wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

E9 - LUYỆN 10 - PRONUNCIATION

Total questions: 114

Worksheet time: 2hrs 5mins

Name
Class
Date
1.
Chọn phát âm đuôi s/es khác với từ còn lại.
a)
1. A. proofs   
b)
B. books 
c)
C. points    
d)
D. days
2.
Chọn phát âm đuôi s/es khác với từ còn lại.
a)
2. A. helps  
b)
B. laughs  
c)
C. cooks       
d)
D. finds
3.
Chọn phát âm đuôi s/es khác với từ còn lại.
a)
3. A. neighbors                
b)
B. friends  
c)
C. relatives      
d)
D. photographs
4.
Chọn phát âm đuôi s/es khác với từ còn lại.
a)
4. A. snacks     
b)
B. follows    
c)
C. titles     
d)
D. writers
5.
Chọn phát âm đuôi s/es khác với từ còn lại.
a)
5. A. streets  
b)
B. phones  
c)
C. books        
d)
D. makes
6.
Chọn phát âm đuôi s/es khác với từ còn lại.
a)
6. A. cities                     
b)
B. satellites    
c)
C. series     
d)
D. workers
7.
Chọn phát âm đuôi s/es khác với từ còn lại.
a)
7. A. develops  
b)
B. takes       
c)
C. laughs       
d)
D. volumes
8.
Chọn phát âm đuôi s/es khác với từ còn lại.
a)
8. A. phones 
b)
B. streets 
c)
C. books         
d)
D. makes
9.
Chọn phát âm đuôi s/es khác với từ còn lại.
a)
9. A. proofs                 
b)
B. regions         
c)
C. lifts          
d)
D. rocks
10.
Chọn phát âm đuôi s/es khác với từ còn lại.
a)
10. A. involves            
b)
B. believes 
c)
C. suggests          
d)
D. steals
11.
Chọn phát âm đuôi s/es khác với từ còn lại.
a)
11. A. remembers           
b)
B. cooks        
c)
C. walls       
d)
D. pyramids
12.
Chọn phát âm đuôi s/es khác với từ còn lại.
a)
12. A. miles               
b)
B. words     
c)
C. accidents     
d)
D. names
13.
Chọn phát âm đuôi s/es khác với từ còn lại.
a)
13. A. sports          
b)
B. plays        
c)
C. chores                 
d)
D. minds
14.
Chọn phát âm đuôi s/es khác với từ còn lại.
a)
14. A. nations  
b)
B. speakers          
c)
C. languages            
d)
D. minds
15.
Chọn phát âm đuôi s/es khác với từ còn lại.
a)
15. A. proofs   
b)
B. looks           
c)
C. lends            
d)
D. stops
16.
Chọn phát âm đuôi s/es khác với từ còn lại.
a)
16. A. dates          
b)
B. bags    
c)
C. photographs   
d)
D. speaks
17.
Chọn phát âm đuôi s/es khác với từ còn lại.
a)
17. A. parents        
b)
B. brothers     
c)
C. weekends        
d)
D. feelings
18.
Chọn phát âm đuôi s/es khác với từ còn lại.
a)
18. A. chores           
b)
B. dishes    
c)
C. houses               
d)
D. coaches
19.
Chọn phát âm đuôi s/es khác với từ còn lại.
a)
19. A. works       
b)
B. shops                 
c)
C. shifts       
d)
D. plays
20.
Chọn phát âm đuôi s/es khác với từ còn lại.
a)
20. A. coughs     
b)
B. sings             
c)
C. stops
d)
D. sleeps
21.
Chọn phát âm đuôi s/es khác với từ còn lại.
a)
21. A. signs                 
b)
B. profits     
c)
C. becomes    
d)
D. survives
22.
Chọn phát âm đuôi s/es khác với từ còn lại.
a)
22. A. walks            
b)
B. steps           
c)
C. shuts        
d)
D. plays
23.
Chọn phát âm đuôi s/es khác với từ còn lại.
a)
23. A. wishes           
