wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập chương 8. xác suất

Total questions: 40

Worksheet time: 20mins

Name
Class
Date
1.

Xét một phép thử có không gian mẫu Ω và A là một biến cố của phép thử đó. Xác suất của biến cố A là  ?

a)

b)

c)

d)

2.

Chọn ngẫu nhiên một số tự nhiên từ 1 đến 10. Xác suất của biến cố A: “Số được chọn là 10” là  ?

a)

b)

c)

d)

3.

Một hộp có 20 viên bi với kích thước và khối lượng như nhau. Bạn Ngân viết lên các viên bi đó các số 1, 2, 3, ..., 20; hai viên bi khác nhau thì viết hai số khác nhau. Xét phép thử “Lấy ngẫu nhiên một viên bị trong hộp”. Tính xác suất của biến cố: “Số xuất hiện trên viên bi được lấy ra chia hết cho 7 ”.

a)

b)

c)

d)

4.

Viết ngẫu nhiên một số tự nhiên lớn hơn 499 và nhỏ hơn 1 000. Có tất cả bao nhiêu kết quả có thể xảy ra của phép thử trên?

a)

499

b)

501

c)

500

d)

498

5.

Viết ngẫu nhiên một số tự nhiên lớn hơn 499 và nhỏ hơn 1 000. Tính xác suất của mỗi biến cố sau: A: “Số tự nhiên được viết ra chia hết cho 100”

a)

b)

c)

d)

6.

Một hộp có 52 chiếc thẻ cùng loại, mỗi thẻ được ghi một trong các số 1, 2, 3, …, 52; hai thẻ khác nhau thì ghi hai số khác nhau. Rút ngẫu nhiên một thẻ trong hộp. Tính xác suất của mỗi biến cố sau: “Số xuất hiện trên thẻ được rút ra là số nhỏ hơn 27”

a)

b)

c)

d)

7.

Trên mặt phẳng cho năm điểm phân biệt A, B, C, D, E, trong đó không có ba điểm nào thẳng hàng. Hai điểm A, B được tô màu đỏ, ba điểm C, D, E được tô màu xanh. Bạn Châu chọn ra ngẫu nhiên một điểm tô màu đỏ và một điểm tô màu xanh (trong năm điểm đó) để nối thành một đoạn thẳng. Tính xác suất của mỗi biến cố sau: “Trong hai điểm được chọn ra, có điểm A”

a)

b)

c)

d)

8.

Chọn ngẫu nhiên một vé xổ số có bốn chữ số được lập từ các chữ số từ 0 đến 9. Tính xác suất của biến cố A: “Lấy được vé xổ số không có chữ số 3”.

a)

b)

c)

d)

9.

Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng?

a)

Phép thử ngẫu nhiên là một thí nghiệm hay một hành động mà ta không thể biết trước được kết quả xảy ra

b)

Phép thử ngẫu nhiên là một thí nghiệm hay một hành động mà ta có thể biết trước được kết quả xảy ra

c)

Phép thử ngẫu nhiên là một thí nghiệm hay một hành động mà ta có thể biết trước được 01 kết quả xảy ra

d)

Phép thử ngẫu nhiên là một thí nghiệm hay một hành động mà ta có thể biết trước được 02 kết quả xảy ra

10.

Không gian mẫu của phép thử gieo đồng thời 2 đồng xu là

a)

Ω={SS; NN}\Omega=\left\{SS;\ NN\right\}

b)

Ω={S; N}\Omega=\left\{S;\ N\right\}

c)

Ω={SS; NN; SN; NS}\Omega=\left\{SS;\ NN;\ SN;\ NS\right\}

d)

Ω={SN; NS}\Omega=\left\{SN;\ NS\right\}

11.

Chọn một số tự nhiên từ 1 đến 10. Xác định biến cố AA : "Số được chọn là số nguyên tố"

a)

A={1;3;5;7}A=\left\{1;3;5;7\right\}

b)

A={2;3;5}A=\left\{2;3;5\right\}

c)

A={1;2;3;5;7}A=\left\{1;2;3;5;7\right\}

d)

A={2;3;5;7}A=\left\{2;3;5;7\right\}

12.

