wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn Tập KTCK2 Khối 12

Total questions: 123

Worksheet time: 1hrs 3mins

Name
Class
Date
1.

[TH] Quan sát hình vẽ bố trí thí nghiệm để đo cảm ứng từ bằng cân “dòng điện”, phát biểu nào sau đây không đúng.

a)

Trước khi bật công tắc cho dòng điện chạy qua khung dẫn và nam châm điện, cần phải điều chỉnh sao cho đòn cân nằm ngang rồi đọc giá trị của lực kế.

b)

Khi đóng công tắc cho dòng điện chạy qua khung dây dẫn và nam châm điện, từ trường tạo bởi nam châm luôn tác dụng lực đẩy khung dây đi lên.

c)

Trong thí nghiệm, từ trường tạo bởi nam châm điện không tác dụng lực từ lên các cạnh của khung dây.

d)

Từ trường trong vùng không gian giữa hai nhánh của châm điện trong thí nghiệm được xem gần đúng là từ trường đều. Chiều và độ lớn của vector cảm ứng từ trong vùng từ trường này không phụ thuộc vào chiều và cường độ dòng điện chạy qua cuộn dây của nam châm.

2.

[TH] Công thức nào sau đây được dùng để xác định độ lớn cảm ứng từ B trong thí nghiệm đo cảm ứng từ bằng cân “dòng điện”.

a)

A. 𝐵 =

𝐹

𝑁𝐼𝑙𝑠𝑖𝑛 𝜃

.

b)

B. 𝐵 =

𝐹

𝑁𝐼𝑠𝑖𝑛 𝜃

c)

C. 𝐵 =

𝐼

𝐹𝐼𝑙𝑠𝑖𝑛 𝜃

.

d)

D. 𝐵 =

𝐹

𝑁𝑙𝑠𝑖𝑛 𝜃

3.

[TH] Trong giờ thực hành đo độ lớn cảm ứng từ bằng “cân dòng điện”, với việc bố trí thí nghiệm được thể hiện như trong hình, một học sinh thu được bảng số liệu dưới đây. Giá trị trung bình của cảm ứng từ bằng.

a)

0,014 T.

b)

0,018 T.

c)

0,019 T.

d)

0,017 T.

4.

[TH] Xét một vòng kim loại đang chuyển động đều từ A đến E như Hình 12.1. Trong quá trình chuyển động, vòng đi vào vùng từ trường đều abcd cỏ các đường sức từ vuông góc với mặt phẳng vòng dây. Trong quá trình chuyển động, số lượng đường sửc từ xuyên qua vòng kim loại này giảm dần trong giai đoạn nào?

a)

Từ A đến B.

b)

Từ B đến C

c)

từ C đến D

d)

từ D đến E

5.

Ví dụ nào sau đây không phải là ví dụ về cảm ứng điện từ?

a)

Một khung dây quay trong từ trường sẽ tạo ra suất điện động trong khung dây dẫn đó.

b)

Một nam châm di chuyển lại gần và ra xa ống dây dẫn sẽ tạo ra một điện áp trong ống dây dẫn đó.

c)

Một dây dẫn có dòng điện chịu một lực khi được đặt giữa hai cực của một nam châm.

d)

Một sự chênh lệch điện thế được tạo ra trên một dây dẫn chuyển động trong từ trường.

6.

Phát biểu nào sau đây nói đến hiện tượng cảm ứng điện từ?

a)

Sự tạo ra suất điện động qua một dây dẫn khi không có chuyển động giữa dây dẫn và từ trường.

b)

Sự tạo ra suất điện động qua một dây dẫn khi có sự chuyển động tương đối giữa dây dẫn và dòng điện cảm ứng.

c)

Sự tạo ra suất điện động qua một dây dẫn khi không có chuyển động giữa dây dẫn và dòng điện cảm ứng.

d)

Sự tạo ra suất điện động qua một dây dẫn khi có chuyển động tương đối giữa dây dẫn và từ trường.

7.

Ở gần nơi sét đánh người ta thấy có cầu chì bị chảy; đôi khi những máy đo điện cũng bị cháy. Sở dĩ như vậy là vì

a)

dòng điện chạy trong sét có cường độ mạnh tạo ra từ trường mạnh biến thiên rất nhanh gây ra dòng điện cảm ứng mạnh ở các mạch điện gần đó.

b)

dòng điện trong sét có cường độ mạnh chạy vào mạch điện làm cháy mạch.

c)

tia sét phóng ra tia lửa điện làm cháy mạch.

d)

dòng điện trong sét có cường độ mạnh, tạo ra từ trường mạnh biến thiên rất chậm gây ra dòng điện tự cảm ở các mạch điện gần đó.

