wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu Hỏi Pháp Luật Đại Cương

Total questions: 51

Worksheet time: 26mins

Name
Class
Date
1.

Theo quy định của pháp luật dân sự hiện hành, người thừa kế không phụ thuộc vào nội dung của di chúc là ai?

a)

Cụ nội, cụ ngoại

b)

Cô ruột, chú ruột

c)

Cha,mẹ của người để lại di sản

d)

Anh ruột của người để lại di sàn

2.

Theo quy định của pháp luật dân sự hiện hành, người thừa kế không phụ thuộc vào nội dung của di chúc là?

a)

Con đã thành niên mà không có khả năng lao động

b)

Con đã thành niên

c)

Những người thuộc hàng thừa kế thứ 2

d)

Những người thuộc hàng thừa kế thứ 3

3.

Những người nào sau đây được hưởng thừa kế không phụ thuộc vào nội dung di chúc?

a)

Ông bà nội, ông bà ngoại

b)

Con đã thành niên có khả năng lao động

c)

Con chưa thành niên

d)

Cô ruột, chú ruột

4.

Những người nào sau đây được hưởng thừa kế không phụ thuộc vào nội dung di chúc?

a)

Anh, chị, em

b)

Cụ nội, cụ ngoại

c)

Con của người để lại di sản đã đủ 20 tuổi và có khả năng lao động

d)

Vợ, chồng của người để lại di sản

5.

Chị ruột của người để lại di sản thừa kế thuộc hàng thừa kế thứ mấy?

a)

Không thuộc hàng thừa kế nào

b)

Hàng thừa kế thứ ba

c)

Hàng thừa kế thứ nhất

d)

Hàng thừa kế thứ hai

6.

Ông ngoại của người để lại di sản thừa kế thuộc hàng thừa kế thứ mấy?

a)

Hàng thừa kế thứ nhất

b)

Hàng thừa kế thứ hai

c)

Hàng thừa kế thứ ba

d)

Không thuộc hàng thừa kế nào

7.

Con nuôi hợp pháp của người để lại di sản thừa kế thuộc hàng thừa kế thứ mấy?

a)

Hàng thừa kế thứ nhất

b)

Hàng thừa kế thứ hai

c)

Hàng thừa kế thứ ba

d)

Không thuộc hàng thừa kế nào

8.

Với hình thức thừa kế theo pháp luật, con dâu có được thừa kế di sản của bố, mẹ chồng không?

a)

Có được thừa kế

b)

Không được thừa kế

c)

Được hưởng bằng ½ phần di sản của con đẻ

d)

Được hưởng bằng 2/3 phần di sản của con đẻ

9.

Trường hợp con của người để lại di sản thừa kế chết trước người để lại di sản thì ai được nhận di sản thừa kế?

a)

Cháu được nhận phần di sản mà cha mẹ cháu được hưởng nếu còn sống

b)

Di sản thuộc về Nhà nước

c)

Vợ hoặc chồng của người con

d)

Anh, chị e ruột của người con

10.

Theo quy định của pháp luật Dân sự hiện hành, có mấy hàng thừa kế?

a)

1 hàng thừa kế

b)

2 hàng thừa kế

c)

3 hàng thừa kế

d)

4 hàng thừa kế

11.

Theo quy định của pháp luật dân sự hiện hành, người thừa kế không phụ thuộc vào nội dung của di chúc là?

a)

Con chưa thành niên, cha, mẹ, vợ, chồng

b)

Con đẻ

c)

Những người thuộc hàng thừa kế thứ 2

d)

Những người thuộc hàng thừa kế thứ 3

12.

Theo quy định của pháp luật dân sự hiện hành, hàng thừa kế thứ nhất bao gồm?

a)

Ông nội, bà nội, chú ruột, bác ruột, cậu ruột của người chết

b)

Cô ruột, dì ruột, cụ nội, cụ ngoại, bác ruột của người chết.

c)

Con dâu, con rể, anh ruột, chị ruột, e ruột của người chết.

d)

Vợ, chồng, cha đẻ, mẹ đẻ, cha nuôi, mẹ nuôi, con đẻ, con nuôi của người chết.

