wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

CSTKM_50-100_QN

Total questions: 49

Worksheet time: 25mins

Name
Class
Date
1.

Cho truyền động bánh ma sát côn như hình vẽ. Biết d1 = 200 mm; d2 = 360 mm; hệ số trượt ma sát ξ = 1%. Tỷ số truyền thực tế của bộ truyền bằng bao nhiêu?

a)

≈ 1,81

b)

1,8

c)

2

d)

2,8

2.

Cho truyền động bánh ma sát côn như hình vẽ. Biết d1 = 100 mm; d2 = 360 mm; hệ số trượt ma sát ξ = 1%; tốc độ quay bánh ma sát chủ động n1 = 1260 vòng/phút. Tốc độ quay bánh ma sát bị động bằng bao nhiêu vòng/phút?

a)

≈ 346

b)

≈ 300

c)

≈246

d)

≈ 200

3.

Cho truyền động bánh ma sát trụ vô cấp tốc độ như hình vẽ, d1 = 100 mm, đường kính bánh ma sát bị động d2 có thể điều chỉnh trong khoảng 150mm đến 400 mm. Truyền động không xảy ra hiện tượng trượt. Tốc độ quay của bánh ma sát chủ động là 1200 vòng/phút. Dải tốc độ quay của bánh ma sát bị động là bao nhiêu?

a)

300 vòng/phút đến 800 vòng/phút

b)

400 vòng/phút đến 900 vòng/phút

c)

200 vòng/phút đến 700 vòng/phút

d)

500 vòng/phút đến 960 vòng/phút

4.

Bộ truyền bánh ma sát trụ có hệ số trượt là ξ. Tỷ số truyền của bộ truyền trên được tính theo công thức nào sau đây?

a)

b)

c)

d)

5.

Bộ truyền bánh ma sát nào sau đây có thể truyền động vô cấp tốc độ?

a)

b)

c)

d)

6.

Thế nào là truyền động bánh ma sát vô cấp tốc độ?

a)

Là truyền động mà ứng với một tốc độ đầu vào của bánh ma sát chủ động, sẽ có vô số tốc độ đầu ra của bánh ma sát bị động.

b)

Là truyền động mà ứng với một tốc độ đầu vào của bánh ma sát chủ động, sẽ có một số tốc độ đầu ra của bánh ma sát bị động.

c)

Là truyền động mà ứng với một tốc độ đầu vào của bánh ma sát chủ động, sẽ chỉ có một tốc độ đầu ra của bánh ma sát bị động.

d)

Là truyền động không thể thay đổi tỷ số truyền.

7.

Tỷ số truyền của bộ truyền bánh ma sát là gì?

a)

Là tỷ số giữa tốc độ quay của bánh ma sát chủ động và tốc độ quay của bánh ma sát bị động.

b)

Là tỷ số giữa công suất của bánh ma sát chủ động và công suất của bánh ma sát bị động.

c)

Là tỷ số giữa mô men xoắn của bánh ma sát chủ động và mô men xoắn của bánh ma sát bị động.

d)

Là tỷ số giữa tốc độ quay của bánh ma sát chủ động và công suất của bánh ma sát bị động.

8.

Bánh ma sát chủ động có công suất P1 (kW), hiệu suất bộ truyền là η (%). Công thức xác định công suất truyền động của bánh ma sát bị động?

a)

b)

c)

d)

9.

Bộ truyền bánh răng trụ răng thẳng có Z1 = 21 răng, Z2 = 42 răng. Tỷ số truyền u của bộ truyền trên bằng bao nhiêu? Bộ truyền tăng tốc hay giảm tốc?

a)

u = 2; giảm tốc.

b)

u = 2; tăng tốc.

c)

u = 1/2; giảm tốc.

d)

u = 1/2; tăng tốc.

10.

Bộ truyền bánh răng trụ răng nghiêng có Z1 = 31 răng, Z2 = 93 răng. Tỷ số truyền u của bộ truyền trên bằng bao nhiêu? Bộ truyền tăng tốc hay giảm tốc?

a)

u = 3; giảm tốc.

b)

u = 3; tăng tốc.

c)

u = 1/3; giảm tốc.

d)

u = 1/3; tăng tốc.

