wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

TIẾNG VIỆT 1 (PHẦN 1)

Total questions: 33

Worksheet time: 22mins

Name
Class
Date
1.

Chọn các cách hiểu đúng về khái niệm NGÔN NGỮ:

a)

Ngôn ngữ là tập hợp tất cả các vật liệu, quy tắc do một cộng đồng quy định, mà nhờ đó các thành viên của của cộng đồng có thể sản sinh ra và hiểu được các ngôn phẩm của nhau

b)

Ngôn ngữ ở loài người cũng giống như các loài động vật

c)

Ngôn ngữ là 1 hệ thống ký hiệu đặc biệt, được dùng làm phương tiện giao tiếp quan trọng nhất và phương tiện tư duy của con người.

d)

Ngôn ngữ ở các cộng đồng xã hội đều giống nhau về bản chất

2.

Bản chất của Ngôn ngữ là:

a)

Ngôn ngữ là hiện tượng xã hội

b)

Ngôn ngữ là một hệ thống kí hiệu và là một hệ thống kí hiệu đặc biệt

c)

Ngôn ngữ là một hệ thống kí hiệu

d)

Ngôn ngữ là hiện tượng xã hội và là hiện tượng xã hội đặc biệt

3.

Ngôn ngữ là hệ thống kí hiệu đặc biệt vì:

a)

Biểu hiện của kí hiệu ngôn ngữ do các cơ quan trong cơ thể con người điều khiển, tạo ra và thu nhận

b)

Mối quan hệ giữa cái biểu hiện và cái được hiểu hiện trong ngôn ngữ không phải bao giờ cũng có sự tương ứng 1/1 như trong các hệ thống kí hiệu khác.

c)

Khả năng sinh sản của các kí hiệu của NN: từ một số lượng kí hiệu ban đầu tương đối hạn chế có thể tạo ra vô số kí hiệu khác bằng các phương thức cấu tạo từ, tạo câu, hay biến đổi ý nghĩa.

d)

Hệ thống ngôn ngữ có nguồn gốc lâu đời, tồn tại lâu dài và rất khó bị tiêu diệt. Tuy nhiên NN luôn thay đổi phù hợp và sự phát triển của xã hội. Ta nói ngôn ngữ có tính bất biến và tính khả biến

e)

Hệ thống kí hiệu ngôn ngữ rất phức tạp về cấu trúc và quy luật hoạt động, không những có quan hệ hình tuyến mà còn có

quan hệ liên tưởng & quan hệ tôn ti, tầng bậc. Do vậy ngôn ngữ là 1 hệ thống vừa đồng loại vừa khác loại

4.

Chỉ phương tiện, cách thức, hành động của con người và chỉ những đặc điểm về phong cách nói năng của con người.

a)

Cách hiểu ngôn ngữ theo nghĩa rộng

b)

Cách hiểu ngôn ngữ theo nghĩa hẹp

c)

Cách hiểu ngôn ngữ theo nghĩa thông thường

d)

Tất cả đều đúng

5.

Chỉ hoạt động nói năng của con người. NN là PT bằng âm thanh do con người phát ra nhằm tác động đến người khác để thông qua đó truyền đạt thông tin, tư tưởng, tình cảm.

a)

Cách hiểu ngôn ngữ theo nghĩa rộng

b)

Cách hiểu ngôn ngữ theo nghĩa hẹp

c)

Cách hiểu ngôn ngữ theo nghĩa thông thường

d)

Tất cả đều sai

6.

Ngôn ngữ là một hệ thống các ........ và những quy tắc kết hợp để tạo thành lời nói trong giao tiếp. Chúng được cộng đồng sử dụng NN ấy quy ước và được phản ánh trong ý thức của họ .

a)

đơn vị

b)

từ ngữ

c)

kí hiệu

d)

âm thanh

7.

Ngôn ngữ là một hiện tượng xã hội vì:

a)

Nó tồn tại trong xã hội với tư cách là sản phẩm của tập thể đọng lại trong mỗi bộ óc của cá nhân

b)

tồn tại, phát triển trong lòng xã hội

c)

Là của chung, thống nhất cho tất cả mọi người

d)

nhưng lại phân phát cho từng cá nhân giữ gìn và bảo quản.

8.

Ngôn ngữ là một thành tố quan trọng của văn hóa vì?

a)

Được con người tạo ra trong quá trình tương tác với xã hội

b)

Thể hiện dấu ấn đặc trưng của 1 cộng đồng người

c)

Là giá trị vật chất và tinh thần được gìn giữ qua nhiều thế hệ

d)

Các nhận định trên đều đúng

9.

Hệ thống là:

a)

Các yếu tố và quan hệ giữa các yêu tố

b)

Các yếu tố

c)

quan hệ giữa các yêu tố

d)

Các ý trên đều đúng

10.

