Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Công nghệ 7 (CHK 2)

Total questions: 62

Worksheet time: 10mins

Name
Class
Date
1.

Các phương thức chăn nuôi phổ biến ở nước ta?

a)

Chăn nuôi nông hộ và trang trại.

b)

Chăn nuôi tự do và nông hộ.

c)

Chăn nuôi du mục và trang trại.

d)

Chăn nuôi tự do và du mục.

2.

Các công việc cần làm để nuôi dưỡng, chăm sóc vật nuôi là:

a)

Nuôi dưỡng, chăm sóc.

b)

Chăm sóc, phòng trị bệnh.

c)

Phòng trị bệnh, nuôi dưỡng.

d)

Nuôi dưỡng, chăm sóc, phòng trị bệnh.

3.

Phương pháp nào dưới đây không phù hợp với nuôi dưỡng, chăm sóc vật nuôi non?

a)

Nuôi vật nuôi mẹ tốt.

b)

Kiểm tra năng suất thường xuyên.

c)

Giữ ấm cơ thể.

d)

Giữ vệ sinh, phòng bệnh cho vật nuôi non.

4.

Biện pháp nào dưới đây không đúng khi phòng, trị bệnh cho vật nuôi?

a)

Bán hoặc mổ thịt vật nuôi ốm.

b)

Tiêm phòng đầy đủ vắc xin.

c)

Vệ sinh môi trường sạch sẽ.

d)

Cách li vật nuôi bị bệnh với vật nuôi khỏe.

5.

Phát biểu nào dưới đây sai khi nói về vai trò của thủy sản:

a)

Cung cấp thực phẩm cho con người.

b)

Cung cấp nguyên liệu cho ngành dược mĩ phẩm.

c)

Hàng hóa xuất khẩu.

d)

Làm vật nuôi cảnh.

6.

Quy trình nuôi cá chép là:

a)

Chuẩn bị ao nuôi, xử lý nước; thả cá giống; chăm sóc quản lý; thu hoạch cá.

b)

Chăm sóc quản lý; chuẩn bị ao nuôi, xử lý nước; thả cá giống; thu hoạch cá.

c)

Thả cá giống; chăm sóc quản lý; thu hoạch cá; chuẩn bị ao nuôi, xử lý nước.

d)

Chuẩn bị ao nuôi, xử lý nước; thu hoạch cá; thả cá giống; chăm sóc quản lý.

7.

Khi phát hiện tôm, cá có biểu hiện như bệnh xuất huyết, bệnh trùng nấm da… cần phải làm gì?

a)

Thu hoạch.

b)

Xác định nguyên và dùng thuốc trị bệnh

c)

Thay nước ao nuôi

d)

Cho uống thuốc

8.

Bệnh nào dưới đây do các vi sinh vật gây ra?

a)

Bệnh giun, sán.

b)

Bệnh gà rù.

c)

Bệnh cảm lạnh.

d)

Bệnh ve, rận.

9.

Bệnh nào dưới đây có thể phát triển thành dịch?

a)

Bệnh viêm dạ dày.

b)

Bệnh giun đũa ở gà.

c)

Bệnh ghẻ.

d)

Bệnh dịch tả lợn châu Phi

10.

Các bệnh có thể lây lan nhanh thành dịch, làm chết nhiều vật nuôi thường có nguyên nhân chính là

a)

do thời tiết không phù hợp.

b)

do chuồng trại không phù hợp.

c)

do thức ăn không đảm bảo vệ sinh.

d)

do vi khuẩn và virus.

11.

Khi phát hiện vật nuôi bị ốm, hành động nào sau đây của người chăn nuôi là đúng?

a)

Tiếp tục theo dõi thêm một vài hôm.

b)

Bán ngay khi có thể.

c)

Báo ngay cho cán bộ thú y đến khảm để điều trị kịp thời.

d)

Tự mua thuốc về điều trị.

12.

Sản phẩm nào sau đây không được chế biến từ thuỷ sản?

a)

Ruốc cá hồi.

b)

Xúc xích.

c)

Cả thu đóng hộp.

d)

Tôm nõn.

13.

Loại động vật nào sau đây không phải là động vật thuỷ sản?

a)

Tôm.

b)

Cua đồng.

c)

Rắn

d)

Ốc.

14.

Nội dung nào sau đây là đúng khi nói về vai trò của nuôi thuỷ sản đối với con người.

a)

Cung cấp nguồn thức ăn giàu tinh bột cho con người.

b)

Cung cấp nguồn thức ăn giàu chất đạm cho con người.

c)

Cung cấp nguồn thức ăn giàu chất xơ cho con người.

d)

Cung cấp môi trường sống trong lành cho con người

15.

