wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Total questions: 51

Worksheet time: 27mins

Name
Class
Date
1.
Tên
4 lines
2.
a)
A
b)
B
c)
C
d)
D
3.
Câu 3: Hằng số điện ε0 có giá trị là
a)

A. 8,85.10-10

C2 /Nm2 .

b)

B. 8,85.10-11

C2 /Nm2 .

c)

C. 8,85.10-12

C2 /Nm2

d)

D. 8,85.10-13

C2 /Nm2

4.

Trong biểu thức

F=k. q1q2r2\frac{\left|q_1q_2\right|}{r^2}

của định luật Coulomb, hằng số k bằng

a)

A.9.108 N.m2/C2

b)

B. 9.109 N.m2/C2

c)

C.9.1010N.m2/C2

d)

D.9.1011N.m2/C2

5.
Câu 5: Trong hệ SI, điện tích có đơn vị là:
a)
A. N.
b)
B. m.
c)
C. C
d)
D. N.m.
6.
Câu 6: Độ lớn lực tương tác giữa hai điện tích điểm đặt trong không khí
a)
A. tỉ lệ với bình phương khoảng cách giữa 2 điện tích.
b)
B. tỉ lệ với khoảng cách giữa 2 điện tích.
c)
C. tỉ lệ nghịch với khoảng cách giữa 2 điện tích.
d)
D. tỉ lệ nghịch với bình phương khoảng cách giữa 2 điện tích
7.
Câu 7: Điện tích điểm là
a)
A. vật có kích thước rất nhỏ.
b)
B. vật chứa rất ít điện tích.
c)
C. vật tích điện có kích thước nhỏ so với khoảng cách mà ta xét.
d)
D. vật tích điện có kích thước rất lớn so với khoảng cách mà ta xét.
8.
Câu 8: Lực tương tác giữa hai điện tích điểm
a)
A. tỷ lệ thuận với tích độ lớn các điện tích và bình phương khoảng cách giữa chúng.
b)
B. tỷ lệ nghịch với tích độ lớn các điện tích và bình phương khoảng cách giữa chúng.
c)
C. tỷ lệ thuận với tích độ lớn các điện tích và tỷ lệ nghịch với khoảng cách giữa chúng.
d)
D. tỷ lệ thuận với tích độ lớn các điện tích và tỷ lệ nghịch với bình phương khoảng cách giữa chúng
9.
Câu 9: Trong các hình biểu diễn lực tương tác tĩnh điện giữa các điện tích (có cùng độ lớn điện tích và đứng yên) dưới đây. Hình nào biểu diễn không chính xác?
a)
A
b)
B
c)
C
d)
D
10.
Câu 10: Xét hai điện tích điểm q1 và q2 có tương tác đẩy. Khẳng định nào sau đây là đúng?
a)
A. q1 > 0, q2 < 0.
b)
B. q1 <0, q2 > 0.
c)
C. q1q2 >0.
d)
D. q1q2 <0.
11.
Câu 11: Khẳng định nào sau đây không đúng khi nói về lực tương tác giữa hai điện tích điểm trong chân không?
a)
A. Có phương là đường thẳng nối hai điện tích.
b)
B. Có độ lớn tỉ lệ với tích độ lớn hai điện tích.
c)
C. Có độ lớn tỉ lệ với bình phương khoảng cách giữa hai điện tích.
d)
D. Là lực hút khi hai điện tích trái dấu
12.
Câu 12: Hai điện tích điểm có độ lớn không đổi được đặt trong cùng một môi trường có hằng số điện môi là ε, nếu tăng khoảng cách giữa hai điện tích lên 2 lần thì lực tương tác giữa chúng sẽ
a)
A. tăng 2 lần.
b)
B. giảm 2 lần.
c)
C. tăng 4 lần.
d)
D. giảm 4 lần
13.
Câu 13: Khi khoảng cách giữa hai điện tích điểm trong chân không giảm xuống 4 lần thì độ lớn lực Cu – lông
a)
A. tăng 4 lần.
b)
B. giảm 4 lần.
c)
C. giảm 8 lần.
d)
D. tăng 16 lần
14.
Câu 14: Muốn lực tương tác giữa 2 điện tích điểm giảm 9 lần thì khoảng cách giữa chúng phải
a)
A. tăng 2 lần.
b)
B. tăng 3 lần.
c)
C. giảm 3 lần.
d)
D. giảm 2 lần.
15.

