wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

bài 3-4 QTDL

Total questions: 57

Worksheet time: 29mins

Name
Class
Date
1.

Khung quản trị dữ liệu (Data Governance Framework) là một hệ thống bao gồm những thành phần nào?

a)

Quy định pháp luật, hợp đồng và tài liệu hướng dẫn

b)

Chính sách, quy trình, tiêu chuẩn, và công cụ

c)

Nhân sự, thiết bị, ngân sách và tài sản

d)

Mô hình tài chính, kế hoạch kinh doanh và phần mềm

2.

Mục tiêu chính của Khung quản trị dữ liệu là gì?

a)

Giảm thiểu số lượng dữ liệu trong tổ chức

b)

Đảm bảo chất lượng, bảo mật, chính xác và giá trị của dữ liệu

c)

Tăng tốc độ xử lý và truyền tải dữ liệu

d)

Tăng khả năng lưu trữ dữ liệu và tối ưu hóa chi phí

3.

Một trong những mục tiêu quan trọng của khung quản trị dữ liệu là gì?

a)

Bảo vệ dữ liệu khỏi truy cập trái phép.

b)

Giảm thời gian truy cập vào dữ liệu.

c)

Tạo ra dữ liệu giả lập.

d)

Đảm bảo việc mua sắm phần mềm.

4.

Khung quản trị dữ liệu KHÔNG bao gồm:

a)

Đo lường và giám sát

b)

Công nghệ và công cụ hỗ trợ

c)

Chính sách và nguyên tắc

d)

Lập chiến lược kinh doanh

5.

Vai trò nào thực thi chính sách và giám sát dữ liệu?

a)

Người quản lý dữ liệu

b)

Chủ sở hữu dữ liệu

c)

Người sử dụng dữ liệu

d)

Quản lý cấp cao

6.

Tại sao vai trò của người quản lý dữ liệu (Data Steward) quan trọng trong quản trị dữ liệu?

a)

Họ quyết định tất cả chính sách về dữ liệu.

b)

Họ chịu trách nhiệm giám sát và thực thi các chính sách dữ liệu.

c)

Họ chỉ sử dụng dữ liệu trong các hoạt động thường ngày.

d)

Họ xây dựng toàn bộ hệ thống phần mềm.

7.

Quy trình và quy định trong khung quản trị dữ liệu chủ yếu hỗ trợ điều gì?

a)

Đảm bảo các công cụ phân tích dữ liệu hoạt động hiệu quả.

b)

Phân tích và dự đoán dữ liệu.

c)

Tăng khả năng lưu trữ dữ liệu lâu dài.

d)

Quản lý việc thu thập, lưu trữ, xử lý và kiểm soát dữ liệu.

8.

Khung quản trị dữ liệu của SAS chủ yếu tập trung vào việc gì?

a)

Phát triển các công cụ tự động hóa quản lý dữ liệu

b)

Xây dựng đội ngũ nhân lực chuyên trách cho quản trị dữ liệu

c)

Liên kết quản trị dữ liệu với các mục tiêu chiến lược của doanh nghiệp

d)

Tạo ra các mô hình trưởng thành Data Governance

9.

Khung quản trị dữ liệu COBIT cung cấp lộ trình giúp doanh nghiệp làm gì trong quá trình quản trị dữ liệu?

a)

Hỗ trợ tối ưu hóa chi phí quản lý dữ liệu

b)

Quản lý rủi ro và đo lường hiệu suất

c)

Quản lý và duy trì dữ liệu

d)

Xây dựng hệ thống lưu trữ dữ liệu hiện đại

10.

COBIT là khung quản trị công nghệ thông tin toàn cầu được phát triển bởi tổ chức nào?

a)

ISO.

b)

W3C.

c)

ISACA.

d)

IEEE.

11.

Khung quản trị dữ liệu DMBOK được phát triển bởi tổ chức nào và nó cung cấp những gì cho các doanh nghiệp?

a)

Hiệp hội Quản lý Dữ liệu (DAMA), cung cấp kiến thức toàn diện về quản trị dữ liệu

b)

Viện Quản lý Dữ liệu (DGI), tập trung vào kiểm soát dữ liệu trong các tổ chức

c)

Hiệp hội Dữ liệu Toàn cầu (GDA), cung cấp các nguyên lý về sử dụng công nghệ thông tin

d)

Tổ chức Quản lý Thông tin (ISACA), cung cấp hướng dẫn chi tiết về bảo mật dữ liệu

12.