Mối quan hệ giữa Ngôn ngữ và lời nói được thể hiện:

a)

có sự gắn bó chặt chẽ với nhau

b)

Ngôn ngữ được hiện thực hóa trong lời nói

c)

lời nói chính là ngôn ngữ đang hoạt động.

d)

lời nói vừa mang tính cá nhân của người sử dụng vừa mang tính xã hội của cộng đồng ngôn ngữ .

e)

Tất cả các ý trên

11.

Nhiệm vụ nghiên cứu của ngôn ngữ học là:

a)

Miêu tả, tái lập và làm lịch sử cho tất cả các ngôn ngữ: xác định nguồn gốc, họ hàng của các ngôn ngữ.

b)

Miêu tả những quy luật nội tại tác động trong nội bộ một ngôn ngữ và giữa các ngôn ngữ.

c)

Nghiên cứu những quy luật nội tại tác động trong nội bộ một ngôn ngữ và giữa các ngôn ngữ .

d)

Nghiên cứu mối quan hệ qua lại giữa ngôn ngữ và xã hội, những ứng dụng của ngôn ngữ trong xã

hội.

12.

Nhiệm vụ nghiên cứu của ngôn ngữ học là:

a)

Miêu tả, tái lập và làm lịch sử cho tất cả các ngôn ngữ: xác định nguồn gốc, họ hàng của các ngôn ngữ.

b)

Miêu tả những quy luật nội tại tác động trong nội bộ một ngôn ngữ và giữa các ngôn ngữ.

c)

Nghiên cứu những quy luật nội tại tác động trong nội bộ một ngôn ngữ và giữa các ngôn ngữ .

d)

Nghiên cứu mối quan hệ qua lại giữa ngôn ngữ và xã hội, những ứng dụng của ngôn ngữ trong xã

hội.

13.

Kết quả nghiên cứu của ngôn ngữ học trên thế giới được ứng dụng vào quá trình dịch thuật, dạy tiếng mẹ đẻ và dạy tiếng cho người nước ngoài.

a)

Vai trò của ngôn ngữ học

b)

Bản chất của ngôn ngữ học

c)

Ứng dụng của ngôn ngữ học

d)

Nguồn gốc của ngôn ngữ học

14.

Các bộ môn của ngôn ngữ học gồm:

a)

Ngữ âm học

b)

Từ vựng học

c)

Ngữ pháp học

d)

Phong cách học

e)

Phương ngữ học

15.

.........nghiên cứu các yếu tố ngữ âm, các quy tắc kết hợp chúng và hệ thống chữ viết của

ngôn ngữ .

a)

Ngữ pháp học

b)

Từ vựng học

c)

Ngữ âm học

d)

Phong các học

16.

...........nghiên cứu từ về các phương diện: đặc điểm cấu tạo của các lớp từ theo nguồn gốc, phạm sử dụng, bình diện ngữ nghĩa

a)

từ pháp học

b)

từ vựng học

c)

ngữ pháp học

d)

Ngữ pháp văn bản

17.

Ngữ pháp học nghiên cứu

a)

Cú pháp học

b)

Từ vựng học

c)

Từ pháp học

d)

Phong cách học

18.

........nghiên cứu nguyên tắc lựa chọn và sử dụng các phương tiện ngôn ngữ nhằm đạt hiệu quả mong muốn trong điều kiện giao tiếp nhất định

a)

Ngữ pháp học

b)

Từ vựng học

c)

Ngữ nghĩa học

d)

Phong cách học

19.

...........nghiên cứu những vấn đề chung của ngôn ngữ loài người, gắn liền với bản chất, nguồn gốc, quá trình phát triển, chức năng của nó và các mối tương quan giữa các ngôn ngữ.

a)

Ngôn ngữ học lịch đại

b)

Ngôn ngữ học đồng dại

c)

Ngôn ngữ học đại cương

d)

Ngôn ngữ học lịch sử

20.

Giao tiếp có những chức năng sau:

a)

Chức năng thông tin / chức năng thông báo

b)

Chức năng tạo lập các quan hệ

c)

Chức năng giải trí

d)

Chức năng tự biểu hiện

e)

Chức năng cảm xúc

21.

NN là phương tiện của tư duy: Chức năng giao tiếp của ngôn ngữ gắn liền với chức năng thể hiện

tư duy. Bởi vì:

a)

Ngôn ngữ là hiện thực trực tiếp của tư duy.

b)

Ngôn ngữ tham gia vào quá trình hình thành tư duy

c)

Ngôn ngữ thống nhất mà không đồng nhất với tư duy

d)

Ngôn ngữ có tính nhân loại còn ngôn ngữ có tính dân tộc

e)

Những đơn vị tư duy không đồng nhất với các đơn vị ngôn ngữ

22.

