wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

on hinh 7cky2

Total questions: 69

Worksheet time: 59mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1:   Trong các biểu thức sau, em hãy chỉ ra biểu thức số.

a)

15 - x + y

b)

2- (3.4 + 5)

c)

3x - 2

d)

6x + 4y - 2

2.

Câu 2:   Biểu thức biểu thị công thức tính diện tích hình chữ nhật biết chiều dài x (cm) và chiều rộng y(cm) là

a)

(x + y) .2

b)

x.y

c)

2x.y

d)

(x+y)2\frac{\left(x+y\right)}{2}

3.

Câu 3:   Biểu thức biểu thị số tiền An phải trả để mua x  quyển sách với giá 6000 đồng là:

a)

6000 + x

b)

6000 : x

c)

x6000\frac{x}{6000}

d)

6000.x

4.

Câu 5:   Biểu thức đại số biểu thị công thức tính diện tích hình thang biết độ dài hai đáy lần lượt là a,b và chiều cao là h.

a)

2.(a+b).h

b)

2.(a-b).h

c)

(a+b).h2\frac{\left(a+b\right).h}{2}

d)

(ab).h2\frac{\left(a-b\right).h}{2}

5.

Giá trị của biểu thức A = 3x + 4 khi x = 2 là:

a)

14

b)

10

c)

36

d)

9

6.

Biểu thức đại số biểu thị nửa tổng của x và y là:

a)

x + y

b)

x+y2\frac{x+y}{2}

c)

x2+y2\frac{x}{2}+\frac{y}{2}

d)

xy2\frac{xy}{2}

7.

Hãy chỉ ra các biến của biểu thức đại số sau: 3x - 2y

a)

x

b)

y

c)

x và y

d)

2 và 3

8.

Trong biểu thức 5x - 2y, hệ số của y là

a)

-2

b)

2

c)

5

d)

-5

9.

Thu gọn biểu thức 3x + 2x - x

a)

4x

b)

3x

c)

5x

d)

6x

10.

Biểu thức nào là đơn thức

a)

3x2y

b)

x + y

c)

2x - 5

d)

x2 + y2

11.

Tổng của hai biểu thức 4x và -7x là

a)

-3x

b)

-11x

c)

x

d)

3x

12.

Một cửa hàng bán 3 quyển sách với giá x nghìn đồng/quyển và 2 bút với giá y nghìn đồng/cái. Biểu thức biểu diễn tổng số tiền là

a)

3x + 2y

b)

x + y

c)

2x + 3y

d)

5xy

13.

Diện tích hình chữ nhật có chiều dài x + 2, chiều rộng x là

a)

x(x + 2)

b)

x + 2x

c)

x2 + 2

d)

x2 + 2x

14.

Biểu thức đại số nào dưới đây là đa thức 1 biến

a)

3x2 - 5x + 1

b)

2x + y

c)

x2 + xy

d)

4y - 3z

15.

Cho biểu thức A = 2x - 3 và B = x + 4. Tìm x để A = B (**)

a)

7

b)

2

c)

1

d)

3

16.

Biểu thức tính tổng số tiền khi mua 2 hộp bánh giá a nghìn/hộp và 3 chai nước giá b nghìn/chai là

a)

2a + 3b

b)

ab + 6

c)

a + b

d)

5ab

17.

Cho đa thức P(x) = 3x2+5x13x^2+5x-1 và Q(x) = 4x2x24x^2-x-2 . Kết quả P(x)+Q(x) là

a)

P(x)+Q(x)=7x2+4x+3P\left(x\right)+Q\left(x\right)=7x^2+4x+3

b)

P(x)+Q(x)=7x2+4x+1P\left(x\right)+Q\left(x\right)=7x^2+4x+1

c)

P(x)+Q(x)=7x24x3P\left(x\right)+Q\left(x\right)=7x^2-4x-3

d)

P(x)+Q(x)=7x2+4x3P\left(x\right)+Q\left(x\right)=7x^2+4x-3

18.

Kết quả của phép chia (8x3+16x28x):2x=8x32x+16x22x8x2x\left(8x^3+16x^2-8x\right):2x=\frac{8x^3}{2x}+\frac{16x^2}{2x}-\frac{8x}{2x} =?

a)

4x2+8x44x^2+8x-4

b)

4x28x44x^2-8x-4

c)

4x2+8x04x^2+8x-0

d)

4x2+8x4x4x^2+8x-4x

19.

Chọn đáp án đúng nhất:



Tính giá trị của biểu thức  N=2x+5N=2x+5  khi  x=1\left|x\right|=1  ta được:

a)

N=7N=7  

b)

N=3N=3  

c)

N=7N=7  hoặc  N=3N=3  

d)

N=0N=0  

20.

