wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ĐỀ KIỂM TRA TIN 6 KỲ II ĐỀ 2

Total questions: 80

Worksheet time: 41mins

Name
Class
Date
1.

Nhược điểm của việc tạo sơ đồ tư duy theo cách thủ công là gì?

a)

Khó sắp xếp, bố trí nội dung

b)

Không dễ dàng trong việc mở rộng, sửa chữa và chia sẻ cho nhiều người

c)

Không linh hoạt để có thể làm ở bất cứ đâu, đòi hỏi công cụ khó tìm kiếm

d)

Hạn chế khả năng sáng tạo

2.

Thông tin trong sơ đồ tư duy thường được tổ chức thành

a)

chương, bài, mục

b)

chủ đề chính, chủ đề nhánh

c)

mở bài, thân bài, kết luận

d)

tiêu đề, đoạn văn

3.

Phát biểu nào sai về việc tạo sơ đồ tư duy tốt?

a)

Nên dùng các đường kẻ cong thay vì các đường thẳng

b)

Không nên sử dụng màu sắc trong sơ đồ tư duy vì màu sắc làm người xem mất tập trung vào vấn đề chính

c)


Nên bố trí thông tin đều quanh hình ảnh trung tâm

d)


Các đường kẻ càng ở gần hình ảnh trung tâm thì càng nên tô màu đậm hơn và kích thước dày hơn

4.

Phát biểu nào không phải là ưu điểm của việc tạo sơ đồ tư duy bằng phần mềm máy tính?

a)

Có thể sắp xếp, bố trí với không gian rộng mở, dễ sửa chữa, thêm bớt nội dung

b)

Có thể chia sẻ được cho nhiều người

c)

Có thể làm ở bất cứ đâu, không cần công cụ hỗ trợ

d)

Có thể kết hợp và chia sẻ để sử dụng cho các phần mềm máy tính khác

5.

Em hãy chọn câu trả lời đúng cho câu hỏi sau:

Ưu điểm của việc tạo sơ đồ tư duy thủ công trên giấy là gì?

a)

Dễ sắp xếp, bố trí, thay đổi, thêm bớt nội dung.

b)

Sản phẩm tạo ra nhanh chóng, dễ dàng chia sẻ cho nhiều người ở cac địa điểm khác nhau.

c)

Sản phẩm tạo ra dễ dàng sử dụng cho các mục đích khác nhau như: đưa vào bài trình chiếu, gửi cho bạn qua thư điện tử,…

d)

Có thể thực hiện bất cứ đâu, chỉ cần giấy và bút. Thể hiện được phong cách riêng của người tạo.

6.

Sơ đồ tư duy không hỗ trợ được em điều gì trong học tập?

a)
Sơ đồ tư duy hỗ trợ em tổ chức ý tưởng tốt hơn.
b)
Sơ đồ tư duy không hỗ trợ ghi nhớ thông tin chi tiết.
c)
Sơ đồ tư duy giúp em học thuộc lòng các bài học.
d)
Sơ đồ tư duy giúp em ghi nhớ thông tin chi tiết.
7.

Hãy sắp xếp các bước tạo sơ đồ tư duy:

1. Viết chủ đề chính ở giữa tờ giấy. Dùng hình chữ nhật, elip hay bất cứ hình gì em muốn bao xung quanh chủ đề chính.

2. Phát triển thông tin chi tiết cho mỗi chủ đề nhánh, lưu ý sử dụng từ khoá hoặc hình ảnh.

3. Từ chủ đề chính, vẽ các chủ đề nhánh.

4. Có thể tạo thêm nhánh con khi bổ sung thông tin vì sơ đồ tư duy có thể mở rộng về mọi phía.

a)

1 - 2 - 3 – 4

b)


4 - 3 - 1 – 2

c)

1 - 3 - 2 – 4

d)


4 - 1 - 2 – 3

8.

Chủ đề nhánh nào không có trong sơ đồ tư duy trên là:

a)

động vật

b)

du lịch

c)

âm nhạc

d)

thể thao

9.

Sơ đồ tư duy được tạo nên bởi:

a)

âm thanh, hình ảnh, màu sắc

b)

chủ đề chính, chủ đề nhánh, các đường nối

c)

các kiến thức em được học

d)

các ý nghĩ trong đầu em

10.

Trong sơ đồ trên có bao nhiêu chủ đề nhánh:

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

11.

