wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Kiến thức về vật chất và ý thức

Total questions: 107

Worksheet time: 54mins

Name
Class
Date
1.

Theo Lênin, vật chất là gì?

a)

Một sản phẩm của ý thức

b)

Một thực thể không xác định

c)

Một phạm trù triết học dùng để chỉ thực tại khách quan được đem lại cho con người trong cảm giác

d)

Một dạng tồn tại của con người

2.

Vật chất có đặc tính cơ bản nào?

a)

Chịu sự tác động của con người

b)

Mang tính chất siêu hình

c)

Tồn tại khách quan, độc lập với ý thức

d)

Chỉ tồn tại trong tư duy

3.

Chủ nghĩa duy vật biện chứng khẳng định mối quan hệ giữa vật chất và ý thức là:

a)

Ý thức quyết định vật chất

b)

Vật chất quyết định ý thức

c)

Vật chất và ý thức không liên quan

d)

Ý thức là vật chất đã được vận động

4.

Quy luật Lượng - Chất phản ánh điều gì?

a)

Sự tồn tại vĩnh viễn của chất

b)

Sự thay đổi về lượng sẽ dẫn đến sự thay đổi về chất

c)

Lượng và chất là hai yếu tố tách biệt

d)

Chất không phụ thuộc lượng

5.

Hạt nhân lý luận của phép biện chứng duy vật là:

a)

Phép duy tâm chủ quan

b)

Phép biện chứng cổ đại

c)

Phép biện chứng duy vật

d)

Chủ nghĩa siêu hình

6.

Lượng là gì?

a)

Mức độ vận động, biến đổi của sự vật

b)

Tính chất bản thể của vật chất

c)

Những yếu tố siêu hình

d)

Phẩm chất chủ quan

7.

Khi lượng thay đổi đến một giới hạn nhất định sẽ dẫn đến:

a)

Sự thay đổi hình dạng

b)

Sự phát triển về chiều rộng

c)

Sự thay đổi về chất

d)

Sự suy thoái tất yếu

8.

Mỗi sự vật, hiện tượng trong thế giới đều có:

a)

Một lượng nhất định nhưng không có chất

b)

Chất và lượng thống nhất

c)

Lượng là yếu tố phụ

d)

Chất là do ý thức quy định

9.

Lực lượng sản xuất là gì?

a)

Quan hệ giữa các tầng lớp trong xã hội

b)

Toàn bộ những yếu tố tạo ra của cải vật chất

c)

Cơ sở hạ tầng xã hội

d)

Sở hữu cá nhân về tư liệu sản xuất

10.

Câu 10: Quan hệ sản xuất là gì?

a)

Quan hệ giữa các nhà lãnh đạo

b)

Quan hệ giữa con người và môi trường

c)

Quan hệ giữa người với người trong quá trình sản xuất

d)

Quan hệ về phân phối tiêu dùng

11.

Câu 11: Mối quan hệ giữa quan hệ sản xuất và lực lượng sản xuất là:

a)

Quan hệ sản xuất phải phù hợp với trình độ phát triển của lực lượng sản xuất

b)

Quan hệ sản xuất luôn chi phối lực lượng sản xuất

c)

Quan hệ sản xuất là yếu tố cố định

d)

Lực lượng sản xuất phụ thuộc ý thức

12.

Câu 12: Nếu quan hệ sản xuất lỗi thời, không còn phù hợp với lực lượng sản xuất sẽ dẫn đến:

a)

Tăng trưởng kinh tế nhanh

b)

Mâu thuẫn, kìm hãm sự phát triển

c)

Cạnh tranh quốc tế mạnh

d)

Phân phối thu nhập công bằng

13.

Câu 13: Thị trường là gì?

a)

Nơi để nhà nước kiểm soát giá cả

b)

Tổng thể các quan hệ trao đổi hàng hóa và dịch vụ

c)

Công cụ bóc lột người lao động

d)

Hình thức lưu thông của cải

14.

