wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Test đầu vào A00, B00, M00

Total questions: 35

Worksheet time: 18mins

Name
Class
Date
1.

Những hệ thống nào thuộc vào phần động cơ trên ô tô ?

a)

Hệ thống nhiên liệu, hệ thống đánh lửa, hệ thống làm mát

b)

Hệ thống phanh, hệ thống lái, hệ thống treo

c)

Hệ thống điện, hệ thống truyền động, hệ thống lái

d)

Hệ thống điều hòa, hệ thống âm thanh, hệ thống chiếu sáng

2.

Những hệ thống nào thuộc động cơ diesel ?

a)

Hệ thống nhiên liệu, hệ thống khí nạp, hệ thống làm mát

b)

Hệ thống đánh lửa, hệ thống khí nạp, hệ thống xả

c)

Hệ thống nhiên liệu, hệ thống khí xả, hệ thống treo

d)

Hệ thống đánh lửa, hệ thống khí nạp, hệ thống làm mát

3.

Trên động cơ ô tô, khi trục cam quay 1 vòng thì trục khuỷu quay mấy vòng?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

4.

Hãy chọn câu Đúng từ những câu sau đây?

a)

a. Hệ thống đánh lửa trực tiếp không có cuộn dây đánh lửa.

b)

b. Dòng cao áp trong cuộn sơ cấp được tạo ra theo hiện tượng cảm ứng điện từ khi cuộn thứ cấp được cấp điện.

c)

c. Dung tích động cơ được tính bằng cách nhân dung tích của một buồng cháy với số lượng xy lanh.

d)

d. Dung tích động cơ được tính bằng cách nhân dung tích của một xy lanh với số lượng xy lanh.

5.

Các câu sau nói về hệ thống truyền lực trên xe ô tô. Chọn câu Đúng?

a)

Là hệ thống tạo ra lực kéo giúp xe chuyển động.

b)

Là hệ thống tạo ra lực kéo và truyền đến các bánh xe.

c)

Là hệ thống thay đổi tỷ số truyền giúp xe vận hành ở các trạng thái tăng/giảm tốc độ.

d)

Là hệ thống bao gồm các cụm: ly hợp, hộp số, trục các đăng, cầu xe, bánh xe nhằm truyền lực kéo từ động cơ đến các bánh xe chủ động.

6.

Câu nào sau đây nói đến thứ tự truyền lực của xe FF có lắp hộp số thường là Đúng?

a)

Động cơ → Ly hợp → Hộp số dọc → Vi sai → Trục các đăng → Cầu xe → Các bánh xe

b)

Động cơ → Ly hợp → Hộp số dọc → Trục các đăng → Vi sai → Cầu xe → Các bánh xe

c)

Động cơ → Ly hợp → Hộp số dọc → Các bán trục → Các bánh xe

d)

Động cơ → Ly hợp → Hộp số ngang → Các bán trục → Các bánh xe

7.

Những thành phần nào thuộc hệ thống gầm?

a)

Động cơ, hệ thống phanh, hệ thống treo

b)

Động cơ, hệ thống phanh, hệ thống lái

c)

Động cơ, hệ thống lái, hệ thống treo

d)

Hệ thống phanh, hệ thống treo, hệ thống lái

8.

Câu nào trong các câu sau đây về dầu phanh là Đúng?

a)

Sẽ không có vấn đề gì nếu dầu phanh bắn lên bề mặt sơn của xe do dầu phanh không ảnh hưởng đến cao su hay kim loại.

b)

Thậm chí nếu dầu phanh được hoà lẫn với các loại dầu phanh khác có điểm sôi không giống nhau, điểm sôi ban đầu sẽ giữ nguyên không thay đổi.

c)

Thông thường, dầu phanh được sử dụng làm dầu ly hợp.

d)

Thậm chí nếu một lượng lớn nước bị hoà lẫn vào dầu phanh, điểm sôi sẽ giữ nguyên không thay đổi.

9.

Câu nào trong các câu sau đây về hệ thống treo phụ thuộc là Đúng?

a)

Hệ thống treo phụ thuộc, sử dụng các đòn treo riêng biệt để đỡ các bánh xe bên trái và bên phải, được lắp vào thân xe qua lò xo.

b)

Hệ thống treo phụ thuộc, sử dụng một cầu xe để nối các bánh xe bên phải và bên trái, được lắp vào thân xe qua lò xo.

c)

Một trong những loại hệ thống treo phụ thuộc là hệ thống treo loại thanh giằng Mcpherson.

d)

Một trong những loại hệ thống treo phụ thuộc là hệ thống treo loại đòn treo bán độc.

10.

Câu nào trong các câu sau đây nói về hệ thống lái là Đúng?

a)

Hệ thống lái trên xe con thường sử dụng loại trợ lực khí nén nhằm giảm thiểu lực đánh lái.

b)

Hệ thống trợ lực lái chỉ làm việc khi động cơ nổ máy.

c)

Dầu trợ lực lái được dùng cả cho bôi trơn cặp ăn khớp trục vít – thanh răng trong thước lái.

d)

Lực trợ lực lái không thay đổi trong suốt quá trình xe vận hành.