11.

Bộ truyền bánh răng côn răng thẳng có Z1 = 20 răng, Z2 = 100 răng. Tỷ số truyền u của bộ truyền trên bằng bao nhiêu? Bộ truyền tăng tốc hay giảm tốc?

a)

u = 5; giảm tốc.

b)

u = 5; tăng tốc.

c)

u = 1/5; giảm tốc.

d)

u = 1/5; tăng tốc.

12.

Bộ truyền bánh răng côn răng xoắn (bánh răng quả dứa) có Z1 = 90 răng, Z2 = 30 răng. Tỷ số truyền u của bộ truyền trên bằng bao nhiêu? Bộ truyền tăng tốc hay giảm tốc?

a)

u = 1/3; tăng tốc.

b)

u = 1/3; giảm tốc.

c)

u = 3; giảm tốc.

d)

u = 3; tăng tốc.

13.

Bộ truyền bánh răng trụ răng thẳng có Z1 = 23 răng, Z2 = 46 răng. Bánh răng chủ động quay với tốc độ n1 = 1000 vòng/phút? Tốc độ quay của bánh răng bị động bằng bao nhiêu (vòng/phút)?

a)

500

b)

550

c)

450

d)

1000

14.

Bộ truyền bánh răng trụ răng nghiêng có Z1 = 19 răng, Z2 = 57 răng. Bánh răng chủ động quay với tốc độ n1 = 1200 vòng/phút? Tốc độ quay của bánh răng bị động bằng bao nhiêu (vòng/phút)?

a)

400

b)

450

c)

500

d)

550

15.

Bộ truyền bánh răng côn răng thẳng có Z1 = 100 răng, Z2 = 50 răng. Bánh răng chủ động quay với tốc độ n1 = 760 vòng/phút? Tốc độ quay của bánh răng bị động bằng bao nhiêu (vòng/phút)?

a)

1520

b)

760

c)

380

d)

1320

16.

Bộ truyền bánh răng côn răng xoắn có Z1 = 120 răng, Z2 = 60 răng. Bánh răng chủ động quay với tốc độ n1 = 550 vòng/phút? Tốc độ quay của bánh răng bị động bằng bao nhiêu (vòng/phút)?

a)

1100

b)

275

c)

550

d)

1000

17.

Công thức xác định tỷ số truyền trong truyền động bánh răng là công thức nào?

a)

b)

c)

d)

18.

Công thức xác định tốc độ quay (vòng/phút) của bánh răng bị động trong truyền động bánh răng là công thức nào sau đây?

a)

b)

c)

d)

19.

Bước răng p (mm) là gì?

a)

Là chiều dài cung tròn trên vòng chia (vòng lăn) được giới hạn bởi hai điểm có vai trò tương đương nhau nằm trên hai răng kề nhau.

b)

Là chiều dài cung tròn trên vòng đỉnh răng được giới hạn bởi hai điểm có vai trò tương đương nhau nằm trên hai răng kề nhau.

c)

Là chiều dài cung tròn trên vòng chân răng được giới hạn bởi hai điểm có vai trò tương đương nhau nằm trên hai răng kề nhau.

d)

Là khoảng cách hai điểm trên vòng lăn (vòng chia) có vai trò tương đương nhau nằm trên hai răng kề nhau.

20.

Bánh răng có bước răng p (mm), mô đun m (được tiêu chuẩn hoá) của bánh răng là gì?

a)

b)

c)

d)

21.

Bánh răng trong hình vẽ sau đây thuộc loại nào?

a)

Bánh vít

b)

Bánh răng trụ răng thẳng

c)

Bánh răng trụ răng nghiêng

d)

Bánh răng côn xoắn (bánh răng quả dứa)

22.

Chi tiết số 1 trong hình sau đây thuộc loại bánh răng nào?

a)

Thanh răng

b)

Bánh răng trụ răng thẳng.

c)

Bánh răng trụ răng nghiêng.

d)

Thanh ray.

23.

