wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

SỬ CK2 (16,17)

Total questions: 80

Worksheet time: 40mins

Name
Class
Date
1.

Thành phần dân tộc theo dân số ở Việt Nam hiện nay được chia thành mấy nhóm? 

a)

Hai nhóm

b)

Ba nhóm

c)

Bốn nhóm

d)

Năm nhóm

2.

Thành phần dân tộc theo dân số ở Việt Nam hiện nay được chia thành: 

a)

dân tộc đa số và dân tộc thiểu số

b)

dân tộc sinh sống vùng đất liền. 

c)

dân tộc sinh sống vùng hải đảo.

d)

dân tộc sinh sống vùng miền núi.

3.

Việc chia thành phần dân tộc theo dân số ở Việt Nam dựa vào yếu tố nào sau đây?

a)

Số dân của từng dân tộc theo tổng điều tra dân số toàn quốc.

b)

Số dân của dân tộc chiếm đa số trong cơ cấu dân cư. 

c)

Lịch sử và điều kiện tự nhiên nơi dân tộc đó sinh sống.

d)

Sự phát triển mọi mặt về kinh tế, chính trị, văn hóa của dân tộc đó.

4.

Khái niệm dân tộc đa số được hiểu là:

a)

dân tộc có số dân chiếm trên 50% tổng số dân của cả nước.

b)

dân tộc có số dân chiếm dưới 50% tổng số dân của cả nước.

c)

từ hai dân tộc trở lên có số dân chiếm trên 50% tổng số dân của cả nước.

d)

dân tộc đang sinh sống ở vùng đồng bằng có điều kiện thuận lợi.

5.

Khái niệm dân tộc thiểu số được hiểu là:

a)

 những dân tộc có số ít dân so với dân tộc đa số trên phạm vi lãnh thổ đất nước. 

b)

dân tộc có số dân chiếm trên 50% tổng số dân của cả nước.

c)

dân tộc đang sinh sống ở vùng miền núi có bản sắc văn hóa riêng.

d)

dân tộc đang sinh sống ở vùng đồng bằng có điều kiện thuận lợi.

6.

Hiện nay ở Việt Nam có bao nhiêu dân tộc?

a)

50 dân tộc

b)

52 dân tộc

c)

54 dân tộc

d)

56 dân tộc

7.

Ngữ hệ là:

a)

Một nhóm ngôn ngữ cùng nguồn gốc, có những đặc điểm khác nhau về ngữ pháp, hệ thống từ vựng  cơ bản, thanh điệu và ngữ âm.

b)

Một nhóm ngôn ngữ cùng nguồn gốc, có những đặc điểm giống nhau về ngữ pháp, khác về hệ thống  từ vựng cơ bản, thanh điệu và ngữ âm.

c)

Một nhóm ngôn ngữ cùng nguồn gốc, có những đặc điểm giống nhau về ngữ pháp, hệ thống từ vựng  cơ bản, thanh điệu và ngữ âm.

d)

Một nhóm ngôn ngữ cùng nguồn gốc, có chung đặc điểm về ngữ pháp, hệ thống từ vựng cơ bản,  thanh điệu và ngữ âm.

8.

Hiện nay, ở Việt Nam có bao nhiêu loại ngữ hệ?

a)

Ba loại

b)

Bốn loại

c)

Năm loại

d)

Sáu loại

9.

Hiện nay, ở Việt Nam có bao nhiêu nhóm ngôn ngữ?

a)

Năm nhóm

b)

Sáu nhóm

c)

Bảy nhóm

d)

Tám nhóm

10.

Dân tộc Kinh (Việt), Mường, Thổ Chứt thuộc ngữ hệ nào sau đây?

a)

Hán tạng.

b)

Nam đảo.

c)

Thái – Ka-đai.

d)

Nám Á.

11.

Dân tộc Tày, Thái, Nùng thuộc ngữ hệ nào sau đây? 

a)

Hán tạng.

b)

Nam đảo.

c)

Thái – Ka-đai.

d)

Nám Á.

