wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi trắc nghiệm quản lý dự án

Total questions: 145

Worksheet time: 1hrs 25mins

Name
Class
Date
1.

Môn học "Quản lý dự án đầu tư, có:

a)

04 chương

b)

05 chương

c)

06 chương

d)

07 chương

2.

Nội dung quản lý trong môn học "Quản lý dự án đầu tư", gồm:

a)

Quản lý thời gian thực hiện dự án

b)

Quản lý chi phí thực hiện dự án

c)

Quản lý việc bố trí và điều hòa nguồn lực thực hiện dự án

d)

Tất cả các câu trên

3.

Mua bán cổ phiếu trên thị trường chứng khoán là :

a)

Đầu tư trực tiếp

b)

Đầu tư gián tiếp

c)

Cho vay

d)

Tất cả các câu đều đúng

4.

Hoạt động đầu tư - theo Luật đầu tư của Việt Nam - là hoạt động của nhà đầu tư trong quá trình đầu tư bao gồm các khâu:

a)

Chuẩn bị đầu tư

b)

Thực hiện đầu tư

c)

Quản lý dự án đầu tư

d)

Tất cả các câu trên

5.

Nhà đầu tư, có thể là:

a)

Tổ chức trong nước

b)

Cá nhân là người Việt Nam

c)

Tổ chức và cá nhân nước ngoài

d)

Tất cả các đối tượng trên

6.

Mục đích của đầu tư kinh doanh là phải mang lại lợi ích cho chủ đầu tư và xã hội. Trường hợp lợi ích của hai đối tượng này không không thống nhất với nhau, Nhà nước sẽ không dùng biện pháp nào sau đây để kích thích đầu tư:

a)

Giảm thuế

b)

Tạo các ưu đãi trong vay vốn

c)

Miễn thu tiền điện, nước

d)

Ưu đãi cho thuê mặt bằng

7.

Đầu tư kinh doanh kiếm lời là hoạt động:

a)

Xã hội

b)

Kinh tế

c)

Môi trường

d)

Tất cả các câu đều đúng

8.

Dự án đầu tư, nhằm:

a)

Tạo mới công trình

b)

Mở rộng công trình

c)

Cải tạo công trình

d)

Tất cả các câu đều đúng

9.

Một dự án đầu tư, gồm:

a)

4 yếu tố cơ bản

b)

5 yếu tố cơ bản

c)

6 yếu tố cơ bản

d)

7 yếu tố cơ bản

10.

Có thể phân loại đầu tư:

a)

Theo chức năng quản trị vốn và theo nguồn vốn

b)

Theo nội dung kinh tế

c)

Theo mục tiêu đầu tư

d)

Tất cả các câu đều đúng

11.

Đầu tư trực tiếp là phương thức đầu tư, mà trong đó chủ đầu tư:

a)

Trực tiếp tham gia quản trị vốn bỏ ra

b)

Không trực tiếp tham gia

12.

Đầu tư trực tiếp là phương thức đầu tư, mà trong đó chủ đầu tư:

a)

Trực tiếp tham gia quản trị vốn bỏ ra

b)

Không trực tiếp tham gia quản trị vốn bỏ ra

c)

Cho vay

d)

Tất cả các câu đều sai

13.

Đầu tư gián tiếp là phương thức đầu tư, mà trong đó chủ đầu tư:

a)

Trực tiếp tham gia quản trị vốn bỏ ra

b)

Không trực tiếp tham gia quản trị vốn bỏ ra

c)

Có khi trực tiếp có khi không trực tiếp quản trị vốn bỏ ra

d)

Tất cả các câu đều đúng

14.

Đầu tư trực tiếp của nước ngoài vào Việt nam có các hình thức:

a)

Hợp tác kinh doanh trên cơ sở hợp đồng hợp tác kinh doanh

b)

Thành lập công ty liên doanh

c)

Thành lập công ty 100% vốn nước ngoài

d)

Tất cả các câu đều đúng

15.

Cho vay tiền lấy lãi của các tổ chức tín dụng là phương thức đầu tư:

a)

Trực tiếp

b)

Gián tiếp

c)

Trung gian

d)

Vừa có trực tiếp vừa có gián tiếp

16.

Phân loại đầu tư theo nguồn vốn, có:

a)

Vốn trong nước và vốn ngoài nước

b)

Vốn ngân hàng thương mại

c)

Vốn xây dựng cơ bản

d)

Tất cả các câu đều đúng

17.

Vốn đầu tư của nước ngoài vào Việt nam có các thành phần:

a)

Vốn vay và vốn viện trợ từ Chính phủ nước ngoài và các Tổ chức quốc tế

b)

Vốn đầu tư trực tiếp của nước ngoài

c)

Vốn đầu tư của các cơ quan ngoại giao, tổ chức quốc tế và của các cơ quan nước ngoài khác đóng tại Việt nam

d)

Tất cả các câu đều đúng

18.

Nguồn vốn trong nước dùng để đầu tư được hình thành, từ:

a)

Vay ngân hàng thương mại trong nước

b)

Tích luỹ từ nội bộ của nền kinh tế quốc dân

c)

Vay nước ngoài

d)

Công ty này vay của công ty khác

19.

