wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

PHÁT TRIỂN KINH TẾ - XÃ HỘI Ở ĐÔNG NAM BỘ

Total questions: 60

Worksheet time: 1hrs 7mins

Name
Class
Date
1.

Nguyên nhân chủ yếu làm cho thủy lợi trở thành vấn đề có ý nghĩa hàng đầu nhằm phát triển nông, lâm nghiệp theo chiều sâu ở Đông Nam Bộ là

a)

khí hậu có mùa khô sâu sắc và kéo dài.

b)

nhiều vùng thấp bị ngập trong mùa mưa.

c)

cây công nghiệp cần nhiều nước tưới. 

d)

cơ sở vật chất kĩ thuật chưa phát triển.

2.

Vấn đề cần quan tâm trong việc mở rộng diện tích đất trồng trọt ở Đông Nam Bộ là

a)

chống động đất. 

b)

chống bão.

c)

thủy lợi.

d)

thủy điện.

3.

So với Duyên hải Nam Trung Bộ, Đông Nam Bộ có lợi thế hơn trong phát triển kinh tế biển là

a)

cảng biển nước sâu.

b)

tài nguyên dầu khí.

c)

nguồn lợi hải sản.

d)

tài nguyên du lịch.

4.

Biện pháp chủ yếu để tăng hệ số sử dụng đất trồng ở Đông Nam Bộ là

a)

tăng cường thủy lợi.

b)

sử dụng giống mới.

c)

mở rộng thị trường.

d)

đẩy mạnh chế biến.

5.

Giải pháp nào sau đây là quan trọng nhất để nâng cao hiệu quả sản xuất cây công nghiệp ở Đông Nam Bộ?

a)

Nâng cao trình độ cho người lao động.

b)

Thay đổi cơ cấu cây trồng và thủy lợi.

c)

Áp dụng cơ giới hóa mạnh trong sản xuất nông nghiệp.

d)

Tăng cường sử dụng phân bón và thuốc bảo vệ thực vật.

6.

Xu hướng quan trọng nhất trong phát triển công nghiệp theo chiều sâu ở Đông Nam Bộ là

a)

tăng cường mở rộng quan hệ đầu tư với nước ngoài.

b)

tiếp tục mở rộng và cải tạo các trung tâm công nghiệp.

c)

phát triển nguồn điện để giải quyết vấn đề năng lượng.

d)

tăng cường khai thác và tận thu tài nguyên khoáng sản.

7.

Ý nghĩa chủ yếu của việc phát triển công nghiệp dầu khí ở Đông Nam Bộ là

a)

làm sâu sắc sự phân hoá lãnh thổ, thu hút vốn đầu tư.

b)

tăng cường các quan hệ quốc tế, tăng vị thế của vùng.

c)

góp phần đa dạng cơ cấu kinh tế, tạo nhiều việc làm.

d)

tạo sản phẩm có giá trị, đẩy nhanh phát triển kinh tế.

8.

Biện pháp nâng cao năng suất cây công nghiệp ở Đông Nam Bộ là

a)

bảo quản sản phẩm.

b)

đẩy mạnh chế biến.

c)

mở rộng thị trường. 

d)

sử dụng giống mới.

9.

Đông Nam Bộ phát triển nhanh các ngành công nghệ - kĩ thuật cao chủ yếu do có

a)

nguyên liệu dồi dào, nền kinh tế hàng hóa sớm phát triển.

b)

cơ sở hạ tầng tốt, nguồn nguyên liệu đảm bảo, thị trường mở rộng.

c)

chính sách hợp lí, lao động có trình độ cao, nguồn đầu tư lớn.

d)

cơ sở vật chất-kĩ thuật tốt thu hút vốn đầu tư nước ngoài.

10.

Tác động chủ yếu của công nghiệp dầu khí đến phát triển kinh tế ở Đông Nam Bộ là

a)

giảm chi phí xây dựng thủy điện, đầu tư cho năng lượng.

b)

nâng cao trình độ tay nghề và mức sống cho người lao động.

c)

thay đổi cơ cấu kinh tế và đẩy mạnh sự phân hóa lãnh thổ.

d)

thay đổi lãnh thổ công nghiệp, phát triển các ngành bổ trợ.

