wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

lịch sử

Total questions: 29

Worksheet time: 15mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1. Đảng Cộng sản Việt Nam tiến hành công cuộc đổi mới đất nước từ tháng 12/1986 trong hoàn cảnh như thế nào?

a)

A. Hệ thống xã hội chủ nghĩa thế giới đã sụp đổ.

b)

B. Tình hình thế giới có rất nhiều điểm thuận lợi.

c)

C. Đất nước đang trên đà phát triển rất mạnh mẽ.

d)

D. Đang lâm vào khủng hoảng về kinh tế - xã hội.

2.

Câu 2( B): “Việt Nam sẵn sàng là bạn, là đối tác tin cậy của các nước trong cộng đồng quốc tế, phấn đấu vì hòa bình, độc lập và phát triển” là chủ trương của Việt Nam trên lĩnh vực nào trong công cuộc Đổi mới giai đoạn 1995-2006?

a)

A. đối ngoại

b)

B. kinh tế

c)

C. QPAN

d)

D. VHXH

3.

Câu 3( B): Đẩy mạnh phong trào “Toàn dân đoàn kết xây dựng đời sống văn hóa” một cách thiết thực và hiệu quả là nội dung thuộc lĩnh vực văn hóa – xã hội giai đoạn nào?

a)

A.Công cuộc Đổi mới đất nước ở Việt Nam từ năm 1975 đến năm 1986.

b)

B.Công cuộc Đổi mới đất nước ở Việt Nam từ năm 1986 đến năm 1995.

c)

C.Công cuộc Đổi mới đất nước ở Việt Nam từ năm 2006 đến nay.

d)

D.Công cuộc Đổi mới đất nước ở Việt Nam từ năm 1995 đến năm 2006.

4.

Câu 4( H): Nội dung nào dưới đây không phải là đổi mới về chính trị giai đoạn 1986-1995?

a)

A.Xây dựng Nhà nước của nhân dân, do nhân dân, vì nhân dân.

b)

B.Cải cách bộ máy hành chính, kiện toàn các cơ quan luật pháp.

c)

C.Kết hợp chặt chẽ quốc phòng – an ninh với kinh tế.

d)

D.Đổi mới nội dung và hình thức hoạt động các tổ chức trong hệ thống chính trị.

5.

Câu 5(H): Nội dung nào dưới đây không phải là đổi mới về quốc phòng – an ninh giai đoạn 1986-1995?

a)

A.Xây dựng vững chắc thế trận quốc phòng toàn dân.

b)

B.Phát triển kinh tế - xã hội đi đôi với tăng cường tiềm lực quốc phòng.

c)

C.Kết hợp chặt chẽ kinh tế với quốc phòng – an ninh.

d)

D.Phát triển kinh tế hàng hóa nhiều thành phần.

6.

Câu 6(H): Nội dung nào dưới đây không phải là đổi mới về đối ngoại giai đoạn 1986-1995?

a)

A.Tạo điều kiện quốc tế thuận lợi cho công cuộc xây dựng và bảo vệ Tổ quốc.

b)

B.Hợp tác bình đẳng và cùng có lợi với tất cả các nước.

c)

C.Đảm bảo nhân đạo, dân chủ, tiến bộ, quyền được thông tin, quyền tự do sáng tạo của công dân.

d)

D.Không phân biệt chế độ chính trị - xã hội khác nhau trên cơ sở nguyên tắc cùng tồn tại hòa bình.

7.

Câu 7. Một trong những điểm giống nhau của công cuộc cải cách - mở cửa ở Trung Quốc (1978) với công cuộc Đổi mới ở Việt Nam (1986) là

a)

A. chú trọng đổi mới về chính trị.

b)

B. lấy đổi mới kinh tế là trọng tâm.z

c)

C. cải cách toàn diện trên lĩnh vực.

d)

D. kinh tế kế hoạch hóa tập trung.

8.

Câu 8. Điểm giống nhau về bối cảnh thực hiện của công cuộc cải tổ ở Liên Xô (1990) cải cách - mở cửa ở Trung Quốc (1978) với công cuộc Đổi mới ở Việt Nam (1986) là

a)

A. lấy phát triển kinh tế làm trọng tâm.

b)

B. tập trung để sản xuất hàng tiêu dùng.

c)

C. duy trì được thể chế ở nhà nước cũ.

d)

D. đất nước đang rơi vào khủng hoảng.

9.

Câu 9. Đâu là bài học kinh nghiệm cơ bản được Đảng Cộng sản Việt Nam rút ra từ khi tiến hành công cuộc đổi mới đất nước (12 - 1986) đến nay?

a)

A. Huy động cả hệ thống chính trị vào công cuộc đổi mới.

b)

B. Tranh thủ sự giúp đỡ của các nước trong nhóm ASEAN.

c)

C. Tập trung khắc phục tình trạng tham những và lãng phí.

d)

D. Đẩy mạnh các mối quan hệ đối ngoại hòa bình, ổn định.

10.

