WorksheetsUnit 8 English 11
Total questions: 75
Worksheet time: 34mins
fit (adj)
cân đối
giữ dáng
lành mạnh
sức mạnh
quy cho
qúa trình lão hóa
opposite meaning with "relieve" is
reduce
stop
boost
practise
ageing process (n)
nguyên vẹn
đề bạt, thăng cấp, đẩy mạnh
exercise
practise singing
play sports
do work-out
practise yoga
closest meaning with "relieve" is
reduce
relax
reuse
require
Having healthy diet and exercising everyday can _______ our health
reduce
prevent
boost
relieve
closest meaning with "consume"
emit
buy
prepare
eat
/buːst/
(a)
life expectancy
longevity
life skills
living standard
(chất lượng c/s)
lifeline
(dây cứu sinh)
exercise
keep fit
(giữ dáng)
exploit
(khai thác)
apply
operate
(vận hành)
recover
get well
(khỏe lại)
get on
(leo lên)
get up
get in
(đi vào)
warned
cautioned
(thận trọng)
threatened
punished
(bị trừng phạt)
shouted
(kêu la)
intake
consumption
take off
take away
(lấy đi)
digestion
(tiêu hóa)
obesity
being overweight
malnutrition
(suy dd)
fitness
(khỏe)
being underweight
prevent
avoid
trigger
(kích hoạt)
stimulate
(kích thích)
boost
mild
light
destructive
(phá hoại)
strong
protective
Which word below has the same meaning with 'longevity' ?
extend
lifespan
boost
aging
intake
consumption
take off
take away
(lấy đi)
digestion
(tiêu hóa)
immune
resistant
(chống lại)
vulnerable
(dễ bị tổn thương)
allowed
susceptible
(nhạy cảm)
obesity
ngon miệng
béo phì
kéo dài thời gian/sự sống
immune system
hệ miễn dịch
quá trình lão hóa
trường thọ, sống lâu
biện pháp trị liệu
Nói về khả năng của ai đó trong quá khứ, sử dụng:
can
could
should
will
When Tom was a child, he __________ very fast.
can run
could runs
cans run
could run
You __________ smoke here. It is not allowed.
mustn't
can
should
don't have to
Bring your umbrella. It ___________ rain later today.
A. must
B. may
C. mustn’t
D. needn’t
We _________ make any noise or we’ll wake the baby.
mustn't
must
have to
doesn't have to
We _________ drive fast; we have a plenty of time.
mustn't
must
need
needn't
I can’t find my umbrella. I _____________ it in the restaurant last night.
A. must have left
B. had left
C. left
D. might leave
The gas tank is almost empty. We ______________ stop at the next service station.
A. mustn’t
B. might
C. needn’t
D. had better
I had a test this morning. I didn’t do it well. I ______________ last night.
A. should study
B. must have studied
C. should have studied
D. must study
Đâu là điểm khác biệt của động từ khuyết thiếu "Have to" so với những động từ khuyết thiếu đã học:
"Have to" không có dạng phủ định
"Have to" cần phải chia theo ngôi
"Have to" có trợ động từ
"Have to" không có dạng câu hỏi
Sau "Have to", động từ chính để dạng Ving.
You... Study hard if you want to pass the exam
Must
Can
Should
Ought to
Điểm khác biệt giữa "Can" và "Could" là: (Có thể chọn nhiều đáp án)
Could: Khả năng trong hiện tại, Can: Khả năng trong quá khứ
Can: Khả năng trong hiện tại, Could: Khả năng trong quá khứ
Can: Dự đoán (Chắc chắn hơn Could)
Could: Dự đoán (Chắc chắn hơn Can)
Coud: Xin phép (Lịch sự hơn Can)
Đâu là điểm khác biệt của động từ khuyết thiếu "Have to" so với những động từ khuyết thiếu đã học:
"Have to" không có dạng phủ định
"Have to" cần phải chia theo ngôi
"Have to" có trợ động từ
"Have to" không có dạng câu hỏi
Sau "Have to", động từ chính để dạng Ving.
"Must" chỉ được sử dụng ở ....
hiện tại
tương lai
quá khứ
hiện tại và tương lai
" Must" diễn tả sự bắt buộc phải làm khi
người nói quyết định
khi vì lý do nào đó bên ngoài hoặc người khác quyết định cho người nói
" Have to" được dùng diễn tả sự cần thiết phải làm gì khi
người nói thấy cần phải làm
1 lý do khách quan (nội quy, quy định ...)
1 lý do khách quan hay người khác quyết định cho người nói
" Mustn't" : có nghĩa là (a)
Động từ khuyết thiếu nào chỉ sự yêu cầu? ( có thể chọn nhiều đáp án)
Can
Should
Could
May
Chọn đáp án thích hợp :
Van _______ her Vietnamese to be able to pass this exam.
must improve
could improve
might improve
Dùng "must" khi diễn tả ...
việc phải làm (xuất phát từ bản thân người nói)
việc phải làm (xuất phát từ luật lệ, ngoại cảnh)
không cần thiết phải làm
không được làm