Đầu tư vào lực lượng lao động, đầu tư xây dựng cơ bản và đầu tư vào tài sản lưu động, thuộc cách phân loại đầu tư:

a)

Theo chức năng quản trị vốn

b)

Theo nguồn vốn

c)

Theo nội dung kinh tế

d)

Theo mục tiêu đầu tư

20.

Dự án đầu tư xây dựng công trình Công nghiệp điện (thuộc nhóm B) có tổng mức đầu tư lớn nhất là:

a)

Đến 400 tỷ

b)

Đến 500 tỷ

c)

Đến 600 tỷ

d)

Đến 700 tỷ

21.

Dự án đầu tư xây dựng công trình Công nghiệp điện (thuộc nhóm C) có tổng mức đầu tư lớn nhất là:

a)

Dưới 7 tỷ

b)

Dưới 15 tỷ

c)

Dưới 20 tỷ

d)

Dưới 30 tỷ

22.

Đối với các dự án đầu tư nước ngoài được chia thành

a)

3 nhóm

b)

4 nhóm

c)

5 nhóm

d)

6 nhóm

23.

Phân loại dự án đầu tư theo quy mô và tính chất dự án, có:

a)

2 cách

b)

3 cách

c)

4 cách

d)

5 cách

24.

Phân loại dự án đầu tư theo nguồn vốn đầu tư, có:

a)

2 cách

b)

3 cách

c)

4 cách

d)

5 cách

25.

Hãy tìm câu sai trong số các câu sau:

a)

Dự án sử dụng vốn ngân sách Nhà nước là cách phân loại dự án theo nguồn vốn đầu tư

b)

Dự án sử dụng vốn tín dụng do Nhà nước bảo lãnh là cách phân loại dự án theo nguồn vốn đầu tư

c)

Dự án sử dụng vốn đầu tư phát triển của doanh nghiệp là cách phân loại dự án theo nguồn vốn đầu tư

d)

Dự án nhóm A, nhóm B, nhóm C là cách phân loại dự án theo nguồn vốn đầu tư

26.

Đối tượng nào sau đây quan tâm nhiều nhất đến hiệu quả kinh tế, xã hội và môi trường của dự án:

a)

Chủ đầu tư

b)

Cấp chính quyền

c)

Ngân hàng

d)

Cơ quan ngân sách sách Nhà nước

27.

Đối tượng nào sau đây quan tâm nhiều nhất đến hiệu quả tài chính của dự án:

a)

Chủ đầu tư

b)

Cấp chính quyền

c)

Ngân hàng

d)

Cơ quan ngân sách sách Nhà nước

28.

Vốn trong nước là vốn hình thành từ nguồn tích lũy nội bộ của nền kinh tế quốc dân. Đó có thể là:

a)

Vốn ngân sách Nhà nước, vốn tín dụng do Nhà nước bảo lãnh

b)

Vốn đầu tư phát triển của Nhà nước, doanh nghiệp

c)

Vốn tư nhân, vốn của các tổ chức khác ở trong nước

29.

Vốn ngoài nước là vốn được hình thành không phải bằng từ tích lũy nội bộ của nền kinh tế quốc dân mà có xuất xứ từ nước ngoài. Đó có thể là:

a)

Vốn hỗ trợ phát triển chính thức

b)

Vốn ngân sách Nhà nước, vốn tín dụng do Nhà nước bảo lãnh

c)

Vốn đầu tư phát triển của Nhà nước, doanh nghiệp

d)

Vốn tư nhân, vốn của các tổ chức khác ở trong nước

30.

Phân loại đầu tư theo đầu tư mới, đầu tư mở rộng, đầu tư cải tạo công trình đang hoạt động là cách phân loại đầu tư, theo:

a)

Chức năng quản trị vốn đầu tư

b)

Mục tiêu đầu tư

c)

Nguồn vốn đầu tư

d)

Nội dung kinh tế

31.

Hãy tìm câu sai sau đây:

a)

Đầu tư xây dựng cơ bản là để xây dựng nhà xưởng

b)

Đầu tư xây dựng cơ bản là để mua sắm máy móc, thiết bị

c)

Đầu tư xây dựng cơ bản là để mua sắm công cụ, dụng cụ…phục vụ sản xuất

d)

Đầu tư xây dựng cơ bản là để mua bản quyền, bí quyết công nghệ

32.

Hãy tìm câu đúng sau đây:

a)

Đầu tư vào tài sản lưu động là để xây dựng nhà xưởng

b)

Đầu tư vào tài sản lưu động là để mua sắm máy móc, thiết bị

c)

Đầu tư vào tài sản lưu động là để xây dựng cơ sở hạ tầng

d)

Đầu tư vào tài sản lưu động là để mua sắm nguyên, nhiên vật liệu …phục vụ sản xuất

33.

FDI (Foreign Direct Investment) là phương thức đầu tư:

a)

Trực tiếp

b)

Gián tiếp

c)

Cho vay

d)

Viện trợ

34.

