wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

đm công nghệ

Total questions: 74

Worksheet time: 37mins

Name
Class
Date
1.

hệ thống cơ khí động lực gồm mấy phần

a)

3

b)

4

c)

2

d)

5

2.

đâu là sơ sơ đồ đúng của hệ thống cơ khí động lực

a)

máy công tác->nguồn động lực->hệ thống truyền lực

b)

nguồn động lực->máy công tác->hệ thống truyền lực

c)

hệ thống truyền lực->nguồn động lực->máy công tác

d)

nguồn động lực->hệ thống truyền lực->máy công tác

3.

hộp số trên otoo, xe máy thuộc bộ phận nào trong hệ thống(HT) cơ khí động lực

a)

nguồn động lực

b)

máy công tác

c)

hệ thống truyền lực

d)

Không thuộc HT cơ khí động lực

4.

thiết bị nào không thuộc máy cơ khí động lực

a)

máy cày

b)

máy phát cỏ

c)

máy biến áp

d)

máy phát điện

5.

nghiên cứu thiết kế,phtr sản phẩm cơ khí động lực là nhóm công việc nghiên cứu ứng dụng các kiến thức thuộc lĩnh vựac nào

a)

Toán,Khoa học,Kĩ thuật

b)

toán,vật lí,kĩ thuật

c)

vật lí,khoa học,kĩ thuật

d)

toán,khoa học, vật lí

6.

ngành nghề trong lĩnh vực cơ khí động lực đòi hỏi người làm phải có trình độ cao sự sáng tạo cẩn thẩn và tỉ mỉ

a)

thiết kế thời trang, kiến trúc

b)

sản xuất lắp ráp sản phẩm cơ khí động lực

c)

bảo dưỡng, sữa chữa máy cơ khí động lực

d)

Nghiên cứu thiết kế, phtr sp cơ khí động lực

7.

Đâu không phải ngành nghề liên quan đến cơ khí động lực

a)

thiết kế chế tạo oto

b)

bảo dưỡng, sửa chữa đt,máy vi tính

c)

bảo dưỡng sửa chữa xe máy

d)

sx lắp ráo máy nông nghiệp

8.

Nghề nghiệp của những người thực hiện công việc gia công chế tạo các máy móc thiết bị thuộc lĩnh vực cơ khí động lực là

a)

thiết kế kĩ thuật cơ khí động lực

b)

sản xuất máy thiết bị cơ khí động lực

c)

lắp ráp máy thiết bị có khí động lực

9.

nghề nghiệo của những người thực hiện công việc ktra chẩn đoán sửa chữa thay thế điều chỉnh các bộ phận máy thiết bị thuộc lĩnh vực cơ khí động lực là

a)

Thiết kế kỹ thuật cơ khí động lực

b)

Sản xuất máy thiết bị cơ khí động lực

c)

Lắp ráp máy thiết bị cơ khí động lực

d)

bảo dưỡng,sửa chửa máy, thiết bị cơ khí động lực

10.

nghề nghiệp của những người thực hiện công việc xây dựng các bản vẽ tính toán mô phỏng các sp máy móc thiết bị thuộc lĩnh vực cơ khí động lực là

a)

thiết kế kĩ thuật cơ khí động lực

b)

chế tạo máy thiết bị cơ khí động lực

c)

lắp ráp máy thiết bị cơ khí động lực

d)

bảo dưỡng,sữa chữa máy, thiết bị cơ khí động lực

11.

công việc bảo dưỡng sữa chữa máy cơ khí động lực thường đc thực hiện bởi

a)

kĩ sư kĩ thuật cơ khí động lực

b)

thợ cơ khí và sữa chữa các thiết bị cơ khí động lực

c)

thợ lắp ráp máy cơ khí động lực

d)

kĩ thuật viên kĩ thuật cơ khí động lực

12.

người làm nghề nào phải có kiến thức kinh nghiệm kĩ năng vận hành cũng như khả năng phán đían để phát hiện các lỗi, hỏng hóc của máy,thiết bị và đưa ra đc các phương án khắc phục là

a)

thiết kế kĩ thuật cơ khí động lực

b)

sx máy thiết bị cơ khí động lực

c)

lắp ráp máy thiết bị cơ khí động lực

d)

Bảo dưỡng sửa chữa máy thiết bị cơ khí động lực

13.

động cơ đốt trong biến đổi…

a)

cơ năng thành nhiệt năng

b)

nhiệt năng thành công cơ học

c)

động năng thành cơ năng

d)

áp suất hơi nước thành công cơ học

14.