Hãy sắp lại thứ tự cho đúng:

a. Vẽ các hình elip và viết các từ “đường ô tô”, “đường hàng không”, “đường sông”, “đường biển”, “đường sắt”, “đường ống” vào các hình elip

b. thảo luận về các loại hình giao thông vận tải

c. Vẽ các đường nối từ chủ đề chính đến các chủ đề nhánh. Trên các đường nối, viết các từ, ví dụ từ “máy bay” trên đường nối với chủ đề nhánh “đường hàng không”.

d. viết từ “giao thông vận tải” trong hình elip ở giữa tờ giấy

e. vẽ hình elip ở giữa tờ giấy

a)

b – e – d – a – c

b)

e – b – d – a – c

c)

b – e – a – d – c

d)

b – e – d – c – a

12.

Khi cần ghi chép một nội dung với nhiều thông tin (từ một hoặc nhiều người), hình thức ghi chép nào sau đây sẽ giúp chúng ta tổ chức thông tin phù hợp nhất với quá trình suy nghĩ và thuận lợi trong việc trình bày cho người khác?

a)

Kẻ bảng (theo hàng, cột).

b)

Vẽ sơ đồ (với các đường nối).

c)

Liệt kê bằng văn bản.

d)

Cả 3 đáp án trên đều đúng.

13.

Quan sát sơ đồ tư duy sau đây, em hãy cho biết Chủ đề trung tâm được phân thành số ý chính là:

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

14.

Chủ đề mẹ của chủ đề "GÓP PHẦN ĐIỀU HÒA KHÍ HẬU" trong sơ đồ tư duy dưới đây là:

a)

vai trò của thực vật

b)

góp phần điều hòa khí hậu

c)

thực vật bảo vệ đất và nguồn nước

d)

đối với động vật và đời sống con người

15.

Em không đồng ý với ý kiến nào sau đây?

a)

Có thể dùng sơ đồ tư duy để ghi chép những ý chính của một bài học.

b)

Các nhánh nối cho biết mỗi chủ đề được triển khai thành những chi tiết nào.

c)

Trong sơ đồ tư duy chỉ có hai loại chủ đề: chủ đề trung tâm và chủ đề chính xung quanh chủ đề trung tâm.

d)

Có thể dùng sơ đồ tư duy để trình chiếu trong một cuộc họp.

16.

Quan sát sơ đồ tư duy sau đây, em hãy cho biết Chủ đề trung tâm của sơ đồ tư duy là:

a)

Thần đồng âm nhạc Mô-da.

b)


Vì sao gọi ông là thần đồng âm nhạc.

c)

Ông là nhạc sĩ thiên tài của thế giới.

d)

Thông tin cá nhân.

17.

Hãy sắp xếp các bước sử dụng phần mềm XMind vẽ sơ đồ tư duy:

1. Tạo sơ đồ tư duy mới

2. Thay đổi màu sắc, kích thước sơ đồ

3. Tạo chủ đề chính

4. Tạo chủ đề nhánh

5. Tạo chủ đề nhánh nhỏ hơn

a)

1-3-4-5-2

b)

5-1-2-3-4

c)

1-2-3-4-5

d)

5-4-3-2-1

18.

Hãy cho biết tên chủ đề chính trong sơ đồ dưới đây?

a)

Thùy Anh

b)

Sở thích

c)

Mục tiêu

d)

Gia đình

19.

Nhìn vào sơ đồ cho biết bạn Thùy Anh muốn giới thiệu những gì?

a)
Thùy Anh muốn giới thiệu về các môn học yêu thích.
b)
Thùy Anh muốn giới thiệu về gia đình và bạn bè.
c)
Thùy Anh muốn giới thiệu về các hoạt động ngoại khóa.
d)
Thùy Anh muốn giới thiệu về bản thân, sở thích và tính cách.
20.

Hãy cho biết mục tiêu của Thùy Anh dựa vào sơ đồ trên?

a)

Học đàn

b)

Học vẽ

c)

Thành kỹ sư máy tính

d)

Chơi đàn hay

21.

Nếu coi gia đình là chủ đề mẹ thì chủ đề con là:

a)

Bố

b)

Mẹ

c)

Anh

d)

Con

22.

Chủ đề nhánh nào không có trong sơ đồ tư duy trên là:

a)

Động vật

b)

Du lịch

c)

Âm nhạc

d)

Thể thao

23.

Trong sơ đồ trên có bao nhiêu chủ đề nhánh:

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

24.

CÓ BAO NHIÊU % HỌC SINH SỬ DỤNG PHƯƠNG PHÁP GHI CHÚ TRUYỀN THỐNG?

a)


5%

b)

99%

c)

95%

d)

85%

25.

