wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi về sinh học thực vật

Total questions: 119

Worksheet time: 1hrs 2mins

Name
Class
Date
1.

Trong một thí nghiệm chứng minh dòng mạch gỗ và dòng mạch rây, người ta tiến hành tiêm vào mạch rây thuộc phần giữa thân của một cây đang phát triển mạnh một dung dịch màu đỏ đồng thời tiêm dung dịch màu vàng vào mạch gỗ của thân ở cùng độ cao. Biết rằng các dung dịch màu không bị biến đổi hoá học và không ảnh hưởng đến sinh trưởng và phát triển của cây, nhận nào dưới đây là đúng, nhận định nào sai sau thời gian thí nghiệm một ngày?

a)

Ngọn cây chỉ có thuốc nhuộm đỏ, còn chóp rễ chỉ có thuốc nhuộm vàng.

b)

Ngọn cây chỉ có thuốc nhuộm vàng; chóp rễ chỉ có thuốc nhuộm đỏ.

c)

Ngọn cây có cả thuốc nhuộm đỏ và vàng; chóp rễ chỉ có thuốc nhuộm đỏ.

d)

Ngọn cây chỉ có thuốc nhuộm đỏ; chóp rễ có cả thuốc nhuộm đỏ và vàng.

2.

Cho biết mối tương quan của các loại hormone trong một số quá trình sinh trưởng và phát triển của thực vật trong bảng sau. Ghi chú: '-' không rõ tác động. Nhận định nào dưới đây là đúng, nhận định nào dưới đây là sai về ức chế sự già hóa của mô và cơ quan do tác động của các loại hormone.

a)

Gibberellin và cytokinin.

b)

Auxin.

c)

Gibberellin, cytokinin và abscisic acid.

d)

Cytokinin, ethylene và abscisic acid.

3.

Hình sau đây là mô tả những thay đổi trong vòng đời của bọ rùa và cây đậu. Cho những nhận định dưới đây, nhận nào là đúng, nhận định nào là sai.

a)

Bọ rùa có thể trải qua nhiều giai đoạn: trứng nỏ thành con non, đến một độ tuổi nhất định con non sẽ tồn tại dưới dạng nhộng trong một thời gian. Khi lột xác và chui ra khỏi hang là lúc bọ rùa đã trưởng để giao phối và đẻ trứng.

b)

Đối với cây đậu, hạt nảy mầm thành cây non, cây non sinh trưởng và phát triển thành.

4.

Nhà bạn An trồng nhiều Đào, Quất, Quýt hàng năm An thấy Bố, Mẹ thường hay khoanh vỏ cây Đào, bấm ngọn cây Quýt, đảo bầu cây Quất để cho cây ra hoa kết quả. Theo Em giải thích nào dưới đây về cơ sở khoa học của biện pháp khoanh vỏ, đảo bầu cây, bấm ngọn của Bố mẹ An là đúng, giải thích nào là sai.

a)

Khoanh vỏ cây đào: Trong khi cây sinh trưởng quá mạnh, ta phải hạn chế, bắt cây chuyển sang giai đoạn ra hoa. Hàng năm từ 10-20 tháng 8 âm lịch, dùng dao sắc, khứa khoanh 1 vòng ở phần cổ cây (phần phân nhánh) cho đứt vỏ voà tận phần gỗ. Cây khoẻ làm trước, cây yếu làm sau. Sau 1 tuần khoanh, lá chuyển dần sang màu vàng là được (lúc này cây cũng ngừng sinh trưởng).

b)

Đảo bầu cây quất: Cây quất trồng đến năm thứ 2 hoặc thứ 3 tiến hành chăm sóc quất với mục đích là điều khiển quất có quả và chín vào dịp tết. Khi mùa xuân đến quất ra hoa tự nhiên, bứt bỏ các hoa trong đợt này, cắt đau các cây quất 1 tuổi, 2 tuổi, để tạo thành các cành vượt dễ tạo tán cho cây. Khoảng tháng 4 âm lịch, khi quất đã phát triển ổn định, nghĩa là lộc đã trở thành bánh tẻ, bắt đầu đảo quất.

c)

Bấm ngọn cây quýt: Trong trồng trọt, người ta thường bấm ngọn cho nhiều loài cây trồng để tập trung chất dinh dưỡng vào phát triển chồi nách. Bấm ngọn cây sẽ phát triển các chồi nách cho nhiều hoa.

5.

Các tế bào ngoài cùng của vỏ cây thân gỗ được sinh ra từ đâu?

a)

Tầng sinh bần

b)

Mạch rây sơ cấp

c)

Tầng sinh mạch

d)

Mạch rây thứ cấp

6.

Loại mô phân sinh nào sau đây không có ở 1 cây lá mầm?

a)

Mô phân sinh bên

b)

mô phân sinh đỉnh thân

c)

Mô phân sinh lóng

d)

mô phân sinh rễ

7.

Lớp tế bào ngoài cùng của thân cây gỗ được sinh ra từ loại mô phân sinh nào sau đây?

a)

Tầng sinh mạch

b)

Mô phân sinh lóng

c)

Tầng sinh bần

d)

Mô phân sinh đỉnh

8.

