WorksheetsLý cơ
Total questions: 107
Worksheet time: 56mins
Gia tốc pháp tuyến n của chuyển động khi khác không (≠0) sẽ làm cho chuyển động đó thay đổi
về:
A. Độ lớn vận tốc
B. Chiều của chuyển động
C. Phương và chiều của chuyển động
D. Phương của chuyển động
Chất điểm đang chuyển động tròn đều, véctơ gia tốc của nó có đặc điểm là:
A. Luôn vuông góc với véctơ vận tốc
B. Luôn nằm trên tiếp tuyến của quỹ đạo
C. Luôn hợp với véctơ vận tốc một góc không đổi
D. Có hai trong các đáp án trên là đúng
Chất điểm chuyển động tròn đều, vectơ gia tốc của nó có đặc điểm là
A. Độ lớn của vectơ gia tốc luôn tỷ lệ với (v2 )
B. Vectơ gia tốc luôn hướng vào bề lõm của qũi đạo
C. Vectơ gia tốc luôn nằm trên tiếp tuyến của qũi đạo
D. Có hai trong các đáp án trên là đúng
Vật nào sau đây không thể được coi là chuyển động rơi tự do:
A. Viên bi nhỏ thả rơi từ trên cao xuống đất
B. Chiếc lá vàng rụng từ trên cây xuống đất
C. Tờ giấy mỏng rơi từ trên bàn xuống đất
D. Có 2 đáp án ở trên là đúng
Chọn câu trả lời đúng - trong chân không vật nào sau đây sẽ rơi nhanh nhấ
A. Viên bi sắt, chiếc lá vàng và tờ giấy rơi nhanh như nhau
B. Viên bi sắt rơi nhanh nhất, tờ giấy và lá vàng rơi sau
C. Tờ giấy và lá vàng rơi nhanh hơn, viên bi sắt rơi sau
D. Lá vàng và tờ giấy rơi nhanh hơn, viên bi sắt rơi sau
Thành phần gia tốc pháp tuyến n ?
A. Đặc trưng cho sự biến thiên về phương của chuyển động
B. Đặc trưng cho sự biến thiên về độ lớn của vectơ vận tốc
C. Đặc trưng cho sự biến thiên về chiều của vectơ vận tốc
D. Có 2 đáp án đúng
.Thành phần gia tốc tiếp tuyến t ?
A. Đặc trưng cho sự biến thiên về phương của chuyển động
B. Đặc trưng cho sự biến thiên về độ lớn của vectơ vận tốc
C. Đặc trưng cho sự biến thiên về chiều của vectơ vận tốc
D. Có 2 đáp án đúng
Khái niệm “chất điểm” trong vật lý
A. Khái niệm “chất điểm” trong vật lý là đồng nhất với khái niệm “điểm” trong toán học
B. “Chất điểm” ở trong vật lý được coi là có kích thước
C. Khái niệm “chất điểm” trong vật lý là khác với khái niệm “điểm” trong toán học
D. Có 2 trong các đáp án trên là đúng
Trong chuyển động tròn biến đổi đều, véc tơ gia tốc góc của chất điểm luôn:
A. Không đổi
B. Vuông góc với mặt phẳng quỹ đạo
C. Vuông góc với tiếp tuyến quỹ đạo và hướng về bề lõm quỹ đạo
D. Tiếp tuyến với quỹ đạo chuyển động
Trong chuyển động tròn biến đổi đều, vectơ vận tốc góc có đặc điểm:
A. Không đổi cả về phương , chiều lẫn độ lớn
B. Vuông góc với mặt phẳng quỹ đạo
C. Tiếp tuyến với quỹ đạo chuyển động
D. Vuông góc với véc tơ gia tốc góc
. Vectơ gia tốc a của chất điểm chuyển động trên qũi đạo cong bất kỳ nào cũng có đặc điểm:
A.Vuông góc với vectơ vận tốc dài v
B. Cùng phương với v
C. Nằm trên tiếp tuyến của quĩ đạo
D. Tất cả đều sai.
Một chất điểm chuyển động thẳng với vận tốc đầu là v0, có vận tốc phụ thuộc theo thời gian
là v = v0 – kt2 với k>0 và k = const. Hỏi chuyển động của chất điểm là chuyển động:
A. Chậm dần đều
B. Chậm dần
C. Nhanh dần
D. Biến đổi đều
Trong chuyển động tròn, ta có mối liên hệ giữa các véctơ bán kính , gia tốc góc và gia tốc tiếp
tuyến t như sau:
at = B.R
R= at.B
B= at.R
Đúng hết
Kim phút của đồng hồ dài hơn kim giờ 1,5 lần. Hỏi vận tốc dài của đầu kim phút lớn hơn vận tốc
dài của đầu kim giờ bao nhiêu lần?
A. 6
B. 12
C. 18
D. 24
Trong thời gian 12 giờ, kim giờ và kim phút của đồng hồ gặp (trùng) nhau bao nhiêu lần?
A. 12
B. 24
C. 11
D. 22
Quan sát chuyển động của các kim đồng hồ, ta thấy kim giờ quay chậm hơn kim phút mấy lần?
A. 12 lần
B. 60 lần.
C. 720 lần.
D. 2,4 lần.
Trái đất quay quanh trục của nó một vòng hết 24 giờ. Tìm vận tốc góc ω của nó (10-5 rad/s)
A. 5,26
B. 6,26
C. 7,26
D. 9, 15
Tìm vận tốc góc ω của kim giờ đồng hồ (10-5 rad/s)
A. 10,5
B. 14,5
C. 20,6
D. 27,3
Tìm vận tốc góc ω của kim phút đồng hồ (10-5 rad/s).
A. 1,74
B. 17,4
C. 174
D. 1740
Hệ quy chiếu quán tính là hệ quy chiếu như thế nào ?
A. Là hệ quy chiếu chuyển động thẳng đều so với hệ quy chiếu gắn với trái đất.
B. Là hệ quy chiếu có thành phần gia tốc pháp tuyến bằng không
C. Là hệ quy chiếu đứng yên so với hệ quy chiếu gắn với trái đất
D. Có hai trong các đáp án trên là đúng
Hệ quy chiếu quán tính là hệ:
A. Chuyển động có gia tốc với hệ quy chiếu gắn với trái đất
B. Chuyển động tròn đều so với hệ quy chiếu gắn với trái đất
C. Chuyển động thẳng đều so với hệ quy chiếu gắn với trái đất
D. Có hai trong các đáp án trên là đúng
Quán tính là tính chất:
A. Bảo toàn trạng thái chuyển động
B. Bảo toàn trạng thái đứng yên
C. Bảo toàn trạng thái ban đầu
D. Có 2 trong các đáp án trên là đúng
Khảo sát chuyển động của một vật trong hệ tọa độ OXYZ. Hệ tọa độ này phải gắn vào vật nào dưới
đây để được coi là hệ quy chiếu quán tính:
A. Ô tô chuyển động thẳng nhanh dần đều
B. Thang máy đi lên với vận tốc không đổi
C. Tàu hỏa chuyển động đều vòng quanh chân núi
D. Tàu cánh ngầm đang sắp cập bến
Khi có ngoại lực tác dụng lên một chất điểm đang chuyển động thẳng đều và cùng phương với
chuyển động thì chất điểm đó:
A. Vẫn chuyển động thẳng đều
B. Sẽ chuyển động tròn đều
C. Sẽ chuyển động thẳng biến đổi đều
D. Sẽ chuyển động tròn biến đổi đều
Động lượng của một hệ bảo toàn khi:
A. Tổng hợp các ngoại lực theo phương ngang bằng không
B. Tổng hợp các ngoại lực bằng không
C. Tổng hợp các ngoại lực theo phương đứng bằng không
D. Tổng hợp các mômen ngoại lực bằng không
Trường lực nào sau đây không phải là trường lực thế ?