b)
B. practices   
c)
C. introduces      
d)
D. leaves
24.
Chọn phát âm đuôi s/es khác với từ còn lại.
a)
24. A. grasses      
b)
B. stretches                  
c)
C. comprises
d)
D. potatoes
25.
Chọn phát âm đuôi s/es khác với từ còn lại.
a)
25. A. desks         
b)
B. maps         
c)
C. plants    
d)
D. chairs
26.
Chọn phát âm đuôi s/es khác với từ còn lại.
a)
26. A. pens     
b)
B. books       
c)
C. phones        
d)
D. tables
27.
Chọn phát âm đuôi s/es khác với từ còn lại.
a)
27. A. dips 
b)
B. deserts                 
c)
C. books  
d)
D. camels
28.
Chọn phát âm đuôi s/es khác với từ còn lại.
a)
28. A. miles 
b)
B. attends
c)
C. drifts
d)
D. glows
29.
Chọn phát âm đuôi s/es khác với từ còn lại.
a)
29. A. mends  
b)
B. develops 
c)
C. values     
d)
D. equals
30.
Chọn phát âm đuôi s/es khác với từ còn lại.
a)
30. A. repeats 
b)
B. classmates
c)
C. amuses
d)
D. attacks
31.
Chọn phát âm đuôi s/es khác với từ còn lại.
a)
31. A. humans
b)
B. dreams
c)
C. concerts               
d)
D. songs
32.
Chọn phát âm đuôi s/es khác với từ còn lại.
a)
32. A. manages 
b)
B. laughs
c)
C. photographs         
d)
D. makes
33.
Chọn phát âm đuôi s/es khác với từ còn lại.
a)
33. A. dishes 
b)
B. oranges
c)
C. experiences
d)
D. chores
34.
Chọn phát âm đuôi s/es khác với từ còn lại.
a)
34. A. fills
b)
B. adds
c)
C. stirs 
d)
D. lets
35.
Chọn phát âm đuôi s/es khác với từ còn lại.
a)
35. A. wants
b)
B. books
c)
C. stops
d)
D. sends
36.
Chọn phát âm đuôi s/es khác với từ còn lại.
a)
36. A. books
b)
B. dogs
c)
C. cats
d)
D. maps
37.
Chọn phát âm đuôi s/es khác với từ còn lại.
a)
37. A. biscuits
b)
B. magazines
c)
C. newspapers
d)
D. vegetables
38.
Chọn phát âm đuôi s/es khác với từ còn lại.
a)
38. A. knees 
b)
B. peas 
c)
C. trees 
d)
D. niece
39.
Chọn phát âm đuôi s/es khác với từ còn lại.
a)
39. A. cups 
b)
B. stamps
c)
C. books
d)
D. pens
40.
Chọn phát âm đuôi s/es khác với từ còn lại.
a)
40. A. houses
b)
B. faces
c)
C. hates
d)
D. places
41.
Chọn phát âm đuôi s/es khác với từ còn lại.
a)
41. A. schools
b)
B. yards
c)
C. labs
d)
D. seats
42.
Chọn phát âm đuôi s/es khác với từ còn lại.
a)
42.   A. names
b)
B. lives
c)
C. dances               
d)
D. tables
43.
Chọn phát âm đuôi s/es khác với từ còn lại.
a)
43.   A. nights
b)
B. days 
c)
C. years
d)
D. weekends
44.
Chọn phát âm đuôi s/es khác với từ còn lại.
a)
44.   A. pens 
b)
B. markers
c)
C. books
d)
D. rulers
45.
Chọn phát âm đuôi s/es khác với từ còn lại.
a)
45.   A. shakes
b)
B. nods
c)
C. waves
d)
D. bends
46.
Chọn phát âm đuôi s/es khác với từ còn lại.
a)
46.   A. horse
b)
B. tools
c)
C. house
d)
D. chairs
47.
Chọn phát âm đuôi s/es khác với từ còn lại.
a)
47.   A. faces
b)
B. houses
c)
C. horses
d)
D. passes
48.
Chọn phát âm đuôi s/es khác với từ còn lại.
a)
48.   A. president 
b)
B. busy 
c)
C. handsome 
d)
D. desire
49.
Chọn phát âm đuôi s/es khác với từ còn lại.
a)
49.   A. sweets
b)
B. watches
c)
C. dishes
d)
D. boxes
50.
Chọn phát âm đuôi s/es khác với từ còn lại.
a)
50.   A. dolls
b)
B. cars
c)
C. vans
d)
D. trucks
51.

