Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP HKII (24-25)

Total questions: 28

Worksheet time: 14mins

Name
Class
Date
1.

Câu (Bài 8). Đâu là sản phẩm của ngành chăn nuôi?

a)

Thịt bò, thịt gà, trứng vịt.

b)

Da cá sấu, trứng vịt, sữa đậu nành.

c)

Sữa dê, sữa đậu nành, nấm rơm.

d)

Nấm rơm, thịt bò, thịt gà.

2.

Câu (Bài 8). Ngành chăn nuôi cung cấp nguyên liệu cho công nghiệp nhẹ như

a)

Lông, da.       

b)

Sừng, thịt.

c)

Da, trứng.     

d)

Thịt, xương.

3.

Câu (Bài 8). Triển vọng của ngành chăn nuôi:

a)

Chuyển sang hướng chăn nuôi trang trại, công nghiệp hóa, hiện đại hóa.

b)

Chăn nuôi hữu cơ.

c)

Liên kết các khâu để tạo ra sản phẩm chất lượng.

d)

Cả 3 đáp án trên.

4.

Câu (Bài 9). Để phân biệt các giống gia cầm, ta dựa vào những đặc điểm nào?

a)

Khả năng sinh sản. 

b)

Đặc điểm ngoại hình, tầm vóc, màu lông.

c)

Khả năng sinh trưởng và phát triển.

d)

Khả năng đề kháng dịch bệnh.

5.

Câu (Bài 9). Đặc điểm của bò lai Sind là:

a)

Lông màu vàng và mịn, da mỏng.

b)

Lông loang trắng đen, cho sản lượng sữa cao.

c)

Lông vàng hoặc nâu, vai u.

d)

Lông, da màu đen xám, tai mọc ngang.

6.

Câu (Bài 9). Ở nước ta có mấy loại vật nuôi phổ biến?

a)

1        

b)

2

c)

3        

d)

4

7.

Câu (Bài 9). Cho biết đặc điểm ngoại hình giống nhau giữa lợn Landrace và lợn Yorkshire là gì?

a)

Có thân dài, màu trắng.

b)

Có thân dài, màu đen.

c)

Có thân ngắn, màu trắng.

d)

Có thân ngắn, màu đen.

8.

Câu (Bài 9). Chăn nuôi theo phương thức chăn thả:

a)

Áp dụng khi nuôi trâu, bò, dê, …

b)

Áp dụng khi nuôi gà, vịt, lợn

c)

Là phương thức nuôi trong chuồng kết hợp vườn chăn thả

d)

Cả 3 đáp án trên

9.

Câu (Bài 9). Chăn nuôi theo phương thức nuôi nhốt:

a)

Áp dụng khi nuôi trâu, bò, dê, …

b)

Áp dụng khi nuôi gà, vịt, lợn.

c)

Là phương thức nuôi trong chuồng kết hợp vườn chăn thả.

d)

Cả 3 đáp án trên.

10.

Câu (Bài 9). “Dễ kiểm soát dịch bệnh, nhanh lớn, ít phụ thuộc vào các điều kiện tự nhiên, cho năng suất cao và ổn định” là

a)

Ưu điểm của phương thức chăn thả.

b)

Ưu điểm của phương thức nuôi nhốt (nuôi công nghiệp).

c)

Nhược điểm của phương pháp nuôi bán chăn thả.

d)

Ưu điểm của phương pháp nuôi bán chăn thả.

11.

Câu (Bài 9). Nhược điểm của phương thức chăn thả là

a)

Cần đầu tư nhiều máy móc.

b)

Tốn nhiều nhân công kỹ thuật.

c)

Dễ lây lan dịch bệnh và khó kiểm soát thức ăn.

d)

Sản phẩm không đảm bảo chất lượng.

12.

Câu (Bài 9). Nhược điểm lớn nhất của chăn nuôi công nghiệp là

a)

Khó kiểm soát dịch bệnh.

b)

Chi phí đầu tư ban đầu cao, ô nhiễm môi trường nếu không xử lý tốt.

c)

Chất lượng sản phẩm thấp.

d)

Tốn nhiều đất canh tác.

13.

Câu (Bài 8). Đặc điểm của nhà chăn nuôi:

a)

Nghiên cứu về giống vật nuôi, kĩ thuật nuôi dưỡng, chăm sóc, phòng bệnh và trị bệnh cho vật nuôi.

b)

Hỗ trợ và tư vấn các kĩ thuật nuôi dưỡng, chăm sóc, phòng dịch bệnh cho thủy sản; phát triển các chính sách quản lí nuôi trồng thủy sản.

c)

Chăm sóc, theo dõi sức khỏe, chẩn đoán, điều trị và tiêm phòng bệnh cho vật nuôi; tư vấn sức khỏe, dinh dưỡng, thức ăn và vệ sinh chăn nuôi.

d)

Cả 3 đáp án trên.

14.

Câu (Bài 8). Đặc điểm của bác sĩ thú y:

a)

Nghiên cứu về giống vật nuôi, kĩ thuật nuôi dưỡng, chăm sóc, phòng bệnh và trị bệnh cho vật nuôi.

b)

Hỗ trợ và tư vấn các kĩ thuật nuôi dưỡng, chăm sóc, phòng dịch bệnh cho thủy sản; phát triển các chính sách quản lí nuôi trồng thủy sản.

c)

Chăm sóc, theo dõi sức khỏe, chẩn đoán, điều trị và tiêm phòng bệnh cho vật nuôi; tư vấn sức khỏe, dinh dưỡng, thức ăn và vệ sinh chăn nuôi.

d)

Cả 3 đáp án trên

15.

