wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN THI KHOA HỌC 5 - CUỐI HK2 (2024 -2025)

Total questions: 50

Worksheet time: 32mins

Name
Class
Date
1.

Vi khuẩn có thể sống ở đâu?

a)

Trong đất, nước, không khí, cơ thể người và động vật.

b)

Ở nơi có không khí sạch.

c)

Chỉ trong cơ thể con người.

d)

Trong nước biển sâu.

2.

Việc sử dụng thực phẩm lên men không đúng cách có thể gây ra tác hại nào?

a)

Làm tăng vị ngon của món ăn.

b)

Không có tác hại gì.

c)

Gây rối loạn tiêu hóa, ngộ độc thực phẩm.

d)

Giúp tiêu hóa tốt hơn.

3.

Một số bệnh do vi khuẩn gây ra ở người là:

a)

Cảm cúm, còi xương.

b)

Lao phổi, tả, cảm cúm.

c)

Béo phì, viêm khớp.

d)

Ung thư, tiểu đường.

4.

Đặc điểm nào sau đây đúng với tuổi trưởng thành?

a)

Chưa có khả năng lao động.

b)

Cơ thể đang phát triển nhanh.

c)

Có khả năng lao động và sinh con.

d)

hụ thuộc hoàn toàn vào người lớn.

5.

Đặc điểm xã hội khác nhau giữa nam và nữ là gì?

a)

Nam và nữ giống nhau hoàn toàn.

b)

Nam có trách nhiệm nuôi dạy con, nữ thì không.

c)

Nữ không có quyền học hành như nam.

d)

Mỗi giới có vai trò, vị trí xã hội khác nhau nhưng đều quan trọng như nhau.

6.

Vi khuẩn có hình dạng:

a)

Hình cầu, hình xoắn, hình que.

b)

Hình cầu, hình xoắn, hình tròn.

c)

Hình cầu, hình xoắn, hình vuông.

d)

Hình xoắn, hình que, thoi.

7.

Những lợi ích của việc sử dụng thực phẩm được chế biến từ việc lên men:

(chọn nhiều câu trả lời)

a)

Cải thiện hệ tiêu hóa.

b)

Tăng cường hệ miễn dịch.

c)

Bảo quản thực phẩm lâu hơn.

d)

Có thể chứa vi khuẩn có hại nếu không chế biến đúng cách.

8.

Đặc điểm sinh học của nam và nữ:

a)

Cơ quan sinh dục nam tạo ra tinh trùng, cơ quan sinh dục nữ tạo ra trứng.

b)

Cơ quan sinh dục nữ tạo ra trứng và nữ sinh con và chăm sóc con cái.

c)

Có thể thay đổi theo thời gian, nam có râu và làm việc lớn.

d)

Hình thành do giáo dục, học tập, quan điểm, nếp sống gia đình.

9.

Em hãy quan sát hình và cho biết vi khuẩn sống trong môi trường nào sau đây?

a)

Không khí

b)

Đất

c)

Thực phẩm

d)

Nước

10.

Ăn nhiều rau, củ, quả muối chua có thể gây ra các hậu quả gì?

(chọn nhiều câu trả lời)

a)

Tăng huyết áp, đau dạ dày

b)

Tiểu đường

c)

Đau đầu

d)

Tụt huyết áp

e)

Rối loạn tiêu hóa, ngộ độc thực phẩm.

11.

Người ở tuổi già có đặc điểm như thế nào?

a)

Cơ thể bắt đầu suy yếu, cần sự chăm sóc sức khỏe của gia đình, xã hội.

b)

Cơ thể có sự phát triển nhanh về thể chất và tinh thần thể hiện qua sự thay đổi của ngoại hình, suy nghĩ và hành động,…

c)

Tầm vóc và thể lực của cơ thể đã đạt đến sự phát triển toàn diện; bắt đầu tự lập, có thể kết hôn và sinh con, chịu trách nhiệm với bản thân, gia đình và xã hội.

d)

Cơ thể còn non yếu, chức năng của các cơ quan chưa hoàn chỉnh nên cần sự chăm sóc, nuôi dưỡng đặc biệt của bố mẹ.

12.

Những đặc điểm nào dưới đây là đặc điểm xã hội của nam và nữ?

a)

Màu mắt

b)

Tính cách, sở thích

c)

Tóc xoăn

d)

Màu da

e)

Nghề nghiệp

13.

