wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

12C3_TUẦN 28_PTĐT-PTMC

Total questions: 40

Worksheet time: 1hrs 20mins

Name
Class
Date
1.

Đường thẳng d đi qua điểm M(xo;yo;zo)M\left(x_o;y_o;z_o\right)  và có véc tơ chỉ phương là u(a;b;c)\overrightarrow{u}\left(a;b;c\right) . Khi đó  phương trình chính tắc của đường thẳng d là ?

a)
b)
c)
d)
2.

Đường thẳng d có véc tơ chỉ phương là u\overrightarrow{u} , đường thẳng d' có véc tơ chỉ phương là u\overrightarrow{u'} . Khi đó d song song với d' khi ?

a)
b)
c)
d)
3.

Đường thẳng d có véc tơ chỉ phương là u\overrightarrow{u} , đường thẳng d' có véc tơ chỉ phương là u\overrightarrow{u'} . Khi đó d cắt d' hoặc d chéo d' khi ?

a)
b)
c)
d)
4.

Đường thẳng d có véc tơ chỉ phương là u\overrightarrow{u} , đường thẳng d' có véc tơ chỉ phương là u\overrightarrow{u'} . Khi đó cosin góc giữa d và d' bằng ?

a)
b)
c)
d)
5.

[MĐ 103 - 2022] Trong không gian OxyzOxyz , cho đường thẳng d:x21=y12=z+13d:\frac{x-2}{1}=\frac{y-1}{-2}=\frac{z+1}{3} . Điểm nào dưới đây thuộc dd ?

a)

Q(2;1;1)Q\left(2;1;1\right)

b)

M(1;2;3)M\left(1;2;3\right)

c)

P(2;1;1)P\left(2;1;-1\right)

d)

N(1;2;3)N\left(1;-2;3\right)

6.

[Minh họa 2023] Trong không gian OxyzOxyz , cho hai điểm M(1;1;1)M\left(1;-1;-1\right)N(5;5;1)N\left(5;5;1\right) . Đường thẳng MNMN có phương trình là:

a)

b)

c)

d)

7.

[MĐ 101 - 2021] Trong không gian OxyzOxyz , cho đường thẳng dd đi qua điểm M(3;1;4)M\left(3;-1;4\right) và có một vectơ chỉ phương u=(2;4;5)\overrightarrow{u}=\left(-2;4;5\right) . Phương trình đường thẳng dd là:

a)

b)

c)

d)

8.

[MĐ 102 - 2020] Trong không gian OxyzOxyz , cho đường thẳng d:x23=y+54=z21d:\frac{x-2}{3}=\frac{y+5}{4}=\frac{z-2}{-1} . Vecto nào dưới đây là một vecto chỉ phương của dd ?

a)

u=(3;4;1)\overrightarrow{u}=\left(3;4;-1\right)

b)

u=(2;5;2)\overrightarrow{u}=\left(2;-5;2\right)

c)

u=(2;5;2)\overrightarrow{u}=\left(2;5;-2\right)

d)

u=(3;4;1)\overrightarrow{u}=\left(3;4;1\right)

9.

Véc tơ chỉ phương của đường thẳng d là véc tơ

a)

Có giá vuông góc với đường thẳng d .

b)

Có giá luôn song song với đường thẳng d.

c)

Có giá luôn trùng với đường thẳng d.

d)

Có giá song song hoặc trùng với đường thẳng d .

10.

Trong không gian Oxyz , cho mặt phẳng (P) có phương trình 2xy+z1=02x-y+z-1=0   . Tìm một vectơ pháp tuyến của (P).

a)

n=(2;1;1)\overrightarrow{n}=\left(2;-1;1\right)  

b)

n=(2;1;1)\overrightarrow{n}=\left(2;1;-1\right)  

c)

n=(1;1;1)\overrightarrow{n}=\left(1;-1;1\right)  

d)

n=(1;1;1)\overrightarrow{n}=\left(-1;1;-1\right)  

11.

Trong không gian Oxyz , cho điểm A(1;1;1)A\left(1;-1;1\right)    và B(2;1;0)B\left(2;-1;0\right)  . Tìm toạ độ vectơ AB\overrightarrow{AB}   .

a)

AB=(3;2;1)\overrightarrow{AB}=\left(3;-2;1\right)  

b)

AB=(1;0;1)\overrightarrow{AB}=\left(-1;0;1\right)  

c)

AB=(32;1;12)\overrightarrow{AB}=\left(\frac{3}{2};-1;\frac{1}{2}\right)  

d)

AB=(1;0;1)\overrightarrow{AB}=\left(1;0;-1\right)  

12.