Trong các căn cứ sau đây, người ta có thể xác định được tuổi của cây gỗ nhiều năm dựa vào căn cứ nào?

a)

Vòng năm

b)

Tầng sinh mạch

c)

Tầng sinh vỏ

d)

Tầng sinh vỏ

9.

Loại mô phân sinh nào sau đây chỉ có ở cây 1 lá mầm?

a)

Mô phân sinh bên

b)

Mô phân sinh đỉnh thân

c)

Mô phân sinh lóng

d)

Mô phân sinh đỉnh rễ

10.

Quá trình nào sau đây là quá trình sinh trưởng của thực vật?

a)

Cơ thể thực vật ra hoa

b)

Cơ thể thực vật tạo hạt

c)

Cơ thể thực vật tăng kích thước

d)

Cơ thể thực vật rụng lá, hoa

11.

Mô phân sinh đỉnh không có ở vị trí nào của cây?

a)

Ở chồi nách

b)

Ở đỉnh rễ.

c)

Ở chồi đỉnh

d)

Ở thân.

12.

Cây một lá mầm và cây 2 lá mầm đều có chung loại mô phân sinh nào sau đây?

a)

Mô phân sinh bên.

b)

Mô phân sinh đỉnh.

c)

Mô phân sinh lóng.

d)

Mô phân sinh đỉnh và mô phân sinh bên.

13.

Cây một lá mầm cao lên nhờ loại mô phân sinh nào sau đây?

a)

Mô phân sinh đỉnh.

b)

Mô phân sinh đỉnh và mô phân sinh bên.

c)

Mô phân sinh lóng.

d)

Mô phân sinh đỉnh và mô phân sinh lón

14.

Cây một lá mầm cao lên nhờ loại mô phân sinh nào sau đây?

a)

Mô phân sinh đỉnh.

b)

Mô phân sinh đỉnh và mô phân sinh bên.

c)

Mô phân sinh lóng.

d)

Mô phân sinh đỉnh và mô phân sinh lóng.

15.

Cơ sở tế bào học của hiện tượng sinh trưởng là:

a)

Quá trình tăng lên về số lượng tế bào

b)

Quá trình tăng lên về khối lượng tế bào

c)

Sự nguyên phân của các tế bào mô phân sinh

d)

Sự giảm phân của các tế bào mô phân sinh

16.

Sinh trưởng thứ cấp của cây thân gỗ là do hoạt động:

a)

mô phân sinh đỉnh

b)

mô phân sinh bên

c)

tùy từng loài

d)

ngẫu nhiên

17.

Kết quả của sinh trưởng thứ cấp

a)

Làm phát sinh cành bên và rễ nhánh

b)

Làm cho cây ra hoa, tạo quả

c)

Làm cho bộ rễ lan rộng ra

d)

Làm cho cây to ra theo chiều ngang

18.

Chức năng của mô phân sinh đỉnh là gì?

a)

Làm cho thân cây dài và to ra

b)

Làm cho rễ dài và to ra

c)

Làm cho thân và rễ cây dài ra

d)

Làm cho thân cây, cành cây to ra

19.

Loại mô phân sinh nào sau đây chỉ có ở cây 2 lá mầm?

a)

Mô phân sinh bên

b)

Mô phân sinh đỉnh thân

c)

Mô phân sinh lóng

d)

Mô phân sinh đỉnh rễ

20.

Khi nói về sinh trưởng thứ cấp, phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Sinh trưởng thứ cấp là sự gia tăng về chiều dài của cơ thể thực vật

b)

Sinh trưởng thứ cấp là do hoạt động của mô phân sinh bên

c)

Sinh trưởng thứ cấp có ở tất cả các loài thực vật hạt kín

d)

Sinh trưởng thứ cấp chỉ có ở thực vật một lá mầm

21.

Đặc điểm không có ở sinh trưởng sơ cấp là

a)

Làm tăng kích thước chiều dài của cây

b)

Diễn ra hoạt động của tầng sinh mạch

c)

Diễn ra cả ở cây Một lá mầm và cây Hai lá mầm

d)

Diễn ra hoạt động của mô phân sinh đỉnh

22.

Phát biểu đúng về mô phân sinh bên và mô phân sinh lóng là:

a)

Mô phân sinh bên và mô phân sinh lóng có ở thân cây Một lá mầm

b)

Mô phân sinh bên có ở thân cây Một lá mầm, còn mô phân sinh lóng có ở thân cây Hai lá mầm

c)

Mô phân sinh bên có ở thân cây hai lá mầm, còn mô phân sinh lóng có ở thân cây một lá mầm

23.

Ở cây Hai lá mầm, tính từ ngọn đến rễ là các loại mô phân sinh theo thứ tự:

a)

Mô phân sinh đỉnh ngọn → mô phân sinh bên → mô phân sinh đỉnh rễ

b)

Mô phân sinh đỉnh ngọn → mô phân sinh đỉnh rễ → mô phân sinh bên

c)

Mô phân sinh đỉnh rễ → mô phân sinh bên → mô phân sinh bên

d)

Mô phân sinh bên → mô phân sinh đỉnh ngọn → mô phân sinh đỉnh rễ

24.