Vi khuẩn có kích thước:

a)

Vô cùng nhỏ bé, không thể nhìn thấy bằng mắt thường.

b)

Hơi nhỏ bé, có thể nhìn thấy bằng mắt thường.

c)

Rất lớn, có thể nhìn thấy mọi lúc mọi nơi.

d)

Vừa phải, có thể nhìn thấy qua kính hiển vi.

14.

Những lợi ích của việc sử dụng thực phẩm được chế biến từ việc lên men:

(chọn nhiều câu trả lời)

a)

Bổ sung dinh dưỡng, cải thiện tiêu hoá.

b)

Tăng cường hệ miễn dịch, giảm nguy cơ mắc bệnh mãn tính.

c)

Giúp bảo quản thực phẩm được lâu hơn.

d)

Gây rối loạn tiêu hóa, ngộ độc thực phẩm.

e)

Gây tăng huyết áp, đau dạ dạy.

15.

Những tác hại của việc sử dụng thực phẩm được chế biến từ việc lên men:

(chọn nhiều câu trả lời)

a)

Bổ sung dinh dưỡng, cải thiện tiêu hoá.

b)

Tăng cường hệ miễn dịch, giảm nguy cơ mắc bệnh mãn tính.

c)

Giúp bảo quản thực phẩm được lâu hơn.

d)

Gây rối loạn tiêu hóa, ngộ độc thực phẩm.

e)

Gây tăng huyết áp, đau dạ dạy.

16.

Vi khuẩn có thể gây ra các bệnh nào dưới đây?

a)

Tả

b)

Sỏi

c)

Lao

d)

Sốt xuất huyết

17.

Giữa nam và nữ có sự khác nhau cơ bản về điều gì?

a)

Khả năng nấu ăn

b)

Cấu tạo và chức năng của cơ quan sinh dục

c)

Cấu tạo và chức năng cơ quan hô hấp

d)

Công tác xã hội

18.

Những đặc điểm nổi bật của tuổi vị thành niên ở nữ là gì?

a)

ngực, hông, xương chậu phát triển

b)

xuất hiện râu, vai và ngực phát triển

c)

xuất hiện kinh nguyệt

d)

có hiện tượng xuất tinh

19.

Những đặc điểm nổi bật của tuổi vị thành niên ở nam là gì?

a)

ngực, hông, xương chậu phát triển

b)

xuất hiện râu, vai và ngực phát triển

c)

xuất hiện kinh nguyệt

d)

có hiện tượng xuất tinh

20.

Nguyên nhân gây bệnh tả và sự lây truyền bệnh tả?

a)

Do vi khuẩn tả gây ra.

b)

Do vi rút tả gây ra.

c)

Lây truyền qua cơ quan tiêu hóa.

d)

Lây truyền qua cơ quan hô hấp.

21.

Nguyên nhân gây bệnh lao phổi và sự lây truyền bệnh lao phổi?

a)

Do vi khuẩn lao gây ra.

b)

Do vi rút lao gây ra.

c)

Lây truyền qua cơ quan tiêu hóa.

d)

Lây truyền qua cơ quan hô hấp.

22.

Các cách đặc trưng giúp phòng tránh bệnh tả?

a)

Giữ vệ sinh nhà ở và môi trường xung quanh.

b)

Giữ vệ sinh cá nhân.

c)

Ăn uống đủ chất.

d)

Tiêm phòng theo khuyến nghị của bác sĩ.

e)

Ăn uống hợp vệ sinh.

23.

Các cách đặc trưng giúp phòng tránh bệnh lao phổi?

a)

Giữ vệ sinh nhà ở và môi trường xung quanh.

b)

Giữ vệ sinh cá nhân.

c)

Ăn uống đủ chất.

d)

Tiêm phòng theo khuyến nghị của bác sĩ.

e)

Ăn uống hợp vệ sinh.

24.

Tuổi dậy thì ở con trai thường bắt đầu vào khoảng nào?

a)

Từ 10 đến 15 tuổi.

b)

Từ 15 đến 19 tuổi.

c)

Từ 13 đến 17 tuổi.

d)

Từ 10 đến 19 tuổi.

25.