11.

Câu nào trong các câu sau đây nói về hệ thống nạp điện là Sai?

a)

Đèn báo nạp sáng nghĩa là hệ thống nạp điện đang có lỗi.

b)

Hệ thống nạp bao gồm máy phát điện và bộ điều khiển nhằm cung cấp dòng điện ổn định để nạp cho ắc quy và cấp cho các tải điện của xe.

c)

Khi máy phát có trục trặc, đèn báo nạp sẽ sáng để báo cho người lái biết.

d)

Máy phát tạo ra điện AC, bộ chỉnh lưu có chức năng chuyển dòng AC thành dòng DC nạp cho ắc quy và cấp cho tải điện.

12.

Các câu sau nói về hệ thống điện dùng trên xe ô tô. Hãy chọn câu Đúng?

a)

Các thiết bị điện trang bị trên xe dùng nguồn DC 12V và được mắc song song với nhau.

b)

Điện trên xe ô tô du lịch dùng thông nhất là nguồn điện 1 chiều có điện áp 24V.

c)

Các thiết bị điện trên xe được mắc nối tiếp với nhau và đấu vào nguồn ắc-quy DC 12V.

d)

Điện xoay chiều (AC) có hiệu suất tốt nên được sử dụng trên xe ô tô.

13.

Câu nào trong các câu sau đây liên quan đến đèn cảnh báo và chỉ thị là Đúng?

a)

Đèn chỉ thị chế độ pha sáng lên khi công tắc độ sáng đèn pha được bật một nấc.

b)

Đèn cảnh báo đai an toàn sáng lên khi cửa xe mở.

c)

Đèn báo mức nhiên liệu sáng lên khi mức nhiên liệu trong bình thấp.

d)

Đèn báo ABS sáng lên để báo cho xe khác về sự hiện diện của xe bạn.

14.

Các câu sau nói về Mục đích của BĐĐK. Chọn câu Đúng?

a)

Khi xe đang vận hành tốt, bình thường thì không cần thiết phải bảo dưỡng.

b)

Bảo dưỡng là công việc thuần túy kiểm tra & điều chỉnh, không phải thay thế vật tư gì.

c)

Bảo dưỡng định kỳ nhằm đem lại sự tin tưởng & yên tâm cho Khách hàng.

d)

Bất cứ khi nào khách hàng có thời gian đều có thể mang xe đi bảo dưỡng.

15.

Câu nào trong các câu sau nói về an toàn lao động là Đúng?

a)

Các thiết bị điện, thủy lực và khí nén có thể gây ra tổn thương không nghiêm trọng nếu sử dụng không đúng.

b)

Hãy đeo kính bảo hộ sau khi sử dụng dụng cụ tạo ra mạt kim loại.

c)

Để nâng xe trên cầu nâng, trước hết, nâng nó cho đến khi lốp hơi nhấc khỏi mặt đất. Sau đó, chắc chắn rằng xe được đỡ chắc chắn trên cầu nâng trước khi nâng hẳn xe lên. Không bao giờ lắc xe khi nó đã được nâng lên, do điều đó có thể làm cho xe rơi xuống và gây nên tai nạn nghiêm trọng.

d)

Đeo găng tay khi làm việc với các dụng cụ có chuyển động quay hay làm việc trong khu vực có chuyển động quay.

16.

Câu nào trong những câu sau đây về tai nạn là Đúng?

a)

Tai nạn không bao giờ xảy ra nếu người làm việc cẩn thận.

b)

Tai nạn không xảy ra khi thiết bị và vị trí làm việc được quản lý tốt.

c)

Nếu tai nạn xảy ra, toàn bộ nhân viên phải suy nghĩ về nguyên nhân của nó và đề ra biện pháp để tránh tái diễn.

d)

Nếu tai nạn xảy ra, không cần phải thảo luận về nó giữa các nhân viên. Người gặp phải tai nạn phải suy nghĩ về nguyên nhân của nó và đề ra biện pháp để tránh tái diễn.

17.

Chọn câu Sai trong quy trình tháo lắp bugi trên xe ô tô:

a)

Trước khi tháo lắp cần vệ sinh sạch sẽ bề mặt

b)

Khi lắp bugi nên siết càng chặt càng tốt để đảm bảo độ kín

c)

Khi lắp bugi cần siết bằng tay trước khi dùng tay cân lực

d)

Tháo lắp nhẹ nhàng để tránh làm hư hỏng các đầu cực

18.

Điện trở giữa hai dây CANH và CANL là bao nhiêu?

a)

200 Ohm.

b)

60 Ohm.

c)

120 Ohm.

d)

30 Ohm.

19.

Đèn cảnh báo dưới đây báo lỗi hệ thống nào?

a)

Hệ thống động cơ

b)

Hệ thống phanh ABS

c)

Hộp số tự động

d)

Báo mòn má phanh

20.

