wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn TẬP BÀI 34: TỪ GENE ĐẾN TÍNH TRẠNG

Total questions: 35

Worksheet time: 18mins

Name
Class
Date
1.

Di truyền là gì?

a)

Là quá trình truyền thông tin di động.

b)

Là quá trình truyền thông tin trong trên internet

c)

Là quá trình truyền thông tin bằng miệng.

d)

Là sự truyền đạt các đặc điểm từ thế hệ này sang thế hệ khác.

2.

Nội dung nào dưới đây không đứng khi nói về biến dị?

a)

Con cái sinh ra không giống bố mẹ chúng.

b)

Ở loài sinh sản hữu tính, có sự tổ hợp các gene của bố, mẹ tạo ra các biến dị.

c)

Bố mắt đen sinh ra con mắt đen là một biến dị.

d)

Bố mẹ bình thường sinh ra con mắc bệnh Đao là m,ột biến dị.

3.

Gene là gì?

a)

Gene là một đoạn phân tử DNA mang thông tin mã hóa cho một chuỗi polypeptide.

b)

Gene là một đoạn phân tử DNA mang thông tin mã hóa cho một chuỗi polypeptidehay một phân tử RNA.

c)

Gene là một đoạn phân tử ARN mang thông tin mã hóa cho một chuỗi polypeptide hay một phân tử ARN.

d)

Gene là một đoạn phân tử DNA mang thông tin mã hóa cho một chuỗi polypeptide. hay một phân tử ARN.

4.

Gene có vị trí thế nào trong di truyền học?

a)

Là một nội dung của di truyền học.

b)

Là trung tâm của di truyền học.

c)

Là tổng thể của di truyền học.

d)

Là ngoại lệ của di truyền học.

5.

Hiện tượng con sinh ra có những đặc điểm giống bố mẹ được gọi là hiện tượng gì?

a)

di truyền.

b)

biến dị

c)

thường biến

6.

Sự di truyền và biến dị ở sinh vật được quy định bởi (a)  

7.

Hãy chỉ ra đặc điểm di truyền trong đoạn thông tin sau:

Gia đình Hoa có mẹ là người Việt Nam với da trắng, tóc thẳng, mắt nâu bình thường. Bố là người Nam Phi với da nâu đen, tóc xoăn, mắt đen bình thường. Sinh ra Hoa có da bánh mật, tóc thẳng, có mắt đen bình thường. Anh của Hoa da nâu đen, tóc xoăn, mắt đen bị lác.

(a)  

8.

Hãy chỉ ra đặc điểm biến dị trong đoạn thông tin sau:

Gia đình Hoa có mẹ là người Việt Nam với da trắng, tóc thẳng, mắt nâu bình thường. Bố là người Nam Phi với da nâu đen, tóc xoăn, mắt đen bình thường. Sinh ra Hoa có da bánh mật, tóc thẳng, có mắt đen bình thường. Anh của Hoa da nâu đen, tóc xoăn, mắt đen bị lác.

(a)  

9.

RNA có cấu trúc như thế nào?

a)

Gồm 1 mạch đơn

b)

Gồm 2 mạch xoắn kép

c)

Gồm 3 mạch thẳng

d)

Gồm 1 mạch kép

10.

Loại nucleotide nào sau đây không có trong RNA?

a)

Adenine (A)

b)

Thymine (T)

c)

Uracil (U)

d)

Cytosine (C)

11.

Chức năng chính của mRNA là gì?

a)

Vận chuyển amino acid

b)

Tổng hợp protein

c)

Truyền thông tin di truyền từ DNA đến ribosome

d)

Tổng hợp RNA mới

12.

Loại RNA nào có vai trò vận chuyển amino acid đến ribosome trong quá trình dịch mã?

a)

mRNA

b)

tRNA

c)

rRNA

d)

snRNA

13.

Thành phần cấu tạo chính của nucleic acid là gì?

a)

Amino acid

b)

Nucleotide

c)

Đường glucose

d)

Glycerol

14.

RNA có thể được tìm thấy chủ yếu ở đâu trong tế bào?

a)

Nhân tế bào

b)

Lưới nội chất

c)

Tế bào chất

d)

Màng tế bào

15.

Một đoạn DNA có 40% Adenine (A). Tỷ lệ phần trăm của Thymine (T) trong đoạn này là bao nhiêu?

a)

10%

b)

20%

c)

40%

d)

60%

16.

Đường kính DNA và chiều dài của mỗi vòng xoắn của DNA lần lượt bằng

a)

A. 20 Å và 34 Å.

b)

B. 34 Å và 10 Å.

c)

C. 3,4 Å và 34 Å.

d)

D. 3,4 Å và 10 Å.

17.

 Theo mô hình của J. Watson và F. Crick năm 1953 mô tả chiều xoắn của phân tử DNA là:

a)

A. chiều từ trái sang phải ( xoắn phải).

b)

B. chiều từ phải qua trái ( xoắn trái).

c)

C. cùng với chiều di chuyển của kim đồng hồ.

d)

D. xoắn theo mọi chiều khác nhau.

18.