Gieo một con xúc xắc. Biến cố BB : "Mặt 8 chấm xuất hiện". Khi đó biến cố BB là:

a)

Biến cố chắc chắn

b)

Biến cố không thể

13.

Gieo một con xúc xắc. Gọi EE : "Mặt chẵn chấm xuất hiện". Xác định biến cố E\overline{E}

a)

E={2;4;6}\overline{E}=\left\{2;4;6\right\}

b)

E={4;5;6}\overline{E}=\left\{4;5;6\right\}

c)

E={1;3;5}\overline{E}=\left\{1;3;5\right\}

d)

E={1;2;3}\overline{E}=\left\{1;2;3\right\}

14.

Công thức tính xác suất của một biến cố AA là:

a)

P(A)=n(A)n(Ω)P\left(A\right)=n\left(A\right)-n\left(\Omega\right)

b)

P(A)=n(A).n(Ω)P\left(A\right)=n\left(A\right).n\left(\Omega\right)

c)

P(A)=n(A)+n(Ω)P\left(A\right)=n\left(A\right)+n\left(\Omega\right)

d)

P(A)=n(A)n(Ω)P\left(A\right)=\frac{n\left(A\right)}{n\left(\Omega\right)}

15.

Chọn ngẫu nhiên một số nguyên dương không lớn hơn 10. Mô tả không gian mẫu của phép thử là:

a)

{1;2;3;4;5;6;7;8;9;10}

b)

{1;2;3;4;5;6;7;8;9}

c)

{0;1;2;3;4;5;6;7;8;9}

d)

{0;1;2;3;4;5;6;7;8;9;10}

16.

Chọn ngẫu nhiên một số nguyên dương không lớn hơn 22.

      Tính xác suất của biến cố A: “Chọn được số chia hết cho 3”

a)

P(A)=1/3

b)

P(A)=7/20

c)

P(A)=7/22

d)

P(A)=7/23

17.

Cho phép thử T, xét biến cố E, ở đó việc xảy ra hay không xảy ra của E tuỳ thuộc vào kết quả của phép thử T. Kết quả của phép thử T làm cho biến cố E xảy ra gọi là …………………………cho E.

a)

. không gian mẫu

b)

kết quả không thuận lợi

c)

biến cố

d)

kết quả thuận lợi

18.

Gieo một con xúc xắc. Biến cố B : "Mặt 8 chấm xuất hiện". Khi đó biến cố B là:

a)

Biến cố không thể

b)

Biến cố chắc chắn

19.

Gieo một con xúc xắc. Gọi EE : "Mặt chẵn chấm xuất hiện". Xác định biến cố E\overline{E}

a)

E={2;4;6}\overline{E}=\left\{2;4;6\right\}

b)

E={1;3;5}\overline{E}=\left\{1;3;5\right\}

c)

E={4;5;6}\overline{E}=\left\{4;5;6\right\}

d)

E={1;2;3}\overline{E}=\left\{1;2;3\right\}

20.

Có mười hoạ sĩ, mỗi người được giao vẽ ngẫu nhiên một chữ cái của từ VOLLEYBALL. Tìm xác suất để một hoạ sĩ được giao vẽ chữ L.

a)

2/5

b)

2/7

c)

3/5

d)

1/4

21.

Người ta tung một con xúc xắc cân đối và ghi lại số điểm ở mặt hướng lên. Tìm xác suất tung được một số nguyên tố.

(a)  

22.

Người ta tung một con xúc xắc cân đối và ghi lại số điểm ở mặt hướng lên. Tìm xác suất tung được một số chẵn.

(a)  

23.

Người ta tung cùng lúc hai con xúc xắc cân đối, một con xúc xắc tứ diện được đánh số 2; 4; 6 và 8; con còn lại có sáu mặt như bình thường. Người ta tung cùng lúc hai con xúc xắc và ghi lại số lớn hơn trong hai kết quả. Tính xác suất để số lớn hơn là bội của 3.

a)

1/2

b)

3/8

c)

4/7

d)

5/9

24.