ở động cơ đốt trong quá trình biến đổi nhiệt năng thành công cơ học diễn ra ở đâu

a)

trong xilanh của động cơ

b)

ngoài xilanh của động cơ

c)

tại pittong của động cơ

d)

tại buồng áp suất của động cơ

15.

phân loại theo nhiên liệu,động cơ đốt trong đc chia thành mấy loại

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

16.

phân loại theo số hành trình của pittong trong một chu trình làm việc động cơ đốt trong đc chia thành mấy loại

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

17.

cấu tạo của động cơ đốt trong gồm mấy cơ cấu

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

18.

cấu tạo của động cơ đốt trong gồm mấy hệ thống chính

a)

4

b)

3

c)

2

d)

5

19.

thế nào là điểm chết của pittong

a)

là điểm tại đó pittong đứng yên

b)

Là điểm pittong đổi chiều chuyển động

c)

điểm giữa một hành trình của pittong

d)

điểm gần tâm trục khuỷu nhất

20.

Hành trình (S) của pittong có mối liên hệ như thế nào vs bán kính quay của trục khuỷu (R)

a)

S=4.R

b)

S=3.R

c)

S=2.R

d)

S=R

21.

thế tích toàn phần (Va) thể tích buồng cháy(Vc) thể tích công tác (Vs) ở động cơ đốt trong có mlh gì vs nhau

a)

Va=Vc+Vs

b)

Va=Vc-Vs

c)

Vs=Vc+Va

d)

Vc=Vs-Vc

22.

tích thể tích công tác của động cơ 4 xilanh khi bt đường kính mỗi xilanh là 80mm bán kính quay của trục khuỷu là 75mm

a)

0,7536dm3

b)

3,0144 dm3

c)

0,7536 cm3

d)

3,0144 m3

23.

động cơ 4 kì một chu trình công tác diễn ra trong mấy hành trình của pittong

a)

2

b)

3

c)

4

d)

1

24.

tỉ số nén là

a)

tỉ số giữa thể tích toàn phần và thể tích công tác

b)

tỉ số giữa thể tích toàn phần và thể tích buồng cháy

c)

tỉ số giữa thể tích công tác và thể tích buồng cháy

d)

tỉ số giữa thể tích buồng cháy và thể tích toàn phần

25.

trình tự các quá trình diễn ra trong một chu kì làm việc của ĐCĐT là

a)

nén=>nạp=>nổ=>thải

b)

nạp=>nén=>nổ=>thải

c)

nén=>nổ=>thải=>nạp

d)

nổ=>thải=>nạp=>nén

26.

trong nguyên lí làm việc của động cơ xăng 4 kì ở kì nạp khí nạp vào xilanh là

a)

không khí

b)

hoà khí

c)

xăng dưới dạng xương mù

d)

khí cháy

27.

trong nguyên lí làm việc của động cơ đốt 4 kì ở kì nào cả 2 xupap đều đóng

a)

Nạp,nén

b)

nổ,thải

c)

nén,thải

d)

nén,nổ

28.

kết thúc một chu trình làm việc của động cơ 4 kì trục khuỷu quay đc mấy vòng

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

29.

ở động cơ 2 kì,kì thứ nhất diễn ra mấy quá trình

a)

cháy giãn nở, thải tự do

b)

nén,lọt khí,quét khí và nạp khí

c)

cháy giãn nở, thải tự do, quét khí và nạp khí mới vào xilanh

d)

lọt khí, nén chay, thải khí, nạp khí mới vào cacte

30.

chi tiết nào sau đây không thuộc cấu tạo của động cơ điezen 4 kì

a)

Bugi

b)

xupap

c)

vòi phun

d)

xéc măng

31.

động cơ điezen 4 kì nhiên liệu đc đưa vào xilanh thời điểm nào

a)

đầu kì nạp

b)

cuối kì nạp

c)

cuối kì nén

d)

đầu kì nổ

32.

ở động cơ 2 kì bộ phận nào đóng mở các cửa khí của động cơ

a)

Xupap

b)

xéc măng

c)

đũa đẩy

d)

pittong

33.

lượng nhiên liệu tiêu tụ để tạo ra một đơn vị công xuất của động cơ trong một đơn vị tg là

a)

công xuất có ích

b)

hiệu xuất của động cơ

c)

suất tiêu thụ nhiên liệu có ích

d)

mô men có ích

34.

cơ cấu trục khuỷu thanh truyền gồm mấy chi tiết chính

a)

3

b)

4

c)

5

d)

2

35.

xéc măng đc lắp ở đâu trên pittong

a)

đỉnh

b)

đầu

c)

thân

d)

chốt pittong

36.

trục khuỷu có bnhiu bộ phận chính

a)

4

b)

5

c)

6

d)

7

37.

chi tiết đối trọng trên trục khuỵu có vai trò gì

a)

tâm quay của trục khuỷu

b)

liên kết cổ khuỷu và chốt khuỷu

c)

lắp đầu to thanh truyền

d)

cân bằng chuyển động của động cơ

38.

tâm quay của trục khuỷu là bộ phận nào

a)

chốt khuỷu

b)

cổ khuỷu

c)

má khuỷu

d)

đầu khuỷu

39.

cấu tạo thanh truyền chia làm mấy phần

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

40.