Choose the word (A, B, C, D) whose underlined part is pronounced differently from the others

a)

invited

b)

needed

c)

ended

d)

liked

52.

Choose the word (A, B, C, D) whose underlined part is pronounced differently from the others

a)

climate

b)

ethnic

c)

unit

d)

city

53.

Choose the word whose underlined part differs from the other three words in pronunciation in each of the following questions.

a)

believed

b)

impressed

c)

enjoyed

d)

consumed

54.

Choose A,B,C or D

a)

cheer

b)

child

c)

school

d)

check

55.

Choose A,B,C or D

a)

opened

b)

played

c)

installed

d)

polluted

56.

Choose A, B, C or D

a)

teacher

b)

clear

c)

reason

d)

mean

57.

Choose A, B, C or D

a)

appeared

b)

formed

c)

played

d)

published

58.

Choose A, B, C or D

a)

unit

b)

nine

c)

city

d)

thing

59.

Choose A, B, C or D

a)

horses

b)

houses

c)

chooses

d)

rises

60.

Choose A, B, C or D

a)

thick

b)

thank

c)

think

d)

them

61.

Choose A, B, C or D

a)

imagined

b)

talked

c)

travelled

d)

played

62.

Choose A,B,C or D

a)

divided

b)

impressed

c)

collected

d)

located

63.

choose A,B,C or d

a)

kites

b)

laughs

c)

behaves

d)

outskirts

64.

Choose A,B,C or D

a)

many

b)

sandy

c)

candy

d)

badly

65.

Choose A,B,C or D

a)

though

b)

throw

c)

through

d)

thought

66.

CHỌN ĐÁP ÁN CÓ CÁCH PHÁT ÂM KHÁC NHỮNG TỪ CÒN LẠI

a)

month

b)

much

c)

come

d)

home

67.

CHỌN ĐÁP ÁN CÓ CÁCH PHÁT ÂM KHÁC NHỮNG TỪ CÒN LẠI

a)

noon

b)

tool

c)

blood

d)

spoon

68.

CHỌN ĐÁP ÁN CÓ CÁCH PHÁT ÂM KHÁC NHỮNG TỪ CÒN LẠI

a)

chalk

b)

champagne

c)

machine

d)

ship

69.

CHỌN ĐÁP ÁN CÓ CÁCH PHÁT ÂM KHÁC NHỮNG TỪ CÒN LẠI

a)

preparation

b)

predict

c)

expect

d)

extensive

70.

CHỌN ĐÁP ÁN CÓ CÁCH PHÁT ÂM KHÁC NHỮNG TỪ CÒN LẠI

a)

climate

b)

comprise

c)

consist

d)

divide

71.

CHỌN ĐÁP ÁN CÓ CÁCH PHÁT ÂM KHÁC NHỮNG TỪ CÒN LẠI

a)

economic

b)

conclusion

c)

sailor

d)

minority

72.

CHỌN ĐÁP ÁN CÓ CÁCH PHÁT ÂM KHÁC NHỮNG TỪ CÒN LẠI

a)

united

b)

university

c)

universe

d)

unknown

73.

CHỌN ĐÁP ÁN CÓ CÁCH PHÁT ÂM KHÁC NHỮNG TỪ CÒN LẠI

a)

education

b)

dangerous

c)

modern

d)

media

74.

CHỌN ĐÁP ÁN CÓ CÁCH PHÁT ÂM KHÁC NHỮNG TỪ CÒN LẠI

a)

solved

b)

stylized

c)

survived

d)

stretched

75.

CHỌN ĐÁP ÁN CÓ CÁCH PHÁT ÂM KHÁC NHỮNG TỪ CÒN LẠI

a)

natural

b)

potential

c)

mature

d)

fluctuate

76.

CHỌN ĐÁP ÁN CÓ CÁCH PHÁT ÂM KHÁC NHỮNG TỪ CÒN LẠI

a)

heavy

b)

bear

c)

measure

d)

eat

77.

CHỌN ĐÁP ÁN CÓ CÁCH PHÁT ÂM KHÁC NHỮNG TỪ CÒN LẠI

a)

massive

b)

immersion

c)

imitate

d)

variety

78.

CHỌN ĐÁP ÁN CÓ CÁCH PHÁT ÂM KHÁC NHỮNG TỪ CÒN LẠI

a)

conducts

b)

returns

c)

wanders

d)

wonders

79.

CHỌN ĐÁP ÁN CÓ CÁCH PHÁT ÂM KHÁC NHỮNG TỪ CÒN LẠI

a)

encourage

b)

ploughing

c)

doubtful

d)

astound

80.

CHỌN ĐÁP ÁN CÓ CÁCH PHÁT ÂM KHÁC NHỮNG TỪ CÒN LẠI

a)

locate

b)

situate

c)

pagoda

d)

landscape

81.

