wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Unit 8 English 11

Total questions: 75

Worksheet time: 34mins

Name
Class
Date
1.
2. meditation (n)
a)
sự thiền định
b)
thức ăn nhanh
c)
sức khoẻ và thể lực
d)
cắt giảm bớt
2.
3. active /ˈæk.tɪv/ (adj)
a)
tích cực
b)
cân đối
c)
chú ý đến
d)
giữ gìn sức khỏe
3.
4. Work out (v.phr) :
a)
tập thể dục
b)
sự thiền định
c)
chế độ ăn cân bằng
d)
giữ dáng
4.
5. Life lesson (n) :
a)
bài học cuộc sống
b)
tích cực
c)
thức ăn nhanh
d)
sức khoẻ và thể lực
5.
6. Regular /ˈreɡ.jə.lər/ / (adj) :
a)
thường xuyên
b)
tập thể dục
c)
cân đối
d)
chú ý đến
6.
7.medication :
a)
thuốc chữa bệnh ,dược phẩm
b)
bài học cuộc sống
c)
sự thiền định
d)
chế độ ăn cân bằng
7.
8. Treatment / 'tri:tmənt/ (n)
a)
sự điều trị;
b)
thường xuyên
c)
tích cực
d)
thức ăn nhanh
8.
9. Examine /ig'zæmin/ (v
a)
khám bệnh, kiểm tra
b)
thuốc chữa bệnh ,dược phẩm
c)
tập thể dục
d)
cân đối
9.
10. Life expectancy (n) :
a)
tuổi thọ trung bình
b)
sự điều trị;
c)
bài học cuộc sống
d)
sự thiền định
10.
11. Ingredient /in'gri:diənt/
a)
thành phần
b)
khám bệnh, kiểm tra
c)
thường xuyên
d)
tích cực
11.
12. Muscle (n) /'mʌsl/
a)
cơ bắp
b)
tuổi thọ trung bình
c)
thuốc chữa bệnh ,dược phẩm
d)
tập thể dục
12.
13. Nutrient (n) /'nju:triənt/
a)
chất dinh dưỡng
b)
thành phần
c)
sự điều trị;
d)
bài học cuộc sống
13.
14. Recipe /'resəpi/
a)
công thức chế biến món ăn,
b)
cơ bắp
c)
khám bệnh, kiểm tra
d)
thường xuyên
14.
15. Spread /spred/ (v)
a)
lây lan , lan truyền
b)
chất dinh dưỡng
c)
tuổi thọ trung bình
d)
thuốc chữa bệnh ,dược phẩm
15.
16.Suffer from
a)
chịu đựng
b)
công thức chế biến món ăn,
c)
thành phần
d)
sự điều trị;
16.
17. Full of
a)
đầy
b)
lây lan , lan truyền
c)
cơ bắp
d)
khám bệnh, kiểm tra
17.
18.Give off
a)
tỏa ra
b)
chịu đựng
c)
chất dinh dưỡng
d)
tuổi thọ trung bình
18.
19. Cut down on
a)
cắt giảm bớt
b)
đầy
c)
công thức chế biến món ăn,
d)
thành phần
19.
20.stay healthy
a)
giữ gìn sức khỏe
b)
tỏa ra
c)
lây lan , lan truyền
d)
cơ bắp
20.
21. keep fit
a)
giữ dáng
b)
cắt giảm bớt
c)
chịu đựng
d)
chất dinh dưỡng
21.
22. Health and fitness
a)
sức khoẻ và thể lực
b)
giữ gìn sức khỏe
c)
đầy
d)
công thức chế biến món ăn,
22.
23. pay attention to
a)
chú ý đến
b)
giữ dáng
c)
tỏa ra
d)
lây lan , lan truyền
23.
24. balanced diet
a)
chế độ ăn cân bằng
b)
sức khoẻ và thể lực
c)
cắt giảm bớt
d)
chịu đựng
24.
25. fast food
a)
thức ăn nhanh
b)
chú ý đến
c)
giữ gìn sức khỏe
d)
đầy
25.