12.

Dân tộc Tày, Thái, Nùng thuộc nhóm ngôn ngữ nào sau đây?

a)

Việt – Mường.

b)

Mông – Dao.

c)

Tày – Thái.

d)

Thái – Ka-đai.

13.

Dân tộc Kinh (Việt), Mường, Thổ, Chứt thuộc nhóm ngôn ngữ nào sau đây? 

a)

Việt – Mường.

b)

Tạng – Miến

c)

Môn – Khơ-me

d)

Thái – Ka-đai.

14.

Căn cứ vào các tiêu chí nào để phân chia các dân tộc - tộc người ở Việt Nam?

a)

Theo dân số và địa bàn phân bố.

b)

Theo ngữ hệ và địa bàn phân bố.

c)

Theo dân số và theo ngữ hệ. 

d)

Theo ngữ hệ và nhóm ngôn ngữ.

15.

Địa bàn cư trú chủ yếu của người Kinh là:

a)

đồng bằng

b)

ven biển

c)

đồi núi

d)

trung du

16.

Hoạt động kinh tế chính của người Kinh là:

a)

buôn bán đường biển.

b)

sản xuất nông nghiệp.

c)

sản xuất thủ công nghiệp.

d)

 buôn bán đường bộ.

17.

Công tác trị thủy, làm thủy lợi gắn với hoạt động kinh tế nào sau đây của người Kinh? 

a)

Sản xuất thủ công nghiệp.

b)

Phát triển thương nghiệp.

c)

Canh tác lúa nước.

d)

Buôn bán đường thủy.

18.

Bữa ăn truyền thống của người Kinh bao gồm:

a)

thịt, cá, rau.

b)

cơm, rau, cá 

c)

cơm, thịt, hải sản

d)

ngô, khoai, sắn

19.

Địa bàn cư trú chủ yếu của người người dân tộc thiểu số là:

a)

đồng bằng

b)

trung du

c)

ven biển

d)

đồi núi

20.

Hoạt động kinh tế chính của người dân tộc thiểu số sinh sống ở miền núi là:

a)

buôn bán đường biển.

b)

sản xuất thủ công nghiệp.

c)

canh tác nương rẫy.

d)

nuôi trồng thủy hải sản.

21.

Việc canh tác lúa nước của các dân tộc thiểu số sinh sống vùng cao chủ yếu ở địa hình:

a)

thung lũng chân núi.

b)

vùng ven biển.

c)

vùng đồng bằng.

d)

vùng trung du.

22.

Hoạt động kinh tế chính của người Kinh và một số dân tộc thiểu số là gì?

a)

Nông nghiệp chuyên canh.

b)

Nông nghiệp trồng lúa nước.

c)

Thủ công nghiệp.

d)

Công nghiệp và dịch vụ.

23.

 Ở Việt Nam, những nghề thủ công ra đời sớm và phát triển mạnh ở các dân tộc thiểu số là:

a)

 nghề dệt và nghề đan.

b)

nghề rèn, đúc và nghề mộc.

c)

nghề gốm và nghề rèn đúc.

d)

nghề gốm và làm đồ trang sức.

24.

Nhà ở truyền thống của người Kinh là:

a)

nhà trệt xây bằng gạch hoặc đắp bằng đất.

b)

nhà sàn làm bằng gỗ, tre, nứa, lá.

c)

nhà nửa sàn, nửa trệt, xây tường.

d)

nhà nhiều tầng được dựng bằng gỗ.

25.

“Nhà ba gian” là loại nhà ở phổ biến nhất của dân tộc nào sau đây?

a)

Kinh

b)

Vân Kiều

c)

Thái

d)

Mường

26.

Các dân tộc thiểu số ở Việt Nam dùng nguyên liệu nào để may trang phục?

a)

Vải lụa, vải thổ cẩm, vải lanh.

b)

Vải thổ cẩm, vải lụa, vải tơ tằm

c)

Vải lanh, vải phi bóng, vải thổ cẩm

d)

Vải bông, vải tơ tằm, vải lanh.

