NEW
Font size
S
M
L
XL
WorksheetsBÀI 4-HSK 1
Total questions: 34
Worksheet time: 11mins
Name
Class
Date
1.
留学生
a)
Liúxuéshēng_/_(Sinh viên quốc tế, du học sinh)
b)
Tèbié(đặc biệt)
c)
zhèngcháng(Bình thường)
d)
késòu(ho)
2.
她
a)
tā_/_(cô ấy)
b)
běifāng(phía bắc, phương bắc)
c)
Tiānqì yùbào(dự báo thời tiết)
d)
piàn(cái)
3.
学习
a)
xuéxí_/_(học)
b)
nánfāng(phía nam, Phương Nam)
c)
guā fēng(Gió thổi)
d)
quánshēn(toàn bộ cơ thể)
4.
他们
a)
tāmen_/_(họ)
b)
xià xuě(tuyết rơi)
c)
hánlěng(lạnh giá)
d)
guàhào(đăng ký)
5.
一起
a)
yīqǐ_/_(Cùng nhau)
b)
chǎng(Lượng từ Cơn, trận)
c)
rénmen(mọi người, người ta)
d)
hánlěng(lạnh giá)
6.
上课
a)
shàngkè_/_(Tham dự lớp học)
b)
qìwēn(Nhiệt độ)
c)
zhùyuàn-(Nằm viện)
d)
rénmen(mọi người, người ta)
7.
说
a)
shuō_/_(giải thích)
b)
dī(Thấp)
c)
dānxīn-(Lo lắng, bất ăn)
d)
hánlěng(lạnh giá)
8.
语
a)
yǔ_/_(ngôn ngữ)
b)
língxià(dưới 0 độ)
c)
hùshì-(Y tá)
d)
rénmen(mọi người, người ta)
9.
吗
a)
【ma】_/_(gì, nào)
b)
liánxì-(Liên hệ, liên lạc)
c)
jīhuì-(Cơ hội)
d)
Tèbié(đặc biệt)
10.
不
a)
bù_/_(không; chẳng; chả)
b)
rúguǒ-(Nếu)
c)
gǎnjué-(Cảm giác, cảm thấy)
d)
běifāng(phía bắc, phương bắc)
11.
谁
a)
【shuí】_/_(ai)
b)
kùnnán-(Khó khăn, trở ngại)
c)
Zǎo-(Sớm)
d)
nánfāng(phía nam, Phương Nam)
12.
同学
a)
【tóngxué】_/_(bạn học; bạn cùng lớp; đồng môn)
b)
yù dào-(Gặp)
c)
chūyuàn-(Xuất viện)
d)
xià xuě(tuyết rơi)
13.
香蕉
a)
Xiāngjiāo_/_(chuối)
b)
kū-(Khóc)
c)
hǎohǎo er-(Tốt lành, cố gắng hết sức)
d)
chǎng(Lượng từ Cơn, trận)
14.
西瓜
a)
xīguā_/_(dưa hấu)
b)
guò-(Dùng sau động từ, chỉ sự hoành thành của 1 hành động)
c)
è-(Đói)
d)
qìwēn(Nhiệt độ)
15.
芒果
a)
mángguǒ_/_(quả xoài)
b)
jiānchí-(Cố gắng, kiên trì)
c)
guāngpán-(Đĩa CD)
d)
dī(Thấp)
16.
裙子
a)
qúnzi_/_(váy ngắn)
b)
de-(Dùng sau một tính từ hoặc cụm từ để tọa thành trạng từ đứng trước động từ)
c)
guānxīn-(Quan tâm)
d)
língxià(dưới 0 độ)
17.
短裤
a)
duǎnkù_/_(quần short)
b)
fāxiàn-(Phát hiện, tìm ra)
c)
Bùfèn-(Phần, bộ phận)
d)
késòu(ho)
18.
帽子
a)
màozi_/_(mũ)
b)
chūqù-(Đi ra ngoài)
c)
tán-(Nói chuyện, bàn chuyện)
d)
piàn(cái)
19.