ODA (Official Development Assistance) là phương thức đầu tư:

a)

Trực tiếp

b)

Gián tiếp

c)

Vừa có trực tiếp vừa có gián tiếp

d)

Trung gian

35.

ODA và FDI khác nhau ở phương thức đầu tư :

(a)  

36.

DA (Official Development Assistance) là phương thức đầu tư:

a)

Trực tiếp

b)

Gián tiếp

c)

Vừa có trực tiếp vừa có gián tiếp

d)

Trung gian

37.

ODA và FDI khác nhau ở phương thức đầu tư :

a)

ODA là đầu tư trực tiếp

b)

FDI là đầu tư gián tiếp

c)

FDI là cho vay

d)

ODA là vốn hỗ trợ phát triển chính thức

38.

Hoạt động đầu tư trên thị trường OTC, là :

a)

Hoạt động đầu tư trực tiếp

b)

Hoạt động đầu tư gián tiếp

c)

Hoạt động cho vay

d)

Hoạt động gửi tiền tiết kiệm

39.

Phân loại đầu tư theo chức năng quản trị vốn đầu tư, có :

a)

2 hình thức

b)

3 hình thức

c)

4 hình thức

d)

5 hình thức

40.

Phân loại đầu tư theo nguồn vốn, có :

a)

1 hình thức

b)

2 hình thức

c)

3 hình thức

d)

4 hình thức

41.

Phân loại đầu tư theo nội dung kinh tế, có :

a)

2 hình thức

b)

3 hình thức

c)

4 hình thức

d)

5 hình thức

42.

Phân loại đầu tư theo mục tiêu đầu tư, có :

a)

2 hình thức

b)

3 hình thức

c)

4 hình thức

d)

5 hình thức

43.

Trong đầu tư xây dựng cơ bản, theo luật đầu tư của nước ta, có:

a)

3 hình thức đầu tư

b)

4 hình thức đầu tư

c)

5 hình thức đầu tư

d)

6 hình thức đầu tư

44.

BCC là hình thức đầu tư trong xây dựng cơ bản nhằm mục đích hợp tác kinh doanh, mà :

a)

Phải thành lập pháp nhân mới

b)

Không phải thành lập pháp nhân mới

c)

Tùy yêu cầu của các bên hợp tác

d)

Tất cả các câu trên đều đúng

45.

BOT là hình thức đầu tư trong xây dựng cơ bản, gồm:

a)

Xây dựng-Chuyển giao-Kinh doanh

b)

Xây dựng-Chuyển giao

c)

Xây dựng -Kinh doanh-Chuyển giao

d)

Kinh doanh-Chuyển giao-Xây dựng

46.

BTO là hình thức đầu tư trong xây dựng cơ bản, gồm:

a)

Xây dựng-Chuyển giao-Kinh doanh

b)

Xây dựng-Chuyển giao

c)

Xây dựng -Kinh doanh-Chuyển giao

d)

Kinh doanh-Chuyển giao-Xây dựng

47.

Đáp án đúng là a

a)

Chuyển giao-Kinh doanh

b)

Xây dựng-Chuyển giao

c)

Xây dựng -Kinh doanh-Chuyển giao

d)

Kinh doanh-Chuyển giao-Xây dựng

48.

Đáp án đúng là b

a)

Xây dựng-Chuyển giao-Kinh doanh

b)

Xây dựng-Chuyển giao

c)

Xây dựng -Kinh doanh-Chuyển giao

d)

Kinh doanh-Chuyển giao-Xây dựng

49.

Đáp án đúng là c

a)

BCC

b)

BTO

c)

BOT

d)

BT

50.

Hãy điền vào dấu (…) của câu trên, một trong 4 hình thức đầu tư xây dựng cơ bản sau đây:

a)

BCC

b)

BTO

c)

BOT

d)

BT

51.

Hãy điền vào dấu (…) của câu trên, một trong 4 hình thức đầu tư xây dựng cơ bản sau đây:

a)

BCC

b)

BTO

c)

BOT

d)

BT

52.

Đáp án đúng là câu c

a)

Hình thức đầu tư

b)

Loại hình doanh nghiệp

c)

Tổng mức đầu tư

d)

Loại ngành nghề kinh doanh

53.

Đáp án là a

a)

Chọn ra những cơ hội có triển vọng và phù hợp với chủ đầu tư

b)

Làm căn cứ để vay tiền

c)

Làm căn cứ để kêu gọi góp vốn cổ phần

d)

Tất cả các câu trên đều đúng

54.

Triển vọng và phù hợp với chủ đầu tư

a)

Làm căn cứ để vay tiền

b)

Làm căn cứ để kêu gọi góp vốn cổ phần

c)

Tất cả các câu trên đều đúng

55.

Dự án tiền khả thi và dự án khả thi đối với những dự án đầu tư có quy mô lớn:

a)

Giống nhau về bố cục và độ tin cậy của dữ liệu

b)

Khác nhau về bố cục và độ tin cậy của dữ liệu

c)

Giống nhau về bố cục nhưng khác nhau về độ tin cậy của dữ liệu

d)

Khác nhau về bố cục nhưng giống nhau về độ tin cậy của dữ liệu

56.