Giá trị của biểu thức

x2+3x2x^2+3x-2  tại  x=1x=-1  là:

a)

22  

b)

4-4  

c)

44  

d)

5-5  

21.

Biểu thức

(a+b)2\left(a+b\right)^2  được phát biểu bằng lời là:

a)

Tổng bình phương của. a và b

b)

Bình phương của tổng hai số a và b

c)

Lập phương của tổng hai số a và b

d)

Bình phương của hiệu hai số a và b

22.

Chọn khẳng định đúng nhất:

Biểu thức nào sau đây là biểu thức đại số?

a)

a+ba+b

b)

2x+3y3\frac{2x+3y}{3}

c)

x3+3x2yxy+5x^3+3x^2y-xy+5

d)

Cả A, B, C đều đúng

23.

Viết biểu thức đại số biểu thị "Hai lần hiệu của hai số a và b"

a)

2ab2a-b

b)

a2ba-2b

c)

2(ab)2\left(a-b\right)

d)

2(a+b)2\left(a+b\right)

24.

Cho a,b là các hằng số. Tìm các biến trong biểu thức đại số

x(a2ab+b2)+yx\left(a^2-ab+b^2\right)+y  

a)

a,ba,b  

b)

a,b,x,ya,b,x,y  

c)

x,yx,y  

d)

a,b,xa,b,x  

25.

Bậc của đa thức M = 3x5 + 5x6 + x7 - 1 là:

a)

4

b)

5

c)

6

d)

7

26.

Đa thức nào là đa thức một biến ?

a)

–5x5 + 3x4 +2x3 + 7y

b)

–2x5+ 3x4+6x3 –x2 + 7 

c)

xy + y – 8 + x 

d)

4x2 + xy – 6 – y2

27.

Trong hình vẽ sau, các đoạn OH, OA, OB, OC đoạn nào là ngắn nhất:

a)

OH

b)

OA

c)

OB

d)

OC

28.

Trong tam giác ABC có điểm I cách đều ba đỉnh của tam giác. Khi đó I là giao điểm của:

a)

Ba đường cao

b)

Ba đường trung tuyến 

c)

Ba đường phân giác.

d)

     Ba đường trung trực      

29.

Khẳng định nào sau đây là sai ?

a)

Tam giác cân có 2 cạnh bằng nhau.

b)

Tam giác cân có 2 góc bằng nhau.

c)

Tam giác đều có 3 góc bằng nhau, mỗi góc bằng 90 độ

d)

Tam giác đều có 3 cạnh bằng nhau

30.

Chọn câu đúng:

a)

Tổng số đo ba góc của 1 tam giác bằng 1000.

b)

Trong tam giác vuông, cạnh huyền là cạnh lớn nhất

c)

Trong tam giác tù, góc tù là góc nhỏ nhất. 

d)

Tam giác nhọn là tam giác có 2 góc nhọn   

31.

Biết ΔABC\Delta ABC có AB = 7cm, AC= 6cm, BC= 10cm. Khẳng định nào sau đây đúng :

a)

  A^>C^>B^Â>Ĉ>B̂

b)

A^>B^>C^Â>B̂>Ĉ

c)

B^>C^>A^B̂>Ĉ>Â

d)

B^>A^>C^B̂>Â>Ĉ

32.

Nghiệm của đa thức 2x - 14 là:

a)

10

b)

12

c)

16

d)

7

33.

Đa thức P(x) = (x-1)(3x + 2) có bao nhiêu nghiệm?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

0

34.

Cho đa thức f(x) = 2x6 + 3x2 + 5x3 - 2x2 + 4x4 - x3 + 1 - 4x3 - x4

Thu gọn biểu thức f(x) ta được

a)

2x6 + 3x4 + 10x3 + x2 + 1

b)

2x6 + 3x4 + x2

c)

2x6 + 5x4 + x2 + 1

d)

2x6 + 3x4 + x2 + 1

35.

Tính giá trị của biểu thức  H=x32x2+2021H=x^3-2x^2+2021  biết  1x=01-x=0  

a)

20182018  

b)

20192019  

c)

20202020  

d)

20212021  

36.

Cho biểu thức đại số M=x312y2+1M=x^3-\frac{1}{2}y^2+1  khi  x=1; y=2x=1;\ y=2  là:

a)

00  

b)

11  

c)

22  

d)

33  

37.

Biểu thức đại số nào sau đây thể hiện công thức tính quãng đường 1 ô tô đi với vận tốc v km/h và thời gian t giờ?

a)

v : t

b)

v.t

c)

(v + t) 2

d)

(v - t ):2

38.