Đâu không phải là vai trò của ngành chăn nuôi?

a)

Cung cấp thực phẩm

b)

Cung cấp sức kéo

c)

Cung cấp nhiên liệu

d)

Cung cấp nguyên liệu

16.

Nếu từ nhỏ em rất thích chăm sóc chó, mèo và sơ cứu khi nó bị thương thì em có thể phù hợp với nghề nào?

a)

Làm nông.

b)

Nuôi bò.

c)

Bác sĩ thú y.

d)

Nuôi cá

17.

Đâu không phải là yêu cầu chính đối với người lao động trong lĩnh vực chăn nuôi:

a)

Có kiến thức nuôi dưỡng.

b)

Có năng khiếu ăn nói

c)

Biết sử dụng dụng cụ chăn nuôi.

d)

Yêu quý động vật nuôi

18.

Đặc điểm nào dưới đây không phải là đặc điểm của sự phát triển cơ thể vật nuôi non?

a)

Sự điều tiết thân nhiệt chưa hoàn chỉnh.

b)

Chức năng hệ tiêu hóa chưa hoàn chỉnh.

c)

Chức năng sinh sản hoàn chỉnh.

d)

Chức năng miễn dịch chưa tốt.

19.

Biện pháp hữu hiệu để xử lí chất thải trong chăn nuôi, bảo vệ môi trường và góp phần tiết kiệm điện năng là?

a)

Mô hình VAC.

b)

Mô hình RVAC

c)

Lắp đặt hầm chứa khí biogas.

d)

Làm đệm lót sinh học

20.

Đâu không phải vai trò của thủy sản?

a)

Cung cấp thực phẩm cho con người.

b)

Cung cấp thức ăn cho chăn nuôi.

c)

Cung cấp môi trường sống trong lành cho con người.

d)

Tạo thêm công việc cho người lao động.

21.

Vì sao nói nước ta có điều kiện thuận lợi để phát triển ngành nuôi thủy sản?

a)

Nước ta có bờ biển dài, vùng đặc quyền kinh tế rộng lớn

b)

Nước ta có nhiều giống thủy sản mới, lạ.

c)

Nước ta có diện tích trồng lúa bao phủ khắp cả nước

d)

Người dân nước ta cần cù, chịu khó, ham học hỏi

22.

Khu vực nào ở nước ta nuôi cá tra, cá ba sa để xuất khẩu?

a)

Đồng bằng sông Hồng.

b)

Đồng bằng sông Cửu Long

c)

Đồng bằng Nam Trung Bộ.

d)

Tất cả các câu trên đều đúng

23.

Nuôi trồng thuỷ sản không có vai trò gì?

a)

Cung cấp thực phẩm cho con người.

b)

Cung cấp nguyên liệu cho chế biến và xuất khẩu.

c)

Cung cấp nguyên liệu cho sản xuất thức ăn chăn nuôi.

d)

Cung cấp lương thực cho con người.

24.

Hình thức khai thác thủy sản nào sau đây là đúng quy định?

a)

Sử dụng thuốc nổ.

b)

Sử dụng kích điện.

c)

Khai thác trong mùa sinh sản.

d)

Sử dụng lưới có kích cỡ mắt lưới cho phép.

25.

Ở nước ta, tỉnh nào nuôi tôm nhiều?

a)

Tỉnh Cà Mau

b)

Tỉnh Quảng Ninh

c)

Tỉnh Quảng Nam

d)

Tỉnh Đồng Nai

26.

Loại tôm nào là đối tượng xuất khẩu chính ở nước ta?

a)

Tôm thẻ chân trắng.

b)

Tôm hùm.

c)

Tôm càng xanh.

d)

Tôm đồng

27.

Thả cá giống vào ao theo cách nào sau đây là đúng?

a)

Ngâm túi đựng cá giống trong nước ao từ 15 phút đến 20 phút trước khi thả.

b)

Đổ cả túi cá xuống ao cùng lúc.

c)

Bắt từng con cá giống thả xuống ao.

d)

Ngâm túi đựng cá giống trong nước sục oxygen từ 15 phút đến 20 phút trước khi thả.

28.

Rắc vôi bột vào đáy ao có tác dụng gì?

a)

Cải tạo độ mặn cho nước ao.

b)

Tạo độ trong cho nước ao.

c)

Tiêu diệt các mầm bệnh có trong đáy ao.

d)

Tăng lượng vi sinh vật trong đáy ao để làm thức ăn cho cá.

29.