Câu 15: Hai điện tích điểm cùng dấu có cùng độ lớn 3.10-7 C đặt cách nhau 1 m trong chân không thì chúng

a)

A. đẩy nhau một lực 8,1.10-4 N.

b)

B. hút nhau một lực 8,1.10-4 N.

c)
C. đẩy nhau một lực 4 N.
d)

D. đẩy nhau một lực 4.10-4 N

16.
Câu 16: Hai điện tích điểm q1 = +0,3 µC và q2 = -0,3 µC, đặt cách nhau một khoảng r = 3 cm. Lực tương tác giữa hai điện tích đó là:
a)
A. lực hút; F = 0,9 (N).
b)
C. lực đẩy; F = 0,45 (N).
c)
B. lực hút; F = 0,027 (N).
d)
D. lực đẩy; F = 0,9 (N).
17.
Câu 17. Tụ điện là hệ thống
a)
A. gồm hai vật đặt gần nhau và ngăn cách nhau bằng một lớp cách điện.
b)
B. gồm hai vật dẫn đặt gần nhau và ngăn cách nhau bằng một lớp cách điện.
c)
C. gồm hai vật dẫn đặt tiếp xúc với nhau và được bao bọc bằng điện môi.
d)
D. hai vật dẫn đặt cách nhau một khoảng đủ xa
18.
Câu18. Để tích điện cho tụ điện, người ta nối hai bản cực của tụ điện với
a)
A. nguồn điện xoay chiều.
b)
B. hai cực của nguồn điện một chiều.
c)
C. hai cực của nguồn điện xoay chiều.
d)
D. nguồn điện nào cũng được
19.
Câu 19. Trong mạch điện, tụ điện có nhiệm vụ
a)
A. tích điện.
b)

B. tích điện và phóng điện

c)
C. phóng điện.
d)
D. tụ điện tích
20.
Câu 20. Đơn vị của điện dung của tụ điện là
a)
A. V/m (vôn/mét).
b)
B. C. V (culông. vôn).
c)
C. V (vôn).
d)
D. F (fara)
21.
Câu 21. Năng lượng điện trường trong tụ điện
a)
A. tỉ lệ với hiệu điện thế hai bản tụ.
b)
B. tỉ lệ với điện tích trên tụ.
c)
C. tỉ lệ với bình phương hiệu điện thế giữa hai bản tụ.
d)
D. tỉ lệ với hiệu điện thế giữa hai bản tụ và điện tích trên tụ
22.
Câu 22: Trong các mạch điện từ, động cơ xe máy, các máy hàn phóng điện thì tụ điện được sử dụng rất thông dụng
a)
a) Chức năng quan trọng nhất của tụ điện là tích trữ năng lượng và phóng điện.
b)
d) Khi các tụ tích điện thì nó dự trữ năng lượng điện trường.
c)
c) Khi các tụ trong mạch mắc nối tiếp thì điện dung của bộ tụ tăng lên.
d)
d) Khi các tụ trong mạch mắc song song thì điện dung và điện tích của bộ tụ giảm xuống.
23.
Câu 23: Cho tụ điện như hình bên:
a)

a) Điện dung của tụ điện là 10-3 F.

b)
b) Tụ chỉ được nạp ở hiệu điện thế 63 V.
c)

c) Điện tích tối đa mà tụ tích là 63.1010-3C.