Trình bày sự cần thiết phải đầu tư trong dự án khả thi là phải trình bày:

a)

Các căn cứ pháp lý khẳng định sự cần thiết phải đầu tư

b)

Các căn cứ thực tiễn khẳng định sự cần thiết phải đầu tư

c)

Các căn cứ pháp lý và thực tiễn khẳng định sự cần thiết phải đầu tư

d)

Các căn cứ pháp lý, thực tiễn và khoa học khẳng định sự cần thiết phải đầu tư

57.

Nghiên cứu thị trường trong dự án khả thi nhằm để trả lời câu hỏi:

a)

Sản xuất cái gì, cho ai và sản xuất bao nhiêu?

b)

Sản xuất bằng cách nào?

c)

Địa điểm sản xuất ở đâu?

d)

Tất cả các câu trên đều đúng?

58.

Nghiên cứu thị trường trong dự án khả thi, gồm có:

a)

4 phần

b)

5 phần

c)

6 phần

d)

7 phần

59.

Khả năng chiếm lĩnh thị trường của dự án tính được :

a)

Bằng cách lấy công suất thiết kế của dự án chia cho thị trường mục tiêu

b)

Bằng cách lấy công suất lý thuyết của dự án chia cho thị trường mục tiêu

c)

Bằng cách lấy công suất thực tế của dự án chia cho thị trường mục tiêu

d)

Bằng cách lấy công suất hòa vốn của dự án chia cho thị trường mục tiêu

60.

Chi phí nghiên cứu kỹ thuật thường chiếm :

a)

60% kinh phí nghiên cứu khả thi

b)

70% kinh phí nghiên cứu khả thi

c)

80% kinh phí nghiên cứu khả thi

d)

90% kinh phí nghiên cứu khả thi

61.

Chi phí nghiên cứu kỹ thuật thường chiếm :

a)

1-2% tổng chi phí nghiên cứu của dự án

b)

1-3% tổng chi phí nghiên cứu của

62.

Chi phí nghiên cứu kỹ thuật thường chiếm :

a)

1-2% tổng chi phí nghiên cứu của dự án

b)

1-3% tổng chi phí nghiên cứu của dự án

c)

1-4% tổng chi phí nghiên cứu của dự án

d)

1-5% tổng chi phí nghiên cứu của dự án

63.

Nghiên cứu nội dung kỹ thuật của dự án khả thi với mục đích chính là xác định:

a)

Kỹ thuật và Quy trình sản xuất

b)

Địa điểm thực hiện dự án

c)

Sản xuất với công suất nào?

d)

Tất cả các câu trên đều đúng

64.

Xây dựng nhà máy gần thị trường tiêu thụ, khi:

a)

Nhà máy sử dụng một lượng lớn nguồn tài nguyên

b)

Sản phẩm của nhà máy dễ hư hỏng

c)

Nguyên liệu sản xuất của nhà máy phải nhập từ nước ngoài

d)

Khan hiếm nguồn lao động

65.

Nếu nguyên liệu sản xuất của nhà máy là nguyên liệu ngoại nhập. Vậy thì địa điểm xây dựng nhà máy, trước hết phải:

a)

Gần khu dân cư

b)

Gần thị trường tiêu thụ

c)

Gần sân bay, bến cảng

d)

Gần trường học

66.

Cách thức mua công nghệ và kỹ thuật cho dự án là:

a)

Thuê mướn

b)

Mua đứt

c)

Liên doanh liên kết với các nhà cung cấp kỹ thuật

d)

Tất cả các câu đều đúng

67.

Công suất dự án, có:

a)

3 loại

b)

4 loại

c)

5 loại

d)

6 loại

68.

Căn cứ lựa chọn công nghệ cho dự án là :

a)

Đặc tính kỹ thuật và chất lượng của sản phẩm dự án

b)

Vốn đầu tư và trình độ tiếp nhận kỹ thuật sản xuất của người lao động

c)

Nguyên liệu và năng lượng sử dụng

d)

Tất cả đều đúng

69.

Công suất mà dự án có thể thực hiện được trong điều kiện sản xuất bình thường; tức máy móc không bị gián đoạn vì những lý do không được dự tính trước (thường lấy 300 ngày/năm, 1-1,5 ca/ngày, 8h/ca) là:

a)

Công suất lý thuyết

b)

Công suất thiết kế

c)

Công suất thực tế

d)

Công suất kinh tế tối thiểu

70.

Công suất lớn nhất, đạt được trong điều kiện sản xuất lý tưởng, máy móc, thiết bị chạy

4 lines
71.

Công suất lý thuyết, Công suất thiết kế, Công suất thực tế, Công suất kinh tế tối thiểu

a)

Công suất lý thuyết

b)

Công suất thiết kế

c)

Công suất thực tế

d)

Công suất kinh tế tối thiểu

72.

Công suất lớn nhất, đạt được trong điều kiện sản xuất lý tưởng, máy móc, thiết bị chạy 24h/ngày, 365 ngày/năm, là:

a)

Công suất lý thuyết

b)

Công suất thiết kế

c)

Công suất thực tế

d)

Công suất kinh tế tối thiểu

73.