Câu 14: Đặc trưng cơ bản của thị trường là gì?

a)

Tự điều chỉnh thông qua cạnh tranh và giá cả

b)

Có vai trò quản lý nhà nước

c)

Bảo vệ lợi ích nhà đầu tư

d)

Phân phối tài sản công bằng

15.

Câu 15: Giá trị thặng dư là gì?

a)

Phần giá trị thuế thu được từ doanh nghiệp

b)

Phần giá trị do người lao động tạo ra vượt quá giá trị sức lao động của họ

c)

Lợi nhuận từ buôn bán hàng hóa

d)

Khoản chi trả của nhà tư bản

16.

Câu 16: Hình thức cơ bản của giá trị thặng dư là gì?

a)

Trợ cấp xã hội

b)

Lương tháng thứ 13

c)

Lợi nhuận

d)

Thuế thu nhập doanh nghiệp

17.

Câu 17: Vai trò của giá trị thặng dư trong chủ nghĩa tư bản là gì?

a)

Tạo động lực cho tiêu dùng

b)

Thúc đẩy sản xuất tự cung tự cấp

c)

Là mục tiêu tối cao của sản xuất tư bản chủ nghĩa

d)

Là phần thặng dư trả lại cho người lao động

18.

Vai trò chính của Nhà nước trong nền kinh tế thị trường là gì?

a)

Điều khiển toàn bộ nền kinh tế

b)

Định hướng, điều tiết vĩ mô và khắc phục khuyết tật của thị trường

c)

Thay thế hoàn toàn khu vực tư nhân

d)

Loại bỏ mọi hình thức thị trường tự do

19.

Một trong những công cụ điều tiết vĩ mô của Nhà nước là:

a)

Truyền thông

b)

Chính sách tài khóa và tiền tệ

c)

Hành vi tiêu dùng

d)

Giá cả thị trường

20.

Vai trò của Nhà nước Việt Nam trong nền kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa là:

a)

Bỏ qua yếu tố xã hội

b)

Kết hợp hiệu quả kinh tế với công bằng xã hội

c)

Tăng trưởng không cần phân phối

d)

Chỉ quan tâm đến đầu tư nước ngoài

21.

Nhà nước tham gia phân phối lại thu nhập thông qua công cụ nào?

a)

Sản xuất hàng hóa

b)

Thuế và chi tiêu công

c)

Giá cả thị trường

d)

Hành vi tiêu dùng

22.

Khái niệm "bàn tay vô hình" trong kinh tế thị trường chỉ điều gì?

a)

Nhà nước điều hành

b)

Cơ chế tự điều chỉnh qua cung - cầu và giá cả

c)

Thỏa thuận độc quyền

d)

Hành vi ép buộc của tư bản

23.

Kinh tế nhà nước có vai trò gì trong nền kinh tế thị trường Việt Nam?

a)

Giảm năng suất xã hội

b)

Giữ vai trò chủ đạo trong nền kinh tế

c)

Là khu vực yếu thế

d)

Không có vai trò gì rõ ràng

24.

Doanh nghiệp nhà nước đóng vai trò gì trong nền kinh tế thị trường định hướng XHCN?

a)

Là công cụ điều tiết kinh tế vĩ mô của Nhà nước

b)

Là nơi đầu cơ tư bản

c)

Chỉ giữ vai trò phụ

d)

Làm suy yếu thị trường tư nhân

25.

Theo triết học Mác - Lênin, sự phát triển là:

a)

Vòng tròn lặp lại

b)

Quá trình vận động đi lên thông qua mâu thuẫn và giải quyết mâu thuẫn

c)

Sự tích tụ số lượng

d)

Không có thay đổi bản chất

26.

Phép biện chứng duy vật là phương pháp nhận thức gì?

a)

Siêu hình

b)

Cảm tính

c)

Khoa học và toàn diện

d)

Chủ quan và phiến diện

27.

Sự thay đổi về chất của sự vật xảy ra khi nào?

a)

Khi chất tự nhiên mất đi

b)

Khi lượng thay đổi tích lũy đến giới hạn

c)

Khi có tác động tâm linh

d)

Khi nhà nước can thiệp

28.

