Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi trắc nghiệm về cột sống

Total questions: 35

Worksheet time: 18mins

Name
Class
Date
1.

Cột sống người có bao nhiêu đốt sống?

a)

28–30

b)

31–32

c)

33–35

d)

36–38

2.

Cột sống được chia thành bao nhiêu đoạn cong sinh lý?

a)

2 đoạn

b)

3 đoạn

c)

4 đoạn

d)

5 đoạn

3.

Đoạn cột sống cổ cong như thế nào?

a)

Lồi ra sau

b)

Lõm ra sau

c)

Lồi ra trước

d)

Thẳng

4.

Đốt sống ngực thấp tương ứng tủy sống theo quy luật Chipault là:

a)

Tủy = Xương

b)

Tủy = Xương + 1

c)

Tủy = Xương + 2

d)

Tủy = Xương + 3

5.

Đốt sống L2 tương ứng với:

a)

Đỉnh tủy

b)

Rễ thần kinh cuối

c)

Chóp tủy

d)

Đầu tủy

6.

Khi khám cột sống, bước đầu tiên là:

a)

Sờ

b)

Gõ

c)

Hỏi bệnh sử

d)

Khám thần kinh

7.

Tỷ lệ chẩn đoán bệnh lý cột sống chỉ nhờ hỏi bệnh sử là:

a)

50%

b)

60%

c)

75%

d)

90%

8.

Mốc giải phẫu ngang mỏm xương bả vai tương ứng đốt sống:

a)

D2

b)

D3

c)

D5

d)

D7

9.

Khi nhìn từ phía sau, trục cột sống là:

a)

Đường nối hai vai

b)

Đường nối hai mỏm chậu

c)

Đường nối các gai sau từ cổ 1 đến giữa rãnh liên mông

d)

Đường qua các xương sườn

10.

Đường qua mào chậu tương ứng với đốt sống:

a)

L3

b)

L4

c)

T10

d)

L5

11.

Khi sờ thấy gai đốt sống lồi bất thường, nghĩ đến:

a)

Gai đôi bẩm sinh

b)

Trượt đốt sống ra sau

c)

U cột sống

d)

Viêm cơ cạnh sống

12.

“Dấu bậc thang” ở cột sống thường gặp trong:

a)

Vẹo cột sống

b)

Gãy nén thân đốt

c)

Trượt đốt sống ra trước

d)

Thoát vị đĩa đệm

13.

Biến dạng gù cột sống là dấu hiệu của:

a)

Loãng xương

b)

Viêm khớp

c)

Hẹp ống sống

d)

Trượt đốt sống

14.

Gõ dọc gai sống để tìm:

a)

Điểm đau cục bộ

b)

Độ cong sinh lý

c)

Co cứng cơ

d)

Đường cong lệch

15.

Động tác nghiêng người sang bên đánh giá:

a)

Cột sống cổ

b)

Cột sống thắt lưng

c)

Cột sống cùng cụt

d)

Tư thế đứng

16.

Biên độ cúi người ở cột sống thắt lưng bình thường:

a)

60°

b)

75°

c)

90°

d)

100°

17.

Biên độ cúi cổ bình thường là:

a)

30°

b)

45°

c)

60°

d)

90°

18.

Dấu hiệu không đút lọt tay dưới thắt lưng bệnh nhân khi nằm ngửa gợi ý:

a)

Bình thường

b)

Cột sống ưỡn quá mức

c)

Gù lưng

d)

Đau thần kinh tọa

19.

Nghiệm pháp tay – đất dùng để đánh giá:

a)

Tổn thương thần kinh tọa

b)

Gù lưng

c)

Độ mềm dẻo cột sống

d)

Lực cơ thắt lưng

20.

Nghiệm pháp Schober đánh giá:

a)

Vận động cột sống thắt lưng

b)

Cảm giác da

c)

Phản xạ hành hang

d)

Đau thần kinh tọa

21.

Chỉ số Schober bình thường của người trẻ là:

a)

11/10

b)

12/10

c)

14–15/10

d)

17/10

22.

Nghiệm pháp Lasègue dương tính khi:

a)

Đau khi cúi người

b)

Đau vùng chậu

c)

Đau dọc dây thần kinh tọa khi nâng chân dưới 60°

d)

Không thể đi bộ xa

23.

Nghiệm pháp Wassermann dương tính gợi ý tổn thương:

a)

L1–L2

b)

L2–L3

c)

L3–L4

d)

S1

24.

Phân độ sức cơ 0/5 có nghĩa là:

a)

Co duỗi chống trọng lực

b)

Liệt hoàn toàn

c)

Gồng cơ được

d)

Cử động nhẹ

25.

Thang điểm sức cơ gồm:

a)

3 mức

b)

4 mức

c)

5 mức

d)

6 mức

26.

Mốc cảm giác vùng ngang rốn tương ứng với:

a)

T6

b)

T8

c)

T10

d)

T12

27.

Mốc cảm giác vùng mào chậu tương ứng với:

a)

L1

b)

T12

c)

L2

d)

T10

28.

Vùng cảm giác mặt ngoài bàn chân tương ứng với:

a)

L4

b)

L5

c)

S1

d)

S2

29.

Phản xạ hậu môn dùng để đánh giá:

a)

Cảm giác vùng mông

b)

Tổn thương rễ thần kinh cùng

c)

Đau nội tạng

d)

Co thắt cơ vùng chậu

30.

Khám mạch máu ngoại biên giúp phân biệt với:

a)

Viêm cột sống dính khớp

b)

Đau thần kinh tọa

c)

Viêm tủy

d)

Viêm tắc động mạch chi dưới

31.

Xét nghiệm máu có ý nghĩa trong:

a)

Thoát vị đĩa đệm

b)

Viêm tủy sống

c)

Nghi ngờ nhiễm trùng, ác tính

d)

Trượt đốt sống

32.

Xét nghiệm thường quy không bao gồm:

a)

CTM

b)

CRP

c)

MRI

d)

ESR

33.

Chụp X-quang quy ước cột sống giúp:

a)

Đánh giá phần mềm

b)

Đánh giá mô sụn

c)

Đánh giá đường cong, chiều cao thân đốt

d)

Đánh giá mạch máu

34.

Chụp CT cột sống đánh giá rõ:

a)

Dịch tủy

b)

Xương và tổn thương xương

c)

Phản xạ hành hang

d)

Cảm giác da

35.

Cộng hưởng từ (MRI) có giá trị nhất trong đánh giá:

a)

Tủy sống và mô mềm

b)

Xương vỏ

c)

Gai xương

d)

Tủy xương