Công suất dự án đạt được trong điều kiện sản xuất thực tế. Thường năm sản xuất thứ 1 bằng khoảng 50%, ở năm thứ 2 là 75% và ở năm sản xuất thứ 3 là 90% công suất thiết kế. Đó là:

a)

Công suất lý thuyết

b)

Công suất thiết kế

c)

Công suất thực tế

d)

Công suất kinh tế tối thiểu

74.

Công suất hòa vốn là :

a)

Công suất lý thuyết

b)

Công suất thiết kế

c)

Công suất thực tế

d)

Công suất kinh tế tối thiểu

75.

Công suất của dự án:

a)

Không nhỏ hơn công suất kinh tế tối thiểu

b)

Lấy theo công suất thực tế

c)

Không lớn hơn công suất lý thuyết

d)

Tất cả các câu đều đúng

76.

Một dự án đầu tư có thể có các nguồn vốn sau:

a)

Vốn tự có

b)

Vốn vay

c)

Vốn ngân sách

d)

Tất cả các câu trên đều đúng

77.

Nghiên cứu khả thi được tiến hành:

a)

Trước nghiên cứu cơ hội đầu tư

b)

Trước nghiên cứu tiền khả thi

c)

Sau nghiên cứu tiền đầu tư

d)

Sau bước ra quyết định đầu tư

78.

Công nghệ bao gồm:

a)

Máy móc, thiết bị

b)

Phương pháp sản xuất

c)

Kỹ năng, kỹ xảo của người lao động

d)

Tất cả các câu trên

79.

Chọn câu đúng sau đây:

a)

Công nghệ là máy móc, thiết bị

b)

Công nghệ là phần cứng của máy móc, thiết bị

c)

Máy móc, thiết bị là phần cứng của công nghệ

d)

Máy móc, thiết bị là phần mềm của công nghệ

80.

Một trong ba giai đoạn hình thành và thực hiện một dự án đầu tư, là:

a)

Nghiên cứu cơ hội đầu tư

b)

Nghiên cứu tiền khả thi

c)

Nghiên cứu khả thi

d)

Thực hiện đầu tư

81.

Chọn câu sai sau đây:

a)

Công nghệ gồm phần cứng và phần mềm

b)

Công nghệ là máy móc

82.

Công suất lý thuyết của dự án là:

a)

100.000 tấn/năm

b)

87.000 tấn/năm

c)

87.600 tấn/năm

d)

70.000 tấn/năm

83.

Công suất thiết kế của dự án là:

a)

30.000 tấn/năm

b)

28.000 tấn/năm

c)

26.000 tấn/năm

d)

24.000 tấn/năm

84.

Công suất thực tế của dự án ở năm 2008, là:

a)

20.000 tấn/năm

b)

12.000 tấn/năm

c)

10.000 tấn/năm

d)

15.600 tấn/năm

85.

Công suất thực tế của dự án ở năm 2008, là:

a)

20.000 tấn/năm

b)

12.000 tấn/năm

c)

10.000 tấn/năm

d)

15.600 tấn/năm

86.

Công suất thực tế của dự án ở năm 2009, là:

a)

18.000 tấn/năm

b)

12.000 tấn/năm

c)

21.000 tấn/năm

d)

15.000 tấn/năm

87.

Công suất thực tế của dự án từ năm 2010 trở đi, là :

a)

18.600 tấn/năm

b)

12.700 tấn/năm

c)

21.900 tấn/năm

d)

21.600 tấn/năm

88.

Công suất kinh tế tối thiểu của dự án, là :

a)

12.000 tấn/năm

b)

12.700 tấn/năm

c)

9.600 tấn/năm

d)

9.000 tấn/năm

89.

Nghiên cứu nội dung tài chính trong dự án khả thi, là để đánh giá lợi ích của:

a)

Nhà nứớc

b)

Chủ đầu tư

c)

Người lao động

d)

Địa phương

90.

Nghiên cứu nội dung kinh tế- xã hội trong dự án khả thi, là để đánh giá lợi ích của dự án, cho:

a)

Chủ đầu tư

b)

Quốc gia

c)

Người lao

91.

Giá lợi ích của:

a)

Nhà nứớc

b)

Chủ đầu tư

c)

Người lao động

d)

Địa phương

92.

Nghiên cứu nội dung kinh tế- xã hội trong dự án khả thi, là để đánh giá lợi ích của dự án, cho:

a)

Chủ đầu tư

b)

Quốc gia

c)

Người lao động

d)

Ngân hàng

93.

Thị trường của đá cây (lạnh) là:

a)

Ngoài nước

b)

Ở vùng sâu vùng xa

c)

Vùng khô nóng hải đảo

d)

Tại chổ

94.

Nghiên cứu, phân tích thị trường trong dự án đầu tư, nhằm xác định:

a)

Sản xuất bằng cách nào

b)

Sản xuất cái gì? Cho ai? Với giá cả nào?

c)

Dự án mang lại kết quả nào cho chủ đầu tư

d)

Tất cả các câu đều đúng

95.