Trong nuôi cá thương phẩm, hằng ngày nên cho cá ăn hai lần vào thời gian nào sau đây?

a)

6 - 7 giờ sáng và 1 - 2 giờ chiều.

b)

7- 8 giờ sáng và 2 - 3 giờ chiều.

c)

8 - 9 giờ sáng và 3 - 4 giờ chiều.

d)

9- 10 giờ sáng và 4- 5 giờ chiều.

30.

Tình trạng, chất lượng ao nuôi được thể hiện qua màu sắc của nước. Trong nuôi thủy sản, màu nước nào là tốt nhất?

a)

Màu nâu đen

b)

Màu cam vàng

c)

Màu xanh rêu

d)

Màu xanh nõn chuối

31.

Nên thả cá giống vào ao nuôi vào thời điểm nào trong ngày là tốt nhất?

a)

Buổi sáng sớm hoặc buổi trưa.

b)

Buổi trưa hoặc buổi chiều mát.

c)

Buổi chiều mát hoặc buổi tối.

d)

Buổi sáng sớm, buổi chiều mát hoặc buổi tối.

32.

Làm thế nào để phòng bệnh cho tôm, cá nuôi?

a)

Cải tạo, xử lí tốt ao nuôi trước khi thả con giống tôm, cá và cho ăn đúng kĩ thuật.

b)

Cho tôm, cá ăn nhiều thức ăn tinh, thức ăn giàu đạm để tăng sức đề kháng.

c)

Bổ sung nhiều thực vật thủy sinh vào ao nuôi tôm, cá.

d)

Xử lí kịp thời những hiện tượng bất thường trong ao nuôi.

33.

Nhiệt độ nước thích hợp cho sinh trưởng và phát triển của đa số các loài cá là

a)

từ 15 °C đến 20 °C.

b)

từ 20 °C đến 25 °C.

c)

từ 25 °C đến 28 °C.

d)

từ 29 °C đến 32 °C.

34.

Khi lấy nước mới vào ao nuôi cá cần chú ý vấn đề nào sau đây?

a)

Lọc nước qua túi lưới nhằm tránh không cho cá tạp vào ao.

b)

Khử trùng nước trước khi lấy nước vào ao.

c)

Lọc nước qua túi lưới nhằm tránh không cho các vi sinh vật gây bệnh vào ao.

d)

Sử dụng 50% nước cũ và 50% nước mới.

35.

Người ta thường phòng trị bệnh cho cá bằng cách nào sau đây?

a)

Trộn thuốc vào thức ăn của cá.

b)

Tiêm thuốc cho cá.

c)

Bôi thuốc cho cá.

d)

Cho cá uống thuốc.

36.

Thường xuyên tạo sự chuyển động của nước trong ao, đầm nuôi tôm có ảnh hưởng đến tính chất nào của nước?

a)

Độ trong của nước

b)

Lượng khí oxygen hòa tan trong nước

c)

Nhiệt độ của nước

d)

Muối hòa tan trong nước

37.

Cho tôm, cá ăn như thế nào để tránh lãng phí thức ăn và không gây ô nhiễm môi trường nuôi?

a)

Cho lượng thức ăn ít

b)

Cho lượng thức ăn nhiều

c)

Cho lượng thức ăn vừa đủ, cho ăn nhiều lần và theo quy định.

d)

Phối hợp nhiều loại thức ăn và phối hợp bón phân hữu cơ vào ao.

38.

Tại sao trong công đoạn chuẩn bị cá giống lại yêu cầu cá đồng đều về kích cỡ?

a)

Để cá trong đàn cạnh tranh nhau thức ăn.

b)

Hỉ vọng nhanh được thu hoạch.

c)

Tránh tình trạng cá lớn nuốt cá bé.

d)

Để tiết kiệm thức ăn và công chăm sóc.

39.

Việc vệ sinh, xử lí ao nuôi trước khi cho nước sạch vào để nuôi tôm, cá có tác dụng gì?

a)

Làm tăng chất lượng thức ăn trong ao nuôi

b)

Diệt trừ vi khuẩn gây hại, phòng bệnh cho tôm, cá.

c)

Làm giảm độ chua (PH) của nước trong ao nuôi

d)

Giảm hiện tượng thiếu oxygen trong nước.

40.

Lượng thức ăn cho cá ăn như thế nào là phù hợp?

a)

Khoảng 1% - 3% khối lượng cá trong ao.

b)

Khoảng 3% - 5% khối lượng cá trong ao.

c)

Khoảng 5% - 7% khối lượng cá trong ao.

d)

Khoảng 7% - 9% khối lượng cá trong ao.