fit (adj)

a)

cân đối

b)

giữ dáng

c)

lành mạnh

d)

sức mạnh

26.
boost (v)
a)
đẩy mạnh, nâng lên
b)
tiêu thụ
c)
có điều kiện
d)
thuộc về chế độ ăn uống
27.
consume (v)
a)
tiêu thụ
b)
có điều kiện
c)
thuộc về chế độ ăn uống
d)
miêu tả
28.
dietary (adj)
a)
thuộc về chế độ ăn uống
b)
miêu tả
c)
kỳ vọng
d)
có hiệu lực
29.
expectancy (n)
a)
kỳ vọng
b)
có hiệu lực
c)
hệ miễn dịch
d)
lớn lên
30.
immune system (n)
a)
hệ miễn dịch
b)
lớn lên
c)
tuổi thọ
d)
thiền định
31.
life expectancy = longevity (n)
a)
tuổi thọ
b)
thiền định
c)
dược phẩm, thuốc
d)
phương pháp trị liệu dựa vào tự nhiên
32.
natural remedy
a)
phương pháp trị liệu dựa vào tự nhiên
b)
khu vực lân cận
c)
sự dinh dưỡng
d)
đau đầu
33.
stress-free (adj)
a)
không bị căng thẳng
b)
luyện tập thể dục
c)
bổ sung
d)
châm cứu
34.
relieve (v)
a)
giảm bớt
b)
thường xuyên
c)
cứu chữa, sữa chữa
d)
không bị căng thẳng
35.
ageing process (n)
a)

quy cho

b)

qúa trình lão hóa

c)
đẩy mạnh, nâng lên
d)
tiêu thụ
36.

opposite meaning with "relieve" is

a)

reduce

b)

stop

c)

boost

d)

practise

37.

ageing process (n)

a)
chế độ ăn chống mụn
b)
quá trình lão hóa
c)

nguyên vẹn

d)

đề bạt, thăng cấp, đẩy mạnh

38.

exercise

a)

practise singing

b)

play sports

c)

do work-out

d)

practise yoga

39.

closest meaning with "relieve" is

a)

reduce

b)

relax

c)

reuse

d)

require

40.

Having healthy diet and exercising everyday can _______ our health

a)

reduce

b)

prevent

c)

boost

d)

relieve

41.

closest meaning with "consume"

a)

emit

b)

buy

c)

prepare

d)

eat

42.

/buːst/

(a)  

43.

life expectancy

a)

longevity

b)

life skills

c)

living standard

(chất lượng c/s)

d)

lifeline

(dây cứu sinh)

44.

exercise

a)

keep fit

(giữ dáng)

b)

exploit

(khai thác)

c)

apply

d)

operate

(vận hành)

45.

recover

a)

get well

(khỏe lại)

b)

get on

(leo lên)

c)

get up

d)

get in

(đi vào)

46.

warned

a)

cautioned

(thận trọng)

b)

threatened

c)

punished

(bị trừng phạt)

d)

shouted

(kêu la)

47.

intake

a)

consumption

b)

take off

c)

take away

(lấy đi)

d)

digestion

(tiêu hóa)

48.

obesity

a)

being overweight

b)

malnutrition

(suy dd)

c)

fitness

(khỏe)

d)

being underweight

49.

prevent

a)

avoid

b)

trigger

(kích hoạt)

c)

stimulate

(kích thích)

d)

boost

50.

mild

a)

light

b)

destructive

(phá hoại)

c)

strong

d)

protective

51.

Which word below has the same meaning with 'longevity' ?

a)

extend

b)

lifespan

c)

boost

d)

aging

52.

intake

a)

consumption

b)

take off

c)

take away

(lấy đi)

d)

digestion

(tiêu hóa)

53.

immune

a)

resistant

(chống lại)

b)

vulnerable

(dễ bị tổn thương)

c)

allowed

d)

susceptible

(nhạy cảm)

54.

obesity

a)

ngon miệng

b)

béo phì

c)

kéo dài thời gian/sự sống

55.

immune system

a)

hệ miễn dịch

b)

quá trình lão hóa

c)

trường thọ, sống lâu

d)

biện pháp trị liệu

56.