Mô phân sinh ở thực vật là:

a)

Nhóm các tế bào phân hoá, chuyên hoá về chức năng.

b)

Nhóm các tế bào chưa phân hoá, mất dần khả năng nguyên phân.

c)

Nhóm các tế bào chưa phân hoá, nhưng khả năng nguyên phân rất hạn chế.

d)

Nhóm các tế bào chưa phân hoá, duy trì được khả năng nguyên phân.

25.

Khi nói về sinh trưởng sơ cấp của thực vật, nhận xét nào sau đây sai?

a)

Là sự gia tăng chiều dài của cơ thể (thân, rễ).

b)

Do hoạt động của mô phân sinh bên.

c)

Có ở thực vật 1 lá mầm và thực vật 2 lá mầm.

d)

Do mô phân sinh lóng hoặc mô phân sinh đỉnh quy định.

26.

Sinh trưởng ở thực vật là

a)

quá trình tăng về kích thước (lớn lên) của cơ thể do tăng về kích thước và số lượng tế bào.

b)

quá trình tăng về kích thước (lớn lên) của cơ thể do tăng về số lượng tế bào và các mô

c)

quá trình tăng về kích thước (lớn lên) của cơ thể do tăng về kích thước tế bào và mô

d)

quá trình tăng về kích thước (lớn lên) của cơ thể do tăng về kích thước và phân hoá tế bào

27.

Sinh trưởng thứ cấp là

a)

Sự tăng trưởng bề ngang của cây do mô phân sinh bên của cây thân thảo hoạt động tạo ra

b)

Sự tăng trưởng bề ngang của cây do mô phân sinh bên của cây thân gỗ hoạt động tạo ra

c)

Sự tăng trưởng bề ngang của cây một lá mầm do mô phân sinh bên của cây hoạt động tạo ra

d)

Sự tăng trưởng bề ngang của cây do mô phân sinh l

28.

Sinh trưởng sơ cấp xảy ra ở

a)

cây một lá mầm và cây hai lá mầm

b)

chỉ xảy ra ở cây hai lá mầm

c)

cây một lá mầm và phần thân non của cây hai lá mầm

d)

cây hai lá mầm và phần thân non của cây một lá mầm

29.

Mô phân sinh đỉnh không có ở

a)

(1), (2) và (3)

b)

(2), (3) và (4)

c)

(3), (4) và (5)

d)

(2), (5) và (6)

30.

Những đặc điểm trên không có ở sinh trưởng thứ cấp là

a)

(1) và (4)

b)

(2) và (5)

c)

(1), (3) và (5)

d)

(2), (3) và (5)

31.

Loại hormone nào sau đây có tác dụng ức chế sự sinh trưởng tự nhiên của thực vật?

a)

Axit giberelic.

b)

Abscisic acid

c)

Cytokinin.

d)

AIA.

32.

Hormone nào điều hoà sinh trưởng làm chậm sự hoá già của cây?

a)

Ethylene.

b)

Cytokinin.

c)

Gibberellin.

d)

Abscisic acid

33.

Nhóm chất điều hoà sinh trưởng nào chi phối sự hình thành cơ quan sinh dưỡng và chiếm ưu thế trong giai đoạn sinh dưỡng?

a)

Auxin, Cytokinin, Gibberellin.

b)

Auxin, Gibberellin, Ethylene.

c)

Cytokinin, Gibberellin, Abscisic acid

d)

Auxin, Cytokinin, Ethylene.

34.

Abscisic acid (AAB) chỉ có ở cơ quan nào?

a)

Sinh sản.

b)

Còn non.

c)

Sinh dưỡng.

d)

Đang hoá già.

35.

Trong nuôi cấy mô tế bào thực vật, các loại hormone nào thường được sử dụng?

a)

Auxin, Abscisic acid

b)

Auxin

36.

Trong nuôi cấy mô tế bào thực vật, các loại hormone nào thường được sử dụng?

a)

Auxin, Abscisic acid

b)

Auxin, Cytokinin.

c)

Gibberellin, Cytokinin.

d)

Auxin, Gibberellin .

37.

Hormone thực vật là những chất hữu cơ do cơ thể thực vật tiết ra có tác dụng gì?

a)

Kích thích sinh trưởng của cây.

b)

Ức chế hoạt động của cây.

c)

Tác dụng kháng bệnh cho cây.

d)

Điều tiết hoạt động của cây.

38.

Đặc điểm nào sau đây không phải của hormone thực vật?

a)

Hình thành ở một nơi, có thể phản ứng ở một nơi khác trong cây.

b)

Có tính chuyên hóa cao.

c)

Tính chuyên hóa thấp hơn so với hormone ở động vật bậc cao.

d)

Có khả năng gây biến đổi mạnh.

39.

Ở thực vật, Gibberellin không có tác dụng gì?

a)

Tăng tốc độ phân giải tinh bột.

b)

Kích thích nảy mầm của hạt, chồi.

c)

Kích thích sinh trưởng chiều cao của cây.

d)

Kích thích ra rễ phụ.

40.

Hormone nào sau đây làm chậm sự sinh trưởng của các mầm thân củ?

a)

Etilen.

b)

Cytokinin.

c)

Gibberellin.

d)

Abscisic acid

41.