13.

Bác ruột của người để lại di sản thừa kế thuộc hàng thừa kế thứ mấy?

a)

Hàng thừa kế thứ nhất

b)

Hàng thừa kế thứ hai

c)

Hàng thừa kế thứ ba

d)

Không thuộc hàng thừa kế nào

14.

Theo quy định của pháp luật dân sự hiện hành, di chúc có hiệu lực từ thời điểm nào sau đây?

a)

Di chúc có hiệu lực từ thời điểm mở thừa kế

b)

Di chúc có hiệu lực từ ngày lập di chúc

c)

Di chúc có hiệu lực từ ngày có xác nhận của cơ quan có thẩm quyền

d)

Di chúc có hiệu lực từ khi có người làm chứng cho việc lập di chúc

15.

Hợp đồng lao động là gì?

a)

Sự thoả thuận giữa người lao động và người sử dụng lao động về việc làm, điều kiện làm việc, quyền và nghĩa vụ của mỗi bên trong quan hệ lao động

b)

Sự thoả thuận giữa tập thể người lao động và người sử dụng lao động về việc làm có trả lương, điều kiện làm việc, quyền và nghĩa vụ của mỗi bên trong quan hệ lao động

c)

Sự thoả thuận giữa người lao động và người sử dụng lao động về việc làm có trả lương, điều kiện làm việc, quyền và nghĩa vụ của mỗi bên trong quan hệ lao động

d)

Sự thoả thuận bằng văn bản giữa tập thể người lao động và người sử dụng lao động về các điều kiện lao động mà hai bên đã đạt được thông qua thương lượng tập thể

16.

Theo quy định của Bộ luật lao động năm 2019, hợp đồng lao động có các loại nào?

a)

Hợp đồng lao động không xác định thời hạn, hợp đồng lao động xác định thời hạn và hợp đồng lao động theo mùa vụ hoặc công việc nhất định có thời hạn dưới 12 tháng.

b)

Hợp đồng lao động không xác định thời hạn và hợp đồng lao động xác định thời hạn

17.

Thời gian thử việc đối với người quản lý doanh nghiệp là bao lâu?

a)

Không quá 30 ngày

b)

Không quá 60 ngày

c)

Không quá 90 ngày

d)

Không quá 180 ngày

18.

Tiền lương của người lao động trong thời gian thử việc được quy định như thế nào?

a)

Do hai bên thỏa thuận nhưng ít nhất phải bằng 85% mức lương của công việc đó.

b)

Do hai bên thỏa thuận nhưng phải bằng 85% mức lương của công việc đó

c)

Do hai bên thỏa thuận nhưng nhiều nhất bằng 85% mức lương của công việc đó

d)

Do người sử dụng lao động quyết định nhưng ít nhất phải bằng 85% mức lương của công việc đó.

19.

Thời gian thử việc đối với công việc có chức danh nghề nghiệp cần trình độ chuyên môn, kỹ thuật từ cao đẳng trở lên là bao lâu?

a)

Không quá 30 ngày

b)

Không quá 60 ngày

c)

Không quá 90 ngày

d)

Không quá 180 ngày

20.

Chọn đáp án đúng: Hợp đồng lao động không xác định thời hạn là gì?

a)

Hợp đồng mà trong đó hai bên không xác định thời điểm bắt đầu thực hiện hợp đồng và thời điểm chấm dứt hiệu lực của hợp đồng.

b)

Hợp đồng mà trong đó hai bên xác định được thời hạn của hợp đồng nhưng không xác định được thời điềm chấm dứt hiệu lực của hợp đồng

c)

Hợp đồng mà trong đó hai bên không xác định thời hạn, thời điểm chấm dứt hiệu lực của hợp đồng.

d)

Hợp đồng mà trong đó hai bên chỉ xác định được thời điểm chấm dứt hiệu lực của hợp đồng

21.