11.

Nhiệm vụ quan trọng nhất để phát triển bền vững công nghiệp ở Đông Nam Bộ là

a)

tăng cường đầu tư nâng cấp cơ sở hạ tầng.

b)

bảo vệ môi trường và đổi mới công nghệ.

c)

hình thành khu công nghiệp, khu chế xuất.

d)

phát triển công nghiệp khai thác dầu khí.

12.

Đông Nam Bộ đứng đầu cả nước về

a)

sản lượng khai thác cá. 

b)

diện tích đất đỏ badan.

c)

tiềm năng khoáng sản. 

d)

vốn đầu tư nước ngoài.

13.

Giải pháp chủ yếu trong phát triển nông nghiệp theo chiều sâu ở Đông Nam Bộ là

a)

tăng cường thủy lợi, thay đổi cơ cấu cây trồng.

b)

bón phân cải tạo đất, thay đổi cơ cấu cây trồng.

c)

áp dụng kĩ thuật canh tác mới, thay đổi giống.

d)

thay đổi cơ cấu cây trồng, chống xói mòn đất

14.

Thuận lợi đối với khai thác hải sản ở Đông Nam Bộ là

a)

đường bờ biển dài, nhiều bãi biển.

b)

thềm lục địa rộng, có các mỏ dầu.

c)

vùng biển rộng, gần các ngư trường lớn.

d)

rừng ngập mặn rộng, nhiều bãi triều.

15.

Để tránh mất nước ở các hồ chứa, Đông Nam Bộ cần

a)

bảo vệ rừng trên vùng thượng lưu.

b)

bảo vệ các khu dự trữ sinh quyển.

c)

hình thành thêm các vườn quốc gia.

d)

tăng cường trồng rừng ngập mặn.

16.

Thuận lợi để phát triển du lịch biển ở Đông Nam Bộ là

a)

nhiều dầu khí, rừng ngập mặn rộng.

b)

bãi biển đẹp, nhiệt độ cao quanh năm.

c)

nước biển ấm, có các ngư trường lớn.

d)

biển rộng, gần đường biển quốc tế.

17.

Nguyên nhân quan trọng nhất để Đông Nam Bộ trở thành vùng chuyên canh cây cao su lớn nhất nước ta là

a)

người dân có nhiều kinh nghiệm trồng cao su. 

b)

mạng lưới sông ngòi dày đặc cung cấp nước.

c)

thị trường tiêu thụ cao su rộng lớn và ổn định. 

d)

diện tích đất xám phù sa cổ lớn và tập trung.

18.

Hoạt động kinh tế biển nào sau đây đã thúc đẩy sự thay đổi mạnh mẽ cơ cấu kinh tế cho vùng Đông Nam Bộ?

a)

Giao thông vận tải. 

b)

Khai thác sinh vật.

c)

Khai thác dầu khí.

d)

Du lịch biển đảo.

19.

Rừng trên thượng lưu các con sông của Đông Nam Bộ cần được bảo vệ nghiêm ngặt nhằm mục đích chủ yếu nào sau đây?

a)

Hạn chế lũ lớn và xói mòn đất vùng hạ du.

b)

Bảo tồn tính đa dạng sinh học và môi trường.

c)

Bảo vệ các hồ thủy điện trước sự bồi lắng phù sa.

d)

Tránh mất nước các hồ chứa và giữ nước ngầm.

20.

Khó khăn lớn nhất về tự nhiên của Đông Nam Bộ ảnh hưởng tới việc phát triển cây công nghiệp là

a)

thường có lũ quét.

b)

địa hình đồ sộ, hiểm trở.

c)

mùa khô kéo dài.

d)

đất bị rửa trôi, xói mòn.

21.

Giải pháp quan trọng giúp Đông Nam Bộ đảm bảo đủ nguồn năng lượng điện cho các khu công nghiệp là

a)

xây nhiều nhà máy nhiệt điện. 

b)

nhập khẩu năng lượng điện.

c)

xây nhiều nhà máy thủy điện. 

d)

sử dụng đường dây 500 KV.