Trong không gian Oxyz, cho hai vectơ a=(1;2;1)\overrightarrow{a}=\left(1;2;-1\right)    và b=(0;1;1)\overrightarrow{b}=\left(0;1;-1\right)  . Tìm toạ độ vectơ [a ; b]\left[\overrightarrow{a}\ ;\ \overrightarrow{b}\right]   .

a)

[a ; b]=(1;1;1)\left[\overrightarrow{a}\ ;\ \overrightarrow{b}\right]=\left(1;-1;-1\right)  

b)

[a ; b]=(1;1;1)\left[\overrightarrow{a}\ ;\ \overrightarrow{b}\right]=\left(-1;1;1\right)  

c)

[a ; b]=(1;1;0)\left[\overrightarrow{a}\ ;\ \overrightarrow{b}\right]=\left(1;1;0\right)  

d)

[a ; b]=(1;3;2)\left[\overrightarrow{a}\ ;\ \overrightarrow{b}\right]=\left(1;3;-2\right)  

13.

Trong không gian Oxyz , cho điểm M(2;1;0)M\left(2;1;0\right)    và mặt phẳng (β):x+2y+z3=0\left(\beta\right):x+2y+z-3=0   . Viết phương trình mặt phẳng (α)\left(\alpha\right)    đi qua MM   và song song với (β)\left(\beta\right)  .

a)

x+2y+z3=0x+2y+z-3=0  

b)

x+2y+z+4=0x+2y+z+4=0  

c)

x2y+z1=0x-2y+z-1=0  

d)

x+2y+z4=0x+2y+z-4=0  

14.

Trong không gian Oxyz , cho điểm M(3;2;1)M\left(3;2;1\right)   và N(4;1;2)N\left(4;1;2\right)   . Viết phương trình mặt phẳng (P) qua M và vuông góc với MN.

a)

7x+3y+3z+30=07x+3y+3z+30=0  

b)

xy+z+2=0x-y+z+2=0  

c)

xy+z2=0x-y+z-2=0  

d)

7x+3y+3z30=07x+3y+3z-30=0  

15.

Trong không gian Oxyz, cho hai mặt phẳng (P): 2x3y+5z+3=0\left(P\right):\ 2x-3y+5z+3=0  và (Q):2x3y+5z+1=0\left(Q\right):2x-3y+5z+1=0   . Xét vị trí tương đối của hai mặt phẳng (P) và (Q).

a)

Hai mặt phẳng (P) và (Q) cắt nhau.

b)

Hai mặt phẳng (P) và (Q)  trùng nhau.

c)

Hai mặt phẳng (P) và (Q) song song với nhau.

d)

Hai mặt phẳng (P) và (Q) cắt và vuông góc với nhau.

16.

 Phương trình đường thẳng đi qua điểm M(a;b;c)M\left(a;b;c\right)  và có một vectơ chỉ phương  u=(x0;y0;z0)\overrightarrow{u}=\left(x_0;y_{0;}z_0\right)  có phương trình tham số

a)

{x=x0+at;y=y0+bt;z=z0+ct}\left\{x=x_0+at;y=y_0+bt;z=z_0+ct\right\}  

b)

{x=x0at;y=y0bt;z=z0ct}\left\{x=x_0-at;y=y_0-bt;z=z_0-ct\right\}  

c)

{x=a+x0t;y=b+y0t;z=c+z0t}\left\{x=a+x_0t;y=b+y_0t;z=c+z_0t\right\}  

d)

{x=ax0t;y=by0t;z=cz0t}\left\{x=a-x_0t;y=b-y_0t;z=c-z_0t\right\}  

17.