Câu 70 Chọn đáp án đúng: Hợp đồng lao động xác định thời hạn là gì?

a)

Hợp đồng mà trong đó hai bên xác định thời hạn, thời điểm chấm dứt hiệu lực của hợp đồng trong thời gian từ 12 tháng đến 36 tháng kể từ thời điểm có hiệu lực của hợp đồng.

b)

Hợp đồng mà trong đó hai bên xác định thời hạn, thời điểm chấm dứt hiệu lực của hợp đồng trong thời gian không quá 36 tháng kể từ thời điểm có hiệu lực của hợp đồng

c)

Hợp đồng mà trong đó hai bên xác định thời hạn, thời điểm chấm dứt hiệu lực của hợp đồng trong thời gian từ 03 tháng đến 12 tháng kể từ thời điểm có hiệu lực của hợp đồng.

d)

Hợp đồng mà trong đó hai bên xác định thời hạn, thời điểm chấm dứt hiệu lực của hợp đồng từ 36 tháng kể từ thời điểm có hiệu lực của hợp đồng

22.

Câu 71 Bộ luật lao động năm 2019 quy định thời gian tạm đình chỉ công việc như thế nào?

a)

Không được quá 30 ngày, trường hợp đặc biệt cũng không được quá 90 ngày

b)

Không được quá 90 ngày, trường hợp đặc biệt cũng không được quá 180 ngày

c)

Không được quá 60 ngày, trường hợp đặc biệt cũng không được quá 180 ngày

d)

Không được quá 15 ngày, trường hợp đặc biệt cũng không được quá 90 ngày

23.

Câu 72 Bộ luật lao động 2019 quy định không áp dụng thử việc trong trường hợp nào?

a)

Đối với người lao động giao kết hợp đồng lao động theo mùa vụ hoặc công việc nhất định có thời hạn dưới 12 tháng

b)

Đối với người lao động giao kết hợp đồng lao động không xác định thời hạn

c)

Đối với người lao động giao kết hợp đồng lao động có thời hạn dưới 01 tháng

d)

Đối với người lao động được thuê là người quản lý doanh nghiệp theo quy định của Luật Doanh nghiệp

24.

Trong thời gian tạm đình chỉ công việc, người lao động được tạm ứng bao nhiêu tiền lương?

a)

30% tiền lương trước khi bị tạm đình chỉ công việc.

b)

50% tiền lương trước khi bị tạm đình chỉ công việc.

c)

75% tiền lương trước khi bị tạm đình chỉ công việc.

d)

85% tiền lương trước khi bị tạm đình chỉ công việc.

25.

Người lao động có quyền đơn phương chấm dứt hợp đồng lao động không cần báo trước trong trường hợp nào?

a)

Lao động nữ mang thai phải nghỉ việc theo quy định

b)

Làm việc theo hợp đồng lao động không xác định thời hạn

c)

Làm việc theo hợp đồng lao động xác định thời hạn có thời hạn từ 12 tháng đến 36 tháng

d)

Làm việc theo hợp đồng lao động xác định thời hạn dưới 12 tháng

26.

Người sử dụng lao động có quyền đơn phương chấm dứt hợp đồng lao động trong trường hợp nào?

a)

Lao động nữ mang thai đang tạm hoãn hợp đồng để dưỡng thai theo chỉ định của cơ sở khám chữa bệnh có thẩm quyền

b)

Người lao động tự ý bỏ việc mà không có lý do chính đáng từ 03 ngày làm việc liên tục trở lên

c)

Người lao động thường xuyên không hoàn thành công việc theo hợp đồng lao động

d)

Sau 07 ngày kể từ ngày hết thời hạn tạm hoãn thực hiện hợp đồng lao động mà người lao động không có mặt tại doanh nghiệp

27.

Theo quy định của Luật phòng, chống tham nhũng năm 2018 thì tham nhũng được hiểu:

a)

Là hành vi của cán bộ, công chức, viên chức đã lợi dụng chức vụ, quyền hạn vì vụ lợi.

b)

Là hành vi của người có chức vụ, quyền hạn đã lợi dụng chức vụ, quyền hạn đó vì vụ lợi.

c)

Là hành vi của người đã lợi dụng uy tín của mình để vụ lợi

d)

Là hành vi của bất kỳ ai

28.