8.

Máy biến áp

a)

hoạt động dựa vào hiện tượng cảm ứng điện từ.

b)

hoạt động dựa vào tác dụng của dòng Fuco.

c)

gồm hai cuộn dây giống hệt nhau quấn trên lõi thép.

d)

là thiết bị biến đổi tần số của dòng điện.

9.

Một dòng điện xoay chiều hình sin có cường độ cực đại là 0 I và cường độ hiệu dụng là I. Công thức nào sau đây đúng?

a)

b)

c)

d)

10.

Điện áp V(t) = 100 cos(2π141t) có giá trị hiệu dụng bằng

a)

141 V.

b)

200 V.

c)

100 V.

d)

282 V.

11.

Để tránh nguy cơ điện giật, khi sửa chữa các thiết bị điện xoay chiều, bạn nên làm gì?

a)

Đeo găng tay ướt để tăng độ bám.

b)

Không cần tắt nguồn điện trước khi sửa chữa.

c)

Đứng trên bề mặt ẩm ướt để tránh trượt ngã.

d)

Tắt nguồn điện và sử dụng dụng cụ cách điện.

12.

Để bảo vệ trẻ em khỏi nguy hiểm khi tiếp xúc với điện xoay chiều, bạn nên làm gì?

a)

Che chắn các ổ cắm điện bằng các thiết bị bảo vệ.

b)

Khuyến khích trẻ em tự học cách cắm điện.

c)

Để ổ cắm điện ở tầm thấp để trẻ em dễ tiếp cận.

d)

Không cần thực hiện biện pháp gì vì điện xoay chiều an toàn.

13.

Cho một nam châm thẳng rơi theo phương thẳng đứng qua tâm O của vòng dây dẫn tròn nằm ngang như hình vẽ. Trong quá trình nam châm rơi, vòng dây xuất hiện dòng điện cảm ứng có chiều

a)

là chiều dương quy ước trên hình.

b)

ngược với chiều dương quy ước trên hình.

c)

ngược với chiều dương quy ước khi nam châm ở phía trên vòng dây và chiều ngược lại khi nam châm ở phía dưới.

d)

là chiều dương quy ước khi nam châm ở phía trên vòng dây và chiều ngược lại khi nam châm ở phía dưới.

14.

Cho sơ đồ thí nghiệm như hình vẽ, cuộn dây dẫn kín được mắc với một kim điện kế. Nhận định nào sau đây sai?

a)

Kim điện kế bị lệch trong khoảng thời gian đóng, ngắt khoá K.

b)

Đóng khoá K, ta thấy kim điện kết bị lệch sau đó trở về vạch số 0.

c)

Di chuyển con chạy biến trở, kim điện kế bị lệch.

d)

Tăng điện trở càng lớn, kim điện kế lệch càng nhiều.

15.

Chọn phát biểu đúng trong các phát biểu sau?

a)

Nguyên tắc tạo ra dòng điện xoay chiều dựa trên hiện tượng cảm ứng điện từ.

b)

Khi đo cường độ dòng điên xoay chiều, người ta có thể dùng ampe kế nhiệt.

c)

Số chỉ của ampe kế xoay chiều cho biết giá trị hiệu dụng của cường độ dòng điện xoay chiều.

d)

Giá trị hiệu dụng của dòng điện xoay chiều bằng giá trị trung bình của dòng điện xoay chiều.

16.

Sóng điện từ là

a)

Điện trường lan truyền trong không gian.

b)

Từ trường lan truyền trong không gian.

c)

Điện từ trường lan truyền trong không gian.

d)

Dao động cơ lan truyền trong không gian.

17.

Ở trụ sở Ban chỉ huy quân sự huyện đảo Trường Sa có một máy đang phát sóng điện từ. Vào thời điểm t, tại điểm M trên phương truyền theo phương thẳng đứng hướng lên, vectơ cảm ứng từ đang có độ lớn cực đại và hướng về phía Nam. Khi đó, vectơ cường độ điện trường có độ lớn

a)

cực đại và hướng về phía Tây.

b)

cực đại và hướng về phía Đông.

c)

cực đại và hướng về phía Bắc.

d)

bằng không.