Phân tích hiệu quả tài chính của dự án luôn luôn được sử dụng bằng đơn vị:

a)

Quy ước

b)

Hiện vật và tiền tệ

c)

Lao động

d)

Tiền tệ

96.

Vốn đầu tư ban đầu cho dự án là vốn đầu tư trong:

a)

Suốt vòng đời dự án

b)

Thời kỳ thi công (xây dựng cơ bản ) dự án

c)

Thời kỳ thi công và khai thác dự án

d)

Thời kỳ thanh lý dự án

97.

Chỉ tiêu "Vốn tự có/ Vốn vay" trong phân tích độ an toàn về tài chính của dự án khả thi, phản ánh:

a)

Khả năng trả nợ

b)

Hiệu quả sử dụng vốn

c)

Cơ cấu nguồn vốn

d)

Tất cả các câu trên đều sai

98.

Chỉ tiêu " Vốn tự có/ Tổng số nợ" trong phân tích độ an toàn về tài chính của dự án khả thi, phản ánh:

a)

Hiệu quả sử dụng vốn

b)

Cơ cấu nguồn vốn

c)

Khả năng trả nợ

d)

Tất cả các câu trên đều đúng

99.

Chỉ tiêu " Tỷ suất lợi nhuận của vốn đầu tư " trong phân tích độ an toàn về tài chính của dự án khả thi, phản ánh:

a)

Khả năng trả nợ

b)

Cơ cấu nguồn vốn

c)

Hiệu quả sử dụng vốn

d)

Tất cả các câu trên đều sai

100.

Khấu hao tài sản cố định trong dự án đầu tư là khoản chi phí mà doanh nghiệp:

a)

Phải chi bằng tiền mặt

b)

Không phải chi bằng tiền mặt

c)

Có khi phải chi bằng tiền mặt có khi không phải chi bằng tiền mặt

d)

Dùng để thanh lý tài sản cố định

101.

Chi phí cơ hội trong dự án, được:

a)

Cộng vào dòng ngân lưu vào

b)

Cộng vào dòng ngân lưu ra

c)

Trừ khỏi dòng ngân lưu ra

d)

Không có câu nào đúng

102.

Chi phí cơ hội của dự án là một khoản chi, mà:

a)

Phải chi bằng tiền mặt

b)

Không phải chi bằng tiền mặt

c)

Có khi phải chi có khi không phải chi

d)

Đây là một khoản thu

103.

Dòng chi trả thuế thu nhập doanh nghiệp trong báo cáo ngân lưu của dự án lập theo phương pháp trực tiếp được lấy từ:

a)

Bảng cân đối kế toán

b)

Báo cáo dự toán kết quả hoạt động kinh doanh

c)

Bảng lưu chuyển tiền tệ

d)

Báo cáo thuyết minh báo cáo tài chính

104.

Trong bảng dự toán kết quả hoạt động kinh doanh, có:

a)

Dòng vốn đầu tư ban đầu của dự án và khấu hao

b)

Không có cả dòng vốn đầu tư ban đầu của dự án và khấu hao

c)

Không có dòng vốn đầu tư ban đầu của dự án nhưng có khấu hao

d)

Không có câu nào đúng

105.

Báo cáo ngân lưu của dự án được lập theo phương pháp:

a)

Trực tiếp và Gián tiếp

b)

Nội suy và Ngoại suy

c)

Gián tiếp và Ngoại suy

d)

Trực tiếp và nội suy

106.

Báo cáo ngân lưu của dự án gồm các thành phần:

a)

Dòng ngân lưu vào

b)

Dòng ngân lưu ra

c)

Dòng ngân lưu ròng

d)

Tất cả các câu đều đúng

107.

Để thuận lợi cho việc tính toán, báo cáo ngân lưu của dự án thường quy ước tất cả dòng tiền về lúc:

a)

Đầu năm

b)

Giữa năm

c)

Cuối năm

d)

Thời điểm tuỳ ý

108.

Công thức tính chi phí sử dụng vốn bình quân (WACC - Weighted Average cost of Capital) trong trường hợp có thuế thu nhập doanh nghiệp là:

a)

Wacc = D * rD + E * rE

b)

Wacc =(1-t) D * rD + E * rE

c)

Wacc = D * rD

d)

Wacc = E * rE

109.

quân (WACC - Weighted Average cost of Capital) trong trường hợp có thuế thu nhập doanh nghiệp là:

a)

Wacc = D * rD + E * rE

b)

Wacc =(1-t) D * rD + E * rE

c)

Wacc = D * rD

d)

Wacc = E * rE

110.

Căn cứ vào chỉ tiêu Hiện giá thuần (NPV - Net Present Value) để chọn dự án, khi:

a)

NPV  0

b)

NPV <0

c)

NPV= Lãi suất tính toán (itt)

d)

NPV< Lãi suất tính toán (itt)

111.

Ngân lưu ròng của một dự án, như sau:

a)

60,9

b)

70,9

c)

80,9

d)

90,9

112.