Cho đường thẳng Δ\Delta  có phương trình  {x=2t;y=3+2t;z=2t}\left\{x=2-t;y=3+2t;z=2t\right\}  . Chọn các khẳng định đúng trong các khẳng định sau.


a)

Đường thẳng  Δ\Delta  đi qua điểm  A(2;3;0)A\left(2;3;0\right)  

b)

u=(12;1;1)\overrightarrow{u}=\left(\frac{1}{2};-1;-1\right)   là một vectơ chỉ phương của  Δ\Delta  

c)

Δ\Delta  có một vectơ chỉ phương  v=(1;2;2)\overrightarrow{v}=\left(1;2;2\right)  

d)

Điểm  B(1;5;2)B\left(1;5;2\right)  nằm trên đường thẳng  Δ\Delta  

18.

Cho mặt phẳng  (P): 2x3y+z5=0\left(P\right):\ 2x-3y+z-5=0  và điểm  A(1;2;1)A\left(1;-2;1\right)  . Đường thẳng đi qua AA  và vuông góc với  (P)\left(P\right)  có phương trình chính tắc là 

a)

x21=y+32=z11\frac{x-2}{1}=\frac{y+3}{-2}=\frac{z-1}{1}  

b)

x+21=y32=z+11\frac{x+2}{1}=\frac{y-3}{-2}=\frac{z+1}{1}  

c)

x12=y+23=z11\frac{x-1}{2}=\frac{y+2}{-3}=\frac{z-1}{1}  

d)

x+12=y23=z+11\frac{x+1}{2}=\frac{y-2}{-3}=\frac{z+1}{1}  

19.

[MĐ 101 - 2021] Trong không gian OxyzOxyz , cho đường thẳng dd đi qua điểm M(3;1;4)M\left(3;-1;4\right) và có một vectơ chỉ phương u=(2;4;5)\overrightarrow{u}=\left(-2;4;5\right) . Phương trình đường thẳng dd là:

a)

b)

c)

d)

20.

 Trong không gian với hệ tọa độ OxyzOxyz  cho đường thẳng  Δ\Delta   có phương trình chính tắc  x32=y+13=z1\frac{x-3}{2}=\frac{y+1}{-3}=\frac{z}{1}    . Phương trình tham số của đường thẳng  Δ\Delta  là?

a)

{x=3+2t ; y=13t; z=t}\left\{x=3+2t\ ;\ y=-1-3t;\ z=t\right\}  

b)

{x=2+3t ; y=3t; z=t}\left\{x=2+3t\ ;\ y=-3-t;\ z=t\right\}  

c)

{x=3+2t ; y=13t; z=t}\left\{x=-3+2t\ ;\ y=1-3t;\ z=t\right\}  

d)

{x=32t ; y=1+3t; z=t}\left\{x=-3-2t\ ;\ y=1+3t;\ z=t\right\}  

21.

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz,Oxyz, cho điểm M(1;2;3).M\left(1;2;3\right). Gọi M1,M2M_1,M_2 lần lượt là hình chiếu vuông góc của MM lên các trục Ox,Oy.Ox,Oy. Vectơ nào dưới đây là một véctơ chỉ phương của đường thẳng M1M2M_1M_2 ?

a)

u4=(1;2;0).\overrightarrow{u_4}=\left(-1;2;0\right).

b)

u1=(0;2;0).\overrightarrow{u_1}=\left(0;2;0\right).

c)

u2=(1;2;0).\overrightarrow{u_2}=\left(1;2;0\right).

d)

u3=(1;0;0).\overrightarrow{u_3}=\left(1;0;0\right).

22.

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz,Oxyz, cho đường thẳng d:x1=y42=z33.d:\frac{x}{-1}=\frac{y-4}{2}=\frac{z-3}{3}. Hỏi trong các vectơ sau, đâu không phải là vectơ chỉ phương của dd ?

a)

u1=(1;2;3).\overrightarrow{u_1}=\left(-1;2;3\right).

b)

u2=(3;6;9).\overrightarrow{u_2}=\left(3;-6;-9\right).

c)

u3=(1;2;3).\overrightarrow{u_3}=\left(1;-2;-3\right).

d)

u4=(2;4;3).\overrightarrow{u_4}=\left(-2;4;3\right).

23.

