wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn Tập Học Kỳ II - Khối 12

Total questions: 60

Worksheet time: 31mins

Name
Class
Date
1.

Đặc điểm nào sau đây đúng với vị trí địa lí của vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ?

a)

Có vị trí giáp biển, giáp với Trung Quốc và Lào.

b)

Nằm hoàn toàn trong nội địa, có đường biên giới với Trung Quốc và Lào.

c)

Có các cửa khẩu đường bộ với Trung Quốc, Lào và Cam-pu-chia.

d)

Giáp với 3 vùng kinh tế của nước ta.

2.

Những nguyên nhân chủ yếu nào sau đây để hình thành vùng chuyên canh cây chè tập trung ở các tỉnh thuộc vùng TD&MNBB?

a)

Khí hậu mát mẻ, nhiều cao nguyên và đồi trung du.

b)

Khí hậu nóng ẩm, nhiều cao nguyên và đồi trung du.

c)

Khí hậu mát mẻ, nhiều đồi trung du và nguồn nước dồi dào.

d)

Khí hậu gió mùa, nhiều cao nguyên và đất ba-dan màu mỡ.

3.

Thế mạnh nào sau đây là quan trọng nhất để phát triển ngành công nghiệp chế biến lương thực, thực phẩm ở vùng TD&MNBB

a)

Lao động có trình độ cao.

b)

Giao thông phát triển.

c)

Nguồn nguyên liệu dồi dào.

d)

Công nghiệp phát triển lâu đời.

4.

Chăn nuôi gia súc ở Trung du và miền núi Bắc Bộ ngày càng phát triển chủ yếu là do

a)

công nghiệp chế biến, cơ sở hạ tầng giao thông được đầu tư.

b)

chính sách khuyến khích của Nhà nước, thu hút vốn đầu tư.

c)

đồi núi chiếm phần lớn diện tích, khí hậu nhiệt đới gió mùa.

d)

thị trường tiêu thụ mở rộng, cơ sở thức ăn dần được đảm bảo.

5.

Trong khai thác khoáng sản ở vùng TD&MNBB, cần chú ý vấn đề nào sau đây?

a)

Tái định cư, thay đổi cảnh quan.

b)

Đòi hỏi vốn lớn, công nghệ hiện đại.

c)

Tạo việc làm, suy giảm tài nguyên rừng.

d)

Môi trường, suy giảm tài nguyên rừng.

6.

Cho bảng số liệu: MỘT SỐ CHỈ TIÊU VỀ DÂN SỐ CỦA VÙNG TRUNG DU VÀ MIỀN NÚI BẮC BỘ VÀ CẢ NƯỚC NĂM 2021 Vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ chiếm bao nhiêu % dân số cả nước năm 2021?

a)

13,1%.

b)

12,1%.

c)

23,1%.

d)

13,9%.

7.

Vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ có địa hình đa dạng, phức tạp. Ở đây có các dãy núi cao như: Hoàng Liên Sơn, Pu Đen Đinh, Pu Sam Sao,... và các dãy núi cánh cung như: SôngGâm, Ngân Sơn, Bắc Sơn. Một số sơn nguyên như: Đồng Văn, Hà Giang, Cao Bằng,... và nhiều cao nguyên lớn như: Sơn La, Mộc Châu, Sín Chải, Tà Phình, Đặc biệt nổi bật với dạng địahình đồi thấp và khá phổ biến địa hình cacxtơ.

a)

a) Địa hình là kết quả tác động tổng hợp của nội lực và ngoại lực.

b)

b) Dãy Hoàng Liên Sơn là dãy núi cao, đồ sộ nhất nước ta.

c)

c) Địa hình các-xtơ là dạng địa hình do tác động chủ yếu của nội lực.

d)

d) Các cao nguyên tập trung chủ yếu ở khu vực Tây Bắc.

8.

Hai trung tâm du lịch tiêu biểu của vùng Đồng bằng sông Hồng là

a)

Hà Nội, Hải Dương.

b)

Hà Nội, Hải Phòng.

c)

Hà Nội, Nam Định.

d)

Hà Nội, Ninh Bình.

9.

Đặc điểm nào sau đây đúng với dân số của vùng Đồng bằng sông Hồng?

a)

Là vùng đông dân, mật độ dân số cao nhất cả nước.

b)

Là vùng đông dân, mật độ dân số đứng thứ hai cả nước.

c)

Là vùng có mật độ dân số cao gấp hai lần mức trung bình cả nước.

d)

Là vùng chiếm tới trên 30% dân số cả nước.