Đèn cảnh báo dưới đây báo lỗi hệ thống nào?

a)

Hệ thống dây đai an toàn

b)

Hệ thống điều hòa trước

c)

Hệ thống túi khí

d)

Hệ thống chiếu sáng

21.

Chọn câu trả lời đúng về thứ tự ưu tiên khi sử dụng dụng cụ để tháo lắp trên ô tô?

a)

(1) bộ đầu khẩu --> (2) bộ chòng --> (3) cờ lê.

b)

(1) bộ chòng --> (2) cờ lê --> (3) đầu khẩu.

c)

(1) bộ đầu khẩu --> (2) cờ lê --> (3) bộ chòng.

d)

(1) cờ lê --> (2) bộ chòng --> (3) bộ đầu khẩu.

22.

Đồng hồ vạn năng thường được sử dụng để kiểm tra những thông số nào?

a)

Điện áp, dòng điện, điện trở

b)

Nhiệt độ, áp suất, độ ẩm

c)

Tốc độ, công suất, lực

d)

Khối lượng, thể tích, mật độ

23.

Liệt kê các chức năng cơ bản của máy chẩn đoán?

a)

Đọc mã lỗi, xóa mã lỗi, kiểm tra hệ thống

b)

Đo nhiệt độ, đo áp suất, đo độ ẩm

c)

Tính toán tốc độ, tính toán công suất, tính toán lực

d)

Đo khối lượng, đo thể tích, đo mật độ

24.

Hãy đọc giá trị của thước kẹp (2 giá trị).

a)

9.15 mm và 13.26 mm

b)

9,3 mm và 13,23 mm

c)

10,3 mm và 13,23 mm

d)

2.75 mm và 4.50 mm

25.

Dịch nghĩa tiếng Việt của những từ sau: Crankshaft; fuel; sensor; switch; actuator?

a)

Trục khuỷu; nhiên liệu; cảm biến; công tắc; bộ truyền động

b)

Trục cam; dầu; bộ điều khiển; nút bấm; động cơ

c)

Trục chính; xăng; máy đo; công tắc; bộ phận

d)

Trục quay; khí đốt; cảm biến; nút nhấn; thiết bị

26.

Dịch nghĩa tiếng Việt của những từ sau: Diagnosis; signal; data; active; function?

a)

Chẩn đoán; tín hiệu; dữ liệu; hoạt động; chức năng

b)

Kiểm tra; dấu hiệu; thông tin; năng động; nhiệm vụ

c)

Phân tích; tín hiệu; số liệu; chủ động; công dụng

d)

Đánh giá; biểu hiện; dữ liệu; tích cực; vai trò

27.

Dịch nghĩa câu sau: P0261: Cylinder 1 injector circuit low

a)

P0261: Mạch phun xi lanh 1 thấp

b)

P0261: Mạch phun xi lanh 1 cao

c)

P0261: Mạch phun xi lanh 1 bị ngắt

d)

P0261: Mạch phun xi lanh 1 bị lỗi

28.

Dịch nghĩa câu sau: P0313: Misfire detected with low fuel

a)

P0313: Phát hiện đánh lửa sai với nhiên liệu thấp

b)

P0313: Phát hiện đánh lửa sai với nhiên liệu cao

c)

P0313: Phát hiện đánh lửa sai với nhiên liệu đầy

d)

P0313: Phát hiện đánh lửa sai với nhiên liệu trung bình

29.

Dịch nghĩa câu sau: B1305: Accessory delay relay coil circuit short to ground

a)

Mạch cuộn dây rơ le phụ kiện bị ngắn mạch xuống đất

b)

Mạch cuộn dây rơ le chính bị ngắn mạch xuống đất

c)

Mạch cuộn dây rơ le phụ kiện bị ngắn mạch lên trời

d)

Mạch cuộn dây rơ le chính bị ngắn mạch lên trời

30.

Tên gọi của ECM trong tiếng Anh là gì?

a)

Engine Control Module

b)

Electronic Control Module

c)

Engine Communication Module

d)

Electronic Communication Module

31.

Tên gọi của ECU trong tiếng Anh là gì?

a)

Engine Control Unit

b)

Electronic Control Unit

c)

Engine Communication Unit

d)

Electronic Communication Unit

32.

Tên gọi của TPMS trong tiếng Anh là gì?

a)

Tire Pressure Monitoring System

b)

Temperature Pressure Monitoring System

c)

Tire Pressure Management System

d)

Temperature Pressure Management System

33.

Tên gọi của ESP trong tiếng Anh là gì?

a)

Electronic Stability Program

b)

Engine Stability Program

c)

Electronic Safety Program

d)

Engine Safety Program

34.

Tên gọi của EZS trong tiếng Anh là gì?

a)

Electronic Ignition Switch

b)

Engine Ignition Switch

c)

Electronic Ignition System

d)

Engine Ignition System

35.

Tên gọi của PCM trong tiếng Anh là gì?

a)

Powertrain Control Module

b)

Powertrain Communication Module

c)

Powertrain Control Management

d)

Powertrain Communication Management