苹果
a)
píngguǒ_/_(quả táo)
b)
qiánbāo-(Ví tiền)
c)
xiē-(Một chút, một vài)
d)
quánshēn(toàn bộ cơ thể)
20.
咖啡
a)
kāfēi_/_(cà phê)
b)
jí-(Cực, hết sức, cực kì)
c)
jīngjì-(Kinh tế)
d)
guàhào(đăng ký)
21.
茶
a)
chá_/_(Trà)
b)
chǎng(Lượng từ Cơn, trận)
c)
fānyì-(Phiên dịch viên, người dịch)
d)
hánlěng(lạnh giá)
22.
汽车
a)
qìchē_/_(xe hơi)
b)
qìwēn(Nhiệt độ)
c)
yìyì-(Ý nghĩa)
d)
rénmen(mọi người, người ta)
23.
词典
a)
cídiǎn_/_(từ điển)
b)
dī(Thấp)
c)
juédìng-(Quyết định)
d)
zuǒyòu(Khoảng khoảng)
24.
这
a)
zhè_/_(cái này)
b)
língxià(dưới 0 độ)
c)
nóngcūn-(Nông thôn)
d)
shēn-(Màu sậm, sâu)
25.
那
a)
nà_/_(Cái đó)
b)
késòu(ho)
c)
wàiyǔ-(Ngoại ngữ)
d)
liúxué-(Du học)
26.
自己介绍:
a)
Zìjǐ jièshào:_/_(Giới thiệu bản thân:)
b)
piàn(cái)
c)
qióng-(Nghèo, nghèo nàn)
d)
pǔtōng-(Phổ thông, bình thường)
27.
大家好
a)
Dàjiā hǎo_/_(Xin chào tất cả mọi người)
b)
quánshēn(toàn bộ cơ thể)
c)
jiàn-(Trông thấy, gặp gỡ)
d)
xiàng-(Giống như)
28.
我叫。。。。
a)
wǒ jiào...._/_(Tên tôi là. . . .)
b)
guàhào(đăng ký)
c)
rèqíng-(Nhiệt tình)
d)
nàyàng-(Giống đó, giống vậy)
29.
我姓。。。。
a)
Wǒ xìng...._/_(Họ của tôi là. . . .)
b)
zuǒyòu(Khoảng khoảng)
c)
yǒuhǎo-(Hữu hảo, hữu nghị)
d)
fāngfǎ-(Cách, Phương pháp)
30.
我是。。。。 人
a)
Wǒ shì.... Rén_/_(Tôi là người nước…)
b)
zhèngcháng(Bình thường)
c)
dāng...-(Đương, đang)
d)
Pǔtōnghuà-(Tiếng phổ thông)
31.
我学习。。。。语
a)
wǒ xuéxí.... Yǔ_/_(Tôi học tiếng….)
b)
Tiānqì yùbào(dự báo thời tiết)
c)
zuǒyòu(Khoảng khoảng)
d)
De shíhòu-(Khi, trong khi)
32.
这是我的汉语老师
a)
zhè shì wǒ de hànyǔ lǎoshī_/_(Đây là giáo viên tiếng Trung của tôi)
b)
Tiānqì yùbào(dự báo thời tiết)
c)
zuǒyòu(Khoảng khoảng)
d)
De shíhòu-(Khi, trong khi)
33.
她是。。。人
a)
tā shì... Rén_/_(cô ấy là người nước…)
b)
Tiānqì yùbào(dự báo thời tiết)
c)
zuǒyòu(Khoảng khoảng)
d)
De shíhòu-(Khi, trong khi)
34.
认识你们我很高兴
a)
rènshí nǐmen wǒ hěn gāoxìng_/_(Rất vui được gặp bạn)
b)
Tiānqì yùbào(dự báo thời tiết)
c)
zuǒyòu(Khoảng khoảng)
d)
De shíhòu-(Khi, trong khi)
Reset