Theo C.Mác, mục tiêu của chủ nghĩa xã hội là gì?

a)

Tự do cho tư sản

b)

Giải phóng giai cấp công nhân và con người

c)

Xây dựng chế độ quân chủ

d)

Duy trì chủ nghĩa tư bản

29.

Học thuyết giá trị thặng dư giúp hiểu điều gì?

a)

Cách xác định thuế

b)

Cơ chế bóc lột trong CNTB

c)

Giá trị hàng hóa tiêu dùng

d)

Phân phối đất đai

30.

Mối quan hệ giữa chính trị và kinh tế theo Mác - Lênin là:

a)

Tách biệt hoàn toàn

b)

Chính trị là biểu hiện tập trung của kinh tế

c)

Kinh tế chi phối xã hội, chính trị không quan trọng

d)

Không có mối liên hệ cụ thể nào

31.

Giai cấp công nhân được hiểu là:

a)

Những người lao động trí óc

b)

Những người sở hữu tư liệu sản xuất

c)

Những người lao động làm thuê trong nền sản xuất công nghiệp hiện đại

d)

Nông dân và tiểu thương

32.

Đặc điểm nổi bật của sứ mệnh lịch sử giai cấp công nhân là:

a)

Chỉ mang tính kinh tế

b)

Chỉ mang tính chính trị

c)

Giải phóng mình và toàn xã hội

d)

Giải phóng tư sản

33.

Giai cấp công nhân quốc tế có sứ mệnh gì?

a)

Chống lại giới trí thức

b)

Loại bỏ tôn giáo

c)

Xóa bỏ chế độ tư bản và xây dựng CNXH

d)

Xây dựng CNTB phát triển

34.

Giai cấp công nhân Việt Nam mang sứ mệnh:

a)

Cạnh tranh kinh tế toàn cầu

b)

Bảo vệ chủ nghĩa tư bản

c)

Lãnh đạo sự nghiệp cách mạng, xây dựng CNXH

d)

Phát triển công nghệ cao

35.

Giai cấp công nhân Việt Nam hiện nay chủ yếu có nguồn gốc:

a)

Nông dân

b)

Doanh nhân

c)

Nông dân chuyển sang sản xuất công nghiệp

d)

Sinh viên ra trường

36.

Cơ cấu xã hội - giai cấp ở Việt Nam hiện nay gồm có:

a)

Công nhân, tư sản, quý tộc

b)

Chỉ có công nhân

c)

Công nhân, nông dân, trí thức và các tầng lớp khác

d)

Chỉ có công nhân và nông dân

37.

Giai cấp giữ vai trò lãnh đạo ở Việt Nam hiện nay là:

a)

Nông dân

b)

Giai cấp công nhân thông qua Đảng Cộng sản Việt Nam

c)

Giai cấp tư sản

d)

Trí thức

38.

Liên minh giai cấp trong thời kỳ quá độ lên CNXH ở Việt Nam là:

a)

Công nhân và tư sản

b)

Công nhân - nông dân - trí thức

c)

Nông dân - tư sản - quý tộc

d)

Trí thức - tư bản - kỹ sư

39.

Vai trò của liên minh công-nông-trí trong xây dựng CNXH là:

a)

Chống lại chủ nghĩa xã hội

b)

Phát triển tư bản chủ nghĩa

c)

Là nền tảng chính trị - xã hội của khối đại đoàn kết toàn dân

d)

Giữ vững quan hệ sản xuất phong kiến

40.

Chủ nghĩa xã hội khoa học là học thuyết do ai sáng lập?

a)

Hồ Chí Minh

b)

C. Mác và Ph. Ăngghen

c)

V.I. Lênin

d)

A. Smith

41.

Giai cấp công nhân khác các giai cấp trước vì:

a)

Có nhiều tiền

b)

Không cần học vấn

c)

Có tinh thần tổ chức, kỷ luật và gắn với nền sản xuất hiện đại

d)

Sở hữu nhiều tài sản

42.