10.

Hà Nội trở thành đầu mối giao thông vận tải lớn của cả nước vì

a)

là nơi hội tụ của nhiều loại hình giao thông vận tải.

b)

là nơi hội tụ của một số quốc lộ.

c)

có sân bay quốc tế Nội Bài.

d)

có đường sắt Thống Nhất chạy qua.

11.

Việc phát triển các ngành dịch vụ ở vùng Đồng bằng sông Hồng nhằm mục đích chủ yếu là

a)

thu hút nguồn vốn đầu tư nước ngoài.

b)

giải quyết vấn đề việc làm của vùng.

c)

đẩy nhanh tốc độ chuyển dịch kinh tế.

d)

sử dụng hiệu quả nguồn tài nguyên.

12.

Nhận định nào sau đây đúng về Đồng bằng sông Hồng?

a)

Cơ sở vật chất kĩ thuật, hạ tầng phát triển mạnh.

b)

Tập trung nhiều khu công nghiệp nhất cả nước.

c)

Diện tích đến phèn và đất mặn lớn nhất cả nước.

d)

Có nhiều bãi triều, rừng ngập mặn nhất cả nước.

13.

Năm 2021, Đồng bằng sông Hồng chiếm bao nhiêu % tổng mức bán lẻ hàng hoá và doanh thu dịch vụ tiêu dùng của cả nước?

a)

24,5%

b)

25,9%

c)

27,6%

d)

26,8%

14.

Công nghiệp của vùng ĐBSH chiếm tỉ trọng lớn nhất cả nước năm 2021.

a)

Đúng

b)

Sai

15.

Công nghiệp của vùng ĐBSH có lịch sử phát triển lâu đời, có Hà Nội là trung tâm công nghiệp lớn bậc nhất cả nước.

a)

Đúng

b)

Sai

16.

Trong những năm gần đây, vùng ĐBSH đẩy mạnh khai thác than nâu và khí tự nhiên để phát triển nhiệt điện.

a)

Đúng

b)

Sai

17.

Khoáng sản kim loại ở vùng ĐBSH có trữ lượng lớn và có vai trò quan trọng nhất để phát triển công nghiệp của vùng.

a)

Đúng

b)

Sai

18.

Thuận lợi chủ yếu của tài nguyên biển cho phát triển ngành thuỷ sản ở Bắc Trung Bộ là

a)

các đầm phá trải dài theo bắc - nam.

b)

nhiều bãi cá, bãi tôm cho khai thác.

c)

có rất nhiều ngư trường trọng điểm.

d)

nhiều vũng vịnh kín cho nuôi trồng.

19.

Bắc Trung Bộ có thế mạnh để hình thành và phát triển cơ cấu kinh tế tổng hợp, bao gồm:

a)

nông nghiệp, chăn nuôi và công nghiệp chế biến.

b)

nông nghiệp, lâm nghiệp và thuỷ sản.

c)

công nghiệp khai thác và chế biến dầu khí.

d)

nông nghiệp, công nghiệp chế biến và du lịch.

20.

Sản xuất nông nghiệp ở Bắc Trung Bộ có đặc điểm nào sau đây?

a)

Đóng vai trò thứ yếu trong sản xuất.

b)

Chú trọng sản xuất theo hướng hàng hóa.

c)

Tập trung vào sản xuất quảng canh.

d)

Chỉ phát triển ở vùng đồng bằng ven biển.

21.

Để phòng chống thiên tai ở Bắc Trung Bộ, biện pháp quan trọng nhất là

a)

xây hồ chứa nước để chống khô hạn và xây dựng đê, kè.

b)

bảo vệ, phát triển rừng đầu nguồn và trồng rừng ven biển.

c)

xây đê, kè chắn sóng và trồng rừng ven biển.

d)

phòng chống cháy rừng và trồng rừng ven biển.

22.

Tất cả các tỉnh ở Bắc Trung Bộ đều có thế mạnh để

a)

trồng rau vụ đông.

b)

trồng lúa có năng suất cao.

c)

phát triển kinh tế biển.

d)

nuôi trồng thuỷ sản nước ngọt.

23.

Phát biểu nào sau đây không đúng với sự biến động diện tích rừng ở Bắc Trung Bộ, giai đoạn 2010 - 2022?

a)

Tổng diện tích rừng, diện tích rừng tự nhiên và rừng trồng đều tăng.

b)

Diện tích rừng tự nhiên tăng chậm hơn diện tích rừng trồng.

c)

Tỉ lệ diện tích rừng trồng cao hơn tỉ lệ diện tích rừng tự nhiên.

d)

Tỉ lệ diện tích rừng tự nhiên cao hơn tỉ lệ diện tích rừng trồng

24.