A. Trường lực hấp dẫn.
B. Trường lực đàn hồi.
C. Trường trọng lực
D. Trường lực ma sát
Theo nguyên lý tương đối Galilê thì đại lượng vật lý nào sau đây mang tính chất tương đối (tức là
phụ thuộc vào hệ quy chiếu) :
A. Thời gian xảy ra sự kiện
B. Kích thước vật
C. Khối lượng của vật
D. Vị trí của vật
Chọn câu sai:
A. Lực là nguyên nhân gây ra gia tốc.
B. Lực là nguyên nhân gây ra vận tốc.
C. Lực là nguyên nhân làm biến đổi chuyển động
D. Có 3 đáp án đúng
Động lượng của một hệ bảo toàn khi
A. Lực tổng hợp các nội lực triệt tiêu
B. Lực tổng hợp các ngoại lực triệt tiêu
C. Tổng hợp các mô men nội lực triệt tiêu
D. Có 3 đáp án đúng
Theo các định luật Newton, khi có hai vật có khối lượng khác nhau tương tác với nhau thì nếu so
sánh lực tác dụng lên hai vật sẽ thấy:
A. Lực tác dụng lên vật lớn sẽ lớn hơn
B. Lực tác dụng lên vật nhỏ sẽ lớn hơn.
C. Hai lực có độ lớn bằng nhau
D. Có 3 đáp án đúng
Trọng lực không hướng đúng vào tâm trái đất khi trái đất quay xung quanh trục của nó. Khi đó sẽ
xuất hiện lực ly tâm. Hỏi trọng lực ở đâu trên bề mặt trái đất là cực đại?
A. Hai cực
B. Xích đạo
C. Như nhau ở mọi nơi
D. Bắc bán cầu
Khi một vật chuyển động trên bề mặt Trái đất từ xích đạo về địa cực, đại lượng nào sau đây là
không đổi (xem Trái đất là một khối đồng nhất):
A. Gia tốc trọng trường
B. Khối lượng của vật
C. Nhiệt độ của môi trường
D. Trọng lượng do Trái đất tác dụng lên vật
Trong quá trình chuyển động của một chất điểm ở trong trọng trường, công của trọng lực không
phụ thuộc vào yếu tố nào sau đây?
A. Khối lượng của chất điểm
B. Độ cao ban đầu của chất điểm
C. Độ cao lúc sau của chất điểm
D. Quỹ đạo dạng đường đi của chất điểm
Phương trình cơ bản của động lực học cổ điển là :
A. S = Vot+1/2.at^2
B. F= m a
C. F = Fn+ Ft
D. F=K/t
Theo định luật III Newton, các vật tương tác với nhau bằng các cặp lực trực đối gọi là lực và phản
lực. Một vật đặt nằm yên trên mặt bàn ngang như hình vẽ sẽ chịu tác dụng một phản lực pháp tuyến N của mặt bàn. Vậy phản lực N ’ của N là lực nào?
A. Trọng lực P của vật
B. Áp lực Q
mà vật đè lên bàn.
C. Lực ma sát giữa mặt bàn và vật.
D. A, B, C đều sai.
Mô men quán tính I của một vật rắn đặc trưng cho:
A. Sự biến đổi vận tốc góc của vật rắn quay
B. Mức quán tính của vật rắn
C. Mức quán tính của vật rắn trong chuyển động quay
D. Có hai trong các đáp án trên là đúng
Một người cầm 2 quả tạ đứng trên ghế Giucốpxki đang quay xung quanh một trục thẳng đứng. Khi
người đó giang tay ra thì ghế sẽ :
A. Quay chậm lại
B. Quay nhanh lên
C. Đứng lại
D. Quay như cũ
Một người cầm 2 quả tạ đứng trên ghế Giucốpxki đang quay xung quanh một trục thẳng đứng. Khi
người đó co tay lại thì ghế sẽ :
A. Quay chậm lại
B. Quay nhanh lên
C. Đứng lại
D. Quay như cũ
. Có một hình trụ đặc và một hình trụ rỗng cùng khối lượng m và cùng bán kính R được thà lăn tự
do từ cùng một độ cao trên đỉnh dốc:
A. Hình trụ đặc sẽ lăn xuống dốc nhanh hơn và xuống tới chân dốc trước
B. Hình trụ rỗng sẽ lăn xuống dốc nhanh hơn và xuống tới chân dốc trước
C. Hình trụ đặc và hình trụ rỗng sẽ lăn xuống dốc nhanh như nhau
D. Hình trụ đặc sẽ bắt đầu xuống dốc nhanh hơn nhưng xuống tới chân dốc chậm hơn do sức ỳ
Có một hình trụ đặc và một hình trụ rỗng, một quả cầu đặc và một quả cầu rỗng cùng khối lượng m
và cùng bán kính R được thà lăn tự do từ cùng một độ cao trên đỉnh dốc. Hỏi vật nào sẽ xuống dốc
trước?