Liên minh giai cấp trong thời kỳ quá độ có vai trò:

a)

Làm giàu cho cá nhân

b)

Bảo đảm thắng lợi cho sự nghiệp CNXH

c)

Xây dựng chủ nghĩa tư bản

d)

Phá vỡ đoàn kết dân tộc

43.

Một trong những mục tiêu cơ bản của CNXH là:

a)

Phát triển giới quý tộc

b)

Cạnh tranh toàn cầu

c)

Giải phóng con người khỏi áp bức, bóc lột

d)

Xây dựng phong kiến hiện đại

44.

Giai cấp công nhân Việt Nam phát triển mạnh từ thời kỳ nào?

a)

Thế kỷ 18

b)

Trước cách mạng tháng Tám

c)

Thời kỳ công nghiệp hóa - hiện đại hóa

d)

Sau năm 1954

45.

Nam phát triển mạnh từ thời kỳ nào?

a)

Thế kỷ 18

b)

Trước cách mạng tháng Tám

c)

Thời kỳ công nghiệp hóa - hiện đại hóa

d)

Sau năm 1954

46.

Giai cấp công nhân hiện nay cần:

a)

Trở thành tư sản

b)

Sống biệt lập

c)

Không ngừng nâng cao trình độ, kỹ năng để làm chủ khoa học, công nghệ

d)

Làm việc tay chân là đủ

47.

Quan hệ pháp luật là gì?

a)

Quan hệ do xã hội hình thành

b)

Quan hệ giữa các tổ chức chính trị

c)

Quan hệ xã hội được điều chỉnh bởi pháp luật và được nhà nước bảo đảm thực hiện

d)

Quan hệ giao tiếp thông thường

48.

Quan hệ pháp luật gồm bao nhiêu thành phần?

a)

2

b)

4

c)

3 (chủ thể, khách thể, nội dung)

d)

5

49.

Khách thể của quan hệ pháp luật là:

a)

Người tham gia quan hệ

b)

Lợi ích vật chất hoặc tinh thần mà các bên hướng tới

c)

Nội dung hành vi

d)

Hành vi vi phạm

50.

Nội dung của quan hệ pháp luật bao gồm:

a)

Mục tiêu

b)

Quyền và nghĩa vụ pháp lý của các bên

c)

Luật quốc tế

d)

Mức xử phạt

51.

Quyền con người là gì?

a)

Doanh nhân được làm giàu

b)

Chính trị gia được tranh cử

c)

Quyền tự nhiên vốn có của con người, được pháp luật công nhận và bảo vệ

d)

Quyền sở hữu tài sản lớn

52.

Quyền công dân khác quyền con người ở điểm nào?

a)

Là quyền được sinh ra

b)

Là quyền do quốc tịch quy định

c)

Là quyền thiêng liêng

d)

Là quyền làm việc

53.

Công dân có nghĩa vụ gì theo Hiến pháp 2013?

a)

Chỉ có quyền không có nghĩa vụ

b)

Trung thành với Tổ quốc, tuân thủ pháp luật

c)

Tự do vô điều kiện

d)

Không làm gì cũng được

54.

Quyền và nghĩa vụ cơ bản của công dân gồm:

a)

Chỉ về kinh tế

b)

Chỉ về chính trị

c)

Chính trị, kinh tế, văn hóa, xã hội, an ninh - quốc phòng

d)

Chỉ về học tập

55.

Quyền thừa kế là gì?

a)

Quyền để lại tài sản của mình cho người khác sau khi chết

b)

Quyền sử dụng tài sản công

c)

Quyền lao động

d)

Quyền mua bán tài sản

56.

Thừa kế theo di chúc là:

a)

Không có sự lựa chọn

b)

Người chết để lại di chúc chỉ rõ người nhận

c)

Nhà nước chia

d)

Bắt buộc theo pháp luật

57.

Thừa kế theo pháp luật là:

a)

Khi có di chúc

b)

Khi không có di chúc hoặc di chúc không hợp pháp

c)

Do nhà nước quy định

d)

Chỉ áp dụng cho người nghèo

58.