Bạc lót hoặc ổ bi lắp trên đầu to và đầu nhỏ thanh truyền nhằm mục đích gì

a)

giảm ma sát

b)

tăng khối lượng cho chi tiết

c)

lắp khoảng trống giữa các mối ghép

d)

tăng khả năng chịu lực

41.

đâu không phải là công dụng của bánh đà tring động cơ đốt trong

a)

tăng khối lượng làm việc cho động cơ

b)

giúp cho pittong vượt qua điểm chết và động cơ chạy êm

c)

cung cấp đông năng cho pittong ngoại trừ ở kỳ nổ

d)

tích lũy năng lượng dư sinh ta trong quá trình sinh công

42.

xupap là chi tiết của cơ cấu hay hệ thống nào trên động cơ đốt trong

a)

cơ cấu phân phối khí

b)

cơ cấu trục khuỷu thanh truyền

c)

hệ thống khởi động

d)

hệ thống đánh lửa

43.

đối vs cơ cấu phân phối khí dùng xupap số vòng quay của trục cam = bnhiu số lần vòng quay của trục khuỷu

a)

2

b)

1/2

c)

1/4

d)

1,2

44.

động cơ 2 kì sd cơ cấu phân phối khí nào

a)

xupap treo

b)

xupap đặt

c)

Van trượt

d)

Van treo

45.

chọn đ/a đúng điền vào chỗ trống:HỆ THỐNG BÔI TRƠN CÓ NHIỆM VỤ ĐƯA….BÔI TRƠN ĐẾN CÁC…..LÀM VIỆC CỦA CÁC CHI TIẾT GIẢM MA SÁT VÀ NHIỆT ĐỘ GIỮA CÁC CHI TIẾT

a)

Dầu/ bề mặt

b)

dung dịch/ không gian

c)

chất / không gian

d)

dầu/ vị trí

46.

đâu không phải tác dụng của dầu bôi trơn trong động cơ đốt trong

a)

làm mát

b)

giảm ma sát

c)

bao kín và chống gỉ

d)

giữ nhiệt độ các chi tiet không vượt quá giá trị cho phép

47.

có mays pp bôi trơn động cơ đốt trong

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

48.

trong hệ thống bôi trơn bộ phận tạo nào ra áp lực để đẩy dầu đến các bề mặt lm việc của chi tiết máy

a)

bơm dầu

b)

van quá tải

c)

két làm mát

d)

hệ thống đường ống

49.

động cơ 2 kì sd pp bôi trơn nào

a)

vung té

b)

cưỡng bức

c)

pha dầu vào nhiên liệu

d)

bốc hơi dầu

50.

van an toàn bơm dầu mở khi nàob

a)

hệ thống hđ bth

b)

khi áp suất dầu trên đường đẩy vượt quá giới hạn cho phép

c)

khi nhiệt độ dầu vượt quá giới hạn cho phép

d)

luôn mở

51.

oto sd pp bôi trơn nào

a)

vung té

b)

cưỡng bức

c)

pha dầu vào nhiên liệu

d)

bốc hơi dầu

52.

điền từ còn thiếu vào ô trống:HỆ THỐNG LÀM MÁT CÓ NHIỆM VỤ GIỮ CHO….CỦA CÁC CHI TIẾT KHÔNG….GIA TRỊ CHO PHÉP ĐỂ ĐATM BẢO ĐK LÀM VIỆC BTH CHO ĐỘNG CƠ ĐỐT TRONG

a)

ma sát / lớn hơn

b)

áp lực/ lớn hơn

c)

nhiệt độ / vượt quá

d)

nhiệt độ / thấp hơn

53.

cánh tản nhiệt đc bố trí ở vị trí nào trên động cơ đốt trong

a)

thân và nắp máy của động cơ làm mát bằng không khí

b)

cacte của động cơ lm mát = nước

c)

cacte của động cơ lm mát bằng ko khí

d)

thân xilanh lm mát = nước

54.

xe máy thường dùng hệ thống lm mát nào sau đâyv

a)

lm mát bằng nc bằng pp đối lưu

b)

lm mát bằng pp bốc hơi nc

c)

làm mát bằng kk

55.

các bộ phận nào ko thuộc hệ thống lm mát bằng nc cưỡng bức

a)

két nước

b)

cánh tản nhiệt

c)

van hằng nhiệt

d)

bơm

56.

trong hệ thống lm mát = nước cưỡng bức bộ phận nào đều tiết nc trong đường ống khi nhiệt độ nc thay đổi

a)

bơm

b)

đường ống nc

c)

két lm mát

d)

van hằng nhiệt

57.