Một giáo viên lớp 9A07 gọi bạn Linh lên bảng làm bài. Tính xác suất để Hà Linh là người bị gọi lên trả lời.

a)

1/6

b)

1/7

c)

1/3

d)

2/5

25.

Gieo ngẫu nhiên một đồng xu cân đối, đồng chất 3 lần. Xác suất để cả 3 lần xuất hiện mặt sắp là

a)

1/8

b)

1/3

c)

2/3

d)

1/4

26.

Cho A và B là hai biến cố độc lập liên quan đến phép thử T, xác suất xảy ra biến cố A là 1/2, biến cố B là 1/4. Xác suất để xảy ra cả hai biến cố A và B là?

a)

P(A.B) = 3/4

b)

P(A.B) = 1/8

c)

P(A.B) = 1/4

d)

P(A.B) = 7/8

27.

Xác suất để lấy 1 quả bóng màu xanh lục trong túi thí nghiệm là 3/8. Xác suất để không lấy được 1 quả bóng xanh lục là bao nhiêu?

(a)  

28.

Hai người cùng bắn vào một mục tiêu. Xác suất bắn trúng của từng người là 0,8 và 0,9. Tìm xác suất của các biến cố sao cho chỉ có một người bắn trúng mục tiêu.

(a)  

29.

Trong bộ bài Tây (bộ bài không bao gồm lá Joker) xác suất để có được lá bài chất cơ là:

(a)  

30.

Trong bộ bài Tây (bộ bài không bao gồm lá Joker) xác suất để có được lá Q màu đen là:

(a)  

31.

Tính xác suất để một gia đình có ba đứa con đều là con trai.

a)

1/2

b)

1/4

c)

1/6

d)

1/8

32.

Lớp 9A07 chọn bất kì một bạn học sinh để tham gia giải cờ vua của trường. Tính xác suất để bạn được chọn là nữ.

(a)  

33.

Thầy hiệu trưởng chọn ngẫu nhiên một ngày trong tuần để học sinh khối 9 đi dã ngoại. Tính xác suất để ngày đi dã ngoại là thứ 6.

(a)  

34.

Xác định không gian mẫu của phép thử gieo xúc xắc.

a)

Ω={2;6;4;1;5;3}

b)

Ω={1;0;3;4;2;6}

c)

Ω={1;2;8;4;5;6}

d)

Ω={2;1;3;4;9;5}

35.

Gieo ngẫu nhiên hai con xúc xắc cân đối và đồng chất. Xác suất để sau hai lần gieo được số chấm giống nhau.

(a)  

36.

Một vòng quay có 5 phần bằng nhau gồm màu đỏ, xanh lá, đen, vàng và trắng. Quay vòng quay 20 lần. Vòng quay dừng lại ở phần màu đen 4 lần. Tính tần suất tương đối để vòng quay không dừng lại ở phần màu đen.

a)

4/5

b)

3/5

c)

1/5

d)

2/5

37.

Một chiếc túi đựng 10 quả bóng, trong đó có 6 quả bóng màu xanh lá. Chọn ngẫu nhiên một quả bóng. Đặt lại quả bóng đó vào túi. Sau đó chọn ngẫu nhiên quả bóng thứ hai. Tính xác suất để cả hai quả bóng đều có màu xanh lá.

a)

3/5

b)

9/25

c)

3/25

d)

2/5

38.

Một túi thí nghiệm chứa 6 quả bóng vàng, 3 quả bóng xanh lục và 5 quả bóng màu đỏ. Tính xác suất bốc được một quả bóng màu đen.

a)

0

b)

3/7

c)

4/7

d)

1

39.

Hai con xúc xắc cân đối được tung và tổng các số trên các mặt của chúng được ghi lại. Tổng nào có xác suất lớn nhất?

a)

7

b)

6

c)

8

d)

5

40.

Một tổ có học sinh nữ và học sinh nam. Số cách chọn ngẫu nhiên học sinh 

của tổ trong đó có cả học sinh nam và học sinh nữ là?

a)

545

b)

462

c)

455

d)

456