Chọn từ có phần gạch chân được phát âm khác.

a)

A. cooked

b)

B. mended

c)

C. wanted

d)

D. imported

82.

Chọn từ có phần gạch chân được phát âm khác.

a)

A. design

b)

B. music

c)

C. reason

d)

D. sight

83.

Chọn từ có phần gạch chân được phát âm khác.

a)

A. heal

b)

B. hour

c)

C. hard

d)

D. horse

84.

Chọn từ có phần gạch chân được phát âm khác.

a)

A. numbers

b)

B. walls

c)

C. words

d)

D. trips

85.

Chọn từ có phần gạch chân được phát âm khác.

a)

A. steam

b)

B. disease

c)

C. bread

d)

D. meaning

86.

Chọn từ có phần gạch chân được phát âm khác.

a)

A. talked

b)

B. stopped

c)

C. stayed

d)

D. watched

87.

Chọn từ có phần gạch chân được phát âm khác.

a)

A. breaks

b)

B. plays

c)

C. sells

d)

D. opens

88.

Chọn từ có phần gạch chân được phát âm khác.

a)

A. gallery

b)

B. generous

c)

C. government

d)

D. Google

89.

Chọn từ có phần gạch chân được phát âm khác.

a)

A. father

b)

B. weather

c)

C. clothing

d)

D. healthy

90.

Chọn từ có phần gạch chân được phát âm khác.

a)

A. children

b)

B. change

c)

C. school

d)

D. teacher

91.

Chọn từ có phần gạch chân được phát âm khác.

a)

A. depend

b)

B. enjoy

c)

C. separate

d)

D. return

92.

Chọn từ có phần gạch chân được phát âm khác.

a)

A. nature

b)

B. national

c)

C. narrow

d)

D. channel

93.

Chọn từ có phần gạch chân được phát âm khác.

a)

A. invite

b)

B. river

c)

C. shrine

d)

D. primary

94.

Chọn từ có phần gạch chân được phát âm khác.

a)

A. problem

b)

B. love

c)

C. box

d)

D. hobby

95.

Chọn từ có phần gạch chân được phát âm khác.

a)

A. arrived

b)

B. mentioned

c)

C. ended

d)

D. loved

96.

Chọn từ có phần gạch chân được phát âm khác.

a)

A. lamps

b)

B. tickets

c)

C. desks

d)

D. phones

97.

Chọn từ có phần gạch chân được phát âm khác.

a)

A. clear

b)

B. bear

c)

C. hear

d)

D. near

98.

Chọn từ có phần gạch chân được phát âm khác.

a)

A. tidal

b)

B. sight

c)

C. mineral

d)

D. describe

99.

Chọn từ có phần gạch chân được phát âm khác.

a)

A. though

b)

B. throw

c)

C. through

d)

D. thought

100.

Chọn từ có phần gạch chân được phát âm khác.

a)

A. change

b)

B. chemistry

c)

C. choose

d)

D. cheese

101.

Từ nào phát âm khác với những từ còn lại:

a)

allowed

b)

dressed

c)

flashed

d)

mixed

102.

Từ nào phát âm khác :

a)

manages

b)

laughs

c)

photographs

d)

makes

103.

Phát âm của từ nào khác:

a)

noon

b)

tool

c)

blood

d)

spoon

104.

Từ nào phát âm khác với những từ còn lại

a)

put

b)

could

c)

push

d)

moon

105.

Từ nào phát âm khác

a)

how

b)

town

c)

power

d)

slow

106.

Từ nào phát âm khác:

a)

chemist

b)

chicken

c)

church

d)

century

107.

Từ nào phát âm khác

a)

schools

b)

yards

c)

labs

d)

seats

108.

Từ nào phát âm khác

a)

hurried

b)

decided

c)

planned

d)

wondered

109.

Từ nào phát âm khác

a)

false

b)

laugh

c)

glass

d)

after

110.

Từ nào phát âm khác

a)

chalk

b)

champagne

c)

machine

d)

ship

111.

Từ nào phát âm khác:

a)

knit

b)

hide

c)

tide

d)

fly

112.

Từ nào phát âm khác:

a)

dreamed

b)

neglected

c)

denied

d)

admired

113.

Phát âm khác với những từ còn lại:

a)

seat

b)

heavy

c)

reason

d)

neat

114.

Phát âm khác với những từ còn lại:

a)

kissed

b)

helped

c)

forced

d)

wanted