Câu 10. Một trong những bài học Đảng Cộng sản Việt Nam rút ra được từ công cuộc Đổi mới đất nước vẫn vẹn nguyên giá trị trong công cuộc xây dựng đất nước hiện nay là

a)

A. phải đảm bảo lợi ích cho Nhân dân.

b)

B. phải liên kết với các cường quốc.

c)

C. phát triển nhanh các ngành kinh tế

d)

D. thực hiện chế độ tam quyền phân lập

11.

Câu 11( B): Thành phần kinh tế giữ vai trò chủ đạo là

a)

A.Kinh tế tập thể.

b)

B.Kinh tế tư nhân.

c)

C.Kinh tế nhà nước

d)

D.Kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài.

12.

Câu 12( B): Ngành kinh tế nào góp phần quan trọng vào mức tăng trưởng chung và giữ vững ổn định kinh tế - xã hội?

a)

A.thương nghiệp

b)

B. nông nghiệp

c)

c. thủ công nghiệp

d)

d. công nghiệp

13.

Câu 13( B): Đặc điểm ngành công nghiệp Việt Nam tính đến năm 2020 là gì?

a)

A.Trở thành một trong những xuất khẩu gạo hàng đầu thế giới.

b)

A.Hình thành ngành công nghiệp có quy mô lớn, có khả năng cạnh tranh.

c)

C.Xuất khẩu chế biến, chế tạo tăng.

d)

D.Xuất khẩu thô giảm mạnh.

14.

Câu 14( B): Tính đến năm 2020, cả nước có bao nhiêu người có công đang hưởng chế độ ưu đãi hằng tháng?

a)

A. 2 triệu người

b)

B. 1,5 triệu người.

c)

C. 1,4 triệu người

d)

D. 1 triệu người.

15.

Câu 16( H): Nội dung nào dưới đây không phải là thành tựu đổi mới về chính trị từ năm 1986 đến nay?

a)

A.Hình thành nền kinh tế nhiều thành phần, vận hành theo cơ chế thị trường có sự quản lí của nhà nước.

b)

B.Nhận thức rõ hơn về tình hình thế giới.

c)

C.Xây dựng Đảng trong sạch, vững mạnh, nâng cao năng lực lãnh đạo và sức chiến đấu của Đảng.

d)

D.Nền hành chính được cải cách phục vụ người dân ngày càng tốt hơn.

16.

Câu 15( B): Năm 2022, Việt Nam thiết lập được với bao nhiêu đối tác chiến lược?

a)

45

b)

40

c)

30

d)

35

17.

Câu 17( H): Nội dung nào dưới đây không phải là đặc điểm về đổi mới về kinh tế từ năm 1986 đến nay?

a)

A.Tăng trưởng kinh tế đạt tốc độ cao.

b)

B.Tổng kim ngạch xuất, nhập khẩu hàng hóa giảm mạnh.

c)

C.Giảm dần sự phụ thuộc vào khai thác tài nguyên thiên nhiên, xuất khẩu thô.

d)

D.Từng bước chuyển sang dựa vào ứng dụng mạnh mẽ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo.

18.

Câu 18( H): Nội dung nào dưới đây không phải là thành tựu đổi mới về xã hội từ năm 1986 đến nay?

a)

A.Công tác chăm sóc sức khỏe nhân dân và bảo hiểm y tế được mở rộng.

b)

B.Cơ cấu xuất, nhập khẩu chuyển dịch theo hướng tăng xuất khẩu chế tạo.

c)

C.Chỉ số phát triển con người (HDI) tăng đều đặn và liên tục.

d)

D.Nhu cầu thiết yếu về ăn, mặc, ở, đi lại, giải trí,... được đáp ứng tốt hơn.

19.

Câu 19( H): Nội dung nào dưới đây không phải là thành tựu đổi mới về văn hóa từ năm 1986 đến nay?

a)

A.Hoạt động văn hóa, nghệ thuật, báo chí còn lạc hậu, chưa phát triển.

b)

B.Trình độ dân trí và chất lượng nguồn nhân lực được nâng lên.

c)

C.Nhiều di sản lịch sử, văn hóa được UNESCO ghi danh là di sản văn hóa của thế giới.

d)

D.Các phong trào xây dựng về đời sống văn hóa, gia đình văn hóa đạt kết quả tích cực.

20.