Người bị truất quyền thừa kế là:

a)

Không có giấy tờ

b)

Người vi phạm nghĩa vụ với người để lại di sản

c)

Người sống xa quê

d)

Người có quốc tịch khác

59.

Người thừa kế thế vị là:

a)

Người có tài sản

b)

Người trong họ hàng xa

c)

Con của người thừa kế chết trước hoặc cùng thời điểm với người để lại di sản

d)

Bạn thân của người chết

60.

Trường hợp không phụ thuộc vào nội dung di chúc:

a)

Tùy ý người viết di chúc

b)

Người thân có công

c)

Con chưa thành niên, cha mẹ già yếu vẫn được hưởng một phần di sản

d)

Người giàu hơn

61.

Nguyên tắc chia thừa kế theo pháp luật:

a)

Người cùng hàng được hưởng phần bằng nhau

b)

Người già nhất được nhiều hơn

c)

Người sống gần nhất hưởng nhiều

d)

Người có học vị cao hơn

62.

Ma trận nào sau đây có thể nhân với ma trận AAA có kích thước 3×2

a)

Ma trận 2×3

b)

Ma trận 3×2

c)

Ma trận 2×2

d)

Ma trận 4×4

63.

Định lý Cramer dùng để giải hệ phương trình nào?

a)

Hệ phương trình tuyến tính

b)

Hệ phương trình vi phân

c)

Hệ phương trình bậc cao

d)

Hệ phương trình bất phương trìn

64.

Ma trận khả nghịch có điều kiện nào sau đây?

a)

Định thức của ma trận phải khác không

b)

Hạng ma trận phải bằng số cột

c)

Ma trận phải đối xứng

d)

Ma trận phải vuông

65.

Phân phối nhị thức có đặc điểm gì?

a)

Xác suất thành công là hằng số trong mọi thử nghiệm

b)

Các thử nghiệm không độc lập với nhau

c)

Thử nghiệm có nhiều kết quả có thể xảy ra

d)

Tất cả đều sai

66.

Khi giải một hệ phương trình tuyến tính, phương pháp nào dùng để tìm ma trận khả nghịch của hệ?

a)

Phương pháp thay thế

b)

Phương pháp Cramer

c)

Phương pháp Gauss

d)

Phương pháp biến đổi sơ cấp

67.

Định lý Kronecker-Capelini được sử dụng để giải quyết vấn đề gì trong hệ phương trình?

a)

Kiểm tra nghiệm duy nhất của hệ phương trình

b)

Xác định phương pháp giải của hệ phương trình

c)

Xác định số nghiệm của hệ phương trình

d)

Phân loại hệ phương trình tuyến tính

68.

Phân phối chuẩn có đặc điểm nào sau đây?

a)

Đối xứng xung quanh giá trị trung bình

b)

Chỉ có một tham số

c)

Các giá trị có xác suất rất cao là những giá trị lớn nhất

d)

Tất cả đều sai

69.

Hạng của ma trận là gì?

a)

Số hàng của ma trận

b)

Số cột của ma trận

c)

Số lượng giá trị không bằng không trong ma trận

d)

Số lượng hàng hoặc cột độc lập tuyến tính

70.

Khi tính định thức của ma trận A, nếu có một hàng hoặc một cột là bội của một hàng hoặc cột khác, thì định thức của ma trận này có giá trị là bao nhiêu?

a)

0

b)

1

c)

Không xác định

d)

Tùy thuộc vào các yếu tố khác

71.

Trong phương trình vi phân cấp 1, phương pháp giải nào thường được sử dụng khi phương trình có dạng dx/dy=y+x?

a)

Phương pháp phân tích

b)

Phương pháp tách biến

c)

Phương pháp tích phân

d)

Phương pháp chuỗi Taylor

72.

Hàm mật độ xác suất có đặc điểm nào?

a)

Không âm

b)

Tổng xác suất của toàn bộ không gian mẫu bằng 1

c)

Được xác định trên một khoảng nhất định

d)

Tất cả đều đúng

73.