A. Trụ đặc
B. Trụ rỗng
C. Cầu đặc
D. Cầu rỗng
Có một hình trụ đặc và một hình trụ rỗng, một quả cầu đặc và một quả cầu rỗng cùng khối lượng m
và cùng bán kính R. Hỏi vật nào có mô men quán tính lớn nhất?
A. Trụ đặc
B. Trụ rỗng
C. Cầu đặc
D. Cầu rỗng
Hai đĩa tròn giống hệt nhau. Một cái giữ cố định, còn cái thứ II tiếp xúc ngoài và lăn không trượt
xung quanh chu vi của đĩa I. Hỏi khi đĩa II trở về đúng điểm xuất phát ban đầu thì nó đã quay xung
quanh tâm của nó được mấy vòng?
A. 1 vòng
B. 2 vòng
C. 3 vòng
D. 4 vòng
Momen quán tính của một thanh đồng nhất có khối lượng m, chiều dài 2 l đối với trục đi qua điểm
giữa của thanh và vuông góc với thanh là:
A. I= ml^2/12
B. I= ml^2/3
C. I= ml/3
D. I= ml/3+2
Momen quán tính của một trụ rỗng đồng nhất khối lượng M, bán kính R đối với một đường sinh
của nó là:
A. 2MR^2
B. MR^2
C. MR^2 /2
D. MR
. Momen quán tính của một quả cầu đặc đồng nhất khối lượng M, bán kính R đối với trục đi qua
khối tâm của nó là:
A. 2MR^2
B. 2MR^2 /5
C. MR^2 /3
D. 3MR^2
Momen quán tính của một quả cầu rỗng đồng nhất khối lượng M, bán kính R đối với trục đi qua
khối tâm của nó là
A. 2MR^2
B. MR^2
C. 2MR^2 /3
D. 3MR^2
Momen quán tính của một thanh đồng nhất có khối lượng m, chiều dài 2l đối với trục đi qua một
đầu của thanh và vuông góc với thanh là:
A. I= 5ml^2/3
B. I= 4ml^2/3
C. I= ml^2/3
A. I= 2ml^2/3
Một vòng kim loại bán kính R, khối lượng m phân bố đều. Mômen quán tính đối với trục quay
vuông góc với mặt phẳng vòng dây tại một điểm trên vòng dây là
A. I =3/2.mR^2
B. I = mR^2
C. I =1/2.mR^2
D. I = 2mR^2
Hai quả cầu kim loại va chạm với nhau không biến dạng và văng ra hai phiá thì va chạm được coi
là :
A. Va chạm mềm
B. Va chạm đàn hồi
C. Va chạm không đàn hồi
D. Va chạm lệch tâm
Hai vật va chạm với nhau và sau khi va chạm chúng kết dính với nhau và có cùng vectơ vận tốc thì
va chạm đó được coi là :
A. Va chạm mềm
B. Va chạm đàn hồi
C. Va chạm cứng
D. Va chạm lệch tâm
Đơn vị đo công suất là các biểu thức nào sau đây :
A. w
B. J.s
C. Nm/s
D. có 2 đáp án ở trên là đúng
Công A12 là công dịch chuyển từ vị trí 1 đến vị trí 2. Wd1 và Wd2 là động năng tại hai vị trí. Định lý
về động năng là biểu thức nào sau đây ?