d)

d) Năng lượng mà tụ tích được tối đa là 198,45 .10-2J

24.
Câu 24: Trong một số bàn phím máy tính, mỗi nút bấm được gắn với một tụ điện phẳng 2 bản song song được minh họa như hình vẽ. Khi giá trị điện dung của tụ điện thay đổi, máy tính sẽ ghi nhận tín hiệu tương ứng với kí tự trên bàn phím. Bảng kim loại phía trên của tụ được gắn chặt với nút bấm và có thể di chuyển mỗi khi nhấn nút. Tụ điện nói trên được nối với mạch điện ngoài nên hiệu điện thế giữa 2 bản tụ được duy trì ở một giá trị không đổi U = 5 V. Trước khi gõ phím, khoảng cách giữa 2 bản tụ là 2 mm. Khi đó, tụ điện có điện dung là 0,81 pF. Biết rằng, điện dung của tụ tỉ lệ nghịch với khoảng cách giữa 2 bản tụ.
a)
a) Khi gõ nút bấm xuống một đoạn 1,5 mm thì điện tích của tụ sẽ tăng vì điện dung của tụ giảm.
b)

b) Điện tích của tụ điện trước khi gõ là 4, 05.10−12 C.

c)
c) Khi gõ nút bấm xuống một đoạn 1,5 mm, điện dung của tụ điện là 3,24 pF.
d)

d) Khi gõ nút bấm xuống một đoạn 1,5 mm, điện tích của tụ điện tăng một lượng là 1, 22.10−12 C.

25.
Câu 25: (SBT-KNTT) Cường độ dòng điện được xác định theo biểu thức nào sau đây?
a)
A. 𝐼 = ∆𝑞/∆𝑡
b)
B. 𝐼 = ∆𝑡/∆𝑞
c)
C. 𝐼 = 𝛥𝑡. 𝛥𝑞
d)
D. 𝐼 = 𝛥𝑞?
26.
Câu 26: Ngoài đơn vị là ampe (A), cường độ dòng điện có thể có đơn vị là
a)
A. Jun (J).
b)
B. Giây trên culông (s/C).
c)
C. Vôn (V).
d)
D. Culông trên giây (C/s).
27.
Câu27: Biểu thức liên hệ giữa cường độ dòng điện với mật độ và tốc độ của các hạt mang điện
a)
A. I = Snv
b)
B. I = Sve
c)
C. I = nve/S
d)
D. I = Snve
28.
Câu27: Chọn câu đúng.
a)
A. Cường độ dòng điện cho biết độ mạnh hay yếu của dòng điện.
b)
B. Khi nhiệt độ tăng thì cường độ dòng điện tăng.
c)
C. Cường độ dòng điện qua một đoạn mạch tỉ lệ nghịch với điện lượng dịch chuyển qua đoạn mạch.
d)
D. Dòng điện là dòng các electron dịch chuyển có hướng.
29.
Câu 29: Cường đô dòng điện đươc đo bằng
a)
A. lưc kế.
b)
B. công tơ điên.
c)
C. nhiệt kế.
d)
D. ampe kế
30.
Câu 30: 1 Cu lông được hiểu là tổng điện lượng của các hạt mang điện chạy qua tiết diện thẳng của một dây dẫn
a)
A. trong 1s bởi dòng điện có cường độ 1A.
b)
B. trong thời gian 1s.
c)
C. bởi dòng điện có cường độ 1A.
d)
D. bởi dòng điện có cường độ 1A trong 1s
31.
Câu 31: Một điện lượng 6mC dịch chuyển qua tiết diện thẳng của một dây dẫn trong khoảng thời gian Cường độ dòng điện chạy qua dây dẫn bằng
a)
A. 3mA
b)
B.6mA
c)
C.0.6C
d)
D.3C
32.
Câu 32: Trong khoảng thời gian đóng công tắc để chạy một tủ lạnh thì cường độ dòng điện trung bình đo được là 6A Khoảng thời gian đóng công tắc 0.5Slà Điện lượng dịch chuyển qua tiết diện thẳng của dây dẫn nối với động cơ của tủ lạnh là
a)
A. 3 mC.
b)
B. 6 mC.
c)
C. 0.6c
d)
D. 3C
33.
Câu 33: (SBT-KNTT) Trong thời gian 𝟒 𝐬, điện lượng chuyển qua tiết diện thẳng của dây tóc bóng đèn là 𝟐𝐂. Cường độ dòng điện qua bóng đèn là
a)
A. 0,5𝐀.
b)
B. 4𝐀.
c)
C. 5𝐀.
d)
D. 0,4?
34.