Ở thực vật, Ethylene có tác dụng gì?

a)

Làm chậm quá trình già của tế bào.

b)

Kích thích nảy mầm của hạt.

c)

Thúc quả chóng chín, rụng lá.

d)

Kích thích ra rễ phụ.

42.

Khi cây đã già thì lượng chất nào sau đây sẽ tăng?

a)

AIA

b)

Ethylene.

c)

Cytolinin.

d)

Ga

43.

Ở thực vât, Cytokinin có tác dụng gì?

a)

Kích thích phát triển chồi bên, làm tăng sự hóa già của tế bào.

b)

Kích thích phát triển chồi bên, làm chậm sự hóa già của tế bào.

c)

Làm chậm sự phát triển của chồi bên, làm chậm sự hóa già của tế bào.

d)

Làm chậm sự phát triển của chồi bên, làm tăng sự hóa già của tế bào.

44.

Trong trồng trọt, gibêrelin được dùng để làm gì?

a)

Làm giảm độ nảy mầm của hạt, chồi, củ, kích thích sinh trưởng chiều cao của cây, tạo quả không hạt

b)

Kích thích nảy mầm của hạt, chồi, củ, sinh trưởng

45.

g trồng trọt, gibêrelin được dùng để làm gì?

a)

Làm giảm độ nảy mầm của hạt, chồi, củ,  kích thích sinh trưởng chiều cao của cây,  tạo quả không hạt

b)

Kích thích nảy mầm của hạt, chồi, củ,  sinh trưởng chiều cao của cây và phát triển bộ rễ,  tạo quả không hạt

c)

Kích thích nảy mầm của hạt, chồi, củ,  sinh trưởng chiều cao của cây,  tạo quả không hạt.

d)

Kích thích nảy mầm của hạt, chồi, củ,  sinh trưởng chiều cao của cây,  phát triển bộ lá, tạo quả không hạt

46.

Người ta sử dụng auxin tự nhiên (AIA)  và auxin nhân tạo (ANA, AIB) nhằm mục đích gì?

a)

Kích thích ra rễ ở cành giâm,  cành chiết, hạn chế tỷ lệ thụ quả,  tạo quả không hạt, nuôi cấy mô và tế bào thực vật, diệt cỏ.

b)

Kích thích ra rễ ở cành giâm, cành chiết,  tăng tỷ lệ thụ quả, tạo quả không hạt, nuôi cấy mô và tế bào thực vật, diệt cỏ.

c)

Hạn chế ra rễ ở cành giâm, cành chiết,  tăng tỷ lệ thụ quả,  tạo quả không hạt,  nuôi cấy mô và tế bào thực vật,  diệt cỏ.

d)

Hạn chế ra rễ ở cành giâm,  cành chiết,  hạn chế tỷ lệ thụ quả,  tạo quả không hạt,  nuôi cấy mô và tế bào thực vật,  diệt cỏ.

47.

Trong nghề trồng dứa, khi cây đã ra quả và quả đã phát triển hoàn chỉnh, muốn quả dứa chín sớm, thì cần bổ sung cho cây chất điều hòa sinh trưởng nào sau đây?

a)

Auxin.

b)

Ethylene.

c)

Abscisic acid

d)

Gibberellin

48.

Ở thực vật loại hormone nào sau đây sinh ra ở chóp rễ?

a)

GibêreliC.

b)

Abscisic acid

c)

Cytokinin.

d)

AIA.

49.

Auxin được sử dụng nhiều trong sản xuất nông nghiệp . Tuy nhiên, nếu sử dụng auxin để phun lên rau, củ thì sẽ gây độc cho cơ thể. Nguyên nhân là vì:

a)

Auxin nhân tạo làm gia tăng vi sinh vật gây bệnh

b)

Auxin nhân tạo không có enzyme phân giải

c)

Auxin nhân tạo làm ảnh hưởng đến hoạt động hô hấp của cơ thể

d)

Auxin nhân tạo làm rối loạn chuyển hóa trong tế bào

50.

Loại hoocmon nào sau đây thúc đẩy quá trình chín của quả?

a)

Abscisic acid

b)

Cytokinin.

c)

Ethyl

51.

Loại hoocmon nào sau đây thúc đẩy quá trình chín của quả?

a)

Abscisic acid

b)

Cytokinin.

c)

Ethylene

d)

Auxin

52.

Chất nào sau đây có tác dụng kích thích quá trình phân chia tế bào, hình thành cơ quan mới, ngăn chặn sự hóa già của cây?

a)

Abscisic acid

b)

Cytokinin.

c)

Ethylene

d)

Auxin

53.

Chất nào sau đây không phải là chất kích thích sinh trưởng?

a)

GA

b)

AAB

c)

AIA

d)

Kinetin

54.

Chất nào sau đây là chất kích thích sinh trưởng?

a)

AAB

b)

Etylen

c)

AIA

d)

Florigen

55.

Hoocmon có vai trò gây đóng khí khổng là:

a)

Abscisic acid

b)

Cytokinin.

c)

Ethylene

d)

Auxin

56.

Hoocmon kích thích ra rễ phụ ở cành chiết là:

a)

Abscisic acid

b)

Cytokinin.

c)

Ethylene

d)

Auxin

57.