Đâu là khái niệm về tham nhũng?

a)

Tham nhũng là hành vi vi phạm pháp luật do người có chức vụ, quyền hạn cố ý thực hiện, đã lợi dụng chức vụ, quyền hạn của mình để vụ lợi và gây ra những hậu quả xấu cho xã hội

b)

Tham nhũng là hành vi vi phạm pháp luật do người có chức vụ, quyền hạn vô ý thực hiện, đã lợi dụng chức vụ, quyền hạn của mình để vụ lợi và gây ra những hậu quả xấu cho xã hội

c)

Tham nhũng là hành vi vi phạm pháp luật do con người thực hiện để vụ lợi và gây ra những hậu quả xấu cho xã hội

d)

Tham nhũng là hành vi vi phạm pháp luật do cán bộ, công chức, viên chức thực hiện, đã lợi dụng chức vụ, quyền hạn của mình để vụ lợi và gây ra những hậu quả xấu cho xã hội

29.

Đâu là đặc điểm của hành vi tham nhũng?

a)

Tham nhũng phải là hành vi của người có chức vụ quyền hạn

b)

Khi thực hiện hành vi tham nhũng, người có chức vụ, quyền hạn lạm dụng chức vụ, quyền hạn của mình làm trái pháp luật để trục lợi.

c)

Động cơ của người có hành vi tham nhũng là không vụ lợi

d)

Khi thực hiện hành vi tham nhũng, người có chức vụ, quyền hạn lợi dụng chức vụ, quyền hạn của người khác làm trái pháp luật để mưu lợi cá nhân

30.

Hành vi nào của người có chức vụ, quyền hạn trong cơ quan, tổ chức, đơn vị khu vực nhà nước thực hiện là hành vi tham nhũng?

a)

Tham ô tài sản

b)

Lạm quyền

c)

Lợi dụng chức vụ quyền hạn chiếm đoạt tài sản

d)

Tẩu tán tài sản

31.

Đâu là đặc điểm của hành vi tham nhũng?

a)

Tham nhũng không nhất thiết phải là hành vi của người có chức vụ quyền hạn

b)

Khi thực hiện hành vi tham nhũng, người có chức vụ, quyền hạn lợi dụng chức vụ, quyền hạn của mình làm trái pháp luật để mưu lợi cá nhân.

c)

Động cơ của người có hành vi tham nhũng là không vì vụ lợi

d)

Tham nhũng là hành vi lợi dụng uy tín của người khác

32.

Đâu là đặc điểm của hành vi tham nhũng?

a)

Tham nhũng không nhất thiết phải là hành vi của người có chức vụ, quyền hạn

b)

Khi thực hiện hành vi tham nhũng, người có chức vụ, quyền hạn lợi dụng chức vụ, quyền hạn của người khác làm trái pháp luật để mưu lợi cá nhân.

c)

Động cơ của người có hành vi tham nhũng là vì vụ lợi

d)

Tham nhũng chỉ xảy ra trong khu vực nhà nước

33.

Đâu không phải là đặc điểm của hành vi tham nhũng?

a)

Tham nhũng không phải là hành vi của người có chức vụ, quyền hạn

b)

Khi thực hiện hành vi tham nhũng, người có chức vụ, quyền hạn lợi dụng chức vụ, quyền hạn của mình làm trái pháp luật để mưu lợi cá nhân.

c)

Động cơ của người có hành vi tham nhũng là vì vụ lợi

d)

Tham nhũng phải là hành của người có chức vụ, quyền hạn

34.

Hành vi nào của người có chức vụ, quyền hạn trong cơ quan, tổ chức, đơn vị khu vực nhà nước thực hiện là hành vi tham nhũng?

a)

Trộm cắp tài sản

b)

Cưỡng đoạt tài sản

c)

Lợi dụng chức vụ, quyền hạn trong khi thi hành nhiệm vụ, công vụ vì vụ lợi

d)

Lợi dụng chức vụ, quyền hạn để cưỡng đoạt tài sản

35.