A. A12 = Wd1 – Wd2
B. A12 = Wd2 – Wd1
C. A12 = Wd1 + Wd2
D. A12 = /Wd1 – Wd2/
Một đĩa tròn đồng nhất khối lượng m, lăn không trượt trên sàn ngang với vận tốc v. Động năng
toàn phần của đĩa là:
A. 1/2.mv^2
B. mv^2
C. 3/2.mv^2
D. 3/4.mv^2
Hai trụ cùng khối lượng và đường kính, một đặc một rỗng cùng bắt đầu lăn từ đỉnh mặt phẳng
nghiêng xuống dốc. Hỏi trụ nào lăn nhanh hơn?
A. rỗng
B. đặc
C. bằng nhau
D. không rõ
Các động cơ đốt trong phải có một kì nén khí và kì nổ khí mới sinh công cung cấp năng lượng ra
bên ngoài. Vậy ở kì nén, piston lấy năng lượng ở đâu để nén khí?
A. Từ quán tính của piston
B. Từ quán tính của xe
C. Từ quán tính của vô lăng (bánh đà)
D. Một ý kiến khác
Công A12 là công dịch chuyển từ vị trí 1 đến vị trí 2 trong trường lực thế. Wt1 và Wt2 là thế năng tại
hai vị trí. Định lý về thế năng là biểu thức nào sau đây ?
A. A12 = Wt1 – Wt2
B. A12 = Wt2 – Wt1
C. A 12 = Wt1 + Wt2
D. A12 = /Wt1 – Wt2/
Đơn vị đo công là các biểu thức nào sau đây :
A. J
B. kg.m2 /s
C. Nm/s
D. có 2 đáp án đúng
Trong một hệ không chịu tác dụng của mô men ngoại lực:
A. Tổng năng lượng của hệ được bảo toàn
B. Tổng động lượng của hệ được bảo toàn
C. Tổng mô men động lượng của hệ được bảo toàn
D. Tổng động năng của hệ được bảo toàn
Vận tốc tối thiểu để đưa vệ tinh lên quĩ đạo chuyển động tròn xung quanh trái đất được gọi là vận
tốc vũ trụ cấp một. Nó bằng ( v = )
A. 2 km/s
B. 8 km/s
C. 10 km/s
D. 12,5 km/s
Vận tốc tối thiểu để đưa vệ tinh lên quĩ đạo và chuyển động ra xa trái đất, đi tiếp vào hệ mặt trời
được gọi là vận tốc vũ trụ cấp hai. Nó bằng ( v = )
A. 2 km/s
B. 8 km/s
C. 10 km/s
D. 11 km/s
Để nghiên cứu chuyển động nhiệt của vật chất người ta dùng :
A. phương pháp thống kê
B. phương pháp nhiệt động
C. nguyên lý thứ 1 nhiệt động học
D. có hai câu đúng
Đơn vị đo áp suất trong hệ SI là:
A. J/m^2
B. N/m^2
C. Kg/m^2
D. Pa/m^2
. Nhiệt độ là đại lượng vật lý đặc trưng cho mức độ:
A. chuyển động hỗn loạn của các phân tử
B. chuyển động có trật tự của các phân tử
C. nóng lên của vật khi có ma sát
D. vật lạnh đi khi tiếp xúc với nước đá
Quá trình đẳng tích là quá trình có:
A. nhiệt độ không đổi
B. áp suất không đổi
C. công thực hiện bằng không
D. nhiệt lượng nhận được bằng không
Quá trình đọan nhiệt là quá trình có
A. nhiệt độ không đổi
B. áp suất không đổi
C. thể tích không đổi
D. nhiệt lượng không đổi
Phương trình trạng thái khí lý tưởng:
A. P= P0aT
B. PV= RT
C. V= V0aT
D. PV= C
Khí được coi là khí lý tưởng:
A. khi áp suất nhỏ
B. khi nhiệt độ cao
C. khi thể tích lớn
D. có 2 câu đúng
Nội năng của khí lý tưởng phụ thuộc vào
A. áp suất
B. nhiệt độ
C. thể tích
D. Tất cả đều đúng
Hằng số khí lý tưởng R= J/(Kmol.0K):