CHỌN CÂU TRẢ LỜI SAI: LỢI LÍCH CỦA SƠ ĐỒ TƯ DUY LÀ?

a)

TIẾT KIỆM THỜI GIAN

b)

SỬ DỤNG 1 BÁN CẦU NÃO

c)

CÓ SỰ HÌNH DUNG VÀ SỰ LIÊN TƯỞNG

d)

LÀM NỔI BẬT SỰ VIỆC

26.

CÓ BAO NHIÊU BƯỚC ĐỂ VẼ SƠ ĐỒ TƯ DUY?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

27.

TRONG HÌNH BÊN "COLOR" ĐƯỢC GỌI LÀ GÌ?

a)

GỐC

b)

NHÁNH

c)

Ý CHÍNH

d)

CHỦ ĐỀ

28.

"TÍNH CÁCH" TRONG SƠ ĐỒ TƯ DUY BÊN CẠNH, ĐƯỢC GỌI LÀ GÌ?

a)


NHÁNH

b)

TIÊU ĐỀ CHÍNH

c)

TIÊU ĐỀ PHỤ

d)

Ý CHÍNH

29.

1. Sau khi đã chọn một đoạn văn bản, cách nào sau đây không phải để

làm mất đi đoạn văn bản đó?

a)

 Nhấn tổ hợp phím Ctrl + C.

b)

 Nhắp chuột trái vào nút lệnh Cut (biểu tượng là cái kéo) trên thanh công cụ.

c)

 Nhấn phím Delete.

d)

 Chọn Edit -> Cut.

30.

Khi soạn thảo kiểu

font có tên "Time New Roman", bảng mã nào dưới đây.... thì

thì mới gõ được tiếng Việt đúng?

a)

 TCVN 3

b)

 Unicode

c)

 VietWarw_X

d)

 Telex

31.

Để hủy bỏ thao tác vừa thực hiện ta nhấn tổ hợp phím

a)

 Ctrl + X

b)

 Ctrl + V

c)

 Ctrl + C

d)

 Ctrl + Z

32.

Bạn hãy cho biết tùy chọn nào dưới đây là một chức năng của Microsoft Office cho phép bạn đổi tên tập tin hoặc thay đổi vị trí lưu tài liệu?

a)

 Save As

b)

 Import

c)

 Export

d)

 Save

33.

Khi nào bạn nên sử dụng kiểu đánh số đầu dòng thay vì dùng kiểu dấu đầu dòng?

a)

 Khi các mục trong danh sách cần phải được sắp xếp theo thứ tự.

b)

 Khi danh sách chứa các liên kết.

c)

 Khi danh có từ 5 mục trở lên.

d)

 Khi danh sách của bạn được hiển thị trên một ấn phẩm phổ biến.

34.

Tớ thấy khoảng cách giữa các dòng trong tài liệu hơi gần nhau quá, tớ muốn dãn khoảng cách này hơn nữa để tài liệu trông thoáng hơn. Tớ sẽ thao tác như thế nào?

a)

 Trên thẻ Home, trong nhóm Paragraph, nhấp vào biểu tượng "Line and Paragraph Spacing"

b)

 Trên thẻ Home, trong nhóm Paragraph, tùy chỉnh Line and Page Breaks

c)

 Trên thẻ Review, trong nhóm Paragraph, tùy chỉnh Spacing

d)

 Trên thẻ Page Layout, trong nhóm Paragraph, tùy chỉnh mục Indent

35.

Em hãy cho biết khi chọn thẻ lệnh Page Layout và chọn Orientation thì các trang tài liệu sẽ như thế nào?

a)

Thay đổi hoặc thêm số trang vào tài liệu

b)

Ẩn ribbon lệnh.

c)

Thay đổi hướng trang của tài liệu

d)

Thay đổi kiểu bảng của tài liệu

36.

Kích thước giấy mặc định được thiết lập ở đâu?

a)

Word Option

b)

Thẻ Page Layout

c)

Thiết lập trong Language and Regional settings for your system

d)

Thiết lập Page Setup

37.

Nếu lựa chọn cả hai nút lệnh trên thì kết quả em nhận được kiểu dáng chữ nào?

a)

Chữ đậm

b)

Chữ vừa nghiêng ,  vừa gạch chân

c)

Chữ gạch chân

d)

Chữ vừa  đậm,  vừa nghiêng

38.

Muốn giảm kích thước thụt lề em sử dụng nút lệnh nào?

a)
b)
c)
d)
39.

Muốn điều chỉnh khoảng cách giữa các dòng ( giãn dòng) trong đoạn văn bản, em sử dụng nút lệnh nào dưới đây?

a)
b)
c)
d)
40.