18.

Khi nói về hiện tượng cảm ứng điện từ, kết luận nào đúng, kết luận nào sai?

a)

Hiện tượng cảm ứng điện từ được sử dụng trong máy phát

điện để chuyển đổi cơ năng thành điện năng.

b)

Hiện tượng cảm ứng điện từ không áp dụng trong các thiết bị

như micro và loa.

c)

Hiện tượng cảm ứng điện từ là nguyên lý hoạt động chính của

các thiết bị điện tử như máy tính và điện thoại di động

d)

Các thiết bị như máy biến áp và động cơ điện hoạt động dựa trên

nguyên lý cảm ứng điện từ.

19.

Xét các quy tắc an toàn khi sử dụng dòng điện xoay chiều.

a)

Khi làm việc với các thiết bị điện xoay chiều, cần đảm bảo tay khô ráo và đứng trên bề mặt cách điện.

b)

Nên sử dụng cầu chì có dòng điện định mức lớn hơn nhiều so với dòng điện làm việc của thiết bị để tránh hiện tượng nổ cầu chì.

c)

Các thiết bị điện cần được nối đất để đảm bảo an toàn khi xảy ra sự cố rò rỉ điện.

d)

Tránh sử dụng các thiết bị điện xoay chiều trong môi trường ẩm ướt hoặc có nước để phòng ngừa nguy cơ điện giật.

20.

Trong tráp treo trên cao, một máy dò nhỏ gắn với máy phát hiện sóng tia âm cực được đặt gần cáp để theo dõi dòng điện xoay chiều đi qua cáp.

a)

Suất điện động cảm ứng trong máy dò phụ thuộc vào diện tích đặt vuông góc với cảm ứng từ. Với hình a mặt phẳng cuộn dây song song với dây dẫn sẽ cho từ thông qua cuộn dây là lớn nhất.

b)

Suất điện động cảm ứng trên máy dò không phụ thuộc vào tốc độ thay đổi của từ thông.

c)

Khi đặt mặt phẳng cuộn dây máy dò theo hướng vuông góc với sợi dây (hình b) thì không có sự biến thiên từ thông qua cuộn dây nên không có dòng điện cảm ứng trong máy dò.

d)

Từ trường do dòng điện xoay chiều gây ra sẽ thay đổi, do đó sẽ tạo ra một suất điện động trong máy dò.

21.

Hạt nhân nguyên tử có thể được cấu tạo từ

a)

nucleon, electron

b)

proton, electron

c)

neutron, electron

d)

proton, neutron

22.

Câu 25: Kí hiệu nguyên tử 푋 푍 퐴 cho biết những gì về nguyên tố hoá học X:

a)

Số hiệu nguyên tử và số khối.

b)

Nguyên tử khối trung bình của nguyên tử.

c)

Chỉ biết số khối của nguyên tử.

d)

Chỉ biết số hiệu nguyên tử.

23.

Câu 26: Phạm vi tác dụng của lực tương tác mạnh trong hạt nhân là

a)

10^-15 m

b)

10^-8 m

c)

10^-10 m

d)

Vô hạn

24.

Câu 27: Trong hạt nhân 14 6 C có:

a)

8 prôtôn và 6 nơtron.

b)

6 prôtôn và 14 nơtron.

c)

6 prôtôn và 8 nơtron.

d)

6 prôtôn và 8 electron.

25.

Câu 28: Hạt nhân X có 14 neutron và 13 proton. Số khối của hạt nhân nguyên tử X là bao nhiêu?

a)

14

b)

13

c)

27

d)

1

26.

Câu 29: Số hiệu nguyên tử và số neutron của hạt nhân 퐻푒 2 4

a)

Số hiệu là 2 và số neutron là 2

b)

Số hiệu là 2 và số neutron là 4

c)

Số hiệu là 4 và số neutron là 2

d)

Số hiệu là 4 và số neutron là 4

27.

Câu 30: Hạt nhân nguyên tử có thể được cấu tạo từ

a)

nucleon, electron

b)

proton, electron

c)

neutron, electron

d)

proton, neutron

28.

Câu 31: Hạt nhân nguyên tử được cấu tạo từ:

a)

Các proton

b)

Các nơtron

c)

Các electron

d)

Các nuclon

29.