Tương quan của 2 loại hoocmon nào sau đây quyết định đến trạng thái ngủ nghỉ của hạt và chồi?

a)

Auxin/Xitôkinin

b)

AAB/GA

c)

Auxin/ Etylen

d)

Xitôkinin/AAB

58.

Trạng thái trẻ và già của cây chủ yếu là do cân bằng của hai loại hoocmon nào sau đây?

a)

Cytokinin/GA.

b)

AIA/AAB.

c)

AIA/Xitokinin.

d)

AAB/Xitokinin

59.

Hoocmon kích thích ra rễ phụ ở cành chiết là:

a)

Abscisic acid

b)

Cytokinin.

c)

Ethylene

d)

Auxin

60.

Hoocmon kích thích ra rễ phụ ở cành chiết là:

a)

Abscisic acid

b)

Cytokinin.

c)

Ethylene

d)

Auxin

61.

Đối với cây lấy thân, lá có thể tăng năng suất bằng cách xử lý ở nồng độ thích hợp

a)

GA

b)

Axetilen

c)

Etylen

d)

AAB

62.

Đối với cây lấy thân, lá có thể tăng năng suất bằng cách xử lý ở nồng độ thích hợp

a)

GA

b)

Axetilen

c)

Etylen

d)

AAB

63.

Hoocmon kích thích ra rễ phụ ở cành chiết là:

a)

Abscisic acid

b)

Cytokinin

c)

Ethylene

d)

Auxin

64.

Hoocmon nào sau đây có thể được sử dụng để kích thích sự phát triển chiều cao của cây lấy sợi?

a)

Auxin

b)

Abscisic acid

c)

Cytokinin

d)

Gibberellin

65.

Hoocmon nào sau đây làm tăng tốc độ phân giải tinh bột được ứng dụng vào sản xuất mạch nha và công nghệ đồ uống?

a)

Auxin

b)

Abscisic acid

c)

Cytokinin

d)

Gibberellin

66.

Trong môi trường nuôi cấy mô tế bào hàm lượng auxin là 3mg/l; kinetin là 0,02mg/l, khi đặt mô vào trong môi trường này ta thu được

a)

Mô sẹo

b)

Cả chồi và rễ

c)

Chồi

d)

Rễ

67.

Trong môi trường nuôi cấy mô tế bào hàm lượng auxin là 0,03mg/l; kinetin là 0,5mg/l, khi đặt mô vào trong môi trường này ta thu được

a)

Mô sẹo

b)

cả chồi và rễ

c)

chồi

d)

rễ

68.

Trong các cây lúa bị mọc vống có thể tìm thấy chất nào với hàm lượng cao hơn bình thường?

a)

GA

b)

Xitokinin

c)

Auxin

d)

Glutamin

69.

Trong thí nghiệm nuôi cấy mô, khi tế bào nhu mô sinh dưỡng tạo mô sẹo chưa phân chia và chưa phân hóa để kích thích sự ra rễ và mọc chồi của mô sẹo người ta đã điều chỉnh tỉ lệ các loại hoocmon nào trong môi trường nuôi cấy?

a)

Auxin/Etylen

b)

AIA/AAB

c)

AIA/Xitokinin

d)

AAB/Xitokinin

70.

Khi nói về hoocmon thực vật, phát biểu nào sau đây sai?

a)

Được vận chuyển theo mạch gỗ và mạch rây

b)

Nồng độ thấp nhưng gây ra biến đổi lớn

c)

Tính chuyên hóa cao hơn hoocmon động vật bậc cao

d)

Tạo ra một nơi, tác dụng một nơi khác

71.

Auxin có vai trò:

a)

Kích thích nảy mầm của hạt, của chồi, ra hoa

b)

Kích thích nảy mầm của hạt, của chồi, ra lá.

c)

Kích thích nảy mầm của hạt, c

72.

Câu 37: Auxin có vai trò:

a)

Kích thích nảy mầm của hạt, của chồi, ra hoa

b)

Kích thích nảy mầm của hạt, của chồi, ra lá.

c)

Kích thích nảy mầm của hạt, của chồi, ra rễ phụ.

d)

Kích thích nảy mầm của hạt, của chồi, ra quả.

73.

Câu 38: Gibêrelin có vai trò:

a)

Làm tăng số lần nguyên phân, chiều dài của tế bào và chiều dài thân

b)

Làm giảm số lần nguyên phân, chiều dài của tế bào và chiều dài thân.

c)

Làm tăng số lần nguyên phân, giảm chiều dài của tế bào và tăng chiều dài thân.

d)

Làm tăng số lần nguyên phân, chiều dài của tế bào và giảm chiều dài thân.

74.

Câu 39: Để làm nhanh sự chín của quả có thể thực hiện phương pháp

a)

tăng hàm lượng CO2 vào môi trường chứa quả.

b)

làm giảm nhiệt độ tác động lên quả.

c)

tăng lượng khí etilen vào môi trường chứa quả

d)

giảm lượng khí oxi cho quả.

75.

Câu 40: Tương quan hoocmôn GA/AAB trong hạt nảy mầm như sau:

a)

GA và AAB giảm mạnh

b)

GA và AAB đạt trị số cực đại.

c)

GA tăng nhanh, đạt trị số cực đại; AAB giảm mạnh.

d)

AAB tăng nhanh, đạt trị số cực đại; GA giảm mạnh.