22.

Nhân tố xã hội nào sau đây là quan trọng nhất giúp Đông Nam Bộ sử dụng có hiệu quả nguồn tài nguyên trong phát triển kinh tế?

a)

Cơ sở vật chất kĩ thuật đồng bộ. 

b)

Chính sách phát triển phù hợp.

c)

Kinh tế hàng hóa sớm phát triển.

d)

Nguồn lao động lành nghề đông.

23.

Ngành nào sau đây của Đông Nam Bộ có nguy cơ bị ảnh hưởng nhiều nhất khi phát triển công nghiệp dầu khí?

a)

Du lịch biển. 

b)

Vận tải biển.

c)

Dịch vụ dầu khí.

d)

Chế biến hải sản.

24.

Đông Nam Bộ thu hút được nguồn lao động dồi dào, chủ yếu do có

a)

nền kinh tế phát triển năng động.

b)

cơ sở hạ tầng hiện đại và đồng bộ.

c)

tài nguyên khoáng sản phong phú.

d)

diện tích đất xám phù sa cổ rất lớn.

25.

Vùng Đông Nam Bộ gồm bao nhiêu tỉnh, thành phố?

a)

5

b)

6

c)

7

d)

8

26.

Đông Nam Bộ tiếp giáp với Đồng bằng sông Cửu Long phía nào?

a)

Phía Bắc

b)

Phía Tây Bắc

c)

Phía Tây Nam

d)

Phía Đông Nam

27.

Các sông chính ở Đông Nam Bộ là

a)

Sông Vàm Cỏ Đông, Vàm Cỏ Tây, sông Sài Gòn

b)

Sông Biên Hòa, sông Sài Gòn, sông Đồng Nam

c)

Sông Đồng Nai, sông Bé, sông Sài Gòn

d)

Sông Đồng Nai, sông Bé, sông Biên Hòa

28.

Tỉnh nào sau đây không thuộc vùng Đông Nam Bộ?

a)

Thành phố Hồ Chí Minh

b)

BÌnh Dương

c)

Long An

d)

Tây Ninh

29.

Hai loại đất chiếm diện tích lớn nhất ở Đông Nam Bộ là?

a)

Đát xám và đất phù sa

b)

Đất badan và đất feralit

c)

Đất phù sa và đất feralit

d)

Đất badan và đất xám

30.

Các hồ nước nhân tạo quan trọng cho thủy lợi và thủy điện trong vùng Đông Nam Bộ là?

a)

a. Hồ Ba Bể và hồ Lắk

b)

b. Hồ Dầu Tiếng và hồ Trị An

c)

c. Hộ Thác Bà và hồ Đa Nhim

d)

d. Hồ Yaly và hồ Dầu Tiếng

31.

Khoáng sản quan trọng nhất ở Đông Nam Bộ là?

a)

a. Than

b)

b. Boxit

c)

c. Dầu khí

d)

d. Đồng

32.

Thành phố có sức thu hút lao động nhất cả nước ở Đông Nam Bộ là?

a)

a. Biên Hòa

b)

b. Thủ Dầu Một

c)

c. TP Hồ Chí Minh

d)

d. Bà Rịa – Vũng Tàu

33.

Khí hậu vùng Đông Nam Bộ là?

a)

a. Nhiệt đới gió mùa

b)

b. Cận xích đạo gió mùa

c)

c. Nhiệt đới khô

d)

d. Xích đạo

34.

Tỉ lệ dân thành thị của Đông Nam Bộ ở mức

a)

a. Thấp nhất cả nước

b)

b. Trung bình so với cả nước

c)

c. Cao nhất cả nước

d)

d. Khá thấp so với cả nước

35.

Côn Đảo thuộc tỉnh nào?

a)

a. TP Hồ Chí Minh

b)

b. Bà Rịa – Vũng Tàu

c)

c. Bình Dương

d)

d. Tây Ninh

36.