Câu 20( H): Nội dung nào dưới đây không phải là thành tựu đổi mới về hội nhập quốc tế từ năm 1986 đến nay?

a)

A.Việt Nam hội nhập quốc tế ngày càng sâu rộng trên nhiều cấp độ, đa dạng.

b)

B.Phát huy vai trò trên diễn đàn đa phương.

c)

C.Sự cạnh tranh về kinh tế giữa các chủ thể.

d)

D.Thiết lập quan hệ ngoại giao với 190/200 quốc gia và vùng lãnh thổ trên thế giới.

21.

Câu 22( B):  Việt Nam Quang phục hội được thành lập ở đâu?

a)

xiêm

b)

Trung Quốc

c)

Nhật bản

d)

Pháp

22.

Câu 23( B):  Từ năm 1911 đến năm 1920, Nguyễn Ái Quốc đi từ chủ nghĩa yêu nước đến với

a)

A.chủ nghĩa Mác Lê-nin.

b)

B.tư bản chủ nghĩa.

c)

C.xã hội chủ nghĩa.

d)

D.tinh thần quốc tế.

23.

Câu 24( B): Quan điểm xuyên suốt của các thế hệ người Việt Nam để có đồng minh trong cuộc đấu tranh giành độc lập là gì?

a)

A.Giữ vững quyền tự do, độc lập.

b)

B.Độc lập dân tộc.

c)

C.Quan hệ hữu nghị, hợp tác bền vững.

d)

D.Thêm bạn, bớt thù.

24.

Câu 25( H): Nội dung nào dưới đây không phải là hoạt động đối ngoại của Đảng Cộng sản Đông Dương và Mặt trận Việt Minh giai đoạn 1930-1945?

a)

A.Phục vụ cuộc đấu tranh giải phóng dân tộc của nhân dân Việt Nam.

b)

B.Liên lạc với phong trào chống quân phiệt Nhật ở các nước Đông Nam Á đứng về phe dân chủ chống phát xít xâm lược.

c)

C.Thành lập Hội Liên hiệp các dân tộc bị áp bức Á Đông.

d)

D.Triển khai các hoạt động đối ngoại nhằm thiết lập quan hệ với các nước Đồng minh chống phát xít.

25.

Câu 26( H):  Vì sao vào những năm đầu thế kỉ XX, một số nhà yêu nước Việt Nam muốn đi theo con đường cứu nước của Nhật Bản?

a)

A.Nhật đánh thắng đế quốc Nga.

b)

B.Nhật là nước “đồng văn, đồng chủng”, là nước duy nhất ở châu Á thoát khỏi số phận nước thuộc địa.

c)

C.Nhật đi theo con đường Xã hội chủ nghĩa.

d)

D.Sau cải cách Minh Trị, Nhật trở thành nước tư bản hùng mạnh nhất khu vực châu Á Thái Bình Dương.

26.

Câu 27( H):  Nội dung nào dưới đây không phải hoạt động đối ngoại của Phan Châu Trinh?

a)

A.Tại Pháp, cùng những nhà ái quốc thành lập Nhóm những người Việt Nam yêu nước.

b)

B.Liên hệ với một số thành viên trong Liên minh Nhân quyền và Đảng Xã hội Pháp.

c)

C.Cùng các chí sĩ Trung Hoa lập “Chấn Hoa Hưng Á”.

d)

D.Tranh thủ sự ủng hộ của lực lượng cấp tiến tại Pháp cho cách mạng Việt Nam.

27.

Câu 28( H):  Nội dung nào dưới đây không phải là hoạt động đối ngoại của Nguyễn Ái Quốc giai đoạn 1911-1930?

a)

A.Tham gia phong trào nông dân.

b)

B.Tham gia phong trào cộng sản.

c)

C.Tham gia phong trào công nhân.

d)

D.Tham gia phong trào đấu tranh của các dân tộc thuộc địa.

28.

Câu 29( H):  Ý nào dưới đây là mục đích hoạt động đối ngoại của Nguyễn Ái Quốc những năm 1920-1930?

a)

A.Trở thành người cộng sản Việt Nam đầu tiên.

b)

B.Tìm kiếm sự giúp đỡ của những nhà yêu nước và nhân dân Nhật Bản đối với công cuộc giành độc lập của dân tộc Việt Nam.

c)

C.Tìm kiếm sự giúp đỡ, ủng hộ vật chất và tinh thần của nhân dân Lào, Xiêm và Trung Quốc.

d)

D.Tìm kiếm sự ủng hộ, giúp đỡ của quốc tế đã đặt nền móng cho quan hệ đối ngoại của Việt Nam với các tổ chức chính trị cách mạng.

29.

Câu 30( B): Phan Bội Châu đưa gần 200 du học sinh Việt Nam bí mật xuất dương sang Nhật Bản để đào tạo về

a)

kĩ thuật

b)

quân sự

c)

mọi mặt

d)

kĩ thuật quân sự