Giá trị của biểu thức  (2x+4).(3x1)\left(2x+4\right).\left(3x-1\right)  tại x = 0 là:

a)

20

b)

58,5

c)

-4

d)

-5,5 

39.

Viết biểu thức đại số biểu thị tích của ba số nguyên liên tiếp

a)

x.y.zx.y.z

b)

x.(x+1).(x+2) vi x Zx.\left(x+1\right).\left(x+2\right)\ với\ x\ \in Z

c)

x.(x+2).(x+4) vi xZx.\left(x+2\right).\left(x+4\right)\ với\ x\in Z

d)

x.(y+1).(z+2)x.\left(y+1\right).\left(z+2\right)

40.

Biểu thức đại số nào sau đây không là đơn thức một biến.

a)

xyz

b)

5t2

c)

-7

d)

4a

41.

Biểu thức đại số nào sau đây là đa thức một biến.

a)

2x+8y

b)

15x2-4x

c)

123xyz

d)

10-3xy

42.

Chọn đáp đúng nhất

Đơn thức một biến là gì?

a)

một số

b)

một biến

c)

một tích

d)

một số hoặc một biến hoặc 1 tích giữa số và biến.

43.

Đa thức một biến là ... của những đơn thức cùng một biến.

Điền vào dấu ...

a)

tích

b)

tổng

c)

thương

d)

đáp án khác

44.

Các chữ trong biểu thức đại số được gọi là ...

(a)  

45.

Tia phân giác của một góc là:

a)

Tia đi qua đỉnh của góc và vuông góc với cạnh đối diện.

b)

Tia chia góc ban đầu thành 2 góc có tổng bằng 180o.

c)

Tia đi qua đỉnh của góc và đi qua trung điểm cạnh đối diện.

d)

Tia nằm giữa 2 cạnh của góc và tạo với 2 cạnh đó 2 góc bằng nhau.

46.

Đường cao của tam giác là:

a)

Đường thẳng không đi qua đỉnh của tam giác nhưng vuông góc với cạnh đối diện.

b)

Đường thẳng đi qua đỉnh của tam giác và vuông góc với cạnh đối diện.

c)

Đường thẳng đi qua đỉnh của tam giác và đi qua trung điểm cạnh đối diện.

d)

Đường thẳng đi qua trung điểm và vuông góc với cạnh đối diện.

47.

Đường trung tuyến của tam giác là:

a)

Đường thẳng không đi qua đỉnh của tam giác nhưng vuông góc với cạnh đối diện.

b)

Đường thẳng đi qua đỉnh của tam giác và vuông góc với cạnh đối diện.

c)

Đường thẳng đi qua đỉnh của tam giác và đi qua trung điểm cạnh đối diện.

d)

Đường thẳng đi qua trung điểm và vuông góc với cạnh của tam giác.

48.

Đường trung trực của tam giác là:

a)

Đường thẳng đi qua trung điểm và vuông góc với cạnh của tam giác.

b)

Đường thẳng đi qua đỉnh của tam giác và vuông góc với cạnh đối diện.

c)

Đường thẳng đi qua đỉnh của tam giác và đi qua trung điểm cạnh đối diện.

d)

Đường thẳng đi qua trung điểm 1 cạnh của tam giác.

49.

Ba đường phân giác của tam giác có tính chất:

a)

Cùng cắt nhau tại 1 điểm. Điểm đó cách mỗi đỉnh bằng 23\frac{2}{3}   độ dài đường trung tuyến ứng với đỉnh đó.

b)

Cùng cắt nhau tại 1 điểm. Điểm đó cách đều 3 cạnh của tam giác.

c)

Cùng cắt nhau tại 1 điểm. Điểm đó cách đều 3 đỉnh của tam giác.

d)

Cùng cắt nhau tại 1 điểm.

50.

Ba đường trung trực của tam giác có tính chất:

a)

Cùng cắt nhau tại 1 điểm. Điểm đó cách mỗi đỉnh bằng 23\frac{2}{3}   độ dài đường trung tuyến ứng với đỉnh đó.

b)

Cùng cắt nhau tại 1 điểm. Điểm đó cách đều 3 cạnh của tam giác.

c)

Cùng cắt nhau tại 1 điểm. Điểm đó cách đều 3 đỉnh của tam giác.

d)

Cùng cắt nhau tại 1 điểm.

51.