Trong không gian Oxyz,Oxyz, cho ba điểm A(1;0;1),B(1;1;0)vaˋC(3;4;1).A\left(1;0;1\right),B\left(1;1;0\right)vàC\left(3;4;-1\right). Đường thẳng đi qua AA và song song với BCBC có phương trình là

a)

x14=y5=z11.\frac{x-1}{4}=\frac{y}{5}=\frac{z-1}{-1}.

b)

x+12=y3=z+11.\frac{x+1}{2}=\frac{y}{3}=\frac{z+1}{-1}.

c)

x12=y3=z11.\frac{x-1}{2}=\frac{y}{3}=\frac{z-1}{-1}.

d)

x+14=y5=z+11.\frac{x+1}{4}=\frac{y}{5}=\frac{z+1}{-1}.

24.

Trong không gian Oxyz,Oxyz, cho điểm A(2;3;5).A\left(2;3;5\right). Tìm tọa độ điểm AA' là hình chiếu vuông góc của AA lên trục Oy.Oy.

a)

A(2;0;0).A'\left(2;0;0\right).

b)

A(0;3;0).A'\left(0;3;0\right).

c)

A(2;0;5).A'\left(2;0;5\right).

d)

A(0;3;5).A'\left(0;3;5\right).

25.

Mặt cầu  
(x1)2+(y+2)2+z2=9\left(x-1\right)^2+\left(y+2\right)^2+z^2=9  có tâm là:

a)

I(1;2;0)I\left(1;-2;0\right)  

b)

I(1;2;0)I\left(-1;2;0\right)  

c)

I(1;2;0)I\left(1;2;0\right)  

d)

I(1;2;1)I\left(-1;2;1\right)  

26.

Mặt cầu (S):  x2+y2+z28x+2y+1=0x^2+y^2+z^2-8x+2y+1=0  có tâm là:

a)

I(8;2;0)I\left(8;-2;0\right)  

b)

I(4;1;0)I\left(-4;1;0\right)  

c)

I(8;2;1)I\left(-8;2;1\right)  

d)

I(4;1;0)I\left(4;-1;0\right)  

27.

Mặt cầu (S): x2+y2+z24x+1=0x^2+y^2+z^2-4x+1=0  có tâm và bán kính là:

a)

I(2;0;0), R=3I\left(2;0;0\right),\ R=\sqrt{3}  

b)

I(2;0;0), R=3I\left(2;0;0\right),\ R=3  

c)

I(0;2;0), R=3I\left(0;2;0\right),\ R=\sqrt{3}  

d)

I(2;0;0), R=3I\left(-2;0;0\right),\ R=\sqrt{3}  

28.

Phương trình mặt cầu (S) có tâm I(1;2;3), baˊn kıˊnh R=3I\left(-1;2;-3\right),\ bán\ kính\ R=3  là:

a)

(S): (x+1)2+(y2)2+(z+3)2=9\left(S\right):\ \left(x+1\right)^2+\left(y-2\right)^2+\left(z+3\right)^2=9  

b)

(S): (x1)2+(y+2)2+(z3)2=9\left(S\right):\ \left(x-1\right)^2+\left(y+2\right)^2+\left(z-3\right)^2=9  

c)

(S): (x+1)2+(y2)2+(z3)2=3\left(S\right):\ \left(x+1\right)^2+\left(y-2\right)^2+\left(z-3\right)^2=3  

d)

(S): (x1)2+(y+2)2+(z+3)2=32\left(S\right):\ \left(x-1\right)^2+\left(y+2\right)^2+\left(z+3\right)^2=3^2  

29.

Trong không gian với hệ tọa độ , cho mặt cầu  x2+(y1)2+z2=2x^2+\left(y-1\right)^2+z^2=2   . Trong các điểm cho dưới đây, điểm nào nằm ngoài mặt cầu ?

a)

M(1,1,1)

b)

N(0,1,0)

c)

P(1,0,1)

d)

Q(1,0,1)

30.

Mặt cầu có tâm I(3,-3,1) và đi qua điểm A (5,-2,1) có phương trình là

a)

(x3)2+(y+3)2+(z1)2=25\left(x-3\right)^2+\left(y+3\right)^2+\left(z-1\right)^2=25

b)

(x3)2+(y+3)2+(z1)2=25\left(x-3\right)^2+\left(y+3\right)^2+\left(z-1\right)^2=\sqrt{25}

c)

(x3)2+(y+3)2+(z1)2=5\left(x-3\right)^2+\left(y+3\right)^2+\left(z-1\right)^2=\sqrt{5}

d)

(x3)2+(y+3)2+(z1)2+=5\left(x-3\right)^2+\left(y+3\right)^2+\left(z-1\right)^2+=5

31.