27.

Nhà ở truyền thống của người dân tộc thiểu số là:

a)

nhà trệt xây bằng gạch hoặc đắp bằng đất.

b)

nhà nửa sàn, nửa trệt, xây tường.

c)

nhà sàn làm bằng gỗ, tre, nứa, lá. 

d)

nhà nhiều tầng được dựng bằng gỗ.

28.

Hình thức vận chuyển và đi lại chủ yếu của dân tộc kinh sinh sống ở vùng sông nước là

a)

vận chuyển bằng vai.

b)

vận chuyển bằng gùi. 

c)

vận chuyển bằng sức kéo động vật.

d)

vận chuyển bằng thuyền bè.

29.

Hình thức vận chuyển và đi lại chủ yếu của các dân tộc thiểu số sinh sống ở vùng cao là:

a)

vận chuyển bằng vai.

b)

vận chuyển bằng gùi. 

c)

vận chuyển bằng sức kéo động vật.

d)

vận chuyển bằng thuyền bè.

30.

Dựa trên cơ sở nào cư dân các dân tộc trên đất nước Việt Nam xây dựng mô hình nhà ở cho mình?

a)

Địa bàn sinh sống.

b)

Thành phần dân cư.

c)

Phân hóa xã hội.

d)

Yếu tố tâm lý.

31.

Dựa trên cơ sở nào cư dân các dân tộc trên đất nước Việt Nam xây dựng mô hình nhà ở cho mình?

a)

Điều kiện tự nhiên.

b)

Thành phần dân cư.

c)

Phân hóa xã hội.

d)

Yếu tố tâm lý.

32.

Vì sao cư dân các dân tộc thiểu số ở miền núi (Việt Nam) chủ yếu đi bộ và vận chuyển đồ bằng gùi?

a)

Địa hình phức tạp, độ dốc lớn, hẹp.

b)

Địa hình bằng phẳng, lộ xi măng.

c)

Địa hình phức tạp, độ dốc thấp, rộng.

d)

Có nhiều cây cối chặng các lối đi.

33.

Vì sao hoạt động kinh tế chính của người Kinh là sản xuất nông nghiệp trồng cây lúa nước?

a)

Do cư trú chủ yếu ở vùng đồng bằng.

b)

Do cư trú ở các sườn núi và đồi cao.

c)

Do cư trú chủ yếu ở các thung lũng.

d)

Do cư trú chủ ở vùng có địa hình cao.

34.

Nội dung nào dưới đây không phải là đặc điểm trong hoạt động sản xuất chủ yếu của tộc người Kinh ở Việt Nam?

a)

Trồng lúa nước phổ biến ở ruộng bậc thang.

b)

Phát triển ngành nuôi trồng thủy - hải sản.

c)

Phải thường xuyên đắp đê ngăn lũ lụt.

d)

 Ngoài lúa nước còn trồng cây lương thực khác.

35.

Nhận định nào dưới đây là đúng về vai trò của các nghề thủ công trong đời sống, xã hội của cộng đồng dân tộc Việt Nam?

a)

Sản phẩm chủ yếu phục vụ cho nhu cầu xuất khẩu.

b)

Trở thành hoạt động kinh tế chính của người Kinh.

c)

Góp phần quyết định nâng cao đời sống của người dân.

d)

Sản phẩm của nhiều ngành nghề rất đa dạng, tinh xảo.

36.

Nhận định nào dưới đây là không đúng về vai trò của các nghề thủ công trong đời sống, xã hội của cộng đồng dân tộc Việt Nam?

a)

Sản phẩm chủ yếu phục vụ cho nhu cầu xuất khẩu.

b)

Góp phần nâng cao đời sống kinh tế của người dân.

c)

Sản phẩm của nhiều ngành nghề rất đa dạng, tinh xảo.

d)

Ngoài đáp ứng nhu cầu trong nước còn được xuất khẩu.