Câu 32: Nhân Uranium có 92 proton và 143 notron kí hiệu nhân là

a)

327 92 U

b)

235 92 U

c)

92 235 U

d)

143 92 U

30.

Câu 34: Cho bài tập sau, chọn đúng/sai cho các ý a, b, c, d?

a)

Hạt nhân nguyên tử được cấu tạo từ các nuclon.

b)

Có hai loại nuclon là proton mang điện tích dương và nơtron không có điện tích.

c)

Đồng vì là những nguyên tử mà hạt nhân chứa cùng số nuclon A, nhưng số proton và số nơtron khác nhau.

d)

Nguyên tử có cấu trúc đặc khít, gồm vỏ nguyên tử và hạt nhân nguyên tử.

31.

Câu 35: Lực hạt nhân là gì?

a)

Lực hấp dẫn.

b)

Lực tĩnh điện.

c)

Lực tương tác mạnh giữa các nuclon.

d)

Lực tương tác giữa các electron.

32.

Câu 36: Một hạt nhân có năng lượng liên kết càng lớn thì:

a)

Độ hụt khối càng lớn.

b)

Càng dễ bị phá vỡ.

c)

Năng lượng liên kết riêng càng nhỏ.

d)

Năng lượng liên kết riêng càng lớn.

33.

Câu 37: Độ bền vững của hạt nhân phụ thuộc vào đại lượng vật lí nào?

a)

Năng lượng liên kết.

b)

Năng lượng liên kết riêng.

c)

Độ hụt khối.

d)

Số khối và số neutron.

34.

Câu 38: Hạt nhân có độ hụt khối càng lớn thì có

a)

năng lượng liên kết càng lớn.

b)

năng lượng liên kết càng nhỏ.

c)

năng lượng liên kết riêng càng nhỏ.

d)

năng lượng liên kết riêng càng lớn.

35.

Câu 39: Hệ thức về mối liên hệ giữa khối lượng và năng lượng là

a)

E = m.c^2

b)

E = m.c

c)

E = m^2.c^2

d)

E = m^2.c

36.

Câu 45: Phát biểu nào sau đây về phản ứng nhiệt hạch là sai?

a)

Phản ứng nhiệt hạch là nguồn gốc năng lượng của Mặt Trời và các ngôi sao.

b)

Phản ứng nhiệt hạch chỉ có thề xảy ra ở nhiệt độ rất cao, cỡ hàng trăm triệu độ.

c)

Phản ứng nhiệt hạch là quá trình tổng hợp các hạt nhân trung bình thành các hạt nhân nặng hơn.

d)

Phản ứng nhiệt hạch toả năng lượng.

37.
a)

proton.

b)

neutrino.

c)

neutron

d)

positron.

38.

Câu 46: Xét phản ứng nhiệt hạch. Hạt nhân X là:

a)

proton.

b)

neutrino.

c)

neutron

d)

positron.

39.

Câu 47: Khi nói về phản ứng tổng hợp hạt nhân, phát biểu nào sau đây là sai?

a)

Phản ứng tổng hợp hạt nhân còn được gọi là phản ứng nhiệt hạch.

b)

Phản ứng tổng hợp hạt nhân là sự kết hợp của hai hạt nhân có số khối trung bình thành hạt nhân có số khối lớn.

c)

Phản ứng tổng hợp hạt nhân chỉ có thể xảy ra ở nhiệt độ rất cao.

d)

Phản ứng tổng hợp hạt nhân là nguồn gốc năng lượng của các ngôi sao.

40.

Câu 48: Trong các phát biểu sau đây, phát biểu nào là sai?

a)

Hạt nhân có năng lượng liên kết càng lớn thì càng bền vững.

b)

Hai hạt nhân đồng vị có số nucleon khác nhau nên có khối lượng khác nhau.

c)

Trong phản ứng phân hạch, một hạt nhân có số khối lớn hấp thụ một neutron chậm rồi vỡ ra thành các hạt nhân có số khối trung bình.

d)

Hydrogen là hạt nhân duy nhất có độ hụt khối bằng không.

41.

