wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Quiz về Gây tê

Total questions: 11

Worksheet time: 6mins

Name
Class
Date
1.

Câu nào sau đây ĐÚNG:

a)

Gây tê phun là kỹ thuật gây tê ở bề mặt bên ngoài nên không nguy hiểm

b)
  1. Gây tê tạo lạnh là kỹ thuật hay dùng để nhổ răng vĩnh viễn 

c)

Gây tê tạo lạnh bằng Fluoroethane mạnh và lâu hơn chlorua ethyl.

d)

Gây tê phun được chỉ định trong nhổ răng sữa lung lay nhiều

2.

 Đâu KHÔNG phải là gây tê tại chỗ?

a)
  1. Gây tê dưới niêm mạc.

b)

Gây tê dây chằng.

c)
  1. Gây tê vách giữa răng.

d)

Gây tê bôi

3.

Gây tê bề mặt có thể được thực hiện bằng kỹ thuật nào?

a)

Gây tê tiêm

b)

Gây tê dưới niêm mạc

c)

Gây tê phun

d)

Gây tê toàn thân

4.

Gây tê dưới niêm mạc được chỉ định cho trường hợp nào?

a)

Can thiệp ngoài xương

b)

Nhổ răng sữa

c)

Can thiệp trong xương

d)

Phẫu thuật tạo hình xương

5.

Gây tê phun có thể gây ra nguy hiểm nào?

a)

Không gây tê

b)

Nồng độ thuốc tê cao

c)

Gây tê nhanh

d)

Ít thuốc tê

6.

Gây tê tủy răng thường được chỉ định cho răng nào?

a)

Răng cửa

b)

Răng sữa

c)

Răng hàm dưới

d)

Răng hàm trên

7.

Khi tiến hành tiêm thuốc tê vách giữa răng, bác sĩ nhận thấy cảm giác vướng khi tiêm, phải làm gì tiếp theo?

a)

A. Tiếp tục đẩy kim mạnh hơn

b)

B. Rút kim và chọn lại vị trí tiêm

c)

C. Tiêm thêm thuốc tê vào vị trí đó

d)

D. Ngừng tiêm và yêu cầu bệnh nhân di chuyển

8.

Một trong các ưu điểm của kỹ thuật gây tê vách giữa răng là gì?

a)

A. Gây tê lâu dài và hiệu quả

b)

B. Ít tê môi dưới, lưỡi, cằm

c)

C. Dễ thực hiện ngay cả khi răng bị viêm

d)

D. Thuốc tê không có tác dụng phụ

9.

Khi chích thuốc tê trong môi trường viêm

a)

A. Thuốc tê hoàn toàn không có tác dụng do bị cạnh tranh đối kháng với

các chất trung gian của phản ứng viêm như Prostaglandin và

Bradykinin.

b)

B. Hiệu quả tê sẽ gia tăng nếu độ pH tại môi trường viêm càng giảm.

c)

C. Hiệu quả tê hầu như không thay đổi nếu chúng ta gia tăng nồng độ

thuốc tê.

d)

D. Hiệu quả tê sẽ giảm do thuốc tê phân ly kém nên giảm khả năng

khuếch tán qua mô kẽ và màng tế bào thần kinh


10.

Liều lượng và thời gian tiêm trong gây tê dây chằng:

a)

0.2mL, 20p

b)

0,2mL, 20s

c)

0,2L, 30s

d)

0,2mL, 30s

11.

Dấu hiệu chủ quan để nhận biết gây tê dây chằng có hiệu quả ?

a)

Kháng lực, thiếu máu mô mềm vùng tiêm

b)

Tê môi má

c)

Đáp ứng thử tủy (-)

d)

Đau nhức vùng tiêm