76.

Câu 41: Đối với quá trình sinh trưởng và phát triển của thực vật, axit abxixic (AAB) có bao nhiêu tác dụng sau đây?

a)

5

b)

4

c)

3

d)

2

77.

Câu 42: Ở thực vật, hoocmon Gibberellin (GA) có bao nhiêu tác dụng sau đây?

a)

5

b)

4

c)

3

d)

2

78.

Câu 43: Chất 2,4-D là một loại auxin nhân tạo. Người ta thấm chất này cho cà chua với nồng độ thích hợp nhằm bao nhiêu mục đích sau đây?

a)

Tạo quả cà chua không hạt

b)

Tăng tỉ

79.

Chất 2,4-D là một loại auxin nhân tạo. Người ta thấm chất này cho cà chua với nồng độ thích hợp nhằm bao nhiêu mục đích sau đây?

a)

Tạo quả cà chua không hạt

b)

Tăng tỉ lệ đậu quả

c)

Tăng số cành cà chua

d)

Tăng năng suất

80.

Dựa trên hình và tác dụng của các loại hormone ở thực vật. Có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?

a)

Thí nghiệm chứng tỏ: Nếu thiếu hormone auxin và cytokinin thì tế bào không phân chia, không tạo mô sẹo.

b)

Nếu auxin càng nhiều, cytokinin càng thấp thì kích thích ra rễ mạnh hơn.

c)

Nếu auxin càng ít, cytokinin càng nhiều thì kích thích ra chồi.

d)

Nếu nồng độ auxin là 3mg/L : cytokinin là 0,2 mg/L thì tế bào phân chia mạnh.

81.

Theo quang chu kì thì loài nào sau đây không cùng nhóm với những loài còn lại?

a)

Thược dược

b)

Đậu tương

c)

Cà chua

d)

Vừng

82.

Theo quang chu kì thì loài nào sau đây không cùng nhóm với những loài còn lại?

a)

Lúa đại mạch

b)

Hướng dương

c)

Lúa mì mùa đông

d)

Củ cải đường

83.

Xuân hoá là hiện tượng ra hoa của cây phụ thuộc vào nhân tố nào sau đây?

a)

Nhiệt độ thấp

b)

Nhiệt độ cao

c)

Ánh sáng mạnh

d)

Ánh sáng yếu

84.

Hiện tượng ra hoa của cây phụ thuộc vào nhiệt độ thấp được gọi là gì?

a)

Sự phát triển

b)

Hiện tượng xuân hoá

c)

Quang chu kì

d)

Cây ưa lạnh

85.

Nhân tố nào sau đây được sử dụng chủ yếu để điều tiết sinh trưởng chiều cao và đường kính của các cây gỗ trong rừng?

a)

Nhiệt độ

b)

Ánh sáng

c)

Nước

d)

Các nguyên tố khoáng

86.

Florigen còn có tên gọi nào sau đây?

a)

Sắc tố cảm nhận ánh sáng

b)

Hoocmon ra hoa

c)

Hoocmon nảy mầm

d)

Sắc tố phụ cho quang hợp

87.

Nhân tố nào sau đây không phải là nhân tố chủ yếu chi phối sự ra hoa?

a)

Tuổi cây

b)

Hiện tượng xuân hoá

c)

Quang chu k

88.

Nhân tố nào sau đây không phải là nhân tố chủ yếu chi phối sự ra hoa?

a)

Tuổi cây.

b)

Hiện tượng xuân hoá.

c)

Quang chu kì.

d)

Kích thước của thân.

89.

Người ta làm thí nghiệm đem ngắt quãng độ dài thời gian ban đêm của một cây bằng một loại ánh sáng, cây đó đã không ra hoa. Cây đó thuộc nhóm thực vật nào sau đây?

a)

Cây ngày ngắn.

b)

Cây ngày dài.

c)

Cây trung tính.

d)

Cây ngày dài hoặc cây trung tính.

90.

Có 3 quá trình liên quan với nhau tạo nên sự phát triển của thực vật. Đó là những quá trình nào sau đây?

a)

Tăng khối lượng, kích thước cơ thể và sinh trưởng.

b)

Tăng kích thước, số lượng tế bào và sự phân hóa tế bào.

c)

Sinh trưởng, sự phân hóa tế bào và phát sinh cơ quan mới.

d)

Tăng khối lượng, kích thước cơ thể và phát sinh cơ quan mới.

91.

Nhóm thực vật nào sau đây là các cây ngày ngắn?

a)

Thược dược, đậu tương, vừng, gai dầu, mía

b)

Cà chua, lạc, đậu, ngô, hướng dương.

c)

Thanh long, cà tím, cà phê, ngô, hướng dương.

d)

Hành, cà rốt, rau diếp, sen cạn, củ cải đường.

92.

Quang chu kì là gì?

a)

Quang chu kì là thời gian chiếu sáng trong cả chu kỳ sống của cây.

b)

Quang chu kì là thời gian chiếu sáng xen kẻ với bóng tối, liên quan đến sự ra hoa của cây.

c)

Quang chu kì là thời gian chiếu sáng của môi trường vào cây trong giai đoạn sinh trưởng.

d)

Quang chu kì là năng lượng môi trường cung cấp cho một cơ thể thực vật trong suốt một chu kỳ sống của nó.