Bánh răng trong hình ảnh sau đây thuộc loại nào?

a)

Bánh răng côn răng thẳng

b)

Bánh răng côn răng xoắn

c)

Bánh vít

d)

Bánh răng côn răng nghiêng

24.

Bánh răng trong hình ảnh sau đây thuộc loại nào?

a)

Bánh răng côn răng xoắn (bánh răng quả dứa)

b)

Bánh răng côn răng thẳng

c)

Bánh vít

d)

Thanh răng

25.

Truyền động trục vít-bánh vít; trục vít 4 đầu mối; bánh vít 100 răng. Tỷ số truyền của bộ truyền trên bằng bao nhiêu? Bộ truyền tăng tốc hay giảm tốc?

a)

25; giảm tốc

b)

25; tăng tốc

c)

1/25; giảm tốc

d)

1/25; tăng tốc

26.

Truyền động trục vít-bánh vít; trục vít 1 đầu mối; bánh vít 60 răng. Tỷ số truyền của bộ truyền trên bằng bao nhiêu? Bộ truyền tăng tốc hay giảm tốc?

a)

60; giảm tốc

b)

60; tăng tốc

c)

1/60; tăng tốc

d)

1/60 giảm tốc.

27.

Truyền động trục vít-bánh vít; trục vít 1 đầu mối; bánh vít 80 răng; trục vít quay với tốc độ 1200 vòng/phút. Tốc độ quay của bánh vít bằng bao nhiêu vòng/phút?

a)

15

b)

20

c)

25

d)

30

28.

Truyền động trục vít-bánh vít; trục vít 2 đầu mối; bánh vít 100 răng; trục vít quay với tốc độ 1000 vòng/phút. Tốc độ quay của bánh vít bằng bao nhiêu vòng/phút?

a)

20

b)

30

c)

40

d)

50

29.

Truyền động trục vít-bánh vít; trục vít 4 đầu mối; bánh vít 80 răng; trục vít quay với tốc độ 760 vòng/phút. Tốc độ quay của bánh vít bằng bao nhiêu vòng/phút?

a)

38

b)

48

c)

58

d)

68

30.

Truyền động trục vít-bánh vít; trục vít 4 đầu mối; bánh vít 80 răng. Bộ truyền có hiệu suất 95%. Bộ truyền trên khuếch đại mô men xoắn lên bao nhiêu lần?

a)

19 lần

b)

29 lần

c)

39 lần

d)

49 lần

31.

Truyền động trục vít-bánh vít; trục vít 1 đầu mối; bánh vít 100 răng. Bộ truyền có hiệu suất 95%. Bộ truyền trên khuếch đại mô men xoắn lên bao nhiêu lần?

a)

95 lần

b)

100 lần

c)

195 lần

d)

59 lần

32.

Loại trục vít trong hình ảnh sau đây?

a)

Trục vít Acsimét

b)

Trục vít Konvolut

c)

Trục vít thân khai

d)

Trục vít me đai ốc bi

33.

Loại trục vít trong hình ảnh sau đây?

a)

Trục vít Konvolut

b)

Trục vít Acsimét

c)

Trục vít thân khai

d)

Trục vít me đai ốc bi

34.

Loại trục vít trong hình ảnh sau đây?

a)

Trục vít thân khai

b)

Trục vít Acsimét

c)

Trục vít Konvolut

d)

Trục vít me đai ốc bi

35.

Để tăng khả năng chống mòn và mòn đều giữa bánh vít và trục vít, người ta thường chế tạo bánh vít bằng vật liệu gì?

a)

Đồng thanh

b)

Đồng thau

c)

Đồng nguyên chất

d)

Đồng đen

36.
a)

Số răng bánh vít

b)

Số đầu mối (số vòng ren) của trục vít

c)

Chiều dài ren của trục vít

d)

Bề dày bánh vít

37.
a)

Số đầu mối (số vòng ren) của trục vít

b)

Số răng bánh vít

c)

Chiều dài ren của trục vít

d)

Bề dày bánh vít

38.