Trong ma trận, phép biến đổi sơ cấp có thể thay đổi điều gì?

a)

Định thức của ma trận

b)

Số hàng và cột của ma trận

c)

Hạng của ma trận

d)

Tất cả đều sai

74.

Xác suất trong phân phối Poisson được dùng để mô hình hóa gì?

a)

Sự kiện xảy ra trong khoảng thời gian cố định

b)

Tần suất lỗi trong sản phẩm

c)

Chuyển động ngẫu nhiên của các hạt

d)

Sự thay đổi của giá trị thị trường

75.

Ma trận đối xứng là ma trận có tính chất gì?

a)

Ma trận vuông và giá trị đối xứng qua đường chéo chính

b)

Ma trận vuông và các phần tử đối xứng với nhau qua đường chéo phụ

c)

Ma trận có các phần tử đối xứng qua trung điểm của ma trận

d)

Ma trận có tất cả các phần tử là số đối xứng

76.

Tính chất của đạo hàm riêng là gì?

a)

Đạo hàm riêng không thay đổi theo biến

b)

Đạo hàm riêng cho biết tốc độ thay đổi của hàm theo một biến trong khi giữ các biến còn lại cố định

c)

Đạo hàm riêng cho biết sự biến thiên đồng thời của tất cả các biến

d)

Đạo hàm riêng luôn là một hằng số

77.

Hệ phương trình tuyến tính có thể giải bằng phương pháp nào dưới đây?

a)

Phương pháp Cramer

b)

Phương pháp Gauss

c)

Phương pháp ma trận đảo

d)

Tất cả đều đúng

78.

Một vật chuyển động thẳng đều khi nào?

a)

Khi vận tốc biến đổi theo thời gian

b)

Khi vận tốc không đổi theo thời gian

c)

Khi có lực tác dụng liên tục

d)

Khi gia tốc không đổi

79.

Công thức tính công của một lực là:

a)

A = F + s

b)

A = F·s·cos(α)

c)

A = F/s

d)

A = F·s·sin(α)

80.

Đơn vị của công trong hệ SI là:

a)

N

b)

J

c)

W

d)

Pa

81.

Phương trình trạng thái khí lý tưởng là:

a)

PV = k

b)

V/T = hằng số

c)

pV = nRT

d)

p = V/T

82.

Phương trình chuyển động thẳng biến đổi đều là:

a)

x = vt

b)

x = x₀ + v₀t + ½at²

c)

v = x/t

d)

a = const

83.

Định luật Boyle-Mariotte phát biểu rằng:

a)

p ~ T (nhiệt độ không đổi)

b)

pV = hằng số (nhiệt độ không đổi)

c)

V ~ T (áp suất không đổi)

d)

V ~ p (nhiệt độ tăng)

84.

Điện trường là:

a)

Trường hấp dẫn

b)

Môi trường truyền tương tác điện giữa các điện tích

c)

Lực hút giữa các vật tích điện

d)

Từ trường sinh ra từ điện tích

85.

Tác dụng của điện trường lên điện tích:

a)

Không có tác dụng

b)

Gây lực điện làm điện tích di chuyển

c)

Làm biến đổi nhiệt độ

d)

Tạo ra dòng điện

86.

Từ trường sinh ra do:

a)

Vật chuyển động

b)

Điện tích đứng yên

c)

Dòng điện

d)

Chất rắn

87.

Đơn vị của cảm ứng từ trong hệ SI là:

a)

V

b)

A

c)

C

d)

Tesla (T)

88.

Điều kiện để có dòng điện:

a)

Phải có điện trường đều

b)

Phải có tụ điện

c)

Phải có điện trở

d)

Phải có hiệu điện thế và mạch kín

89.

Lực Lorenxơ tác dụng lên hạt điện tích chuyển động trong từ trường có phương:

a)

Cùng chiều chuyển động

b)

Cùng chiều từ trường

c)

Vuông góc với cả từ trường và vận tốc

d)

Ngược chiều từ trường

90.