Nhà máy thủy điện Trị An nằm trên con sông nào?

a)

a. Sông Hồng

b)

b. Sông Vàm Cỏ Đông

c)

c. Sông Bé

d)

d. Sông Đồng Nai

37.

Các ngành công nghiệp hiện đại đã hình thành và phát triển ở Đông Nam Bộ là:

a)

a. Dệt may, da giày, gốm sứ

b)

b. Dầu khí, phân bón, năng lượng

c)

c. Chế biến lương thực, thực phẩm, cơ khí

d)

d. Dầu khí, điện tử, công nghệ cao

38.

Cây công nghiệp lâu năm được trồng nhiều nhất ở Đông Nam Bộ là?

a)

a. Hồ tiêu

b)

b. Cao su

c)

c. Điều

d)

d. Chè

39.

Cao su được trồng nhiều nhất ở các tỉnh?

a)

a. Bình Dương, Bình Phước, TP Hồ Chí Minh

b)

b. Bình Phước, TP Hồ Chí Minh, Tây Ninh

c)

c. TP Hồ Chí Minh, Tây Ninh, Đồng Nai

d)

d. Bình Dương, Bình Phước, Đồng Nai

40.

Cây trồng nào sau đây không phải là thế mạnh vùng Đông Nam Bộ?

a)

a. Hồ tiêu

b)

b. Cao su

c)

c. Điều

d)

d. Chè

41.

Đây là 2 cảng lớn của Đông Nam Bộ?

a)

a. Cảng Sài Gòn và cảng Hải Phòng

b)

b. Cảng Vũng Tàu và cảng Cái Lân

c)

c. Cảng Vũng Tàu và cảng Sài Gòn

d)

d. Cảng Quy Nhơn và cảng Đà Nẵng

42.

Vùng Đông Nam Bộ có những tỉnh thành phố nào

a)

TP HCM, Bình Phước, Bình Dương, Tây Ninh, Đồng Nai, Bà Rịa - Vũng Tàu

b)

TP HCM, Bình Phước, Kon Tum, Tây Ninh, Đắk Lắk, Bà Rịa - Vũng Tàu

c)

TP HCM, Bình Phước, Đồng Nai, Bà Rịa - Vũng Tàu

d)

TP HCM, Tây Ninh, Đắk Lắk, Bà Rịa - Vũng Tàu

43.

Đâu là công trình thuỷ lợi lớn nhất cả nước?

a)

Hồ Dầu Tiếng

b)

Hồ Trị An

c)

Hồ Phước Hoà

d)

Hồ Gươm

44.

Khoáng sản ở Đông Nam Bộ

a)

Dầu khí, đất sét, cao lanh

b)

Dầu khí, vàng, bạc

c)

Đất sét, sắt

d)