37.

Sản xuất nông nghiệp của người Kinh và các dân tộc thiểu số ở Việt Nam có điểm gì giống nhau? 

a)

Đều sản xuất nông nghiệp trồng lúa nước.

b)

Đều canh tác lúa nước ở vùng có địa hình dốc.

c)

Đều đánh bắt và nuôi trồng thủy – hải sản.

d)

Đều canh tác lúa nước ở vùng đồng bằng.

38.

Tín ngưỡng, tôn giáo nào sau đây được người Việt tiếp thu từ bên ngoài?

a)

Thờ Phật

b)

Thờ Thành hoàng.

c)

Thờ anh hùng dân tộc.

d)

Thờ cúng tổ tiên.

39.

Một trong những tín ngưỡng phổ biến nhất của cộng đồng các dân tộc Việt Nam còn duy trì và  phát triển đến ngày nay là:

a)

thờ cúng tổ tiên.

b)

sùng bái tự nhiên.

c)

phồn thực.

d)

đa thần.

40.

Đặc điểm chung về tôn giáo trong cộng đồng các dân tộc Việt Nam là:

a)

đã và đang tiếp thu, chịu ảnh hưởng của nhiều tôn giáo trên thế giới.

b)

không tiếp thu ảnh hưởng của các tông giáo bên ngoài.

c)

chỉ tiếp thu phật giáo trong một chừng mực nhất định.

d)

chịu sự chi phối của các tôn giáo khác trên thế giới.

41.

Phong tục nào sau đây không phải là phong tục tập quán của người Kinh?

a)

Phong tục tập quán về chu kì vòng đời.

b)

Phong tục tập quán về chu kì canh tác.

c)

Phong tục tập quán về chu kì thời gian.

d)

Phong tục tập quán về Điểu táng.

42.

Đặc điểm chung nhất về đời sống tinh thần của cộng đồng các dân tộc Việt Nam là:

a)

 giữ gìn, phát huy những nét đẹp văn hóa truyền thống mang đậm bản sắc dân tộc.

b)

tiếp thu và chịu ảnh hưởng sâu sắc văn hóa tinh thần của người Trung Quốc.

c)

tiếp thu và chịu ảnh hưởng sâu sắc văn hóa tinh thần của người Ấn Độ.

d)

chịu sự chi phối của các nền văn hóa lớn trên thế giới.

43.

Một trong những đặc điểm về đời sống tinh thần của cộng đồng các dân tộc Việt Nam là

a)

không ngừng giao lưu, tiếp thu có chọn lọc những nét đẹp văn hóa bên ngoài.

b)

tiếp thu và chịu ảnh hưởng sâu sắc văn hóa tinh thần của người Trung Quốc.

c)

tiếp thu và chịu ảnh hưởng sâu sắc văn hóa tinh thần của người Ấn Độ.

d)

chịu sự chi phối của các nền văn hóa lớn trên thế giới.

44.

Khối đoàn kết dân tộc Việt Nam đã được hình thành từ:

a)

thời dựng nước Văn Lang – Âu Lạc.

b)

khi thắng lợi 1000 năm Bắc thuộc.

c)

khi giành được nền độc lập tự chủ.

d)

khi giặc phương Bắc sang xâm lược.

45.

Một trong những cơ sở hình thành khối đại đoàn kết dân tộc Việt Nam là từ yêu cầu

a)

giúp đỡ, chia sẻ nhau trong trong cuộc sống.

b)

tập hợp lực lượng đấu tranh chống ngoại xâm.

c)

tập hợp chống thú dữ khi cuộc sống còn sơ khai.

d)

chế tạo công cụ lao động trong sinh hoạt hàng ngày.

46.

Một trong những cơ sở hình thành khối đại đoàn kết dân tộc Việt Nam là từ yêu cầu:

a)

giúp đỡ, chia sẻ nhau trong trong cuộc sống.

b)

tập hợp chống thú dữ khi cuộc sống còn sơ khai.

c)

liên kết để trị thủy và làm thủy lợi.

d)

chế tạo công cụ lao động trong sinh hoạt hàng ngày.