Ưu điểm vượt trội của bộ truyền trục vít-bánh vít là gì?

a)

Kết cấu đơn giản, nhưng tỷ số truyền lớn, khả năng tăng mô men xoắn nhanh.

b)

Kết cấu đơn giản, nhưng tỷ số truyền nhỏ, khả năng tăng mô men xoắn nhanh.

c)

Kết cấu đơn giản, nhưng tỷ số truyền lớn, khả năng giảm mô men xoắn nhanh.

d)

Kết cấu đơn giản, nhưng tỷ số truyền nhỏ, khả năng giảm mô men xoắn nhanh.

39.

Loại trục trong hình ảnh sau đây?

a)

Trục trơn

b)

Trục bậc

c)

Trục khuỷu

d)

Trục đàn hồi

40.

Loại trục trong hình ảnh sau đây?

a)

Trục trơn

b)

Trục bậc

c)

Trục khuỷu

d)

Trục đàn hồi

41.

Loại trục trong hình ảnh sau đây?

a)

Trục khuỷu

b)

Trục trơn

c)

Trục bậc

d)

Trục đàn hồi

42.

Trục trơn là gì?

a)

là trục có đường kính không thay đổi trên toàn bộ chiều dài

b)

là trục có bề mặt trơn, nhẵn bóng

c)

là trục có đường kính và chiều dài thay đổi.

d)

là trục có độ đàn hồi cao

43.

Trục bậc là gì

a)

là trục có đường kính và chiều dài thay đổi nhưng đường tâm các đoạn trục trùng nhau.

b)

là trục có đường kính không thay đổi trên toàn bộ chiều dài

c)

Là tục có bề mặt trơn , nhẵn bóng

d)

Là trục có độ cứng cao

44.

Khái niệm chung về trục?

a)

Trục là một chi tiết máy dùng để đỡ các chi tiết máy quay, truyền mô men xoắn hoặc thực hiện đồng thời cả hai nhiệm vụ trên.

b)

Trục là một chi tiết máy dùng truyền mô men xoắn.

c)

Trục là một chi tiết máy dùng để đỡ các chi tiết máy quay.

d)

Trục là một chi tiết máy dùng để tăng mô men xoắn cho hệ thống.

45.

Theo khả năng chịu lực, ổ lăn chia ra các loại nào?

a)

Ổ đỡ, ổ chặn, ổ đỡ chặn

b)

Ổ bi, ổ đũa

c)

Ổ tự lựa, ổ không tự lựa

d)

Ổ cỡ nhẹ, cỡ trung bình, cỡ nặng

46.

Ổ trượt là gì?

a)

Ổ trượt là loại ổ mà ma sát sinh ra trong ổ là ma sát trượt.

b)

Ổ trượt là loại ổ mà ma sát sinh ra trong ổ là ma sát lăn.

c)

Ổ trượt là loại ổ mà ma sát sinh ra trong ổ là ma sát khô.

d)

Ổ trượt là loại ổ mà ma sát sinh ra trong ổ là ma sát nghỉ.

47.

Ổ lăn là gì?

a)

Ổ lăn là loại ổ mà ma sát sinh ra trong ổ là ma sát lăn.

b)

Ổ lăn là loại ổ mà ma sát sinh ra trong ổ là ma sát trượt.

c)

Ổ lăn là loại ổ mà ma sát sinh ra trong ổ là ma sát khô

d)

Ổ lăn là loại ổ mà ma sát sinh ra trong ổ là ma sát nghỉ

48.

Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Khi tốc độ quay lớn thì ổ trượt có tuổi thọ và độ tin cậy cao hơn ổ lăn.

b)

Khi tốc độ quay nhỏ thì ổ trượt có tuổi thọ và độ tin cậy cao hơn ổ lăn.

c)

Khi tốc độ quay lớn thì ổ lăn có tuổi thọ và độ tin cậy cao hơn ổ trượt.

d)

Khi tốc độ quay lớn thì ổ trượt có tuổi thọ và độ tin cậy thấp hơn ổ lăn.

49.

Thiết bị chuyên dụng để tháo lắp ổ lăn có tên là gì?

a)

Vam (3 chấu, 4 chấu, 5 chấu, …)

b)

Búa

c)

Cờ lê hoặc mỏ lết

d)

Tuốc nơ vít