wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP NGHE - ĐỌC - VIẾT BÀI 5 HSK1

Total questions: 20

Worksheet time: 23mins

Name
Class
Date
1.

Tìm nghĩa tiếng Hán cho từ tiếng Việt

a)

Nhà

1.

b)

Con gái

2.

女儿

c)

Con trai

3.

儿子

d)

4.

e)

Không có

5.

没有

2.

Tìm các cặp tương ứng sau

a)

Mấy

1.

b)

Bao nhiêu

2.

多少

c)

Năm

3.

d)

Năm nay

4.

今年

e)

Bao nhiêu tuổi

5.

多大

3.

Tìm các cặp tương ứng sau

a)

今年我二十岁

1.

Năm nay tôi 20 tuổi

b)

我儿子五岁了

2.

Con trai tôi 5 tuổi rồi

c)

我女儿十二岁

3.

Con gái tôi 12 tuổi

d)

我老师四十二岁

4.

Cô giáo tôi 42 tuổi

e)

我家有四口人

5.

Nhà tôi có 4 người

4.

Nghe và lựa chọn đáp án đúng

a)

20岁

b)

21岁

c)

22岁

5.

Nghe và lựa chọn đáp án đúng

a)

40岁

b)

45岁

c)

50岁

6.

Nghe và lựa chọn đáp án đúng

a)

我家

wǒ jiā

b)

我的中国朋友家

wǒ de Zhōngguó péngyou jiā

c)

我的美国朋友家

wǒ de Měiguó péngyou jiā

7.

Nghe và lựa chọn đáp án đúng

a)

张老师

Zhāng lǎoshī

b)

李老师

Lǐ lǎoshī

c)

李老师的女儿

Lǐ lǎoshī de nǔ'er

8.

Nghe và viết lại bằng Hán Tự

(a)  

9.

Nghe và viết lại bằng Hán Tự

(a)  

10.

Trả lời câu hỏi dưới đây bằng Hán Tự:

“你几岁了?”

“Nǐ jǐ suìle?”

4 lines
11.
a)

女儿

b)

今年

c)

同学

d)

几岁

12.

我家.....六口人。

a)

b)

c)

d)

13.

你的老师今年.....?

a)

b)

什么

c)

多大

d)

几岁

14.

Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống: 我的中国朋友家有三( )人。

a)

b)

c)

d)

名字

e)

15.

Điền từ thích hợp điền vào chỗ trống:

你是( )国人?

(a)  

16.

Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống:

我今年25岁。你( )?

a)

b)

c)

d)

17.

Hỏi tuổi cho những người <10 tuổi

a)

几多

b)

多大

c)

几大

d)

几岁

18.

ngài năm nay mấy tuổi rồi?

(a)  

19.

Nghe và viết lại Hán Tự

(a)  

20.

Nghe câu mô tả tình huống và trả lời câu hỏi

a)

中国

Zhōngguó

b)

法国

Fǎguó

c)

美国

Měiguó