Quản lý dữ liệu trong khung quản trị của SAS bao gồm các yếu tố nào?

a)

Cung cấp công cụ phân tích miễn phí cho tất cả các bộ phận

b)

Quản lý tài chính và ngân sách tổ chức

c)

Quản lý chất lượng, bảo mật và tuân thủ quy định của dữ liệu

d)

Đảm bảo dữ liệu được lưu trữ không giới hạn trong thời gian dài

13.

COBIT giúp tổ chức đo lường và kiểm soát các quy trình CNTT như thế nào?

a)

Bằng cách xác định những yêu cầu về phần mềm CNTT mới nhất

b)

Bằng cách cung cấp các chỉ số và quy chuẩn đánh giá hiệu suất của các quy trình CNTT

c)

Bằng cách chỉ ra các phương pháp tối ưu hóa lợi nhuận từ việc bán phần mềm

d)

Bằng cách hướng dẫn tổ chức giảm chi phí đầu tư vào công nghệ

14.

Yếu tố nào trong khung quản trị dữ liệu của BCG giúp tổ chức đảm bảo tính nhất quán và minh bạch trong quá trình truy xuất dữ liệu?

a)

Cấu trúc dữ liệu

b)

Kế hoạch đào tạo nhân sự

c)

Quy trình quản lý dữ liệu

d)

Công cụ dữ liệu

15.

Khung quản trị dữ liệu của BCG nhằm mục đích chính là gì?

a)

Đảm bảo doanh nghiệp giảm chi phí phần mềm dữ liệu

b)

Cải thiện khả năng phân tích dữ liệu mà không cần tối ưu hóa quy trình quản trị

c)

Quản lý các công cụ dữ liệu của bên thứ ba

d)

Xây dựng nền tảng quản trị dữ liệu chi tiết và chuyên nghiệp để đảm bảo tính ổn định và hiệu quả dài hạn

16.

Thành phần nào trong khung quản trị dữ liệu phân công vai trò và trách nhiệm quản trị dữ liệu?

a)

Chính sách và nguyên tắc

b)

Công nghệ và công cụ hỏ trợ

c)

Quy trình và quy định

d)

Cơ cấu tố chức

17.

Tăng cường giá trị dữ liệu giúp tổ chức đạt được:

a)

Ra quyết định kính doanh dựa trên dữ liệu đáng tin cây.

b)

Sử dụng dữ liệu nhanh hơn.

c)

Giảm chi phí thuê nhân Sự.

d)

Mở rộng quy mô hệ thống phần cứng

18.

Tại sao việc đo lường và giám sát lại quan trọng trong khung quản trị dữ liệu?

a)

Để xây dựng các quy trình quản lý mới.

b)

Để đánh giá hiệu quá quản lý dữ liệu và phát hiện vấn đề.

c)

Để loại bỏ toàn bộ dừ liệu không cần thiết.

d)

Để giảm chi phí triển khai phần mềm quản lý.

19.

Khung quản trị tập trung vào kiểm soát dữ liệu trong các tổ chức là:

a)

Khung quản trị DMBOK

b)

Khung quản trị SAS

c)

Khung quản trị DGI

d)

Khung quán trị COBIT

20.

Khung DGI xác định yếu tố nào là quan trọng trọng việc thiết lập các quy tắc và chính sách quản trị dữ liệu?

a)

Việc tuân thủ các quy định pháp lý về dữ liệu.

b)

Sự kết hợp giữa công nghệ và các quy trình văn hành

c)

Các công cụ phân tích dữ liêu tiên tiến

d)

Quyền sở hữu dữ liệu và trách nhiệm rõ ràng

21.

Khung SAS khuyến khích doanh nghiệp làm gì trong việc xây dựng chương trình quản trị dữ liệu?

a)

Tăng cường sự tham gia của các bên ngoài tổ chức trong việc cái tiến quy trình

b)

Xây dựng một chiến lược quản trị dữ liệu toàn diện phù hợp với mục tiêu kinh doanh

c)

Xác định các mục tiêu dữ liệu và đo lường các kết quá không đat được

d)

Sử dụng công nghệ mới để thay đối cách quán lý dữ liêu trong tổ chức

22.

Khung quản trị dữ liệu Data Management Body of Knowledge (DMBOK) được phát triển bởi tổ chức nào?

a)

Boston Consulting Group (BCG).

b)

ISACA.

c)

Data Management Association (DAMA).

d)

Data Govemance Institute (DGI).