Định luật Ôm phát biểu rằng:

a)

I = U.R

b)

I = U/R

c)

U = I/R

d)

R = I/U

91.

Đơn vị của điện trường là:

a)

T

b)

N

c)

V/m

d)

A/m

92.

Khí lý tưởng là loại khí:

a)

Có khối lượng riêng lớn

b)

Có thể chuyển sang thể rắn

c)

Không có lực tương tác giữa các phân tử, tuân theo phương trình pV = nRT

d)

Có cấu trúc tinh thể

93.

Phương trình liên hệ giữa công và nội năng trong nhiệt học:

a)

A = Q + U

b)

Q = A + ΔU

c)

ΔU = Q/A

d)

Q = m·C·ΔT

94.

Nhiệt độ tuyệt đối bằng:

a)

0°C

b)

273 + t (°C)

c)

-273°C

d)

t - 273

95.

Từ phổ của nam châm thể hiện:

a)

Vận tốc của các hạt

b)

Hình ảnh các đường sức từ

c)

Cường độ điện trường

d)

Nhiệt độ nam châm

96.

Cường độ điện trường E tại một điểm là:

a)

E = F/m

b)

E = F/q

c)

E = q/F

d)

E = q/m

97.

Từ trường đều có:

a)

Các đường sức từ loạn xạ

b)

Từ trường mạnh ở tâm

c)

Các đường sức từ song song, cách đều, cùng chiều

d)

Từ trường biến đổi liên tục

98.

Một vật chịu lực F = 10N tạo với phương chuyển động góc 30°, di chuyển quãng đường 5m. Công của lực F là:

a)

25 J

b)

-25 J

c)

-43,3 J

d)

43,3 J

99.

10g khí H₂ ở áp suất 8,2 at, thể tích 20l. Sau khi hơ nóng đẳng tích đến áp suất 9 at, nhiệt độ ban đầu là (K):

a)

388

b)

428

c)

240

d)

440

100.

Cho hai điện tích q₁ = +16.10⁻⁸ C và q₂ = -9.10⁻⁸ C đặt tại hai đỉnh tam giác ABC vuông tại A. AB = 4 cm, AC = 3 cm. Góc giữa véc-tơ cường độ điện trường tại A và cạnh AC là:

a)

15,7°

b)

30°

c)

45°

d)

60°

101.

Một dây thẳng dài 20cm có dòng điện I = 20A. Điểm M nằm trên trung trực, dây nhìn dưới góc 120°. Cảm ứng từ tại M:

a)

1,15×10⁻⁵ T

b)

2×10⁻⁵ T

c)

6×10⁻⁵ T

d)

4×10⁻⁵ T

102.

Một vật khối lượng 2kg chuyển động thẳng nhanh dần đều, gia tốc a = 3 m/s². Lực tác dụng là:

a)

3 N

b)

5 N

c)

6 N

d)

9 N

103.

Một khí lý tưởng có V = 5 lít, p = 2 at, T = 300 K. Số mol khí là (R = 0,082):

a)

0,2 mol

b)

0,4 mol

c)

0,6 mol

d)

0,8 mol

104.

Một điện tích q = 5μC đặt trong điện trường E = 1000 V/m. Lực điện tác dụng lên q là:

a)

0,0005 N

b)

0,005 N

c)

0,5 N

d)

5 N

105.

Vật chuyển động với v = 10 m/s, sau 4s đi được bao xa?

a)

20 m

b)

40 m

c)

60 m

d)

80 m

106.

Một dòng điện I = 3A chạy qua dây dài vô hạn. Cảm ứng từ tại điểm cách dây 2cm là (μ₀ = 4π×10⁻⁷):

a)

2.10⁻⁵ T

b)

3×10⁻⁵ T

c)

1.5×10⁻⁵ T

d)

4×10⁻⁵ T

107.

Một dây dẫn thẳng dài đặt trong từ trường đều B = 0,2 T. Chiều dài dây l = 0,5 m, dòng điện I = 4 A. Lực từ là:

a)

0,2 N

b)

0,4 N

c)

0,6 N

d)

0,8 N