A. 8,31
B. 8,31.10^3
C. 8,48
D. 8,48.103^3
Bậc tự do của phân tử khí lưỡng nguyên tử i =
A. 1
B. 3
C. 5
D. 6
Quá trình đẳng nhiệt khi
A. A= 0
B. Q= 0
C. ∆U= 0
D. T= 0
Phương trình trạng thái khí lý tưởng PV = nRT, trong đó n là:
A. Số phân tử khí trong thể tích V
B. Số kg khí trong thể tích V
C. Số mol khí trong thể tích V
D. Hằng số tuỳ thuộc nhiệt độ T
Đối với một khối khí lý tưởng, ta luôn có
A. PV/T = const
B. PV = const
C. V/T = const
D. Tất cả đều đúng
. Khi áp suất của khí không đổi ta có
A. PT = const
B. V/T = const
C. VT = const
C. VT = const
Hãy tìm câu sai. Nội năng của một khối khí lí tưởng là:
A. tổng động năng của các phân tử khí
B. tổng thế năng tương tác của các phân tử
C. năng lượng tàng trữ bên trong khối khí
D. có 2 câu sai
Tìm phát biểu sai sau . Khí lí tưởng là khí có các phân tử:
A. luôn chuyển động hỗn loạn
B. luôn tương tác với nhau
C. chỉ tương tác lúc va chạm
D. kích thước rất nhỏ coi như chất điểm
Thông số nào sau đây đặc trưng cho trạng thái của một khối khí bất kì?
A. Áp suất P, thể tích V và nhiệt độ T.
B. Áp suất P, thể tích V, nhiệt độ T và số mol n.
C. Áp suất P, thể tích V và số mol n.
D. Áp suất P, số mol n và nhiệt độ T
U, V là nội năng và thể tích của một khối khí lý tưởng. Đường thẳng đi qua gốc O trong đồ thị
(U, V) biểu diễn quá trình biến đổi:
A. Đẳng áp
B. Đẳng tích
C. Đẳng nhiệt
D. Đoạn nhiệt
Nội năng là phần năng lượng ứng với sự vận động bên trong của hệ bao gồm:
A. Động năng chuyển động hỗn loạn các phân tử, động năng và thế năng của nguyên tử trong
phân tử
B. Thế năng bởi lực tương tác phân tử, năng lượng của lớp vỏ điện tử
C. cả A và B và cả năng lượng trong nhân
D. Động năng, thế năng của phân tử, năng lượng của nguyên tử, hạt nhân
Năng lượng của hệ gồm:
A. Động năng ứng với chuyển động có hướng của cả hệ
B. Thế năng của hệ trong trường lực
C. Nội năng
D. Tất cả đều đúng
Công là dạng:
A. năng lượng
B. truyền năng lượng
C. truyền nhiệt
D. có 1 câu sai
Nhịệt lượng là dạng:
A. năng lượng
B. truyền năng lượng
C. truyền nhiệ
D. có 1 câu sai
Biểu thức của nguyên lý thứ 1 nhiệt động học:
A. U= A + Q
B. ∆U= A + Q
C. U= A’ + Q’
D. ∆U= A’ + Q’
Câu nào sai:
A. nhiệt biến hòan tòan thành công
B. công biến hòan tòan thành nhiệt
C. công và nhiệt biến đổi cho nhau
D. công và nhiệt là hàm của quá trình
Khái niệm nhiệt độ được đưa ra để đặc trưng cho:
A. “Độ” nóng của vật
B. “Độ” lạnh của vật
C. “Độ” nóng, lạnh của vật
D. Sự chuyển động có trật tự của các phân tử tạo nên vật đó
Nhiệt độ có tính chất thống kê là vì:
A. Nhiệt độ gắn liền với động năng trung bình của chuyển động tịnh tiến của phân tử, có vô số
phân tử trong một chất khảo sát.
