wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi về Sinh lý bệnh

Total questions: 27

Worksheet time: 14mins

Name
Class
Date
1.

Chức năng chính của hệ thống gan mật?

a)

Dự trữ và chuyển hóa chất dinh dưỡng, thải độc, tiết mật

b)

Tiết mật, tiêu hóa lipid

c)

Chuyển hóa, dự trữ các chất dinh dưỡng

d)

Chuyển hóa chất dinh dưỡng, chống độc bảo vệ cơ thể

2.

Rối loạn chuyển hóa glucid trong suy gan

a)

Đường huyết lúc nào cũng tăng do gan giảm tổng hợp glycogen

b)

Tăng các sản phẩm chuyển hóa trung gian của glucid

c)

Giảm các sản phẩm chuyển hóa trung gian của glucid

d)

Dễ bị tăng glucose sau khi ăn

3.

Khi một người mang HBsAg là

a)

Virus viêm gan B có nguy cơ lây lan nhanh

b)

Virus viêm gan B đang phát triển

c)

Đang bị bệnh viêm gan B mạn tính

d)

Sự có mặt của virus viêm gan B trong cơ thể

4.

Tổn thương màng khuếch tán gây ra

a)

Rối loạn trao đổi khí ở mô tế bào

b)

Rối loạn thông khí ở phổi

c)

Rối loạn trao đổi khí ở phổi

d)

Rối loạn vận chuyển khí máu

5.

Khi thiếu chất hoạt diện, có thể gây ra điều gì?

a)

Giảm sức căng bề mặt phế nang

b)

Hẹp lòng tiểu phế quản

c)

Xẹp phế nang, dính thành phế nang

d)

Tăng sức căng bề mặt gây giãn phế nang

6.

Đo thông khí phổi, thấy VC 2.800ml; FEV1 1.600ml/s. Tính được VC thuyết 4.200ml. Gợi ý chẩn đoán?

a)

Rối loạn thông khí tắc nghẽn

b)

Thông khí phối bình thường

c)

Rối loạn thông khí hỗn hợp

d)

Rối loạn thông khí hạn chế

7.

Hãy chọn câu đúng nhất: Suy hô hấp là

a)

Bệnh cơ quan hô hấp

b)

Bệnh gây thiếu Oxy trong máu

c)

Bệnh các cơ hô hấp

d)

Bệnh của hệ tuần hoàn

8.

Khuếch tán khí qua màng phê nang mao

a)

Diện tích màng khuếch tán

b)

Hiệu số phân áp khí ở 2 bên màng

c)

Độ dày màng khuếch tán: độ dày càng lớn càng mỏng thì lưu lượng khuếch tán

d)

Độ dày màng phổi

9.

Trong bệnh hen phế quản, điều nào có vai trò chính?

a)

Viêm phế quản

b)

Phù nề phế quản

c)

Co thắt phế quản

d)

Tăng tiết dịch phế quản, phế nang

10.

Giảm lưu lượng tuân hoàn phổi gây hậu quả

a)

Rối loạn thông khí hỗn hợp

b)

Rối loạn thông khí tắc nghẽn

c)

Giảm thông khí phế nang

d)

Giảm trao đổi khí qua màng khuếch tán

11.

Bệnh không gây suy hô hấp trong giai đoạn dầu của bệnh.

a)

Hen phế quản

b)

Viêm phối

c)

Ung thư phổi

d)

Phù phổi

12.

Cơ chế chính gây phù phổi cấp

a)

Xơ hóa thành phế nang, phế quản

b)

Hẹp lòng phê quản tận

c)

Tăng áp lực mao mạch phổi

d)

Phế nang căng to, phá hủy thành phế nang

13.

Một bệnh nhân bị bệnh phải phẫu thuật cắt 1 bên phổi, điều gì xảy ra?

a)

Rối loạn thông khí hỗn hợp

b)

Rối loạn thông khí tắc nghẽn

c)

Rối loạn thông khí hạn chế.

d)

Không rối loạn thông khí

14.

Nguyên nhân nào gây rối loạn thông khí tắc nghẽn

a)

Cắt một phần phổi

b)

Cổ chướng, chướng bụng

c)

Viêm thùy phổi.

d)

Co thắt phế quản

15.

Chỉ số xét nghiệm máu nào quan trọng nhất trong đánh giá suy hô hấp?

a)

SpO2

b)

PaO2

c)

pH

d)

PaCO2

16.

Vận chuyển CO2 trong máu khác vận chuyển O2 ở điểm nào?

a)

Kết hợp với Protein huyết tương

b)

Kết hợp với Hemoglobin

c)

Kết hợp với H2O (thủy hóa)

d)

Hòa tan trong huyết tương

17.

Tình huống nào gây giảm thông khí phế nang

a)

Cả 3 tình huống trên

b)

Hen phê quản

c)

COPD

d)

Phù phổi cấp

18.

Đo thông khí phổi thấy khí lưu thông 400ml, tần số thở 15 lần phút. Đo cung lượng tim được 6 lít/phút. Đánh giá tương quan tỷ số V/Q?

a)

Giảm thông khí?

b)

Tỷ lệ V/Q phù hợp cho chức năng trao đổi khí ở phổi?

c)

Giảm lưu lượng tuần hoàn?

d)

Không tương xứng V/Q?

19.

Nồng độ glucose huyết lúc đói bình thường là:

a)

6.5-<100mg/dL hay 3.6-<5.6mmol/L

b)

80-120 mg/dL hay 8-10 mmol/L

c)

100-140 mg/dL hay 4-6 mmol/L

d)

100-140 mg/dL hay 8-10mmol/L

20.

Đường huyết được điều hòa bởi:

a)

Hệ tuần hoàn và Hệ hô hấp

b)

Hệ thần kinh và hệ nội tiết

c)

hệ thần kinh và hệ tiêu hóa

d)

hệ tuần hoàn và hệ nội tiết

21.

insulin:

a)

do tế bào £ tiết ra

b)

do tế bào c tiết ra

c)

do tế bào a tiết ra

d)

do tế bào B tiết ra

22.

Glucagon?

a)

do tế bào £ tiết ra

b)

do tế bào E tiết ra

c)

do tế bào a tiết ra

d)

do tế bào B tiết ra

23.

Triệu chứng uống nhiều trong bệnh tiểu đường là do:

a)

bệnh nhân ăn nhiều nên khát

b)

do tiểu nhiều nên gây mất nước điện giải

c)

do đường huyết trong máu quá cao.

d)

do yếu tố thần kinh nội tiết

24.

gia tăng quá mức nồng độ hocmon TSH gây ra bệnh sau đây:

a)

bệnh cường giáp

b)

bệnh Cushing

c)

Bệnh đái tháo nhạt

d)

Bệnh đái tháo đường

25.

Ngoài triệu chứng ăn nhiều, uống nhiều, tiểu nhiều, tiểu đường còn 1 triệu chứng điển hình nữa là:

a)

nhanh chóng lên cân

b)

gầy nhanh (sụt cân)

c)

Phù

d)

Sốt

26.

tình trạng tiền dái tháo đường được đặc trưng bởi:

a)

Tăng sản xuất glucose nội sinh

b)

Giảm sử dụng glucose ở cơ quan đích

c)

đường huyết sau 2g sau uống 75gr glucose≥ 140-199 mg/dL (27.8-11mmol/L)

d)

Đường huyết lúc đói > 100mg/dL (5.6mmol/L)

27.

tỷ lệ đái tháo đường type 2 so với type 1:

a)

9:1

b)

9:2

c)

9:3

d)

9:4