NEW
Font size
WorksheetsCâu hỏi về Sinh lý bệnh
Total questions: 27
Worksheet time: 14mins
Chức năng chính của hệ thống gan mật?
Dự trữ và chuyển hóa chất dinh dưỡng, thải độc, tiết mật
Tiết mật, tiêu hóa lipid
Chuyển hóa, dự trữ các chất dinh dưỡng
Chuyển hóa chất dinh dưỡng, chống độc bảo vệ cơ thể
Rối loạn chuyển hóa glucid trong suy gan
Đường huyết lúc nào cũng tăng do gan giảm tổng hợp glycogen
Tăng các sản phẩm chuyển hóa trung gian của glucid
Giảm các sản phẩm chuyển hóa trung gian của glucid
Dễ bị tăng glucose sau khi ăn
Khi một người mang HBsAg là
Virus viêm gan B có nguy cơ lây lan nhanh
Virus viêm gan B đang phát triển
Đang bị bệnh viêm gan B mạn tính
Sự có mặt của virus viêm gan B trong cơ thể
Tổn thương màng khuếch tán gây ra
Rối loạn trao đổi khí ở mô tế bào
Rối loạn thông khí ở phổi
Rối loạn trao đổi khí ở phổi
Rối loạn vận chuyển khí máu
Khi thiếu chất hoạt diện, có thể gây ra điều gì?
Giảm sức căng bề mặt phế nang
Hẹp lòng tiểu phế quản
Xẹp phế nang, dính thành phế nang
Tăng sức căng bề mặt gây giãn phế nang
Đo thông khí phổi, thấy VC 2.800ml; FEV1 1.600ml/s. Tính được VC thuyết 4.200ml. Gợi ý chẩn đoán?
Rối loạn thông khí tắc nghẽn
Thông khí phối bình thường
Rối loạn thông khí hỗn hợp
Rối loạn thông khí hạn chế
Hãy chọn câu đúng nhất: Suy hô hấp là
Bệnh cơ quan hô hấp
Bệnh gây thiếu Oxy trong máu
Bệnh các cơ hô hấp
Bệnh của hệ tuần hoàn
Khuếch tán khí qua màng phê nang mao
Diện tích màng khuếch tán
Hiệu số phân áp khí ở 2 bên màng
Độ dày màng khuếch tán: độ dày càng lớn càng mỏng thì lưu lượng khuếch tán
Độ dày màng phổi
Trong bệnh hen phế quản, điều nào có vai trò chính?
Viêm phế quản
Phù nề phế quản
Co thắt phế quản
Tăng tiết dịch phế quản, phế nang
Giảm lưu lượng tuân hoàn phổi gây hậu quả
Rối loạn thông khí hỗn hợp
Rối loạn thông khí tắc nghẽn
Giảm thông khí phế nang
Giảm trao đổi khí qua màng khuếch tán
Bệnh không gây suy hô hấp trong giai đoạn dầu của bệnh.
Hen phế quản
Viêm phối
Ung thư phổi
Phù phổi
Cơ chế chính gây phù phổi cấp
Xơ hóa thành phế nang, phế quản
Hẹp lòng phê quản tận
Tăng áp lực mao mạch phổi
Phế nang căng to, phá hủy thành phế nang
Một bệnh nhân bị bệnh phải phẫu thuật cắt 1 bên phổi, điều gì xảy ra?
Rối loạn thông khí hỗn hợp
Rối loạn thông khí tắc nghẽn
Rối loạn thông khí hạn chế.
Không rối loạn thông khí
Nguyên nhân nào gây rối loạn thông khí tắc nghẽn
Cắt một phần phổi
Cổ chướng, chướng bụng
Viêm thùy phổi.
Co thắt phế quản
Chỉ số xét nghiệm máu nào quan trọng nhất trong đánh giá suy hô hấp?
SpO2
PaO2
pH
PaCO2
Vận chuyển CO2 trong máu khác vận chuyển O2 ở điểm nào?
Kết hợp với Protein huyết tương
Kết hợp với Hemoglobin
Kết hợp với H2O (thủy hóa)
Hòa tan trong huyết tương
Tình huống nào gây giảm thông khí phế nang
Cả 3 tình huống trên
Hen phê quản
COPD
Phù phổi cấp
Đo thông khí phổi thấy khí lưu thông 400ml, tần số thở 15 lần phút. Đo cung lượng tim được 6 lít/phút. Đánh giá tương quan tỷ số V/Q?
Giảm thông khí?
Tỷ lệ V/Q phù hợp cho chức năng trao đổi khí ở phổi?
Giảm lưu lượng tuần hoàn?
Không tương xứng V/Q?
Nồng độ glucose huyết lúc đói bình thường là:
6.5-<100mg/dL hay 3.6-<5.6mmol/L
80-120 mg/dL hay 8-10 mmol/L
100-140 mg/dL hay 4-6 mmol/L
100-140 mg/dL hay 8-10mmol/L
Đường huyết được điều hòa bởi:
Hệ tuần hoàn và Hệ hô hấp
Hệ thần kinh và hệ nội tiết
hệ thần kinh và hệ tiêu hóa
hệ tuần hoàn và hệ nội tiết
insulin:
do tế bào £ tiết ra
do tế bào c tiết ra
do tế bào a tiết ra
do tế bào B tiết ra
Glucagon?
do tế bào £ tiết ra
do tế bào E tiết ra
do tế bào a tiết ra
do tế bào B tiết ra
Triệu chứng uống nhiều trong bệnh tiểu đường là do:
bệnh nhân ăn nhiều nên khát
do tiểu nhiều nên gây mất nước điện giải
do đường huyết trong máu quá cao.
do yếu tố thần kinh nội tiết
gia tăng quá mức nồng độ hocmon TSH gây ra bệnh sau đây:
bệnh cường giáp
bệnh Cushing
Bệnh đái tháo nhạt
Bệnh đái tháo đường
Ngoài triệu chứng ăn nhiều, uống nhiều, tiểu nhiều, tiểu đường còn 1 triệu chứng điển hình nữa là:
nhanh chóng lên cân
gầy nhanh (sụt cân)
Phù
Sốt
tình trạng tiền dái tháo đường được đặc trưng bởi:
Tăng sản xuất glucose nội sinh
Giảm sử dụng glucose ở cơ quan đích
đường huyết sau 2g sau uống 75gr glucose≥ 140-199 mg/dL (27.8-11mmol/L)
Đường huyết lúc đói > 100mg/dL (5.6mmol/L)
tỷ lệ đái tháo đường type 2 so với type 1:
9:1
9:2
9:3
9:4