93.

Cây trung tính có đặc điểm nào sau đây?

a)

Ra hoa trong điều kiện ngày dài.

b)

Ra hoa trong điều kiện ngày ngắn.

c)

Ra hoa trong điều kiện chiếu sáng nhiều hơn 12h/ ngày.

d)

Ra hoa trong cả điều kiện ngày ngắn và ngày dài.

94.

Khi nói về sự ra hoa của cây ngày ngắn, phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Ra hoa vào mùa đông.

b)

Ra hoa khi thời gian chiếu sáng trong ngày ngắn hơn 12 giờ.

c)

Ra hoa khi sống ở vùng xích đạo.

d)

Ra hoa khi độ dài đêm dài h

95.

của cây ngày ngắn, phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Ra hoa vào mùa đông.

b)

Ra hoa khi thời gian chiếu sáng trong ngày ngắn hơn 12 giờ.

c)

Ra hoa khi sống ở vùng xích đạo.

d)

Ra hoa khi độ dài đêm dài hơn độ dài đêm tới hạn.

96.

Một cây ngày dài có độ dài đêm tới hạn là 9 giờ sẽ ra hoa. Chu kỳ chiếu sáng nào dưới đây sẽ làm cho cây không ra hoa?

a)

16 giờ chiếu sáng/ 8 giờ che tối.

b)

14 giờ chiếu sáng/ 10 giờ che tối.

c)

15,5 giờ chiếu sáng/ 8,5 giờ che tối.

d)

4 giờ chiếu sáng/ 8 giờ che tối/4 giờ chiếu sáng/ 8 giờ che tối.

97.

Cây nào thuộc cây ngày ngắn?

a)

Cà chua, cây lạc, cây ngô

b)

Cây cà rốt, rau diếp, lúa mì, sen cạn, củ cải đường

c)

Cà phê, chè, lúa, đậu tương, gai dầu, hoa cúc

d)

Cây cà chua, cà rốt, lúa mì, đậu tương

98.

Cây dài ngày có thể ra hoa trong điều kiện ngày ngắn nếu

a)

Chiếu sáng nhân tạo làm cho ngày dài ra

b)

Chiếu sáng chia đêm dài thành nhiều đêm ngắn

c)

Xử lý florigen

d)

Phun xitokinin trước khi cây trưởng thành

99.

Các cây ngày dài là các cây:

a)

Cà chua, lạc, đậu, ngô, hướng dương.

b)

Thược dược, đậu tương, vừng, gai dầu, mía

c)

Hành, cà rốt, rau diếp, sen cạn, củ cải đường

d)

Thanh long, cà tím, cà phê ngô, huớng dương.

100.

Vào mùa đông, người ta thường thắp đèn cho các ruộng thanh long vào buổi tối nh���m mục đích nào sau đây?

a)

Bổ sung ánh sáng cho thanh long quang hợp để tăng năng suất.

b)

Bổ sung nhiệt để sưởi ấm cho cây thanh long.

c)

Đuổi các sinh vật gây hại như sâu bọ, chuột.

d)

Kích thích thanh long ra hoa làm tăng năng suất.

101.

Khi nói về 2 biện pháp: Thắp đèn ban đêm ở các vườn trồng hoa cúc vào mùa thu và bắn pháo hoa ban đêm ở các đồng mía vào mùa đông, phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Hai biện pháp này đều có tác dụng kìm hãm sự ra hoa.

b)

Hai biện pháp này đều có tác dụng kích thích sự ra hoa.

c)

Biện pháp thắp đèn ban đêm ở các vườn trồng hoa cúc vào mùa thu có tác dụng kìm hãm sự ra hoa và bắn pháo hoa ban đêm ở các đồng mía (ở Cu ba)

102.

Một cây ngày dài ra hoa trong quang chu kỳ tiêu chuẩn 14 giờ sáng - 10 giờ tối, sẽ ra hoa trong điều kiện quang chu kỳ (QCK) nào sau đây?

a)

QCK 1: 12 giờ sáng - 12 giờ tối

b)

QCK 2: 10 giờ sáng - 14 giờ tối

c)

QCK 3: 10 giờ sáng - 11 giờ tối - chiếu sáng - 3 giờ tối

d)

QCK 4: 10 giờ sáng - 7 giờ tối - chiếu sáng - 7 giờ tối

103.

Có bao nhiêu biểu hiện sau đây thuộc về quá trình phát triển của cơ thể thực vật?

a)

5.

b)

2.

c)

4.

d)

3.

104.

Khi nói về phát triển, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?

a)

1.

b)

2.

c)

3.

d)

4.

105.