47.

Yếu tố quyết định đến thắng lợi của cuộc đấu tranh giành độc lập dân tộc trong hơn 1000 năm  Bắc thuộc là:

a)

truyền thống yêu nước nồng nàn của nhân dân Việt Nam.

b)

 sự liên kết chặt chẽ của các dân tộc trên đất nước Việt Nam.

c)

khối đại đoàn kết dân tộc ngày càng được củng cố và mở rộng.

d)

ý thức xây của toàn dân tham gia đấu tranh để bảo vệ Tổ quốc.

48.

Truyền thuyết nào sau đây là minh chứng về khối đại đoàn kết dân tộc ngay từ thuở bình minh  của lịch sử?

a)

Con Rồng cháu Tiên.

b)

Bánh chưng – Bánh Giầy.

c)

Sơn Tinh – Thủy Tinh.

d)

Mỵ Châu – Trọng Thủy.

49.

Thời kì phong kiến tự chủ, khối đại đoàn kết dân tộc giữa người Kinh với các dân tộc thiểu số  được các vương triều thực hiện như thế nào?

a)

Luôn được quan tâm, xây dựng.

b)

Không được quan tâm, xây dựng.

c)

Thực hiện chính sách kì thị với dân tộc thiểu số.

d)

Tách biệt giữa người Kinh với người dân tộc thiểu số.

50.

Để tăng cường khối đại đoàn kết dân tộc giữa người Kinh với các dân tộc thiểu số các triều đại  phong kiến Việt Nam đã làm gì?

a)

Phong chức tước, gã công chúa cho các thủ lĩnh người dân tộc.

b)

Bãi bỏ các loại thuế má cho các dân tộc thiểu số.

c)

Thực hiện chính sách tự trị cho các dân tộc thiểu số.

d)

Nghiêm cấm mọi hoạt động tín ngưỡng, tôn giáo của các dân tộc thiểu số.

51.

Để tăng cường khối đại đoàn kết dân tộc giữ gìn sự thống nhất và toàn vẹn lãnh thổ các triều đại  phong kiến Việt Nam đã làm gì?

a)

Thi hành những chính sách cứng rắn, ngăn chặn xu hướng ly khai, cát cứ

b)

 Bãi bỏ các loại thuế má cho các dân tộc thiểu số.

c)

Thực hiện chính sách tự trị cho các dân tộc thiểu số.

d)

Nghiêm cấm mọi hoạt động tín ngưỡng, tôn giáo của các dân tộc thiểu số.

52.

Một trong những nhân tố quyết định thắng lợi của sự nghiệp giải phóng dân tộc là:

a)

sức mạnh của khối đại đoàn kết dân tộc.

b)

sự phát triển mạnh mẽ về kinh tế, văn hóa.

c)

sức mạnh về chính trị, quân sự

d)

nghệ thuật ngoại giao mềm dẻo, linh hoạt.

53.

Khối Đại đoàn kết các dân tộc Việt Nam được thể hiện tập trung trong Mặt trận nào sau đây?

a)

Măt trận nhân dân thống nhất Việt Nam.

b)

Mặt trận dân chủ thống nhất Việt Nam.

c)

Mặt trận dân tộc dân chủ Việt Nam.

d)

Mặt trận dân tộc thống nhất Việt Nam.

54.

Mặt trận dân tộc thống nhất Việt Nam mới ra đời có tên gọi là gì?

a)

 Hội phản đế nhân dân.

b)

Hội phản đế Việt Nam.

c)

Hội phản đế Đồng minh.

d)

Hội phản đế Đông Dương.

55.

Ngày nay, khối đại đoàn kết các dân tộc Việt Nam được tập trung trong tổ chức nào sau đây?

a)

Hội Văn hóa Cứu quốc Việt Nam.

b)

Mặt trận Liên Việt.

c)

Mặt trận Tổ quốc Việt Nam.

d)

Đảng Cộng sản Việt Nam.