23.

Ai chịu trách nhiệm về tính chính xác và toàn vẹn của dữ liệu trong cơ cấu tổ chức của khung quản trị dữ liệu?

a)

Nhà phân tích dữ liệu

b)

Chủ sở hữu dữ liệu

c)

Người quản lý dữ liệu

d)

Người sử dụng dữ liệu

24.

Mục tiêu của khung quản trị dữ liệu KHÔNG bao gồm việc:

a)

Tạo ra các bộ dữ liệu giả lập phục vụ thử nghiệm.

b)

Hỗ trợ ra quyết định kinh doanh.

c)

Bảo vệ dữ liệu khỏi truy cập trái phép.

d)

Tăng cường khả năng quản lý dữ liệu khoa học.

25.

"Đảm bảo dữ liệu chính xác, đầy đủ và nhất quán" là mục tiêu nào của Khung quản trị dữ liệu?

a)

Đảm bảo tuân thủ quy định

b)

Tối ưu hóa nguồn lực

c)

Cải thiện chất lượng dữ liệu

d)

Tăng cường giá trị dữ liệu

26.

Khung quản trị dữ liệu của BCG chú trọng vào việc thiết lập gì để đảm bảo tính nhất quán và minh bạch trong quy trình quản trị dữ liệu?

a)

Xây dựng các công cụ phân tích và dự báo dữ liệu

b)

Các quy định và tiêu chuẩn bảo mật dữ liệu

c)

Cấu trúc dữ liệu, danh mục dữ liệu và mô hình dữ liệu

d)

Quy trình vận hành và công cụ quản trị

27.

Khung quản trị nào cung cấp các nguyên lý sử dụng công nghệ thông tin?

a)

SAS.

b)

DGI.

c)

COBIT.

d)

BCG.

28.

Khung quản trị dữ liệu DMBOK cung cấp những gì cho các doanh nghiệp?

a)

Các nguyên lý về sử dụng công nghệ thông tin

b)

Kiến thức về kiểm soát dữ liệu trong các tổ chức

c)

Hướng dẫn chi tiết về bảo mật dữ liệu

d)

Kiến thức toàn diện về quản trị dữ liệu

29.

Khung quản trị dữ liệu đóng vai trò quan trọng trong tổ chức vì:

a)

Hỗ trợ xây dựng các chiến lược marketing

b)

Tăng doanh thu và lợi nhuận từ dữ liệu

c)

Loại bỏ hoàn toàn các quy trình quản lý dữ liệu truyền thống

d)

Đảm bảo sử dụng dữ liệu đúng mục đích và tuân thủ quy định pháp lý

30.

Tại sao cần có chính sách và nguyên tắc trong khung quản trị dữ liệu?

a)

Để đảm bảo tính bảo mật và hướng dẫn sử dụng dữ liệu đúng cách.

b)

Để giảm thiểu việc lưu trữ dữ liệu không cần thiết.

c)

Để tăng tốc độ xử lý dữ liệu.

d)

Để tăng số lượng người dùng dữ liệu

31.

Ví dụ đúng về thực thể con người là?

a)

Nhân viên

b)

Bệnh nhân

c)

Sinh viên

d)

Tất cả đáp án đúng

32.

Ví dụ đúng về thực thể địa điểm là?

a)

Cửa hàng

b)

Hóa đơn

c)

Phiếu giao hàng

d)

Không đáp án nào đúng

33.

Thực thể khách hàng gồm những thuộc tính nào sau đây

a)

Mã khách hàng

b)

Địa chỉ

c)

Tất cả đều đúng

d)

Tên khách hàng

34.

Câu 4 Mô hình mối quan hệ thực thể ( ER) đại diện cho:

a)

Các dữ liệu và các chương trình máy tính trong hệ thống

b)

Các mối qua hệ giữa các phần mềm trong hệ thống

c)

Các thiết bị vật lý trong cơ sở dữ liệu

d)

Các thực thể và mối quan hệ của chúng

35.

Câu 5 Mô hình dữ liệu phân cấp sử dụng cấu trúc nào để tổ chức dữ liệu?

a)

Cấu trúc cây

b)

Cấu trúc bảng

c)

Cấu trúc phân cấp

d)

Cấu trúc mạng

36.