Nếu khả năng ngân sách có giới hạn, cần phải chọn một nhóm các dự án để thực hiện, khi có:

a)

NPV lớn nhất

b)

NPV nhỏ nhất

c)

NPV trung bình

d)

Tuỳ từng trường hợp cụ thể

113.

Một địa phương có số vốn đầu tư tối đa trong năm là 25 tỷ đồng và đứng trước 4 cơ hội đầu tư dưới đây:

a)

X và Y

b)

X và Z

c)

K và Z

d)

K và Y

114.

Tỷ suất hoàn vốn nội bộ (IRR- Internal Rate of Returnt) của dự án là một loại lãi suất mà tại đó làm cho:

a)

NPV >0

b)

NPV <0

c)

NPV =0

d)

NPV =Lãi suất tính toán (itt)

115.

Ngân lưu ròng của một dự án, như sau:

a)

20%

b)

22%

c)

25%

d)

26%

116.

Tuỳ theo loại dự án mà có thể:

a)

Không có IRR

b)

Có một IRR

c)

Có nhiều IRR

d)

Tất cả các câu đều đúng

117.

Ngân lưu ròng của một dự án:

a)

0%

b)

10%

c)

0% và 100%

d)

0% và 10%

118.

Thời gian hoàn vốn của dự án có nhược điểm:

a)

Phụ thuộc vào vòng đời dự án

b)

Phụ thuộc vào quy mô vốn đầu tư

c)

Phụ thuộc vào thời điểm đầu tư

d)

Không xét tới khoản thu nhập sau thời điểm hoàn vốn

119.

Vốn đầu tư ban đầu của dự án là 200 triệu,

4 lines
120.

Vốn đầu tư ban đầu của dự án là 200 triệu, khấu hao trong 5 năm theo phương pháp đường thẳng, lãi ròng bình quân hàng năm là 10 triệu đồng. Vậy thời gian hoàn vốn không có chiết khấu của dự án là:

a)

3 năm

b)

4 năm

c)

5 năm

d)

6 năm

121.

Chỉ tiêu thời gian hoàn vốn không có chiết khấu so với thời gian hoàn vốn có chiết khấu, thì:

a)

Lớn hơn

b)

Nhỏ hơn

c)

Bằng nhau

d)

Tuỳ từng loại dự án

122.

Căn cứ vào Tỷ số lợi ích/ chi phí (B/C: Benefit/ Cost Ratio) để lựa chọn dự án, khi:

a)

B/C ≥ 1

b)

B/C < 1

c)

B/C = 0

d)

B/C < 0

123.

Với lãi suất tính toán là 10%, thì tỷ số B/C bằng:

a)

1,0

b)

1,2

c)

1,3

d)

1,5

124.

Dự án đầu tư X có tổng số vốn là 1 tỷ đồng. Xác định thời gian hoàn vốn của dự án biết rằng lãi ròng và khấu hao hàng năm của dự án lần lượt là 200, 270, 350, 480, 500 triệu đồng.

a)

3 năm 4 tháng 15 ngày

b)

4 năm 3 tháng 15 ngày

c)

7 năm 4 tháng 20 ngày

d)

3 năm 3 tháng 20 ngày

125.

Chi phí sử dụng vốn bình quân (WACC) của dự án, là:

a)

20,48%

b)

18,48%

c)

17,94%

d)

22,93%

126.

Hiện giá thuần (NPV) của dây chuyền chế biến hạt điều với giá là 900 triệu đồng. Lãi sau thuế từ năm 1 đến năm 3 là 400 triệu đồng mỗi năm. Biết lãi suất tính toán là 20% và doanh nghiệp áp dụng phương pháp khấu hao theo đường thẳng. Sau 3 năm dây chuyền không có giá trị thu hồi.

4 lines
127.

3 là 400 triệu đồng mỗi năm. Biết lãi suất tính toán là 20% và doanh nghiệp áp dụng phương pháp khấu hao theo đường thẳng. Sau 3 năm dây chuyền không có giá trị thu hồi. Hiện giá thuần (NPV) của dây chuyền là:

a)

475 triệu đồng

b)

575 triệu đồng

c)

675 triệu đồng

d)

755 triệu đồng

128.

Số liệu của một dự án: Năm 0: đầu tư 1 tỷ đồng. Từ năm 1 đến năm 4: Lãi sau thuế 200 triệu đồng. Sau 4 năm dự án không có giá trị thu hồi. với suất chiết khấu là 10% năm, doanh nghiệp áp dụng phương pháp khấu hao theo đường thẳng. NPV của dự án là:

a)

345 triệu đồng

b)

456 triệu đồng

c)

546 triệu đồng

d)

426 triệu đồng

129.

Dự án X có số liệu như sau: ĐVT: triệu đồng Năm 0 1 2 Đầu tư ban đầu 500 Lãi sau thuế 400 300 Nếu chi phí cơ hội của vốn đầu tư là 12%, doanh nghiệp áp dụng phương pháp khấu hao theo đường thẳng và không có giá trị thu hồi, NPV của dự án là:

a)

519 triệu đồng

b)

530 triệu đồng

c)

626 triệu đồng

d)

440 triệu đồng

130.