56.

Trong lịch sử dựng nước và giữ nước của Việt Nam, khối Đại đoàn kết dân tộc có vai trò như  thế nào?

a)

Rất quan trọng. 

b)

Đặc biệt quan trọng.

c)

Tương đối quan trọng.

d)

Quan trọng nhưng không quyết định.

57.

Nhân tố quan trọng nào sau đây quyết định sự thành công của các cuộc đấu tranh giành lại độc  lập dân tộc?

a)

Khối Đại đoàn kết dân tộc.

b)

 Tinh thần đấu tranh anh dũng.

c)

Nghệ thuật quân sự độc đáo.

d)

Sự lãnh đạo tài tình, sáng suốt.

58.

Trong thời đại ngày nay, khối đại đoàn kết dân tộc có vai trò như thế nào trong sự nghiệp xây  dựng và bảo vệ Tổ quốc?

a)

 Vai trò to lớn.

b)

Vai trò quyết định.

c)

Vai trò quan trọng.

d)

Vai trò tiên phong.

59.

Cơ sở để huy động sức mạnh của toàn dân tộc trong sự nghiệp bảo vệ toàn vẹn lãnh thổ và chủ  quyền quốc gia là:

a)

khối đại đoàn kết dân tộc.

b)

Liên đoàn Lao động.

c)

 Ủy ban Dân tộc miền núi.

d)

Hội cựu Chiến Binh.

60.

Yếu tố nào dưới đây không phải là cơ sở hình thành khối đại đoàn kết dân tộc Việt Nam?

a)

Yêu cầu trị thủy để phục vụ sản xuất nông nghiệp.

b)

Yêu cầu làm thủy lợi phục vụ sản xuất nông nghiệp.

c)

Yêu cầu tập hợp lực lượng chống giặc ngoại xâm.

d)

Yêu cầu hợp tác và giúp đỡ nhau trong cuộc sống.

61.

Để tăng cường khối đại đoàn kết dân tộc, các triều đại phong kiến đã không thực hiện chính  sách nào sau đây đối với các dân tộc thiểu số?

a)

Tách biệt các dân tộc thiểu số đối với người Kinh.

b)

Phong chức tước cho các Tù trưởng miền núi.

c)

Thực hiện chính sách ràng buộc bằng hôn nhân.

d)

Trấn áp đối với những tù trưởng miền núi có âm mưu tạo phản.

62.

Từ khi Đảng Cộng sản Việt Nam ra đời, khối đại đoàn kết dân tộc ngày càng được củng cố,  mở rộng và phát triển có vai trò như thế nào? 

a)

Vai trò quan trọng và quyết định đến thắng lợi của sự nghiệp giải phóng dân tộc.

b)

Vai trò to lớn và quyết định đến thắng lợi của sự phát triển kinh tế, xã hội.

c)

Vai trò quan trọng và quyết định đến thắng lợi của sự nghiệp giáo dục.

d)

Vai trò to lớn và quyết định đến thắng lợi về văn hóa, ngoại giao.

63.

Khối đại đoàn kết dân tộc có vai trò như thế nào đối với công cuộc đấu tranh chống ngoại xâm  trong lịch sử Việt Nam?

a)

Không đóng góp nhiều cho sự nghiệp chống ngoại xâm.

b)

Là nhân tố quan trọng, quyết định đến sự thắng lợi.

c)

Là nhân tố thứ yếu, góp phần dẫn đến sự thành công.

d)

 Nhân tố duy nhất quyết định đến sự thành công.

64.

Ngày nay trong sự nghiệp phát triển kinh tế, văn hóa và giữ gìn ổn định xã hội, bảo vệ toàn vẹn  lãnh thổ và chủ quyền quốc gia, khối đại đoàn kết dân tộc có vai trò gì?

a)

Củng cố an ninh quốc phòng.

b)

Bảo vệ chủ quyền quốc gia.

c)

Huy động sức mạnh toàn dân tộc.

d)

Chống lại các thế lực thù địch.