Chọn các quan điểm đúng:

a)

Ngôn ngữ không phải là một hiện tượng tự nhiên

b)

Ngôn ngữ không phải là bản năng sinh vật

c)

Ngôn ngữ không phải là đặc trưng chủng tộc

d)

Ngôn ngữ khác với âm thanh

e)

Ngôn ngữ không phải là hiện tượng cá nhân

23.

NN là phương tiện của tư duy: Chức năng giao tiếp của ngôn ngữ gắn liền với chức năng thể hiện

tư duy. Bởi vì:

a)

Ngôn ngữ là hiện thực trực tiếp của tư duy.

b)

Ngôn ngữ tham gia vào quá trình hình thành tư duy

c)

Ngôn ngữ thống nhất mà không đồng nhất với tư duy

d)

Ngôn ngữ có tính nhân loại còn ngôn ngữ có tính dân tộc

e)

Những đơn vị tư duy không đồng nhất với các đơn vị ngôn ngữ

24.

Chọn các quan điểm đúng:

a)

Ngôn ngữ không phải là một hiện tượng tự nhiên

b)

Ngôn ngữ không phải là bản năng sinh vật

c)

Ngôn ngữ không phải là đặc trưng chủng tộc

d)

Ngôn ngữ khác với âm thanh

e)

Ngôn ngữ không phải là hiện tượng cá nhân

25.

- Là mối quan hệ gắn bó các yếu tố thành chỉnh thể.

- Tạo nên hệ thống và bao giờ cũng thuộc về 1 hệ thống nhất định

a)

Đơn vị

b)

Hệ thống

c)

Cấu trúc

d)

Quan hệ

26.

- Là tập hợp các yếu tố và mối quan hệ gắn bó các yếu tố đó thành một chỉnh thể.

- Là hình thức tồn tại phổ biến của sự vật, hiện tượng trong tự nhiên- xã hội

- Luôn bao hàm cấu trúc

a)

Đơn vị

b)

Quan hệ

c)

Hệ thống

d)

Cấu trúc

27.

Kể tên các cấp độ ngôn ngữ

(a)  

28.

Ngôn ngữ cũng là một trong những hệ thống điển hình nhất vì nó bao gồm các (a)   gắn bó với nhau bởi các quan hệ nội tại nhất định.

29.

•đơn vị âm cơ bản và nhỏ nhất có chức năng khu biệt nghĩa của hệ thống ngôn ngữ. Bản thân âm vị không có nghĩa.

Nó chỉ có chức năng tạo vỏ ngữ âm của các đơn vị mang nghĩa

a)

Âm vị

b)

Hình vị

c)

Từ

d)

Câu

30.

•đơn vị có nghĩa nhỏ nhất của ngôn ngữ

a)

Câu

b)

Từ

c)

Hình vị

d)

Âm vị

31.

Chọn các ý đúng nói về quan hệ ngữ đoạn

a)

là quan hệ giữa các đơn vi ngôn ngữ cùng cấp độ

tạo thành những đơn vị lớn hơn.

b)

cơ sở là tính hình tuyến của ngôn ngữ

c)

là Qquan hệphổ biến vốn có đối với các đơn vị ngôn ngữ ở mọi cấp độ

d)

có các kiểu quan hệ chính phụ, đẳng lập, chủ - vị

e)

là quan hệ giữa các đơn vi ngôn ngữ cùng chức năng tạo thành những đơn vị lớn hơn.

32.

Chọn các ý đúng nói về quan hệ liên tưởng

a)

là mối quan hệ ở bên ngoài lời nói giữa các yếu tố ngôn ngữ có đặc điểm chung (hình thức, ý nghĩa) nào đó

b)

quan hệ giữa yếu tố có mặt và vắng mặt

c)

yếu tố trong dãy liên tưởng có khả năng thay thế cho nhau => các đơn vị cùng loại (cùng chức năng)

d)

Là kiểu quan hệ phổ biến, có ở tất cả các cấp độ ngôn ngữ

e)

là QH giữa các đơn vị ngôn ngữ ngữ cùng cấp độ tạo thành những đơn vị lớn hơn

33.

+ là sự sắp xếp theo trật tự có thứ bậc các đơn vị ngôn ngữ có sự khác nhau về cấu tạo và chức năng => Không có hai yếu tố cùng một bậc làm thành phần cấu tạo cho nhau (trừ cụm từ)

+ là quan hệ giữa một đơn vị (ở cấp độ thấp) với một đơn vị (ở cấp độ cao) mà nó là một yếu tố cấu thành. => QH bao chứa nhau, yếu tố này có thể làm thành phần cấu tạo và phân biệt cho yếu tố khác

a)

Quan hệ tôn ti

b)

Quan hệ liên tưởng

c)

Quan hệ ngữ đoạn

d)

Quan hệ so sánh