41.

Đâu là đặc điểm của chăn nuôi nông hộ?

a)

Chăn nuôi tại hộ gia đình với số lượng vật nuôi lớn.

b)

Chăn nuôi tại hộ gia đình với số lượng vật nuôi ít.

c)

Chăn nuôi tại khu vực riêng biệt, xa nhà ở, số lượng vật nuôi nhiều.

d)

Chăn nuôi tại khu vực riêng biệt, xa nhà ở, số lượng vật nuôi tuỳ theo từng trang trại.

42.

Hoạt động nào trong chăn nuôi dưới đây có thể gây ô nhiễm môi trường?

a)

Xây hầm biogas để xử lí chất thải cho các trang trại chăn nuôi.

b)

Thường xuyên vệ sinh chuồng nuôi sạch sẽ.

c)

Thu chất thải để ủ làm phân hữu cơ.

d)

Thả rông vật nuôi, nuôi vật nuôi dưới gầm nhà sàn.

43.

Cần cho vật nuôi non bú sữa đâu càng sớm càng tốt vì

a)

sữa đầu chứa nhiều calcium giúp cho cơ thể con chống lại bệnh tật.

b)

sữa đầu có chứa kháng sinh giúp cho cơ thể con chống lại bệnh tật.

c)

sữa đầu có chứa kháng thể giúp cho cơ thể con chống lại bệnh tật.

d)

sữa đầu có chứa vaccine giúp cho cơ thể con chống lại bệnh tật.

44.

Việc nuôi dưỡng và chăm sóc vật nuôi non có ý nghĩa quan trọng bởi vì:

a)

Con vật còn nhỏ nên ăn ít.

b)

Con vật còn nhỏ nên đáng yêu hơn.

c)

Giai đoạn này là nền tảng cho sự sinh trưởng và phát triển các giai đoạn sau của vật nuôi.

d)

Con vật còn nhỏ nên dễ chăm sóc.

45.

Đâu là phát biểu không đúng về biện pháp nuôi dưỡng và chăm sóc vật nuôi non.

a)

Cho con non bú sữa đầu của mẹ càng sớm càng tốt.

b)

Giữ ấm cho vật nuôi, chăm sóc chu đáo.

c)

Tắm chải thường xuyên.

d)

Cho vật nuôi non vận động và tiếp xúc với ánh nắng vào buổi sáng sớm.

46.

Ý nào dưới đây là một trong những yêu cầu cần đạt khi nuôi dưỡng và chăm sóc gia cầm giai đoạn đẻ trứng?

a)

Con vật lớn nhanh và cho nhiều thịt.

b)

Gia cầm có năng suất và sức bền đẻ trứng cao.

c)

Cho chất lượng thịt tốt.

d)

Có khả năng thụ thai cao.

47.

Thế nào là một chuồng nuôi hợp vệ sinh?

a)

Có điều kiện tiểu khí hậu (nhiệt độ, độ ẩm, độ chiếu sáng, ...) phù hợp.

b)

Có sàn bằng bê tông.

c)

Có mái lợp bằng tôn.

d)

Có tường bao quanh.

48.

Ý nào dưới đây không phải là vai trò chính của vệ sinh trong chăn nuôi?

a)

Phòng ngừa dịch bệnh và bảo vệ sức khoẻ vật nuôi.

b)

Nâng cao năng suất chăn nuôi.

c)

Bảo vệ môi trường.

d)

Tiết kiệm thức ăn chăn nuôi.

49.

Khi vật nuôi bị bệnh, chúng không có biểu hiện nào dưới đây?

a)

Rối loạn chức năng sinh lí trong cơ thể.

b)

Giảm vận động và ăn ít.

c)

Giảm năng suất.

d)

Tăng giá trị kinh tế.

50.

Ý nào dưới đây là phù hợp nhất để định nghĩa về bệnh?

a)

Bệnh là sự rối loạn hoạt động chức năng bình thường của cơ thể vật nuôi do tác động của các yếu tố gây bệnh khác nhau.

b)

Bệnh là hiện tượng xảy ra ở cơ thể vật nuôi khi có tồn tại các yếu tố gây bệnh khác nhau.

c)

Bệnh là hiện tượng con vật có biểu hiện ho, sốt, còi cọc, chậm lớn.

d)

Bệnh là hiện tượng con vật có biểu hiện kém ăn, bỏ ăn.

51.