B. Nhiệt độ là đại lượng vật lý có tính cộng được
C. Nhiệt độ có thể sử dụng được phép tính thống kê
D. Tất cả đều sai
Công, nhiệt:
A. Công không thể biến thành nhiệt và ngược lại
B. Công, nhiệt là những hàm trạng thái
C. Công, nhiệt chỉ xuất hiện trong qúa trình biến đổi trạng thái của hệ
D. Công, nhiệt là một dạng năng lượng
Hệ
A. Nhận công, nhiệt – nội năng giảm
B. Nhận công, nhiệt – nội năng bằng không
C. Sinh công tỏa nhiệt – nội năng không đổ
D. Sinh công toả nhiệt – nội năng giảm
Chiều truyền nhiệt tự nhiên giữa 2 vật tuỳ thuộc vào:
A. Nhiệt độ của chúng
B. Nội năng của chúng
C. Trạng thái rắn, lỏng, khí của chúng
D. Áp suất của chúng
. Hãy tìm câu sai. Công và nhiệt lượng của hệ đều là:
A. hàm số của quá trình biến đổi
B. số đo phần năng lượng trao đổi trong quá trình
C. năng lượng chuyển động của các phân tử
D. có đơn vị đo trong hệ SI là jun (J)
Nếu hệ đứng yên và không ở trong trường lực nào, không nhận và không sinh công không trao
đổi nhiệt với môi trường bên ngoài thì theo nguyên lí thứ nhất :
A. Động năng của phân tử không đổi.
B. Nội năng của hệ không đổi
C. Độ biến thiên nội năng của hệ bằng không
D. Có 2 câu đúng.
Phát biểu nào sau đây thuộc về nguyên lí thứ nhất của nhiệt động lực học :
A. Nhiệt được truyền từ nơi nóng đến nơi lạnh.
B. Nếu hai hệ cùng cân bằng nhiệt với hệ thứ ba thì chúng sẽ cân bằng nhiệt với nhau.
C. Nếu nội năng của hệ không đổi thì nhiệt nhận được sẽ biến đổi hoàn toàn thành công.
D. Nếu nội năng của hệ thay đổi thì nhiệt nhận được sẽ biến đổi hoàn toàn thành công.
Nội năng của một khối khí lí tưởng đơn nguyên tử được xác định bởi công thức :
A. U = 3/2. nRT
A. U = 3/2.m/u. RT
A. U = 3/2. PV
D. tất cả đều đúng
Có n mol khí ở áp suất P thể tích V. Giả sử khí được nén đẳng áp đến thể tích
sinh ra:
A. A = PV
A. A = PV/2
A. A = - PV/2
A. A = 3PV/2
Một chất khí lý tưởng được dãn nở từ thể tích V1 đến V2 . Trong các quá trình dãn nở đẳng áp,
đẳng nhiệt và đọan nhiệt, quá trình nào mà công được thực hiện bởi chất khí là nhỏ nhất
A. đẳng áp
B. đẳng nhiệt
C. đọan nhiệt
D. không rõ
Nguyên lý thứ 2 nhiệt động học:
A. ∆U= A + Q
B. không thể chế tạo đươc động cơ vĩnh cửu lọai 1
C. Q= ∆U + A
D. không thể chế tạo được động cơ vĩnh cửu lọai 2
Câu nào sai. Hiệu suất của chu trình Các-nô bằng:
A. A’/Q
B. 1 – Q’2/Q1
C. 1 – T2/T
D. T2/T1
Qúa trình đẳng nhiệt là quá trình :
A. có hiệu suất lớn nhất trong việc biến Q thành A
B. có nhiệt độ không đổi
C. có nội năng không đổi
D. Tất cả đều đúng
. Quá trình đẳng nhiệt trong một hệ khí lý tưởng là quá trình trong đó:
