wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

(課前熱身)複習--弟二課_我的家人

Total questions: 10

Worksheet time: 2hrs 40mins

Name
Class
Date
1.

đâu là phiên âm đúng của từ này

a)

xiǎng

b)

lái

c)

liǎng

d)

hàn

2.

đâu là phiên âm đúng của từ này

a)

míng

b)

shì

c)

zuó

d)

jīn

3.

đâu là phiên âm đúng của từ này

a)

rén

b)

men

c)

dōu

d)

yǒu

4.

đâu là phiên âm đúng của từ này

a)

kàn

b)

c)

d)

dōu

5.

đâu là phiên âm đúng của từ này

a)

méi

b)

shéi

c)

lái

d)

kàn

6.

đâu là phiên âm đúng của câu sau

你叫什麼名字?

a)

nǐ yǒu jiějie ma ?

b)

nǐ xǐhuān shěnme?

c)

nǐ jiào shénme míngzi ?

d)

zhè shì shéi de shū?

7.

đâu là phiên âm đúng của câu sau:

我沒有哥哥,我有一個弟弟。

a)

wǒ méiyǒu jiějie , wǒ yǒu yí ge dìdi .

b)

wǒ méiyǒu gēge, wǒ yǒu yí ge dìdi .

c)

wǒ yǒu yí ge gēge, yí ge jiějie .

d)

wǒ méiyǒu gēge, yě méiyǒu jiějie .

8.

他們都很喜歡照相。

a)

tāmen dōu hěn xǐhuān zhàoxiàng.

b)

tāmen dǒu hěn xǐhuān zhàopiàn .

c)

tāmen dōu bù xǐhuān zhàopiàn .

d)

tāmen dōu bù xǐhuān zhàoxiàng.

9.

hãy viết chữ "không có"

10.

hãy viết chữ "tên"