Dầu khí, cao lanh, vàng

45.
Câu 3: Đâu là thế mạnh tự nhiên tiêu biểu của vùng Đông Nam Bộ?
a)
A. Dân cư đông, nguồn lao động dồi dào.
b)
B. Cơ sở hạ tầng ngày càng được nâng cao.
c)
C. Tài nguyên dầu khí ở thềm lục địa rất lớn.
d)
D. Trình độ phát triển kinh tế cao nhất cả nước.
46.
Câu 4: Công trình thủy lợi Dầu Tiếng thuộc tỉnh nào sau đây?
a)
A. Bình Dương.
b)
B. Bình Phước.
c)
C. Tây Ninh.
d)
D. Đồng Nai.
47.
Câu 5: Công trình thủy lợi Dầu Tiếng được xây dựng trên sông nào sau đây?
a)
A. Đồng Nai.
b)
B. Sài Gòn.
c)
C. Bé.
d)
D. La Ngà.
48.
Câu 7: Nhà máy thủy điện nào sau đây có công suất lớn nhất Đông Nam Bộ?
a)
A. Thác Mơ.
b)
B. Cần Đơn.
c)
C. Trị An.
d)
D. Bà Rịa.
49.
Câu 10: Nhà máy thủy điện nào sau đây được xây dựng trên sông Bé?
a)
A. Đa Nhim.
b)
B. Cần Đơn.
c)
C. Trị An.
d)
D. Yaly.
50.
Câu 11: Đông Nam Bộ và Tây Nguyên là 2 vùng kinh tế có thế mạnh tương đồng về
a)
A. khai thác tài nguyên khoáng sản.
b)
B. phát triển chăn nuôi gia súc.
c)
C. trồng cây công nghiệp lâu năm.
d)
D. khai thác gỗ và lâm sản.
51.
Câu 15: Nhân tố nào là quan trọng nhất giúp Đông Nam Bộ có vị trí hàng đầu trong sự phát triển kinh tế của nước ta?
a)
A. Có vị trí địa lí đặc biệt quan trọng ở phía Nam.
b)
B. Có sự tích tụ lớn về vốn, kĩ thuật, thu hút đầu tư.
c)
C. Có cơ sở hạ tầng giao thông vận tải tương đối tốt.
d)
D. Có thị trường tiêu thụ rộng lớn nhất của cả nước.
52.
Câu 16: Ý nghĩa quan trọng nhất của rừng ngập mặn ở Đông Nam Bộ là
a)
A. bảo tồn sự đa dạng sinh học.
b)
B. có giá trị du lịch sinh thái cao.
c)
C. bảo tồn những di tích lịch sử.
d)
D. diện tích nuôi trồng thủy sản.
53.
Câu 20: Việc phát triển thủy lợi ở Đông Nam Bộ không nhằm mục đích chính nào sau đây?
a)
A. Nâng cao hệ số sử dụng đất.
b)
B. Phát triển ngành thủy sản.
c)
C. Nâng cao năng suất cây trồng.
d)
D. Mở rộng diện tích cây công nghiệp.
54.
Câu 22: Cơ sở năng lượng điện là ưu tiên hàng đầu trong việc phát triển công nghiệp theo chiều sâu ở Đông Nam Bộ chủ yếu vì
a)
A. vùng có nhu cầu rất lớn về năng lượng.
b)
B. các nhà máy điện ở đây có quy mô nhỏ.
c)
C. mạng lưới điện năng còn kém phát triển.
d)
D. cơ sở năng lượng điện của vùng hạn chế.
55.
Câu 28 Đông Nam Bộ là vùng kinh tế phát triển nhất cả nước không phải là do
a)
A. vị trí địa lí và điều kiện tự nhiên thuận lợi.
b)
B. chính sách phát triển phù hợp, thu hút đầu tư.
c)
C. dựa hoàn toàn vào vốn đầu tư nước ngoài.
d)
D. lao động lành nghề, cơ sở vật chất hiện đại.
56.
Câu 33: Các nhà máy thủy điện nào sau đây thuộc Đông Nam Bộ?
a)
A. Thác Mơ, Yaly, Cần Đơn.
b)
B. Trị An, Thác Mơ, Yaly.
c)
C. Trị An, Thác Mơ, Cần Đơn.
d)
D. Cần Đơn, Yaly, Trị An.
57.
Câu 35: Huyện đảo nào sau đây thuộc vùng Đông Nam Bộ?
a)
A. Vân Đồn.
b)
B. Phú Quý.
c)
C. Côn Đảo.
d)
D. Phú Quốc.
58.

Hoạt động khai thác dầu khí ở Đông Nam Bộ hiện nay được tiến hành tại

a)

các quần đảo

b)

bờ biển

c)

thềm lục địa

d)

các đảo

59.

Về nông nghiệp, Đông Nam Bộ là vùng

a)

A. chuyên canh cây lương thực hàng đầu của nước ta.

b)

B. chuyên canh cây công nghiệp hàng đầu của nước ta.

c)

C. chuyên canh cây thực phẩm hàng đầu của nước ta.

d)

D. chăn nuôi gia súc hàng đầu của nước ta.

60.

Khoáng sản có ý nghĩa quang trọng hàng đầu đối với vùng Đông Nam Bộ và cả nước là

a)

A. Dầu khí   

b)

   B. Bôxit

c)

C. Than      

d)

D. Crôm