65.

Nội dung nào sau đây phản ánh đúng vai trò của khối đại đoàn kết dân tộc trong sự nghiệp xây  dựng và bảo vệ Tổ quốc hiện nay?

a)

Là cơ sở để huy động sức mạnh của toàn dân tộc.

b)

Là nền tảng để liên minh với các dân tộc láng giềng.

c)

Là cơ sở để xóa bỏ mọi mâu thuẫn trong xã hội.

d)

Là cơ sở để giao lưu và tiếp thu văn hóa bên ngoài.

66.

Nội dung nào sau đây không phản ánh đúng về vai trò và tầm quan trọng của khối đại đoàn kết dân tộc trong quá trình dựng nước và giữ nước?

a)

Tinh thần đoàn kết trong chính sách phát triển kinh tế.

b)

Tinh thần đoàn kết khi đất nước bị giặc ngoại xâm.

c)

Tinh thần đoàn kết khi đất nước bị thiên tai.

d)

Tinh thần đoàn kết khi đất nước bị dịch bệnh.

67.

Nội dung nào sau đây phản ánh đúng quan điểm của Đảng và Nhà nước Việt Nam trong công  tác dân tộc và chính sách dân tộc?

a)

Kêu gọi toàn dân tham gia vào Mặt trận dân tộc.

b)

Nghiêm cấm mọi hoạt động tín ngưỡng, tôn giáo.

c)

Đề ra chủ trương chính sách hoạt động tôn giáo.

d)

Đề ra chủ trương chính sách phù hợp từng thời kỳ.

68.

Nội dung nào sau đây phản ánh đúng quan điểm của Đảng và Nhà nước Việt Nam trong công  tác dân tộc và chính sách dân tộc?

a)

Kêu gọi toàn dân tham gia vào Mặt trận dân tộc.

b)

Nghiêm cấm mọi hoạt động tín ngưỡng, tôn giáo.

c)

Đề ra chủ trương chính sách phù hợp từng vùng miền.

d)

Đề ra chủ trương chính sách hoạt động tôn giáo.

69.

Điểm nổi bật nhất trong chính sách dân tộc của Nhà nước Việt Nam hiện nay là:

a)

tính toàn diện.

b)

tính dân chủ. 

c)

tính dân tộc.

d)

tính cụ thể.

70.

 Những nguyên tắc nào sau đây là quan điểm của Đảng Cộng Sản Việt Nam trong việc xây dựng  và phát triển khối đại đoàn kết dân tộc?

a)

Đoàn kết, bình đẳng và tương trợ cùng phát triển.

b)

Bình đẳng, hợp tác và giúp đỡ nhau cùng phát triển.

c)

Đoàn kết, giúp đỡ nhau để vượt qua mọi khó khăn.

d)

Hợp tác, tương trợ và giúp đỡ nhau trong cuộc sống.

71.

Quan điểm của Đảng và Nhà nước Việt Nam hiện nay, Đại đoàn kết dân tộc được xem là:

a)

đường lối chiến lược của cách mạng Việt Nam hiện nay.

b)

nền tảng của quá trình hội nhập, giao lưu quốc tế hiện nay.

c)

cơ sở để đổi mới toàn diện đất nước trong xu thế hiện nay.

d)

động lực thúc đẩy tiến trình hội nhập khu vực và thế giới.

72.

Nội dung nào sau đây không phải quan điểm của Đảng và Nhà nước Việt Nam về chính sách  dân tộc hiện nay?

a)

Nghiêm cấm mọi hành vi kỳ thị và chia rẽ các dân tộc.

b)

Các dân tộc có quyền dùng chữ viết và tiếng nói riêng.

c)

Các dân tộc có quyền gìn giữ bản sắc dân tộc mình.

d)

Nghiêm cấm mọi hình thức tổ chức sinh hoạt tín ngưỡng.

73.