Tuổi dậy thì ở con gái thường bắt đầu vào khoảng nào?

a)

Từ 10 đến 15 tuổi.

b)

Từ 13 đến 17 tuổi.

c)

Từ 10 đến 19 tuổi.

d)

Từ 15 đến 19 tuổi.

26.

Độ tuổi vị thành niên là độ tuổi:

(a)  

Choose from the below words
Từ 10 đến 15 tuổi.
Từ 10 đến 19 tuổi.
Từ 10 tuổi trở lên.
Từ 13 đến 17 tuổi.
27.

Độ tuổi trưởng thành là độ tuổi:

(a)  

Choose from the below words
Từ 20 đến 45 hoặc 60 tuổi.
Từ 19 đến 60 tuổi.
Từ 20 đến 60 tuổi.
Từ 19 đến 45 hoặc 60 tuổi.
28.

Tuổi già là độ tuổi:

(a)  

Choose from the below words
Từ 61 đến 69 tuổi.
Từ 80 tuổi trở lên.
Từ 60 tuổi trở lên.
Từ 70 tuổi trở lên.
29.

Từ 10 đến 19 tuổi là giai đoạn của:

a)

Tuổi dậy thì.

b)

Tuổi vị thành niên.

c)

Tuổi trưởng thành.

d)

Tuổi già.

e)

Tuổi ấu thơ.

30.

Từ lúc mới sinh đến 9 tuổi là giai đoạn của:

a)

Tuổi dậy thì.

b)

Tuổi vị thành niên.

c)

Tuổi trưởng thành.

d)

Tuổi già.

e)

Tuổi ấu thơ.

31.

Từ 20 đến 60 tuổi là giai đoạn của:

a)

Tuổi dậy thì.

b)

Tuổi vị thành niên.

c)

Tuổi trưởng thành.

d)

Tuổi già.

e)

Tuổi ấu thơ.

32.

Trên 60 tuổi là giai đoạn của:

a)

Tuổi dậy thì.

b)

Tuổi vị thành niên.

c)

Tuổi trưởng thành.

d)

Tuổi già.

e)

Tuổi ấu thơ.

33.

Trong cuộc đời của mình, con người thường trải qua bao nhiêu giai đoạn phát triển chính?

a)

3 giai đoạn

b)

4 giai đoạn

c)

5 giai đoạn

d)

6 giai đoạn

34.

Bắt đầu từ khoảng 10 đến 15 tuổi là giai đoạn:

a)

Tuổi dậy thì của con gái.

b)

Tuổi vị thành niên.

c)

Tuổi trưởng thành.

d)

Tuổi già.

e)

Tuổi dậy thì của con trai.

35.

Bắt đầu từ khoảng 13 đến 17 tuổi là giai đoạn:

a)

Tuổi dậy thì của con gái.

b)

Tuổi vị thành niên.

c)

Tuổi trưởng thành.

d)

Tuổi già.

e)

Tuổi dậy thì của con trai.

36.

Lứa tuổi nào chúng ta phụ thuộc hoàn toàn vào bố mẹ trong việc chăm sóc, nuôi dưỡng và bắt đầu học hỏi các kĩ năng giao tiếp, vận động, thể hiện cảm xúc?

a)

Dưới 3 tuổi.

b)

Từ 3 đến dưới 6 tuổi.

c)

Từ 6 đến 9 tuổi.

d)

Từ 10 đến 19 tuổi.

37.

Lứa tuổi nào chiều cao và cân nặng tăng nhanh, ngôn ngữ phát triển, thích khám phá xung quanh, biết làm quen bạn mới, thể hiện sở thích...?

a)

Dưới 3 tuổi.

b)

Từ 3 đến dưới 6 tuổi.

c)

Từ 6 đến 9 tuổi.

d)

Từ 10 đến 19 tuổi.

38.

Lứa tuổi nào hoạt động học tập ngày càng tăng, trí nhớ và suy nghĩ phát triển, biết thể hiện quan điểm của bản thân, tham gia hoạt động nhóm,...?

a)

Dưới 3 tuổi.

b)

Từ 3 đến dưới 6 tuổi.

c)

Từ 6 đến 9 tuổi.

d)

Từ 10 đến 19 tuổi.

39.

Vì sao ở tuổi dậy thì phải đặc biệt chú ý vệ sinh thân thể sạch sẽ, thường xuyên tắm giặt, gội đầu, rửa mặt và thay quần áo, trang phục lót?