Nói về khả năng của ai đó trong quá khứ, sử dụng:

a)

can

b)

could

c)

should

d)

will

57.

When Tom was a child, he __________ very fast.

a)

can run

b)

could runs

c)

cans run

d)

could run

58.

You __________ smoke here. It is not allowed.

a)

mustn't

b)

can

c)

should

d)

don't have to

59.

Bring your umbrella. It ___________ rain later today.

a)

A. must

b)

B. may

c)

C. mustn’t

d)

D. needn’t

60.

We _________ make any noise or we’ll wake the baby.

a)

mustn't

b)

must

c)

have to

d)

doesn't have to

61.

We _________ drive fast; we have a plenty of time.

a)

mustn't

b)

must

c)

need

d)

needn't

62.

I can’t find my umbrella. I _____________ it in the restaurant last night.

a)

A. must have left

b)

B. had left

c)

C. left

d)

D. might leave

63.

The gas tank is almost empty. We ______________ stop at the next service station.

a)

A. mustn’t

b)

B. might

c)

C. needn’t

d)

D. had better

64.

I had a test this morning. I didn’t do it well. I ______________ last night.

a)

A. should study

b)

B. must have studied

c)

C. should have studied

d)

D. must study

65.

Đâu là điểm khác biệt của động từ khuyết thiếu "Have to" so với những động từ khuyết thiếu đã học:

a)

"Have to" không có dạng phủ định

b)

"Have to" cần phải chia theo ngôi

c)

"Have to" có trợ động từ

d)

"Have to" không có dạng câu hỏi

e)

Sau "Have to", động từ chính để dạng Ving.

66.

You... Study hard if you want to pass the exam

a)

Must

b)

Can

c)

Should

d)

Ought to

67.

Điểm khác biệt giữa "Can" và "Could" là: (Có thể chọn nhiều đáp án)

a)

Could: Khả năng trong hiện tại, Can: Khả năng trong quá khứ

b)

Can: Khả năng trong hiện tại, Could: Khả năng trong quá khứ

c)

Can: Dự đoán (Chắc chắn hơn Could)

d)

Could: Dự đoán (Chắc chắn hơn Can)

e)

Coud: Xin phép (Lịch sự hơn Can)

68.

Đâu là điểm khác biệt của động từ khuyết thiếu "Have to" so với những động từ khuyết thiếu đã học:

a)

"Have to" không có dạng phủ định

b)

"Have to" cần phải chia theo ngôi

c)

"Have to" có trợ động từ

d)

"Have to" không có dạng câu hỏi

e)

Sau "Have to", động từ chính để dạng Ving.

69.

"Must" chỉ được sử dụng ở ....

a)

hiện tại

b)

tương lai

c)

quá khứ

d)

hiện tại và tương lai

70.

" Must" diễn tả sự bắt buộc phải làm khi

a)

người nói quyết định

b)

khi vì lý do nào đó bên ngoài hoặc người khác quyết định cho người nói

71.

" Have to" được dùng diễn tả sự cần thiết phải làm gì khi

a)

người nói thấy cần phải làm

b)

1 lý do khách quan (nội quy, quy định ...)

c)

1 lý do khách quan hay người khác quyết định cho người nói

72.

" Mustn't" : có nghĩa là (a)  

73.

Động từ khuyết thiếu nào chỉ sự yêu cầu? ( có thể chọn nhiều đáp án)

a)

Can

b)

Should

c)

Could

d)

May

74.

Chọn đáp án thích hợp :

Van _______ her Vietnamese to be able to pass this exam.

a)

must improve

b)

could improve

c)

might improve

75.

Dùng "must" khi diễn tả ...

a)

việc phải làm (xuất phát từ bản thân người nói)

b)

việc phải làm (xuất phát từ luật lệ, ngoại cảnh)

c)

không cần thiết phải làm

d)

không được làm