Trên mỗi mạch đơn polynucleotide của phân tử DNA các nucleotide liên kết với nhau bằng liên kết nào?

a)

A. Liên kết phosphodiester

b)

B. Liên kết hydrogen

c)

C. Liên kết Ion

19.

DNA có cấu trúc xoắn, mỗi chu kì xoắn gồm số cặp nucleotide là:

a)

A. 10

b)

B. 15

c)

C. 20

d)

D. 25

20.

Một đoạn phân tử DNA có 60 chu kì xoắn. Số nucleotide trên đoạn DNA đó là?

a)

A. 600 nucleotide

b)

B. 6000 nucleotide

c)

C. 1000 nucleotide

d)

D. 1200 nucleotide

21.

Chuỗi DNA được cấu tạo từ bao nhiêu sợi polynucleotide?

a)

A. 1 sợi

b)

B. 2 sợi

c)

C. 3 sợi

d)

D. 4 sợi

22.

Trong cấu trúc của ADN, nguyên tắc bổ sung được thể hiện ở

a)

A. A liên kết với G, T liên kết với C.

b)

B. A liên kết với T, C liên kết với G

c)

C. A liên kết U, G liên kết với C.

d)

D. A liên kết C, G liên kết với T

23.

Giữa hai mạch đơn các nucleotide liên kết với nhau bằng loại liên kết nào ?

a)

A. Liên kết cộng hóa trị

b)

B. Liên kết hydrogen

c)

C. Liên kết ion

d)

D. Liên kết Van der Waals

24.

Chức năng của DNA là:

a)

A. Giúp trao đổi chất giữa cơ thể với môi trường

b)

B. Lưu giữ, bảo quản và truyền thông tin di truyền

c)

C. Mang thông tin di truyền

d)

D. Vận chuyển các amino acid đến nơi tổng hợp protein

25.

Trong các hình dưới đây, hình nào mô tả cấu trúc của DNA?

a)

b)

c)

d)

26.

Có bao nhiêu loại RNA? Kể tên.

a)

2 loại: mRNA và tRNA.

b)

3 loại: mRNA, sRNA và rRNA.

c)

3 loại: mRNA, tRNA và rRNA.

d)

4 loại: mRNA, sRNA, tRNA và rRNA

27.

Chức năng của DNA là gì?

a)

Lưu trữ và truyền đạt thông tin di truyền.

b)

Lưu trữ và bảo quản thông tin di truyền.

c)

Bảo quản và truyền đạt thông tin di truyền.

d)

Mang, bảo quản và truyền đạt thông tin di truyền.

28.

Sự đa dạng của DNA được quy định bởi:

a)

Số lượng, thành phần và trật tự sắp xếp của các amino acid

b)

Số lượng, thành phần và trình tự sắp xếp của các nucleotid.

c)

Số lượng, thành phần của DNA

d)

Do số lượng các base nitrogenous

29.

Phát biểu nào sau đây chưa chính xác khi nói về DNA?

a)

Là một đại phân tử hữu cơ được cấu tạo theo nguyên tắc đa phân

b)

  Đơn phân của DNA  là các Nucleitit: A, T, G, C

c)

Mỗi phân tử DNA gồm hai mạch cùng chiều song song xoắn đều đặn theo từng chu kì gồm 10 Nu

d)

  NTBS là nguyên tắc cặp đôi giữa các baso trên hai mạch của DNA: A liên kết với T bằng 2 liên kết hidro, G liên kết với C bằng ba liên kết hidro

30.

Các loại đơn phân của DNA là:

a)

Ribonucleotid (A, T, G, C)

b)

Nucleotid (A, T, G, C)

c)

Ribonucleotid (A, U, G, C)

d)

Nucleotid (A, U, G, X)

31.

Đặc điểm cấu tạo của RNA khác với DNA là :

a)

Đại phân tử, có cấu trúc đa phân

b)

Có liên kết hydrogen giữa các nucleotid ở 2 mạch

c)

Có cấu trúc một mạch

d)

Được cấu tạo từ nhiều đơn phân

32.

Câu có nội dung sai trong các câu sau đây là :

a)

DNA và RNA đều là các đại phân tử hữu cơ được cấu trúc theo nguyên tắc đa phân.

b)

Trong tế bào có 2 loại acid nuclêic là DNA và RNA

c)

Kích thước phân tử của RNA lớn hơn DNA

d)

Mỗi đơn phân của DNA và RNA đều gồm có đường, gốc phosphate, nitrogenous base

33.

Tên gọi đầy đủ của phân tử DNA là

a)
deoxyribonucleic acid.
b)
ribonucleic acid.
c)
nucleotide.
d)
nucleic acid.
34.

Nguyên tắc bổ sung trong cấu trúc của DNA dẫn đến hệ quả

a)

A = C, G = T.

b)

A + T = G + C.

c)

A + G = T + C.

d)

A + C + T = C + T + G.

35.

Tên gọi đầy đủ của phân tử RNA là

a)
deoxyribonucleic acid.
b)
ribonucleic acid.
c)
nucleotide.
d)
nucleic acid.