Đường lối đúng đắn của Đảng và Nhà nước trong chính sách dân tộc đã phát huy hiệu quả vì:

a)

làm cho các dân tộc miền núi hòa nhập vào xu hướng hội nhập quốc tế.

b)

làm thay đổi tư duy về kinh tế, văn hóa, xã hội ở các địa phương miền núi.

c)

đã giữ gìn được bản sắc văn hóa của các dân thọ thiểu số miền núi.

d)

làm thay đổi diện mạo kinh tế, văn hóa xã hội các địa phương miền núi.

74.

Đường lối đúng đắn của Đảng và Nhà nước trong chính sách dân tộc đã phát huy hiệu quả vì:

a)

làm cho các dân tộc miền núi hòa nhập vào xu hướng hội nhập quốc tế.

b)

làm thay đổi tư duy về kinh tế, văn hóa, xã hội ở các địa phương miền núi.

c)

đã giữ gìn được bản sắc văn hóa của các dân thọ thiểu số miền núi.

d)

đã cũng cố, giữ vững biên giới, toàn vẹn lãnh thổ quốc gia.

75.

Chủ trương của Đảng về kinh tế đối với khối đại đoàn kết dân tộc là:

a)

phát triển kinh tế miền núi, vùng dân tộc thiểu số.

b)

phát triển kinh tế đồng bằng, vùng đông dân cư.

c)

phát triển vùng kinh tế trọng điểm.

d)

phát triển kinh tế vườn – ao – chuồng.

76.

Mục tiêu của Đảng và Nhà nước ta trong chính sách phát triển kinh tế miền núi, vùng dân tộc  thiểu số là:

a)

nhằm phát huy tiềm năng, thế mạnh của các dân tộc.

b)

nhằm đưa kinh tế miền núi trở thành trung tâm của kinh tế cả nước.

c)

nhanh chóng hội nhập với nền kinh tế khu vực và thế giới.

d)

đảm bảo được nhu cầu tự cung, tự cấp của đồng bào dân tộc thiểu số.

77.

Nội dung bao trùm của chính sách dân tộc mà Nhà nước Việt Nam triển khai trên lĩnh vực văn  hóa là:

a)

tiếp thu có chọn lọc những tinh hoa văn hóa bên ngoài.

b)

xây dựng nền văn hóa tiên tiến và đậm đà bản sắc dân tộc.

c)

xây dựng nền văn hóa bản địa, không tiếp thu văn hóa bên ngoài.

d)

chỉ tiếp thu văn hóa của các quốc gia đồng văn, đồng chủng.

78.

Ý nào sau đây không phản ánh đúng chính sách của Đảng và Nhà nước về xã hội ở vùng đồng  bào dân tộc thiểu số?

a)

Xuất phát từ đường lối chung và đặc điểm riêng về trình độ phát triển kinh tế - xã hội.

b)

Xuất phát từ nhu cầu phát triển vùng kinh tế - xã hội trọng điểm của cả nước.

c)

Xuất phát từ đường lối chung và đặc điểm riêng về tổ chức và kết cấu xã hội.

d)

Xuất phát từ đường lối chung và đặc điểm riêng về tập quán, truyền thống các dân tộc.

79.

Chủ trương của Đảng trong chính sách về xã hội là:

a)

tập trung vùng đồng bào các dân tộc thiểu số.

b)

tập trung vùng đồng bào dân tộc Kinh.

c)

tập trung vùng đồng bào các dân tộc ở trung du.

d)

tập trung vùng đồng bào các dân tộc ở đồng bằng.

80.

Một trong những chính sách dân tộc của Đảng và Nhà nước Việt Nam trên lĩnh vực an ninh  quốc phòng là:

a)

giải quyết tốt quan hệ dân tộc trong mối liên hệ tộc người.

b)

củng cố và mở rộng lãnh thổ trên đất liền và trên biển.

c)

giữ gìn và củng cố mối quan hệ với các nước láng giềng.

d)

tôn vinh những giá trị truyền thống của các dân tộc.