Cho bảng số liệu

a)

Sản lượng thuỷ sản nuôi trồng tăng

b)

Sản lượng thuỷ sản nuôi trồng tăng nhanh hơn khai thác

c)

Sản lượng thuỷ sản tăng phù hợp với chuyển dịch cơ cấu trong nông nghiệp

d)

Sản lượng thủy sản đánh bắt tăng do phương tiện, tàu thuyền được trang bị hiện đại và thị trường mở rộng.

25.

Quần đảo Hoàng Sa và quần đảo Trường Sa lần lượt thuộc các tỉnh, thành phố nào của nước ta?

a)

Tỉnh Khánh Hòa và thành phố Đà Nẵng.

b)

Thành phố Đà Nẵng và tỉnh Khánh Hòa.

c)

Thành phố Đà Nẵng và tỉnh Quảng Ngãi.

d)

Tỉnh Quảng Ngãi và thành phố Đà Nẵng.

26.

Các vùng sản xuất muối nổi tiếng của DHNTB là

a)

Sa Huỳnh, Văn Lý.

b)

Cà Ná, Sa Huỳnh.

c)

Cà Ná, Văn Lý.

d)

Cà Ná, Thuận An.

27.

Vịnh Vân Phong thuộc vùng Duyên hải Nam Trung Bộ được quy hoạch thành cảng trung chuyển lớn nhất nước ta dựa trên cơ sở chủ yếu nào sau đây?

a)

Cửa ngõ ra biển của các nước láng giềng, vịnh biển sâu rộng, kín gió.

b)

Cơ sở hạ tầng tương đối tốt, cửa ngõ ra biển của các nước láng giềng.

c)

Gần các tuyến hàng hải quốc tế, cơ sở hạ tầng tương đối tốt.

d)

Vịnh biển sâu rộng và kín gió, gần các tuyến hàng hải quốc tế.

28.

Duyên hải Nam Trung Bộ có tiềm năng lớn trong sản xuất năng lượng tái tạo

a)

từ nước biển.

b)

từ mặt trời và sức gió.

c)

từ băng cháy.

d)

từ địa nhiệt.

29.

Duyên hải Nam Trung Bộ có thế mạnh để phát triển giao thông vận tải biển vì

a)

có bờ biển dài, nguồn lợi hải sản phong phú.

b)

có bờ biển khúc khuỷu, nhiều bãi biển đẹp.

c)

có các vũng vịnh kín gió, gần tuyến đường biển quốc tế.

d)

tập trung nhiều đảo gần bờ và xa bờ.

30.

Nhận định nào sau đây đúng với ngành khai thác hải sản của Duyên hải Nam Trung Bộ?

a)

Cá biển chiếm tỉ trọng lớn trong sản lượng hải sản khai thác.

b)

Sản lượng cá biển có tốc độ tăng chậm hơn so với sản lượng hải sản khai thác.

c)

Giai đoạn 2010 - 2021, sản lượng cá biển chiếm 50% sản lượng hải sản khai thác.

d)

Cá biển chiếm tỉ trọng không đáng kể trong sản lượng hải sản khai thác.

31.

Năm 2021 sản lượng cá biển chiếm bao nhiêu % so với sản lượng hải sản khai thác? (làm tròn kết quả đến một chữ số thập phân). (sử dụng dấu chấm: VD - 18.2% không phải 18,2%)

(a)  

32.

Cho bảng số liệu

a)

Số dân và tỉ lệ dân thành thị tăng liên tục

b)

Tổng số dân, dân thành thị và nông thôn có xh tăng

c)

Dân cư của vùng sinh sống nhiều hơn ở nông thôn

d)

Tốc độ tăng dân thành thị chậm hơn tốc độ tăng tổng dân số

33.

Tây Nguyên có vị trí đặc biệt quan trọng về an ninh quốc phòng là do

a)

A. có nhiều cửa khẩu quốc tế thông thương với nước ngoài.

b)

B. khối cao nguyên xếp tầng có quan hệ chặt chẽ với khu vực DHNTB.

c)

C. án ngữ một vùng trên cao, tiếp giáp với Lào và Cam-pu-chia.

d)

D. tuyến đường Hồ Chí Minh đi qua toàn bộ vùng và nhiều quốc lộ khác.

34.