(chọn nhiều câu trả lời)

a)

Vì ở tuổi dậy thì, tuyến mồ hôi hoạt động mạnh, dễ làm cơ thể có mùi hôi.

b)

Vì ở tuổi dậy thì, tuyến bã nhờn ở da hoạt động nhiều, dễ kết hợp với vi khuẩn tạo thành mụn trứng cá.

c)

Vì ở độ tuổi dậy thì, cơ thể của tất cả mọi người đều trở nên rất dơ và bốc mùi hôi ở khắp nơi.

d)

Vì ở độ tuổi dậy thì, cơ thể của tất cả mọi người luôn xuất hiện đầy mụn ở khắp nơi.

e)

Vì ở tuổi dậy thì, nữ có kinh nguyệt và nam có hiện tượng mộng tinh,... tạo môi trường thuận lợi cho vi khuẩn phát triển, gây viêm nhiễm cơ quan sinh dục.

40.

Tuổi dậy thì nằm trong giai đoạn đầu của tuổi nào?

a)

Tuổi vị thành niên.

b)

Tuổi trưởng thành.

c)

Tuổi già.

d)

Tuổi ấu

41.

Dấu hiệu nào cho biết các bạn nữ đã chính thức bước vào tuổi dậy thì?

a)

Cơ quan sinh dục phát triển.

b)

Có kinh nguyệt.

c)

Cơ thể phát triển nhanh cả về chiều cao và cân nặng.

d)

Có mụn trứng cá.

42.

Dấu hiệu nào cho biết các bạn trai đã chính thức bước vào tuổi dậy thì?

a)

Cơ quan sinh dục phát triển.

b)

Cơ thể phát triển nhanh cả về chiều cao và cân nặng.

c)

Vỡ giọng.

d)

Có hiện tượng xuất tinh.

43.

Vi khuẩn sinh sống ở đâu?

a)

Trong nước.

b)

Trong không khí.

c)

Khắp mọi nơi trên Trái Đất, kể cả những nơi có điều kiện khắc nghiệt nhất.

d)

Trong cơ thể sống của người, động vật và thực vật.

e)

Trong đất.

44.

Vi khuẩn có các đặc điểm gì?

a)

Kích thước bé nhỏ.

b)

Có thể nhìn thấy chúng bằng kính hiển vi.

c)

Có thể nhìn thấy chúng bằng kính viễn vọng.

d)

Kích thước siêu hiển vi.

e)

Nhiều hình dạng (que, xoắn, cầu,...)

45.

Vi khuẩn tồn tại trong nhiều cơ quan trong cơ thể người và tập trung nhiều nhất ở cơ quan nào?

a)

Cơ quan tiêu hóa

b)

Cơ quan tuần hoàn

c)

Cơ quan bài tiết

d)

Cơ quan hô hấp

e)

Cơ quan sinh dục

46.

Vi khuẩn có kích thước lớn nhất là:

a)


51000\frac{5}{1000} mm

b)


510000\frac{5}{10000} mm

c)


10010000\frac{100}{10000} mm

d)


1001000\frac{100}{1000} mm

47.

Vi khuẩn có kích thước lớn nhất là:

a)


51000\frac{5}{1000} mm

b)


510000\frac{5}{10000} mm

c)


10010000\frac{100}{10000} mm

d)


1001000\frac{100}{1000} mm

48.

Vi khuẩn có kích thước:

a)

Nhỏ nhất từ 510000\frac{5}{10000} mm

b)

Nhỏ hơn 510000\frac{5}{10000} mm

c)

Lớn nhất 10010000\frac{100}{10000} mm

d)

Lớn hơn 10010000\frac{100}{10000} mm

49.

Vi khuẩn có thể tồn tại ở những nơi khắc nghiệt nhất như:

a)

Nhiệt độ cực cao (suối nước nóng, miệng núi lửa)

b)

Trong lòng đất sâu tới 32m.

c)

Trong dung nham núi lửa.

d)

Trong lòng đất sâu tới 32km.

e)

Nhiệt độ cực thấp (vùng cực, sông băng)

50.

Số lượng vi khuẩn ước tính trong cơ quan tiêu hóa là bao nhiêu?

a)

100 nghìn tỉ.

b)

100 nghìn triệu.

c)

10 nghìn tỉ.

d)

10 nghìn triệu.