điền từ còn thiếu vào ô trống:HỆ THỐNG CUNG CẤP NHIÊN LIỆU NHIỆM VỤ CUNG CẤp…VÀ TẠO HOÀ KHÍ ….VỚI CHẾ ĐỘ LM VIỆC CỦA ĐỘNG CƠ

a)

xăng/ kịp thời

b)

nhiên liệu/ phù hợp

c)

không khí/ phù hợp

d)

đủ lượng / phù hợp

58.

van hằng nhiệt trong hệ thông làm mát cưỡng bức sẽ hđ thế nào khi nhiệt độ nước vượt quá giá trị cho phép

a)

mở hoàn toàn két nước,đóng hoàn toàn ống nx tắt về bơm

b)

mở két nước và ống nước tắt về bơm

c)

đóng két nước mở ống nước tắt về bơm

d)

hạ thấp nhiệt độ của nc lm mát

59.

ở động cơ dùng bộ chế hoà khí hoà khí nào đc tạo thành ở đâu

a)

bướm ga

b)

bướm gió

c)

họng khuếch tán

d)

vòi phun

60.

bộ phận nào ko thuộc cấu tạo của hệ thống phun xăng

a)

bơm xăng

b)

vòi phun

c)

Gic lơ

d)

cảm biến

61.

Hệ thống cung cấp nhiên liệu trên động cơ điêzen có mấy loại chính?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

62.

Trên động cơ điêzen để phun được nhiên liệu vào xilanh ở cuối kì nén thì áp suất nhiên liệu trong vòi phun phải như thế nào so với trong xilanh của động cơ?

a)

= nhau

b)

nhỏ hơn

c)

lớn hơn

d)

phù hợp

63.

Điền từ vào ô trống: Hệ thống khởi động có nhiệm vụ làm quay ……động cơ đến số vòng quay nhất định để động cơ có thể tự nổ máy được.

a)

bánh đà

b)

trục khuỷu

c)

li hợp

d)

bánh răng

64.

Có mấy cách khởi động động cơ đốt trong?

a)

2

b)

4

c)

5

d)

6

65.

Khi khởi động bằng động cơ điện xong, khớp bánh răng khởi động phải được kéo về vị trí ban đầu để…….

a)

giảm ma sát

b)

bve cho bánh đà

c)

bve cho hệ thống điều khiển

d)

bve cho động cơ điện

66.

Điền từ vào ô trống: Hệ thống đánh lửa có nhiệm vụ tạo ra …….. cao áp để đốt cháy hòa khí trong xilanh của động cơ đúng …….

a)

dòng điện/thời điểm

b)

dòng điện/lúc

c)

tia lửa điện/ thời điểm

d)

mồi lửa/tg

67.

Bộ phận nào tạo ra tia lửa điện để châm cháy hòa khí trong hệ thống đánh lửa ở động cơ xăng?

a)

Bugi

b)

biến áp

c)

bộ chia điện

d)

tụ điện

68.

Điền từ vào ô trống: Hệ thống khí thải của động cơ có nhiệm vụ xử lí, giảm bớt nồng độ các …. trong khí thải của động cơ trước khi thải ra …...

a)

chất thải độc hại/ tự nhiên

b)

chất thải độc hại/ mtr

c)

tạp chất/mtr

d)

bụi mịn/kk

69.

Trong hệ thống xử lí khí thải trên động cơ điêzen hệ thống nào có nhiệm vụ tuần hoàn khí thải?

a)

DCO

b)

EGR

c)

DPF

d)

VPF

70.

Công suất có ích được tính bởi công thức nào sau đây?

a)

Ne=Le.i.n/30.t

b)

Ne=i.n/30.t

c)

Ne=Le.i.t/30.n

d)

xxgu ũ

71.

Mô men có ích đc tính bởi công thức nào sau đây

a)

Me=9,55.Ne/n

b)

Me=n.Ne/9,55

c)

Me=9,55.n/Ne

d)

Me=5,95Ne/n

72.

hiệu xuất có ích

a)

ne=Ne/Qct

b)

ne=Qct/ne

c)

Qct=Ne/ne

d)

Qct=ne/Ne

73.

hiệu xuất tiêu thụ

a)

ge=Gnl/Ne

b)

ge=Ne/Gnl

c)

Gnl=ge/Ne

d)

Gnl=Ne/ge

74.

: Mô men có ích là thông số cơ bản trong động cơ đốt trong nó cho biết điều gì?

a)

Cho biết khả năng chịu tải tức thời của động cơ đốt trong

b)

Cho biết khả năng chịu nhiệt độ tức thời của động cơ đốt trong

c)

Cho biết khả năng tiêu thụ nhiên liệu nhiều hay ít của động cơ đốt trong

d)

Cho biết tốc độ quay tối đa của động cơ đốt trong