Ở điều kiện chiếu sáng 16 giờ mỗi ngày, lúa mì và đậu hà lan ra hoa, còn cúc không ra hoa. Nếu chiếu sáng 9 giờ mỗi ngày thì đậu hà lan ra hoa, còn lúa mì không ra hoa. Kết luận nào sau đây đúng?

a)

Lúa mì là cây ngày dài, đậu hà lan và cúc là cây ngày ngắn.

b)

Lúa mì là cây ngày dài, đậu hà lan là cây trung tính, cúc là cây ngày ngắn.

c)

Lúa mì là cây ngày dài, đậu hà lan là cây ngày ngắn, cúc là cây trung tính.

d)

Lúa mì và đậu hà lan là cây ngày dài, còn cúc là cây ngày ngắn.

106.

Dựa trên hình (quang chu kì kiểm soát sự ra hoa ở thực vật) và các yếu tố ảnh hưởng đến sự ra hoA. Có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng? I. Cây ngày dài ra hoa khi ngày dài, đêm ngắn. II. Cây ngày ngắn ra hoa khi ngày ngắn, đêm dài. III. Cây ngày dài vẫn có thể ra hoa trong điều kiện ngày ngắn, đêm dài và ban đêm chiếu ánh sáng chớp. IV. Cây ngày ngắn bị ức chế ra hoa trong điều kiện ngày ngắn, đêm dài và ban đêm chiếu ánh sáng chớp.

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

107.

Dựa trên hình (quang chu kì kiểm soát sự ra hoa ở thực vật) và các yếu tố ảnh hưởng đến sự ra hoA. Có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng? I. Hình a, cây ngày dài ra hoa khi ngày dài, đêm ngắn. II. Hình b, cây ngày ngắn ra hoa khi ngày dài, đêm ngắn. III. Hình a, ban đêm chiếu anh sáng chớp (nhấp nháy) thì ức chế ra hoA. IV. Hình b, ban đêm chiếu anh sáng chớp (nhấp nháy) cây vẫn ra hoa bình thường.

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

108.

Dựa trên hình và các yếu tố ảnh hưởng đến sự ra hoa, một học sinh đưa ra câu hỏi "hãy giải thích vì sao chỉ cần chiếu sáng vào ban đêm mà có thể ngăn chặn sự ra hoa ở cây ngày ngắn và kích thích sự ra hoa ở cây ngày dài?" Có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng? I. Vì đây là hai loại cây khác nhau, là cây ngày ngắn, đêm dài (bên phải); cây đêm ngắn ngày dài (bên trái). II. Cây ngày ngắn: là những cây ra hoa khi có thời gian chiếu sáng trong ngày nhỏ hơn thời gian chiếu sáng tới hạn. III. Ngày ngắn - đêm dài, với cây ngày ngắn mà dùng ánh sáng chớp ban đêm thì nó ức chế hình thành hormone ra hoa. IV. Do sự ra hoa của thực vật phụ thuộc vào các hormone , các hormone này sẽ được tạo thành khi có quang kì thích hợp Đối với cây ngày ngắn thì đòi hỏi thời gian chiếu sáng ít hay nói cách khác là thời gian tối nhiều còn với cây.

4 lines
109.

Ở sâu bướm, giai đoạn nào sau đây trực tiếp gây hại mùa màng?

a)

Trứng.

b)

Sâu.

c)

Nhộng.

d)

Bướm.

110.

Vòng đời phát triển của bướm, giai đoạn trung gian là?

a)

Sâu.

b)

Nhộng.

c)

Bướm.

d)

Ấu trùng.

111.

Quá trình sinh trưởng và phát triển của ếch trải qua bao nhiêu giai đoạn?

a)

2 giai đoạn.

b)

3 giai đoạn.

c)

4 giai đoạn.

d)

5 giai đoạn.

112.

Quá trình phát triển cơ thể của loài bướm trải qua bao nhiêu giai đoạn?

a)

2 giai đoạn.

b)

3 giai đoạn.

c)

4 giai đoạn.

d)

1 giai đoạn.

113.

Thức ăn của bướm là gì?

a)

Lá cây.

b)

Cánh hoa.

c)

Phấn hoa.

d)

Mật hoa.

114.

Hợp chất sau đây có enzim tiêu hóa trong đường ruột của bướm?

a)

Saccarozo.

b)

Tinh bột.

c)

Lipit.

d)

Protein.

115.

Động vật nào sau đây có kiểu phát triển không cùng nhóm các động vật còn lại?

a)

Rắn.

b)

Bò sát.

c)

Châu chấu.

d)

Thú.

116.

Động vật nào sau đây có kiểu phát triển không cùng nhóm các động vật còn lại?

a)

Ve sầu.

b)

Chuồn chuồn.

c)

Cá chép.

d)

Tôm.

117.

Nhóm động vật nào sau đây có cùng kiểu sinh trưởng và phát triển?

a)

Cá chép, gà, muỗi, khỉ.

b)

Châu chấu, ếch, muỗi, rắn.

c)

Ếch, muỗi, bướm, ruồi.

d)

Bọ ngựa, cào cào, tôm, cá.

118.

Giai đoạn phôi của bướm diễn ra ở đâu?

a)

Trong tử cung của cơ thể mẹ.

b)

Trong kén.

c)

Trong trứng.

d)

Trong trứng đã thụ tinh.

119.

Những động vật nào sau đây có kiểu sinh trưởng và phát triển qua biến thái không hoàn toàn?

a)

Cá chép, gà, thỏ, khỉ.

b)

Cánh cam,