Câu 34: Một dây dẫn kim loại có các electron tự do chạy qua và tạo thành một dòng điện không đổi. Dây có tiết diện ngang S = 0,6 mm2, trong thời gian 10 s có điện lượng q = 9,6 C đi qua. Biết độ lớn điện tích của electron là e = 1,6.10-19 C; Mật độ electron tự do là n = 4.1028 hạt/m3. Tính: 10a. Cường độ dòng điện qua dây dẫn.

a)

A. 0,96A

b)

B. 2,6A

c)

C. 0,6A

d)

D. 1A

35.

Một dây dẫn kim loại có các electron tự do chạy qua và tạo thành một dòng điện không đổi. Dây có tiết diện ngang S = 0,6 mm2, trong thời gian 10 s có điện lượng q = 9,6 C đi qua. Biết độ lớn điện tích của electron là e = 1,6.10-19 C; Mật độ electron tự do là n = 4.1028 hạt/m3. Tính: 10a. Cường độ dòng điện qua dây dẫn

a)

A. 5.1019 hạt.

b)

B. 6.1019 hạt

c)

C. 7.1019 hạt.

d)

D. 8.1019 hạt

36.

Câu 36: Một dây dẫn kim loại có các electron tự do chạy qua và tạo thành một dòng điện không đổi. Dây có tiết diện ngang S = 0,6 mm2, trong thời gian 10 s có điện lượng q = 9,6 C đi qua. Biết độ lớn điện tích của electron là e = 1,6.10-19 C; Mật độ electron tự do là n = 4.1028 hạt/m3. Tính: 10c. Tốc độ trung bình của các electron tạo nên dòng điện.

a)
A. 0,23 mm/s.
b)
B. 0,24 mm/s.
c)
C. 0,25 mm/s.
d)
D. 0,26 mm/s.
37.
Câu 37: Chọn phát biểu đúng về định luật Ohm
a)
A. Cường độ dòng điện chạy qua dây dẫn tỉ lệ với hiệu điện thế giữa hai đầu dây dẫn và điện trở của dây.
b)
B. Cường độ dòng điện chạy qua dây dẫn tỉ lệ thuận với hiệu điện thế giữa hai đầu dây dẫn và không tỉ lệ với điện trở của dây.
c)
C. Cường độ dòng điện chạy qua dây dẫn tỉ lệ thuận với hiệu điện thế giữa hai đầu dây dẫn và tỉ lệ nghịch với điện trở của dây.
d)
D. Cường độ dòng điện chạy qua dây dẫn tỉ lệ nghịch với hiệu điện thế giữa hai đầu dây dẫn và tỉ lệ thuận với điện trở của dây
38.
câu 38
a)
A
b)
B
c)
C
d)
D
39.
câu 39
a)
A
b)
B
c)
C
d)
D
40.
Câu 40: Chọn phát biểu đúng. Điện trở R của dây dẫn biểu thị cho:
a)
A. Tính cản trở dòng điện nhiều hay ít của dây.
b)
B. Tính cản trở hiệu điện thế nhiều hay ít của dây.
c)
C. Tính cản trở electron nhiều hay ít của dây.
d)
D. Tính cản trở điện lượng nhiều hay ít của dây.
41.
Câu41: Đơn vị của điện trở là
a)
A. Ôm ().
b)
B. Henry (H).
c)
C. Fara (F).
d)
D. Oát (W).
42.
Câu42: Nguyên nhân gây ra điện trở của kim loại là sự va chạm của các
a)
A. electron tự do với chỗ mất trật tự của ion dương nút mạng.
b)
B. electron tự do với nhau trong quá trình chuyển động nhiệt hỗn loạn
c)
C. ion dương nút mạng với nhau trong quá trình chuyển động nhiệt hỗn loạn.
d)
D. ion dương chuyển động định hướng dưới tác dụng của điện trường với các electron.
43.
câu 43
a)
A
b)
B
c)
C
d)
D
44.
Câu 44: Một dây dẫn kim loại có điện trở R được cắt thành ba đoạn bằng nhau rồi tết lại với nhau để tạo thành một dây dẫn mới có chiều dài bằng 1/3 chiều dài ban đầu. Điện trở của dây mới này có giá trị là
a)
A. 3R.
b)
B. R/9.
c)
C. R/3.
d)
D. 9R
45.
Câu 45: Đặc tuyến Vôn – Ampe của 2 điện trở R1 và R2 được cho bởi đồ thị sauA.
a)
R1 > R2.
b)
B. R1 < R2.
c)
C. R1 = R2.
d)
D. Không so sánh được.
46.
Câu 46 Từ đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của cường độ dòng điện vào hiệu điện thế đối với hai điện trở R1, R2 trong hình vẽ. Điện trở R1, R2 có giá trị là
a)
A. R1 = 5 Ω; R2 = 20 Ω.
b)
B. R1 = 10 Ω; R2 = 5 Ω.
c)
C. R1 = 20 Ω; R2 = 5 Ω.
d)
D. R1 = 5 Ω; R2 = 10 Ω
47.