Hành vi nào của người có chức vụ, quyền hạn trong cơ quan, tổ chức, đơn vị khu vực nhà nước thực hiện là hành vi tham nhũng?

a)

Lạm quyền trong khi thi hành nhiệm vụ, công vụ để trục lợi

b)

Lợi dụng chức vụ, quyền hạn trong khi thi hành nhiệm vụ, công vụ để trục lợi

c)

Lạm dụng chức vụ quyền hạn chiếm đoạt tài sản

d)

Cưỡng đoạt tài sản

36.

Hành vi nào của người có chức vụ, quyền hạn trong cơ quan, tổ chức, đơn vị khu vực nhà nước thực hiện là hành vi tham nhũng?

a)

Giả mạo trong công tác vì vụ lợi

b)

Lợi dụng chức vụ, quyền hạn gây ảnh hưởng đối với người khác để vụ lợi

c)

Lợi dụng chức vụ quyền hạn để bao che cho người có hành vi vi phạm pháp luật để trục lợi

d)

Cưỡng đoạt tài sản

37.

Hành vi nào của người có chức vụ, quyền hạn trong cơ quan, tổ chức, đơn vị khu vực nhà nước thực hiện là hành vi tham nhũng?

a)

Nhũng nhiễu để trục lợi

b)

Lợi dụng chức vụ, quyền hạn để bao che cho người có hành vi vi phạm pháp luật không vì vụ lợi

c)

Không thực hiện, thực hiện không đúng hoặc không đầy đủ nhiệm vụ, công vụ vì vụ lợi

d)

Cướp tài sản

38.

Hành vi nào của người có chức vụ, quyền hạn trong cơ quan, tổ chức, đơn vị khu vực nhà nước thực hiện mà là hành vi tham nhũng?

a)

Đưa hối lộ, môi giới hối lộ để giải quyết công việc của doanh nghiệp, tổ chức mình vì vụ lợi

b)

Lợi dụng chức vụ, quyền hạn sử dụng trái phép tài sản công để trục lợi

c)

Lạm dụng chức vụ quyền hạn chiếm đoạt tài sản

d)

Trộm cắp tài sản

39.

Đâu là tác hại của tham nhũng:

a)

Tác hại về chính trị

b)

Tác hại về đạo đức

c)

Tác hại về tư

40.

Công dân có trách nhiệm gì trong phòng, chống tham nhũng?

a)

Báo cáo về các hành vi có dấu hiệu tham nhũng

b)

Chấp hành quyết định về chuyển đổi vị trí công tác của cơ quan, đơn vị,

tổ chức

c)

Hợp tác với các cơ quan có thẩm quyền trong việc xác minh, xử lý hành

vi tham nhũng

d)

Nói chuyện cho tất cả mọi người trong gia đình mình biết

41.

Đâu là đặc điểm của hành vi tham nhũng?

a)

Tham nhũng phải là hành vi của người có chức vụ, quyền hanj

b)

Khi thực hiện hành vi tham nhũng, người có chức vụ, quyền hạn lợi

dụng chức vụ, quyền hạn của người khác làm trái pháp luật để mưu lợi

cá nhân.

c)

Động cơ của người có hành vi tham nhũng là không vì vụ lợi

d)

Bất kỳ người nào cũng có thể thực hiện hành vi tham nhũng

42.

Chức năng đối nội của Nhà nước gồm những gì?

a)

Chức năng đối nội của Nhà nước là mặt hoạt động cơ bản trong nội bộ

đất nước như phát triển đất nước trên mọi lĩnh vực duy trì trật tự xã hội,

bảo vệ chế độ chính trị.

b)

Chức năng đối nội của Nhà nước là nhiệm vụ chủ yếu của Nhà nước như

thiết lập các quan hệ ngoại giao, phòng thủ đất nước...

c)

Chức năng đối nội của Nhà nước là những nhiệm vụ cơ bản của nhà

nước trong quan hệ với các quốc gia khác.

d)

Chức năng đối nội của Nhà nước gồm bảo vệ biên giới, chống xâm lược.