A. Nội năng của hệ không đổi
B. Entropi của hệ không đổi
C. Nhiệt lượng của hệ bằng không
D. Công mà hệ nhận được tỷ lệ với áp suất và thể tích.
Quá trình đoạn nhiệt trong một hệ cô lập là quá trình trong đó:
A. Entropi của hệ không đổi
B. Hệ nhận một lượng nhiệt từ một vật khác có nhiệt độ lớn hơn
C. Nhiệt độ của hệ giữ không đổi
D. Hệ truyền một lượng nhiệt ra môi trường bên ngoài có nhiệt độ nhỏ hơn.
Trong quá trình nào dưới đây entropi của hệ không đổi:
A. Nén thật chậm khối khí được cách nhiệt tốt với bên ngoài.
B. Làm lạnh khối khí trong xylanh với pittông có thể di chuyển tự do
C. Nén thật chậm khối khí có tiếp xúc với bình điều nhiệt
D. Nung nóng khối khí trong bình kín
Phát biểu nào sau đây là đúng:
A. Để nâng cao hiệu suất của một động cơ nhiệt, ta cần chế tạo động cơ không có nguồn lạnh.
B. Hiệu suất của một máy nhiệt hoạt động theo chu trình carnot là lớn nhất
C. Để nâng cao hiệu suất của một động cơ nhiệt, ta nên tăng nhiệt độ nguồn nóng vì cách này dễ
hơn là hạ nhiệt độ nguồn lạnh
D. Để nâng cao hiệu suất của một động cơ nhiệt, ta có thể giảm nhiệt độ nguồn lạnh vì cách này dễ
hơn
Động cơ nhiệt có thể biến nhiệt thành công trong trường hợp:
A. Động cơ lấy nhiệt từ một nguồn nhiệt duy nhất
B. Động cơ lấy nhiệt của hai nguồn nhiệt có nhiệt độ khác nhau
C. Động cơ trao đổi nhiệt với hai nguồn nhiệt có nhiệt độ khác nhau
D. Động cơ nhận nhiệt của nguồn nóng và nhường bớt một phần nhiệt cho nguồn lạnh
Một động cơ nhiệt hoạt động bằng cách lấy nhiệt ở một nguồn có nhiệt độ nào đó và:
A. Biến đổi tất cả thành công
B. Biến đổi một phần thành công và thải ra phần còn lại vào một nguồn có nhiệt độ thấp hơn
C. Biến đổi một số thành công và thải ra số còn lại tại cùng nhiệt độ
D. Biến đổi một số thành công và thải ra số còn lại tại nhiệt độ cao hơn
Chiều tự nhiên của truyền nhiệt là từ một nguồn ở nhiệt độ cao tới nguồn ở nhiệt độ thấp bất kề
nhiệt lượng chứa bên trong các nguồn. Sự kiện này chứa trong nội dung của
A. Nguyên lý thứ nhất của nhiệt động lực học
B. Nguyên lý thứ hai của nhiệt động lực học
C. Định luật bảo toàn năng lượng
D. Định luật bảo toàn Entropi
Công sinh ra của động cơ nhiệt:
A. Bằng hiệu số nhiệt năng lấy vào và nhiệt năng thải ra
B. Bằng với công của một động cơ Carno hoạt động ở cùng nhiệt độ vào và ra
C. Chỉ tuỳ thuộc nhiệt độ vào
D. Chỉ tuỳ thuộc nhiệt độ ra
Hãy tìm câu đúng. Phát biểu nguyên lý 2 nhiệt động học :
A. nhiệt độ không thể tự động truyền từ nơi thấp đến cao
B. nhiệt lượng không thể truyền từ nơi nhiệt độ thấp đến nơi nhiệt độ cao
C. nhiệt không thể truyền từ nơi nhiệt độ thấp đến nơi nhiệt độ cao
D. nhiệt lượng không thể tự động truyền từ nơi nhiệt độ thấp đến nơi nhiệt độ cao