Câu 6 Mô hình dữ liệu hướng tới đối tượng bao gồm gì?

a)

Tập hợp các bảng cơ sở dữ liệu kia và các mối quan hệ giữa chúng

b)

Tập hợp các đối tượng, mỗi đối tượng có các tính năng và phương thức riêng

c)

Tập hợp các mối quan hệ phân cấp dưới các đối tượng

d)

Tập hợp các bảng dữ liệu và các chỉ mục

37.

Câu 7 Đây là mô hình biểu diễn nào ?

a)

Mô hình phân cấp

b)

Mô hình mạng

c)

Mô hình ngữ nghĩa

d)

Mô hình quan hệ

38.

Câu 8 Khi thiết kế cơ sở dữ liệu từ hóa đơn sau:

(hình ảnh)

Trường hợp nào dưới đây không cần lưu rũ trong cơ sở dữ liệu:

a)

Tên khách hàng

b)

Số hóa đơn

c)

Đơn vị tính

d)

Thành tiền ( tính từ đơn giá * số lượng )

39.

Câu 9 Mô hình dữ liệu giúp doanh nghiệp cải thiện khả năng khám phá và tiêu chuẩn hóa các nguồn dữ liệu như thế nào?

a)

Bằng cách tăng cường các biện pháp bảo mật dữ liệu.

b)

Bằng cách đảm bảo các đối tượng dữ liệu được trình bày chính xác và tránh bỏ sót dữ liệu quan trọng.

c)

Bằng cách giảm thiểu sự phụ thuộc vào phần mềm và hệ thống bên ngoài.

d)

Bằng cách tăng cường việc chia sẻ thông tin không giới hạn giữa các bộ phận.

40.

ợi ích của mô hình dữ liệu trong việc thiết kế và áp dụng cơ sở dữ liệu là gì?

a)

Mô hình dữ liệu chỉ giúp doanh nghiệp lưu trữ dữ liệu một cách hiệu quả.

b)

Mô hình dữ liệu chỉ ảnh hương đến việc quản lý sản phẩm và khách hàng.

c)

Mô hình dữ liệu giúp thiết kế cơ sở dữ liệu dễ dàng hơn mà không cần quan tâm đến hiệu quá.

d)

Mô hình dữ liệu giúp doanh nghiệp triển khai cơ sở dữ liệu chính xác hơn, hiệu quả hơn và logic hơn

41.

Quá trình thiết kế cấu trúc cơ sở dữ liệu nhâm mục đích gì?

a)

Tự động hóa quá trình thu thập dữ liệu từ các nguồn bên ngoài.

b)

Tối ưu hóa hiệu suất truy vấn trong cơ sở dữ liệu.

c)

Chuyển đổi các đối tượng từ thế giới thực thành các bảng trong cơ sở dữ liệu để đáp ứng yêu cầu lưu trữ và khai thác dữ liệu.

d)

Tạo ra các báo cáo phân tích dữ liệu cho hệ thống.

42.

Trong quá trình thiết kế cấu trúc cơ sở dữ liệu, những yếu tố nào cần được xem xét để xác định dữ liệu cần lưu trữ và khai thác?

a)

Chỉ cần xem xét tài liệu và cơ sở vật chất.

b)

Xem xét con người, tài liệu, cơ sở vật chất và các hệ thống khác.

c)

Chỉ cần quan tâm đến con người và tài liệu.

d)

Chỉ cần khảo sát các hệ thống khác và cơ sở vật chất.

43.

Nếu cần tách quan hệ n-n trong mô hình cơ sở dữ liệu, bước tiếp theo là gì?

a)

Kiểm tra các trường thừa và thiếu

b)

Tạo bảng mới và sử dụng khóa ngoại

c)

Chia bảng thành các cột đơn

d)

Xác định khóa chính cho các thực thể

44.

Mối quan hệ giữa bảng Hóa đơn (Invoice) và bảng Sản phẩm (Product) sẽ là loại quan hệ nào nếu mỗi hóa đơn có thể bao gồm nhiều sản phẩm và mỗi sản phẩm có thể xuất hiện trong nhiều hóa đơn?

a)

n-1

b)

n-n

c)

1-n

d)

1-1

45.

Mối quan hệ giữa bảng Customer (Khách hàng) và bảng Qrder (Đơn hàng) sẽ là loại quan hệ nào nếu mỗi khách hàng có thể tạo nhiều đơn hàng và mỗi đơn hàng chỉ được tạo bởi một khách hàng duy nhất?

a)

n-1

b)

n-n

c)

1-n

d)

1-1

46.