Tây Nguyên hiện nay phát triển mạnh

a)

thủy điện, trồng cây công nghiệp.

b)

nhiệt điện, khai thác gỗ quý hiếm,

c)

khu chế xuất, khu công nghệ cao.

d)

nuôi trồng thủy sản, chăn nuôi lợn

35.

Việc phát triển cây công nghiệp lâu năm ở Tây Nguyên chủ yếu dựa vào các điều kiện thuận lợi nào sau đây?

a)

Khí hậu có tính chất cận xích đạo, đất badan giàu dinh dưỡng.

b)

Đất badan có diện tích rộng, giống cây trồng có chất lượng tốt.

c)

Đất badan ở trên những mặt bằng rộng, nguồn nước dồi dào.

d)

Khí hậu mát mẻ trên các cao nguyên cao trên 1000m, đất tốt.

36.

Đặc điểm tự nhiên gây ra nhiều khó khăn nhất cho sản xuất nông nghiệp ở Tây Nguyên là

a)

lượng mưa ít.

b)

mùa khô sâu sắc và kéo dài.

c)

sương muối, sương giá.

d)

địa hình phân bậc mạnh.

37.

Ở Tây Nguyên, có thể xây dựng được các nhà máy thuỷ điện trên một hệ thống sông là nhờ

a)

mùa mưa kéo dài với lượng nước dồi dào.

b)

sông chảy trên cao các cao nguyên xếp tầng.

c)

có diện tích lưu vực sông lớn nhất cả nước.

d)

trữ năng thuỷ điện đứng hàng đầu cả nước.

38.

Căn cứ vào bảng số liệu trên, hãy cho biết tốc độ tăng trưởng diện tích rừng trồng của vùng Tây Nguyên năm 2021 so với năm 2010 là bao nhiêu %? (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị).

a)

215

b)

216

c)

212

d)

219

39.

Dân số của vùng Đông Nam Bộ có đặc điểm là

a)

số dân đông, tỉ lệ gia tăng dân số tự nhiên cao.

b)

tỉ lệ dân thành thị cao hơn tỉ lệ dân nông thôn.

c)

Ba Na, Cơ Ho là các dân tộc thiểu số chủ yếu của vùng.

d)

số người trên độ tuổi lao động chiếm tỉ trọng cao nhất.

40.

Cho bảng số liệu:

a)

Số khách du lịch đến thăm quan Tây Nguyên tăng nhanh.

b)

Số lượt khách du lịch tăng chậm hơn so với doanh thu du lịch lũ hành

c)

Doanh thu du lịch tăng chủ yếu do vùng đẩy mạnh mở cửa, hội nhập làm số khách quốc tế tăng

d)

Giải pháp chủ yếu để phát triển ngành du lịch ở Tây Nguyên hiện nay là đầu tư hạ tầng, đa dạng hóa sản phẩm du lịch

41.

Nhiệm vụ quan trọng nhất để phát triển bền vững công nghiệp ở Đông Nam Bộ là

a)

bảo vệ môi trường đi đôi với việc đổi mới công nghệ.

b)

tăng cường đầu tư và nâng cấp mạng lưới giao thông.

c)

hình thành nhiều khu chế xuất và khu công nghệ cao.

d)

chủ trong việc khai thác khoáng sản, khai thác rừng.

42.

Nhận định nào sau đây đúng với ngành dịch vụ của vùng Đông Nam Bộ?

a)

Là ngành kinh tế mới được chú trọng phát triển trong thời gian gần đây.

b)

Các mặt hàng nhập khẩu chủ yếu là khoáng sản và hàng tiêu dùng.

c)

Vùng có đầy đủ các loại hình giao thông vận tải và ngày càng hoàn thiện.

d)

Vùng có nhiều di sản thiên nhiên và di sản văn hoá thế giới.

43.

Nhận định nào sau đây đúng với ngành nông nghiệp của vùng Đông Nam Bộ?

a)

Vùng chuyên canh cây công nghiệp lâu năm lớn nhất nước ta.

b)

Chè và cà phê là cây trồng chủ lực của vùng.

c)

Chăn nuôi gia súc lớn đang được chú trọng phát triển.

d)

Trồng và phát triển các nông sản cận nhiệt.

44.

Các cây công nghiệp chủ lực của vùng Đông Nam Bộ là:

a)

cà phê, cao su, chè.

b)

chè, lạc, mía.

c)

cao su, chè, điều.

d)

cao su, điều, hồ tiêu.

45.