Dự án T có số liệu như sau: ĐVT: triệu đồng Năm 0 1 2 Đầu tư ban đầu 500 Lãi sau thuế 400 300 Nếu chi phí cơ hội của vốn đầu tư là 24%, doanh nghiệp áp dụng phương pháp khấu hao theo đường thẳng và không có giá trị thu hồi. NPV của dự án là:

a)

382 triệu đồng

b)

482 triệu đồng

c)

266 triệu đồng

d)

100 triệu đồng

131.

Công ty Daso dự định đầu tư xây dựng một nhà máy sản xuất bột giặt với số liệu như sau: ĐVT: triệu đồng Năm 0 1 2 3 Ngân lưu ròng -400 200 200 200 Nếu chi phí cơ hội của vốn đầu tư là 10%, NPV của dự án là:

a)

85,8 triệu đồng

b)

87,4 triệu đồng

c)

97,4 triệu đồng

d)

79,4 triệu đồng

132.

Công ty dầu ăn dự định đầu tư một nhà máy sản xuất dầu tinh luyện có số liệu như sau: ĐVT: triệu đồng Năm 0 1 2 3 4 Chi phí đầu tư ban đầu 800 Lãi sau thuế 100 100 100 100. Công ty khấu hao theo phương pháp đường thẳng và cuối năm thứ 4 không có giá trị thu hồi. Nếu chi phí sử dụng vốn là 15%, thì NPV của dự án là:

a)

46,5 triệu đồng

b)

65,4 triệu đồng

c)

26,0 triệu đồng

d)

56,5 triệu đồng

133.

Một dự án đầu tư có tổng số vốn đầu tư ban đầu là 10 triệu USD. Lợi nhuận ròng và khấu hao từ năm 1 đến năm 5 cho trong bảng sau: ĐVT: Triệu USD Năm Lợi nhuận ròng và khấu hao 1 0,7 2 2,2 3 2,4 4 2,6 5 2,8. Thời gian hoàn vốn đầu tư không có chiết khấu của dự án là:

a)

4 năm 7 tháng

b)

4 năm 9 tháng

c)

5 năm 1 tháng

d)

5 năm 6 tháng

134.

Một dự án có tổng vốn đầu tư là 150 triệu đồng. Các khoản dự kiến thu từ lợi nhuận ròng và khấu hao như sau: ĐVT: Triệu đồng Năm Lợi nhuận ròng và khấu hao 1 40 2 50 3 40 4 20 5 10. Thời gian hoàn vốn đầu tư không có chiết khấu của dự án là:

a)

5 năm 4 tháng

b)

4 năm

c)

6 năm

d)

4 năm 3 tháng

135.

Dự án xây dựng nhà máy sữa Capina có số vốn đầu tư ban đầu là 100 triệu USD. Lợi nhuận ròng và khấu hao từ năm 1 đến năm 5 được cho như sau: ĐVT: Triệu USD Năm Lợi nhuận ròng và khấu hao 1 40,21 2 40,21 3 40,21 4 40,21 5 40,21. Thời gian hoàn vốn đầu tư có chiết khấu (với suất chiết khấu là 10%/năm) của dự án là:

a)

2 năm 6 tháng

b)

2 năm 10 tháng

c)

3 năm

d)

4 năm

136.

Thời gian hoàn vốn đầu tư có chiết khấu (Với suất chiết khấu là 20%/năm) của dự án là:

a)

1 năm 6 tháng 2 ngày

b)

2 năm 4 tháng 18 ngày

c)

3 năm 4 tháng

d)

3 năm 6 tháng

137.

Với suất chiết khấu của dự án là 10%, hiện giá thuần (NPV) của dự án là:

a)

4,6 triệu USD

b)

6,4 triệu USD

c)

5,6 triệu USD

d)

6,5 triệu USD

138.

Hiện giá thuần (NPV) của nhà máy là:

a)

60,8 triệu VNĐ

b)

88,8 triệu VNĐ

c)

70,8 triệu VNĐ

d)

8,88 triệu VNĐ

139.

Chi phí sử dụng vốn bình quân (WACC) của doanh nghiệp trong trường hợp có thuế thu nhập doanh nghiệp là:

a)

15,78%

b)

14,00%

c)

14,82%

d)

12,87%

140.

Chi phí sử dụng vốn bình quân (WACC) trong trường hợp không có thuế thu nhập là:

4 lines
141.

Chi phí sử dụng vốn bình quân (WACC) trong trường hợp không có thuế thu nhập doanh nghiệp là:

a)

24%

b)

26%

c)

30%

d)

25%

142.

Biết thuế thu nhập doanh nghiệp là 28%, chi phí sử dụng vốn bình quân (WACC) của doanh nghiệp sẽ là:

a)

25,26%

b)

20,26%

c)

23,67%

d)

24,34%

143.

Vậy tỷ suất hoàn vốn nội bộ (IRR) của dự án là:

a)

18%

b)

20%

c)

17%

d)

16%

144.

Vậy tỷ suất hoàn vốn nội bộ (IRR) của dự án là:

a)

17%

b)

20%

c)

25%

d)

19%

145.

Sau 4 năm họat động nh

4 lines