Câu (Bài 8). Em thích chăm sóc vật nuôi, kiên nhẫn và không ngại bẩn. Ngành nghề nào dưới đây sẽ phù hợp với em?

a)

Thiết kế chuồng trại bằng phần mềm.

b)

Quản lý tài chính trại chăn nuôi.

c)

Chăm sóc, nuôi dưỡng vật nuôi.

d)

Giao hàng sản phẩm chăn nuôi.

16.

Câu (Bài 8). Bạn An yêu thích động vật, thường xuyên giúp bố mẹ cho gà ăn và dọn chuồng. Điều đó cho thấy bạn An:

a)

Không hợp ngành nông nghiệp.

b)

Có sở thích và tố chất phù hợp với công việc chăn nuôi.

c)

Nên chuyển hướng sang ngành thủy sản.

d)

Chỉ làm theo yêu cầu chứ không có đam mê.

17.

Câu (Bài 10). Để chăn nuôi vật nuôi cái sinh sản đạt kết quả thì cần chú ý đến những giai đoạn nào?

a)

Giai đoạn nuôi thai, giai đoạn nuôi con.

b)

Giai đoạn tạo sữa nuôi con, giai đoạn nuôi con.

c)

Giai đoạn mang thai, giai đoạn nuôi con.

d)

Giai đoạn nuôi cơ thể mẹ, giai đoạn nuôi con.

18.

Câu (Bài 10). Nuôi dưỡng vật nuôi non cần lưu ý gì?

a)

Cho bú sữa đầu có đủ chất dinh dưỡng, nhiều kháng thể giúp vật nuôi chống lại bệnh tật.

b)

Tập cho ăn sớm để cung cấp chất dinh dưỡng và giúp hệ tiêu hóa phát triển hoàn thiện.

c)

Cả A và B đều đúng.

d)

Cả A và B đều sai.

19.

Câu (Bài 10). Vệ sinh chuồng trại giúp hạn chế điều gì trong chăn nuôi?

a)

Tăng chi phí thức ăn.

b)

Sự phát triển của mầm bệnh.

c)

Tăng số lượng con giống.

d)

Mất nước cho vật nuôi.

20.

Câu (Bài 10). Tác dụng nào sau đây không phải là vai trò của vệ sinh chuồng trại?

a)

Phòng bệnh cho vật nuôi

b)

Tạo điều kiện sinh trưởng tốt

c)

Làm vật nuôi biết nghe lời

d)

Nâng cao chất lượng sản phẩm chăn nuôi

21.

Câu (Bài 10). Vì sao người chăn nuôi cần vệ sinh chuồng trại thường xuyên?

a)

Để trông sạch sẽ và đẹp mắt hơn.

b)

Để vật nuôi ăn nhanh hơn.

c)

Để phòng ngừa mầm bệnh phát sinh, đảm bảo môi trường sống an toàn cho vật nuôi.

d)

Để tiết kiệm thời gian dọn dẹp về sau.

22.

Câu (Bài 11). Để phòng bệnh cho gà, cần thực hiện mấy công việc?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

23.

Câu (Bài 11). Để phòng bệnh cho gà, cần thực hiện công việc nào sau đây?

a)

Giữ cho chuồng trại luôn sạch sẽ, khô ráo, thoáng mát.

b)

Tiêm phòng đầy đủ các loại vắc xin theo định kì.

c)

Đảm bảo cung cấp đủ chất dinh dưỡng.

d)

Cả 3 đáp án trên.

24.

Câu (Bài 11). Việc không tiêm phòng định kỳ cho vật nuôi có thể dẫn đến hậu quả gì?

a)

Vật nuôi phát triển nhanh hơn.

b)

Vật nuôi trở nên hiền lành hơn.

c)

Vật nuôi có nguy cơ mắc bệnh, lây lan dịch bệnh.

d)

Vật nuôi dễ huấn luyện hơn.

25.

Câu (Bài 11). Trong các hành động sau, hành động nào là nên làm để phòng bệnh cho vật nuôi?

a)

Cho vật nuôi ăn dư thừa thức ăn cũ

b)

Thả nuôi lẫn vật nuôi khỏe và vật nuôi bệnh

c)

Cách ly vật nuôi mới nhập hoặc có dấu hiệu bệnh

d)

Dọn chuồng khi vật nuôi đã mắc bệnh

26.

Câu (Bài 12). Loại tôm nào sống ở môi trường nước lợ?

a)

Tôm càng     

b)

Tôm sú

c)

Tôm hùm     

d)

Cả 3 đáp án trên

27.

Câu (Bài 12). Loại thủy sản nào có giá trị cao ở Việt Nam được giới thiệu trong chương trình?

a)

Tôm

b)

Cá nước ngọt

c)

Cá biển

d)

Cả 3 đáp án trên

28.

Câu (Bài 12). Loại tôm nào sống ở môi trường nước ngọt?

a)

Tôm càng

b)

Tôm sú

c)

Tôm hùm     

d)

Cả 3 đáp án trên