Ví dụ đúng về thực thể sự kiện là:

a)

Tất cả các đáp án đúng

b)

Bán

c)

Gia hạn

d)

Đăng ký

47.

Đây là mô hình biểu diễn nào:

a)

Mô hình chòm sao

b)

Mô hình mạng

c)

Mô hình quan hệ

d)

Mô hình phân cấp

48.

Mô hình dữ liệu ngữ nghĩa (SDM) giúp gì so với các mô hình cơ sở dữ liệu hiện đại?

a)

Cung cấp cái nhìn sâu sắc hơn về mối quan hệ dữ liệu.

b)

Giảm chi phí lưu trữ dữ liệu.

c)

Đơn giản hóa cấu trúc dữ liệu.

d)

Tăng tốc độ truy vấn dữ liệu.

49.

Trong chuẩn 1NF (First Normal Form), yêu cầu nào là bắt buộc đối với các bảng cơ sở dữ liệu?

a)

Các cột trong bảng phải chứa giá trị nguyên tử và không có cột nào lập lại.

b)

Các cột trong bảng phải chứa các giá trị duy nhất và có thể chứa giá trị lập.

c)

Các giá trị thuộc tính có thể chứa giá trị đa trị và không cần phải là giá trị đơn.

d)

Các giá trị thuộc tính phải được tính toán từ các thuộc tính khác.

50.

Đâu là phát biểu đúng về tập thực thể?

a)

Tập thực thể là một nhóm các thực thể khác nhau

b)

Không đáp án nào đúng

c)

Tập thực thể là một nhóm các thực thể vừa giống vừa khác nhau

d)

Tập thực thể là một nhóm các thực thế giống nhau

51.

Đây là mô hình biểu diễn nào?

a)

Mô hình bông tuyết

b)

Mô hình mạng

c)

Mô hình chòm sao

d)

Không đáp án nào đúng

52.

Để chuyển từ chuẩn 1NF sang 2NF, cần thực hiện thao tác nào?

a)

Loại bỏ các trường phụ thuộc vào một phần của khóa chính

b)

Tách các trường không phụ thuộc vào khóa chính ra thành bảng riêng

c)

Chia các trường thành các giá trị đơn

d)

Phân tách các quan hệ n-n thành quan hệ 1-n

53.

Có những loại mô hình hóa dữ liệu nào dưới đây?

a)

Mô hình Dữ liệu Khái niệm, Mô hình dữ liệu logic, Mô hình Dữ liệu Vật lý

b)

Không đáp án nào đúng

c)

Mô hình Dữ liệu Khái niệm, Mô hình dữ liệu logic

d)

Mô hình dữ liệu logic, Mô hình Dữ liệu Vật lý

54.

Ví dụ đúng về thực thể đối tượng là:

a)

Tất cả các đáp án đúng

b)

Máy móc

c)

Ô tô

d)

Sản phẩm

55.

Cho đơn hàng dưới đây: Danh sách các thuộc tính trong hóa đơn hàng bán gồm :

a)

Số hiệu đơn bán, Ngày bán, mã NCC, tên NCC, địa chỉ Mã MH, Tên MH, ĐVT, Số lượng, đơn giá

b)

Số hiệu đơn bán, Ngày bán, mã KH, tên KH, địa chỉ Mã MH, Tên MH, ĐVT, Số lượng, đơn giá

c)

Ngày bán, mã ĐTCT, tên ĐTCT, địa chỉ Mã MH, Tên MH, ĐVT, Số lượng, đơn giá.

d)

Tất cả các đáp án đúng

56.

Trong mô hình ERD, sự khác biệt giữa thực thể mạnh và thực thể yếu là gì?

a)

Thực thể mạnh có thể được xác định duy nhất bởi các thuộc tính của chính nó, trong khi thực thể yếu không thể

b)

Thực thể yếu có khóa chính riêng biệt, còn thực thể mạnh không có

c)

Thực thể yếu có thể tồn tại độc lập, trong khi thực thể mạnh phải kết hợp với các thực thể khác.

d)

Thực thể mạnh không thể xác định được bằng các thuộc tính của chính nó, còn thực thể yếu có thể

57.

Khi chuẩn hóa cơ sở dữ liệu về chuẩn 3NF, bạn cần loại bỏ những trường nào?

a)

Không có đáp án đúng

b)

Các trường phụ thuộc bắc cầu vào khóa chính

c)

Các trường có giá trị trùng lập

d)

Các trường phụ thuộc vào một bộ phận của khóa chính