mặt cầu (S) có tâm I(1,-1,2) và bán kính R=3 có phương trình là

a)

(x1)2+(y+1)2+(z2)2=3\left(x-1\right)^2+\left(y+1\right)^2+\left(z-2\right)^2=3

b)

(x1)2+(y+1)2+(z2)2=6\left(x-1\right)^2+\left(y+1\right)^2+\left(z-2\right)^2=6

c)

x2+(y+1)2+(z2)2=9x^2+\left(y+1\right)^2+\left(z-2\right)^2=9

d)

(x1)2+(y+1)2+(z2)2=9\left(x-1\right)^2+\left(y+1\right)^2+\left(z-2\right)^2=9

32.

Trong không gian OxyzOxyz , cho ba điểm A(3;0;0), B(0;1;0)A\left(3;0;0\right),\ B\left(0;1;0\right) C(0;0;2)C\left(0;0;-2\right) . Mặt phẳng (ABC)\left(ABC\right) có phương trình là

a)

x3+y1+z2=1.\frac{x}{3}+\frac{y}{-1}+\frac{z}{2}=1.

b)

x3+y1+z2=1.\frac{x}{3}+\frac{y}{1}+\frac{z}{2}=1.

c)

x3+y1+z2=1.\frac{x}{-3}+\frac{y}{1}+\frac{z}{2}=1.

d)

x3+y1+z2=1.\frac{x}{3}+\frac{y}{1}+\frac{z}{-2}=1.

33.

Giá trị của m để hai mặt phẳng (α):7x3y+mz3=0, (β): x3y+4z+5=0\left(\alpha\right):7x-3y+mz-3=0,\ \left(\beta\right):\ x-3y+4z+5=0 vuông góc với nhau là

a)

6.6.

b)

2.2.

c)

1.1.

d)

4.-4.

34.

Trong không gian OxyzOxyz , cho hai điểm A(1;1;1), B(1;3;5)A\left(1;1;1\right),\ B\left(1;3;-5\right) . Viết phương trình mặt phẳng trung trực của đoạn AB.

a)

y2z6=0.y-2z-6=0.

b)

y3z+4=0.y-3z+4=0.

c)

y2z+2=0.y-2z+2=0.

d)

y3z8=0.y-3z-8=0.

35.

Trong không gian với hệ tọa độ OxyzOxyz , cho mặt phẳng cho mặt phẳng (P)\left(P\right) có phương trình 3x+4y+2z+4=03x+4y+2z+4=0 và điểm A(1;2;3)A\left(1;-2;3\right) . Tính khoảng cách dd từ AA đến (P).\left(P\right).

a)

d=529.d=\frac{5}{29}.

b)

d=53.d=\frac{\sqrt{5}}{3}.

c)

d=59.d=\frac{5}{9}.

d)

d=529.d=\frac{5}{\sqrt{29}}.

36.

Mặt phẳng nào sau đây đi qua gốc tọa độ?

a)

2x 5y +z=02x-\ 5y\ +z=0

b)

3x7=03x-7=0

c)

2x+y1=02x+y-1=0

d)

x+y+z3=0x+y+z-3=0

37.

Câu 6:      Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz; cho tam giác ABC có A( 0; 2; -1); B( 2; -3; 1) và C( 1; -2; 0). Phương trình tham số d đi qua trọng tâm của tam giác ABC và vuông góc với mặt phẳng (ABC) là:

a)

b)

c)

d)

38.

Câu 7:      Trong không gian Oxyz, vectơ nào dưới đây vuông góc với vectơ a=(1;2;3)a⃗=(1;2;3)

a)

m=(4;2;6)m⃗=(-4;-2;-6)

b)

b=(2;2;2)b⃗=(-2;-2;2)

c)

n=(1;2;3)n⃗=(-1;-2;-3)

d)

p=(3;2;1)p⃗=(3;2;1)

39.



(a)  

40.

d: x19=y26=z33; d: x76=y64=z52d:\ \frac{x-1}{9}=\frac{y-2}{6}=\frac{z-3}{3};\ d':\ \frac{x-7}{6}=\frac{y-6}{4}=\frac{z-5}{2} là:

a)

cắt nhau

b)

song song

c)

chéo nhau

d)

trùng nhau