Đâu là công cụ định dạng độ rộng lề trái?

a)
b)
c)
d)
41.

2 nút lệnh trên dùng để làm gì?

a)

Giãn dòng đoạn văn bản

b)

Tạo kiểu chữ đậm

c)

Căn lề phải

d)

Định dạng lề trên, lề dưới của trang văn bản

42.

Trong MS Word, công dụng của tổ hợp phím Ctrl -S là:

a)

Xóa tệp văn bản

b)

Chèn ký hiệu đặc biệt

c)

Tạo tệp văn bản mới

d)

Lưu tệp văn bản vào đĩa

43.

Trong Word 2016, để định dạng lề trang văn bản ta thực hiện :

a)

File --> Page Setup

b)

Insert --> Page Setup

c)

Layout --> Page Setup

d)

Format-->Page Setup

44.

Định dạng nào sau đây không thuộc về khả năng định dạng ký tự?

a)

Màu sắc

b)

Font chữ

c)

Hướng giấy

d)

Cỡ chữ

45.

Kích thước trang giấy (ví dụ: A4, A5,…) thuộc về:

a)

Định dạng đoạn

b)

Định dạng ký tự

c)

Định dạng trang

d)

Tất cả đều sai

46.

Để gõ chữ Việt trong hệ soạn thảo văn bản cần:

a)

Bộ mã và bộ font chữ Việt

b)

Kiểu định dạng văn bản chữ Việt

c)

Phần mềm tương tác

d)

Tất cả đều đúng

47.

Menu nào chứa các định dạng về ký tự như màu sắc, font chữ, cỡ chữ:

a)

Home

b)

Insert

c)

View

d)

Page Layout

48.

Để định dạng các thuộc tính của trang văn bản ta vào menu:

a)

Home

b)

Insert

c)

View

d)

Page Layout

49.

Em sử dụng chương trình soạn thảo văn bản trong những trường hợp nào dưới đây ?

a)

Tạo các biểu đồ

b)

Viết bài văn hay thơ

c)

Tính điểm tổng kết năm

d)

Vẽ hình

50.

Phần mềm Microsoft Word dùng để:

a)

Soạn thảo văn bản.

b)

Luyện tập chuột.

c)

Học gõ 10 ngón.

d)

Quan sát Trái Đất và các vì sao.

51.

Hai thiết bị thông dụng để nhập nội dung văn bản là ?

a)

Màn hình và máy in

b)

Bàn phím và loa

c)

Chuột và máy in

d)

Bàn phím và chuột

52.

Thay đổi các phần nội dung, sửa lỗi chính tả và lỗi cú pháp trong văn bản được gọi là các thao tác

a)

Sao chép văn bản

b)

Biên tập hay chỉnh sửa văn bản

c)

Dán văn bản

d)

Xoá văn bản

53.

Khi định dạng kí tự có thể thay đổi để các chữ:

a)

Lớn hơn

b)

Nhỏ hơn

c)

Đẹp hơn

d)

Tất cả đều đúng

54.

Định dạng văn bản là:

a)

Định dạng đoạn văn bản

b)

Thay đổi kiểu chữ

c)

Thay đổi phông chữ

d)

Tất cả đều đúng

55.

Phần mềm soạn thảo văn bản Microsoft Word do hãng phần mềm nào sản xuất ?

a)

IBM

b)

AC Soft

c)

Microsoft

d)

Software

56.

Các tính chất của định dạng kí tự là:

a)

Phông chữ, cỡ chữ, kiểu chữ, màu chữ

b)

Phông chữ, cỡ chữ, kiểu chữ, hình ảnh

c)

Phông chữ, cỡ chữ, kiểu chữ

d)

Phông chữ, cỡ chữ, hình ảnh

57.

Sử dụng phím Delete để xóa từ ONE, em cần đặt con trỏ soạn thảo ở đâu?

a)

Ngay trước kí tự E.

b)

Ngay trước kí tự O.

c)

Ngay cuối từ ONE

d)

Ngay trước kí tự N.

58.

Công dụng của nút lệnh: Times New Roman ▼ là:

a)

Chọn cỡ chữ.

b)

Chọn kiểu chữ.

c)

Chọn phông chữ.

d)

Chọn màu chữ.

59.

Một văn bản gồm có bao nhiêu lề?

a)

2 lề

b)

3 lề

c)

4 lề

d)

5 lề

60.