43.

Câu nói nào sai?

a)

Pháp luật không phải là ý chí của giai cấp thống trị

b)

Pháp luật là hệ thống những quy tắc xử sự mang tính bắt buộc chung

c)

Pháp luật mang tính cưỡng chế nhà nước

d)

Pháp luật mang tính ổn định tương đối

44.

Tính giai cấp của pháp luật thể hiện ở chỗ:

a)

Pháp luật là sản phẩm của xã hội không có giai cấp.

b)

Pháp luật luôn biểu hiện ý chí của giai cấp thống trị.

c)

Pháp luật là phương tiện để điều chỉnh các mối quan hệ giai cấp

d)

Pháp luật luôn tồn tại trong mọi xã hộ

45.

Quy phạm pháp luật được tạo thành bởi các bộ phận, đó là:

a)

Giả định, quy định và lỗi

b)

Giả định, quy định và hành vi

c)

Giả định, quy định và chế tài

d)

Giả định, quy định và quy tắc

46.

Nhận định nào sau đây là đúng?

a)

Bộ phận giả định thường quy định về hậu quả bất lợi đối với chủ thể vi

phạm pháp luật

b)

Bộ phận quy định thường trả lời cho câu hỏi ai? ở vào điều kiện hoàn

cảnh nào?

c)

Bộ phận chế tài chính là hậu quả bất lợi đối với chủ thể vi pham pháp

luật

d)

Bộ phận giả định và quy định cùng quy định về một vấn đề

47.

Thành phần của một quan hệ pháp luật, bao gồm:

a)

Các quyền của chủ thể, khách thể, nội dung của quan hệ pháp luật, sự

kiện pháp lý

b)

Khách thể, quyền và nghĩa vụ chủ thể , sự kiện pháp lý

c)

Chủ thể, khách thể, nghĩa vụ chủ thể, sự kiện pháp lý

d)

Chủ thể, khách thể, nội dung của quan hệ pháp luật, sự kiện pháp lý

48.

Thế nào là năng lực hành vi của chủ thể?

a)

Năng lực hành vi của chủ thể là khả năng của cá nhân bằng hành vi của

chính mình thực hiện các quyền và nghĩa vụ mà pháp luật đã giao cho

để tham gia trực tiếp vào một quan hệ nhất định.

b)

Năng lực hành vi của chủ thể là khả năng của chính bản thân chủ thể

thực hiện năng lực pháp luật mà pháp luật đã giao cho mình.

c)

Năng lực hành vi của chủ thể là khả năng có thể thực hiện được một

cách trực tiếp các quy định về năng lực pháp luật mà mỗi cá nhân, mỗi

tổ chức đều có thể được hưởng

d)

Năng lực hành vi của chủ thể là khả năng của thể bằng hành vi của chính

mình tham gia một quan hệ pháp luật để tạo ra quyền và nghĩa vụ và

chịu trách nhiệm pháp lý trước hành vi đó.

49.

Hành vi nào sau đây là vi phạm pháp luật hành chính

a)

Không trả tiền thuê nhà trọ

b)

Vượt đèn đỏ khi tham gia giao thông

c)

Giết người

d)

Quay cóp trong khi thi

50.

Hành vi nào là vi phạm pháp luật dân sự

a)

Buôn bán trẻ em

b)

Không giao hàng theo đúng thỏa thuận

c)

Hiếp dâm trẻ em

d)

Không đội mũ bản hiểm khi tham gia giao thông

51.

Cấu thành của vi phạm pháp luật bao gồm:

a)

Giả định, quy định, chế tài.

b)

Chủ thể, khách thể, quyền chủ thể, nghĩa vụ pháp lý

c)

Chủ thể, khách thể, mặt chủ quan, mặt khách quan.

d)

Chủ thể, mặt chủ quan, mặt khách quan, nghĩa vụ pháp lý