Tại sao cần tiêu độc, khử trùng chuồng trại sau mỗi đợt nuôi?

a)

Ngăn ngừa và tiêu diệt mầm bệnh phát sinh, tránh lây nhiễm.

b)

Giữ vệ sinh chuồng trại chăn nuôi

c)

Làm sạch môi trường sống xung quanh

d)

Tiêu diệt sinh vật có hại cho vật nuôi (muỗi, côn trùng)

52.

Nguyên nhân gây ra bệnh gà rù (Newcastle) ở gà do

a)

vi khuẩn.

b)

virus.

c)

suy dinh dưỡng.

d)

môi trường nóng hay lạnh quá.

53.

Để phòng bệnh cho gà hiệu quả cần thực hiện tốt nội dung nào sau đây?

a)

Thường xuyên vệ sinh chuồng trại sạch sẽ.

b)

Cho ăn càng nhiều tinh bột càng tốt.

c)

Sử dụng thuốc đúng liều lượng.

d)

Cho gà ăn thức ăn hỏng, mốc.

54.

Nếu nhiệt độ trong chuồng úm thích hợp với nhu cầu của cơ thể thì gà con sẽ có biểu hiện nào sau đây?

a)

Chụm lại thành đám ở dưới đèn úm.

b)

Tản ra, tránh xa đèn úm.

c)

Phân bố đều trên sàn, ăn uống và đi lại bình thường.

d)

Chụm lại một phía trong quây.

55.

Vườn chăn thả đem lại những lợi ích gì cho đàn gà thịt thả vườn?

a)

Nơi gà nghỉ ngơi, tránh nắng, mưa

b)

Nơi gà chạy nhảy, vận động

c)

Nơi gà ăn và uống nước

d)

Nơi bổ sung thêm chất dinh dưỡng, vitamin cho gà

56.

Khi gà có các biểu hiện "bỏ ăn, hay nằm, sã cánh, ngoẹo cổ, diều nhão, uống nhiều nước, chảy nước dãi, phân trắng" là có khả năng gà bị bệnh nào sau đây?

a)

Bệnh nhiễm trùng đường hô hấp.

b)

Bệnh cúm gà.

c)

Bệnh dịch tả gà.

d)

Bệnh tiêu chảy.

57.

Thể trạng của gà con giống ảnh hưởng như thế nào đến quá trình phát triển của đàn gà?

a)

Đàn gà con dễ thích nghi với môi trường sống

b)

Màu lông của gà không thay đổi

c)

Đàn gà ít mắc bệnh, phát triển nhanh

d)

Khả năng tiêu hóa thức ăn của gà tốt

58.

Tại sao cần tiêu độc, khử trùng chuồng trại sau mỗi đợt nuôi?

a)

Ngăn ngừa và tiêu diệt mầm bệnh phát sinh, tránh lây nhiễm.

b)

Giữ vệ sinh chuồng trại chăn nuôi

c)

Làm sạch môi trường sống xung quanh

d)

Tiêu diệt sinh vật có hại cho vật nuôi (muỗi, côn trùng)

59.

Biện pháp nào sau đây không đúng khi phòng bệnh cho gà?

a)

Chuồng trại cách li với nhà ở; thoáng mát, hợp vệ sinh.

b)

Ăn uống đủ chất, đủ lượng.

c)

Tiêm phòng vaccine đầy đủ.

d)

Cho uống thuốc kháng sinh định kì.

60.

Chăn nuôi có vai trò gì?

(Có thể chọn nhiều phương án đúng)

a)

Cung cấp thực phẩm cho con người.

b)

Cung cấp lương thực cho con người.

c)

Cung cấp nguyên liệu cho nhà máy đường.

d)

Cung cấp phân bón cho trồng trọt.

61.

Sữa đầu là ...

(Có thể chọn nhiều phương án đúng)

a)

là sữa được con mẹ tiết ra ngay sau khi sinh và kéo dài trong khoảng 1 tuần.

b)

là sữa chỉ được tiết ra khi con mẹ đã sinh con được 1 tuần và kéo dài trong khoảng 1 tuần tiếp theo.

c)

là sữa được con mẹ tiết ra ngay sau khi sinh và kéo dài khoảng 2 tuần.

d)

là sữa do con mẹ tiết ra ngay sau khi sinh và kéo dài khoảng 3 tuần.

62.

Thủy sản có vai trò...

(Có thể chọn nhiều phương án đúng)

a)

Cung cấp nguồn thực phẩm giàu chất dinh dưỡng cho con người.

b)

Cung cấp nguyên liệu cho chế biến và xuất khẩu.

c)

Cung cấp môi trường sống lành mạnh cho con người

d)

Cung cấp nguyên liệu cho ngành trồng trọt.