Ba đường cao của tam giác có tính chất:

a)

Cùng cắt nhau tại 1 điểm. Điểm đó cách mỗi đỉnh bằng 23\frac{2}{3}   độ dài đường trung tuyến ứng với đỉnh đó.

b)

Cùng cắt nhau tại 1 điểm. Điểm đó cách đều 3 cạnh của tam giác.

c)

Cùng cắt nhau tại 1 điểm.

d)

Cùng cắt nhau tại 1 điểm. Điểm đó cách đều 3 đỉnh của tam giác.

52.

Ba đường trung tuyến của tam giác có tính chất:

a)

 Cùng cắt nhau tại 1 điểm. Điểm đó cách đều 3 cạnh của tam giác.

b)

Cùng cắt nhau tại 1 điểm. Điểm đó cách mỗi đỉnh bằng 23\frac{2}{3}   độ dài đường trung tuyến ứng với đỉnh đó.

c)

Cùng cắt nhau tại 1 điểm. Điểm đó cách đều 3 đỉnh của tam giác.

d)

Cùng cắt nhau tại 1 điểm.

53.

Giao điểm của 3 đường trung tuyến trong tam giác gọi là:

a)

Trọng tâm.

b)

Trực tâm.

c)

Li tâm

d)

Tâm

54.

Giao điểm của 3 đường cao trong tam giác gọi là:

a)

Trọng tâm.

b)

Li tâm

c)

Trực tâm.

d)

Tâm

55.

Chọn đáp án đúng

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

56.

Chọn đáp án đúng trong các đáp án sau

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

57.

Chọn đáp án đúng

a)

AD là đường cao

b)

AD là đường trung trực

c)

AD là đường trung tuyến

d)

AD là đường phân giác

58.

Chọn đáp án đúng

a)

AM là đường trung tuyến

b)

AM là đường cao

c)

AM là đường phân giác

d)

AM là đường trung trực

59.
a)

d là đường cao

b)

d là đường trung trực

c)

d là đường trung tuyến

d)

d là phân giác

60.

Chọn khẳng định đúng

a)

BH là đường cao

b)

BH là đường phân giác

c)

BH là đường trung trực

d)

BH là đường trung tuyến

61.

Trực tâm của tam giác là giao của ba đường nào?

a)

ba đường trung tuyến

b)

ba đường phân giác

c)

ba đường cao

d)

ba đường trung trực

62.

Gọi O là giao điểm của ba đường trung trực trong  ΔABC. Khi đó O là:

a)

Điểm cách đều ba cạnh của ΔABC

b)

Điểm cách đều ba đỉnh của ΔABC

c)

Trọng tâm của ΔABC

d)

Trực tâm của ΔABC

63.

Cho tam giác ABC có AM là đường phân giác đồng thời cũng là đường cao, khi đó tam giác ABC là tam giác gì?

a)

Tam giác vuông

b)

Tam giác cân

c)

Tam giác đều

d)

Tam giác vuông cân

64.

Cho tam giác ABC, có hai đường trung trực của đoạn thẳng AB, AC cắt nhau tại I. Chọn phát biểu đúng.

a)

IA = IB = IC

b)

I là tâm đường tròn nội tiếp tam giác ABC

c)

AI là trung trực của đoạn thẳng BC

d)

Cả A, B, C đều đúng

65.

Cho G là trong tâm tam giác MNP với đường trung tuyến MI. Câu nào sau đây đúng?

a)

MGMI=13\frac{MG}{MI}=\frac{1}{3}

b)

GIMI=13\frac{GI}{MI}=\frac{1}{3}

c)

MGGI=3\frac{MG}{GI}=3

d)

GIMG=23\frac{GI}{MG}=\frac{2}{3}

66.

Cho tam giác ABC có hai đường trung tuyến BM và CN. Nếu BM=CN thì ΔABC là tam giác gì?

a)

Tam giác cân

b)

Tam giác vuông

c)

Tam giác đều

d)

Tam giác vuông cân

67.

Chọn câu SAI

a)

Trong một tam giác có ba đường trung tuyến

b)

Các đường trung tuyến của tam giác cắt tại một điểm

c)

Giao của ba đường trung tuyến của một tam giác gọi là trọng tâm của tam giác đó

d)

Một tam giác có hai trọng tâm

68.

Điền số thích hợp vào chỗ trống: “Trọng tâm của một tam giác cách mỗi đỉnh một khoảng bằng ________ độ dài đường trung tuyến đi qua đỉnh ấy”

a)

23\frac{2}{3}

b)

32\frac{3}{2}

c)

3

d)

2

69.

Cho tam giác ABC có hai trung tuyến BM và CN cắt nhau tại G. Khi đó

a)

GM=GN

b)

GM=13GBGM=\frac{1}{3}GB

c)

GN=12GCGN=\frac{1}{2}GC

d)

GB=GC