Phần mềm soạn thảo văn bản không có chức năng nào sau đây?

a)

Nhập văn bản

b)

Sửa đổi, chỉnh sửa văn bản

c)

Lưu và in văn bản

d)

Chỉnh sửa hình ảnh, âm thanh

61.

Để đặt hướng cho trang văn bản, trên dải lệnh Page Layout vào nhóm lệnh Page Setup sử dụng lệnh:

a)

Orientation

b)

Size

c)

Margins

d)

Columns

62.

Nút lệnh dùng để tăng độ giãn dòng?

a)

b)

c)

d)

63.

Nút lệnh dùng căn lề giữa?

a)

b)

c)

d)

64.

Để định dạng đoạn văn em sử dụng hộp thoại nào?

a)

Home/ Paragraph

b)

Home/ Font

c)

Insert/ Paragraph

d)

File/ Print

65.

Công cụ định dạng trang văn bản nằm trong dải lệnh nào trong phần mềm soạn thảo văn bản

a)

Design

b)

Home

c)

Insert

d)

Page Layout

66.

Lệnh dùng để in văn bản?

a)

Find

b)

Replace

c)

Print

d)

Save

67.

Trong phần mềm soạn thảo văn bản, lệnh Portrait dùng để?

a)

Chọn hướng trang đứng

b)

Chọn hướng trang ngang

c)

Chọn lề trang

d)

Chọn khổ giấy

68.

Lệnh chọn khổ giấy?

a)

Paragraph

b)

Size

c)

Margins

d)

Orientation

69.

Các thành phần văn bản được phân cách nhau bởi dấu ngắt đoạn được gọi là:

a)

Dòng.

b)

Trang.

c)

Đoạn.

d)

Câu.

70.

Thao tác nào không phải là thao tác định dạng văn bản?

a)

Thay đổi kiểu chữ thành chữ nghiêng.

b)

Chọn chữ màu xanh.

c)

Căn giữa đoạn văn bản.

d)

Thêm hình ảnh vào văn bản.

71.

Trong phần mềm soạn thảo văn bản Word, lệnh Portrait dùng để:

a)

chọn hướng trang đứng.

b)

chọn hướng trang ngang.

c)

chọn lề trang.

d)

chọn lề trang văn bản.

72.

Để định dạng chữ đậm cho một nhóm kí tự đã chọn. Ta cần dùng tổ hợp phím nào dưới đây?

a)

Ctrl + I

b)

Ctrl + B

c)

Ctrl + E

d)

Ctrl + L

73.

Nháy chọn nút lệnh Italic có tác dụng gì đối với kí tự trên văn bản soạn thảo?

a)

Tạo chữ in đậm

b)

Tạo chữ in nghiêng

c)

Tạo chữ màu sắc

d)

Tạo chữ gạch chân

74.

Nút lệnh (Hình) dùng để:

a)

Chọn phông chữ

b)

Chọn kiểu chữ

c)

Gạch lề dưới

d)

Chọn màu chữ

75.

Nút lệnh (Hình) trên thanh công cụ dùng để:

a)

Căn lề giữa cho đoạn văn bản

b)

Căn lề trái cho đoạn văn bản

c)

Căn đều hai bên cho đoạn văn bản

d)

Căn lề phải cho đoạn văn bản

76.

Nút lệnh  trên thanh công cụ định dạng dùng để?

a)

Chọn Font (phông chữ)

b)

Chọn kiểu gạch dưới

c)

Chọn màu chữ

d)

Chọn cỡ chữ

77.

Muốn đặt lề phải của trang văn bản thì trong hộp thoại Page Setup, lớp Margins chọn ô nào?

a)

Top

b)

Left

c)

Right

d)

Bottom

78.

Công việc nào dưới đây không liên quan định dạng văn bản?

a)

Thay đổi phông chữ

b)

Thay đổi khoảng cách giữa các dòng

c)

Đổi kích thước trang giấy

d)

Sửa lỗi chính tả

79.

bạn An đang định in trang văn bản "Đặc sản Hà Nội". theo em khi đang ở chế độ in, An có thể làm gì?

a)

xem tất cả các trang trong văn bản

b)

chỉ có thể thấy trang văn bản mà an đang làm việc

c)

chỉ có thể thấy các trang không chứa hình ảnh

d)

chỉ có thể thấy trang đầu tiên của văn bản

80.

thao tác nào sau đây không thực hiện được sau khi dùng lệnh file/print để in văn bản?

a)

nhập số trang cần in

b)

chọn khổ giấy in

c)

thay đổi lề của đoạn văn bản

d)

chọn máy in để in nếu máy tính được cài đặt nhiều máy in