Biểu thức tính lực tương tác giữa hai điện tích đặt trong chân không là:

a)

b)

c)

d)

48.

Câu 1. Chọn đúng cho các ý bên dưới

a)

Điện trở là thiết bị cản trở dòng điện trong mạch điện.

b)

Điện trở là vật cách điện.

c)

Đơn vị đo của điện trở là Ω.

d)

Công thức tính điện trở của dây dẫn kim

loại phụ thuộc vào nhiệt độ là

49.

Chọn Đúngcho các ý bên dưới

a)

a) [NB] Điện trở của dây dẫn tăng khi nhiệt độ tăng.

b)

b) [NB] Điện trở suất của dây dẫn kim loại phụ thuộc vào vật liệu.

c)

c) [NB] Đơn vị đo điện trở suất là Ω.

d)

d) [TH] Khi chiều dài dây dẫn tăng thì điện trở của sợi dây đó giảm.

50.

Chọn đúng cho các ý bên dưới

a)

c) [NB] Cường độ dòng điện chạy qua đoạn mạch tỉ lệ thuận với hiệu điện thế và điện trở

của đoạn mạch đó.

b)

d) [TH] Nếu tăng hiệu điện thế lên 2 lần và giảm điện trở đi 2 lần thì cường độ dòng điện

qua đoạn mạch này không thay đổi.

c)

b) [NB] Công thức tính cường độ dòng điện chạy qua đoạn mạch là I = U.R.

d)

a) [NB] Đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của cường độ dòng điện và hiệu điện thế trong một

đoạn mạch là một đường thẳng đi qua gốc tọa độ.

51.

4. Chọn Đúng/ Sai cho các ý bên dưới

a)

a) [NB] Nguyên nhân gây ra điện trở của vật dẫn kim loại là do sự mất trật tự của mạng tinh

thể.

b)

b) [NB] Nhệt độ càng cao, các phân tử chuyển động càng nhanh làm điện trở tăng lên.

c)

c) [NB] Điện trở của vật dẫn kim loại chỉ phụ thuộc vào nhiệt độ.

d)

d) [NB] Dòng điện chạy qua dây tóc bóng đèn sinh nhiệt làm cho dây tóc bóng đèn nóng lên

đến mức phát sáng.