Số lượt khách và khối lượng hàng hóa vận chuyển ở Đông Nam Bộ có xu hướng tăng.

a)

Đúng

b)

Sai

46.

Số lượt hành khách vận chuyển tăng nhanh hơn khối lượng hàng hóa vận chuyển.

a)

Đúng

b)

Sai

47.

Khối lượng hàng hóa vận chuyển ở Đông Nam Bộ ngày càng cao do sản xuất phát triển, mở rộng thị trường.

a)

Đúng

b)

Sai

48.

Biểu đồ thích hợp nhất thể hiện số lượt hành khách và khối lượng hàng hóa vận chuyển ở Đông Nam Bộ giai đoạn 2005-2021 là cột ghép

a)

Đúng

b)

Sai

49.

Hãy cho biết vào năm nào vùng Đông Nam Bộ chiếm tỉ trọng giá trị sản xuất công nghiệp so với cả nước cao nhất?

a)

2010

b)

2015

c)

2021

d)

2018

50.

Căn cứ vào bảng số liệu trên, hãy cho biết năm 2021, tỉ trọng diện tích cây cao su so với tổng diện tích cây công nghiệp lâu năm của Đông Nam Bộ là bao nhiêu %? (làm tròn kết quả đến một chữ số thập phân).

a)

68,5

b)

68,1

c)

68,8

d)

68,6

51.

Những nhóm đất chính ở vùng Đồng bằng sông Cửu Long là

a)

đất phù sa ngọt, đất phèn, đất mặn.

b)

đất phù sa ngọt, đất xám, đất mặn

c)

đất phèn, đất mặn, đất ba-dan.

d)

đất mặn, đất bạc màu, đất phèn.

52.

Vai trò chủ yếu của rừng ở Đồng bằng sông Cửu Long là

a)

cung cấp nguồn lâm sản có nhiều giá trị kinh tế.

b)

đảm bảo cân bằng sinh thái, phòng chống thiên tai.

c)

giúp phát triển mô hình kinh tế nông, lâm kết hợp.

d)

tạo thêm diện tích, môi trường nuôi trồng thủy sản.

53.

Giải pháp chủ yếu trong nông nghiệp để ứng phó với biến đổi khí hậu ở đồng bằng sông Cửu Long là

a)

phát triển trang trại, đẩy mạnh sản xuất hàng hóa.

b)

phát triển công tác thủy lợi, chú trọng cải tạo đất.

c)

chuyển đổi cơ cấu sản xuất, bố trí mùa vụ hợp lý.

d)

tích cực thâm canh, chủ động sống chung với lũ.

54.

Ngành nuôi trồng thuỷ sản ở vùng Đồng bằng sông Cửu Long phát triển thuận lợi hơn vùng Đồng bằng sông Hồng chủ yếu do nhân tố nào sau đây?

a)

Diện tích mặt nước nuôi trồng lớn.

b)

Có một mùa lũ trong năm.

c)

Người dân có nhiều kinh nghiệm.

d)

Công nghiệp chế biến phát triển hơn.

55.

Hạn chế đối với sự phát triển công nghiệp ở vùng Đồng bằng sông Cửu Long là

a)

ngập lụt vào mùa lũ, thiếu nước vào mùa khô.

b)

tình trạng xâm nhập mặn kéo dài quanh năm.

c)

thiếu nguyên liệu cho công nghiệp chế biến lương thực, thực phẩm.

d)

thiếu nguyên liệu cho công nghiệp khai thác và chế biến khoáng sản.

56.

Căn cứ vào bảng số liệu trên, hãy cho biết năm 2022, vùng Đồng bằng sông Cửu Long có năng suất lúa cao hơn trung bình cả nước bao nhiêu tạ/ha? (làm tròn kết quả đến một chữ số thập phân).

a)

1,9

b)

1,4

c)

1,7

d)

1,5

57.

Sản lượng gỗ khai thác ở Đồng bằng sông Cửu Long tăng liên tục.

a)

Đúng

b)

Sai

58.

Sản lượng gỗ khai thác ở Đồng bằng sông Cửu Long luôn lớn nhất trong 3 vùng.

a)

Đúng

b)

Sai

59.

Sản lượng gỗ khai thác ở Tây Nguyên lớn hơn vùng Đồng bằng sông Cửu Long.

a)

Đúng

b)

Sai

60.

Tốc độ tăng trưởng sản lượng gỗ khai thác ở Đồng bằng sông Cửu Long thấp nhất.

a)

Đúng

b)

Sai