Câu 49: Phản ứng nhiệt hạch là sự

a)

kết hợp hai hạt nhân rất nhẹ thành hạt nhân nặng hơn trong điều kiện nhiệt độ rất cao.

b)

kết hợp hai hạt nhân có số khối trung bình thành một hạt nhân rất nặng ở nhiệt độ rất cao.

c)

phân chia một hạt nhân nhẹ thành hai hạt nhân nhẹ hơn kèm theo sự toả nhiệt.

d)

phân chia một hạt nhân rất nặng thành các hạt nhân nhẹ hơn.

42.

Câu 50: Chọn câu Đúng. Sự phân hạch là sự vỡ một hạt nhân nặng:

a)

thường xảy ra một cách tự phát thành nhiều hạt nhân nặng hơn.

b)

Thành hai hạt nhân nhẹ hơn khi hấp thụ một neutron.

c)

thành hai hạt nhân nhẹ hơn và vài neutron, sau khi hấp thụ một neutron chậm.

d)

Thành hai hạt nhân nhẹ hơn, thường xảy ra một cách tự phát.

43.

Câu 51: Ứng dụng của công nghệ hạt nhân trong lĩnh vực công nghiệp

a)

Cải tạo giống cây trồng có các đặc tính mới.

b)

Xác định tuổi và thành phần cấu tạo chất của các mẫu vật.

c)

Diệt vi sinh vật để khử trùng thực phẩm.

d)

Kiểm tra chất lượng mối hàn.

44.

Câu 52: Ứng dụng của công nghệ hạt nhân trong lĩnh vực thực phẩm:

a)

Cải tạo giống cây trồng có các đặc tính mới.

b)

Xác định tuổi và thành phần cấu tạo chất của các mẫu vật.

c)

Diệt vi sinh vật để khử trùng thực phẩm.

d)

Kiểm tra chất lượng sản phẩm, đo mật độ vật liệu mà không phá hủy mẫu vật.

45.

Câu 53: Nguyên tắc sử dụng năng lượng hạt nhân là

a)

năng lượng từ phản ứng hạt nhân là động năng làm quay tua bin máy phát điện.

b)

năng lượng từ phản ứng hạt nhân là điện năng được sử dụng trực tiếp trong sinh hoạt và sản xuất.

c)

năng lượng từ phản ứng hạt nhân là hóa năng được tích trữ trong các ăcquy.

d)

năng lượng từ phản ứng hạt nhân làm nóng nước để tạo thành hơi nước quay tua bin máy phát điện hoặc tạo lực đẩy.

46.

Câu 54: Trong các nhà máy điện nguyên tử hoạt động bình thường hiện nay, phản ứng nào có thể xảy ra trong lò phản ứng hạt nhân của nhà máy để cung cấp năng lượng cho nhà máy hoạt động?

a)

Phản ứng phân hạch dây chuyền không điều khiển được.

b)

Phản ứng nhiệt hạch có kiểm soát.

c)

Phản ứng phân hạch dây chuyền được khống chế ở mức tới hạn.

d)

Phản ứng phân hạch dây chuyền được khống chế ở mức dưới hạn.

47.

Câu 55: Các hạt nhân nào sau đây được dùng làm nhiên liệu cho phản ứng phân hạch?

a)

b)

c)

d)

48.

Phản ứng phân hạch được thực hiện trong lò phản ứng hạt nhân. Để đảm bảo hệ số nhân nơtron k

= 1, người ta dùng các thanh điểu khiển. Những thanh điều khiển có chứa

a)

Urani và Plutoni

b)

nước nặng

c)

Bo và Cadimi

d)

kim loại nặng

49.

Thanh điều khiển ngập sâu vào trong lò để hấp thụ số nơtron thừa và đảm bảo số nơtron giải phóng sau mỗi phân hạch là:

a)

1 notron

b)

nhiều hơn 1 notron

c)

0 notron

d)

tuỳ thuộc kích thước các thanh điều khiển.

50.

Năng lượng toả ra từ lò phản ứng hạt nhân

a)

Không đổi theo thời gian.

b)

Thay đổi theo theo thời gian.

c)

Tăng theo thời gian.

d)

Giảm theo thời gian.

51.

Một trong những hướng con người đa nghiên cứu để tạo nguồn năng lượng nhân tạo to lớn cho mục đích hòa bình là

a)

Năng lượng mặt trời

b)

Năng lượng thủy điện

c)

Năng lượng gió

d)

Năng lượng hạt nhân

52.

Xạ trị trong y học để trị bệnh ung thư là ứng dụng của vật lí khi nghiên cứu

a)

sóng điện từ.

b)

chuyển động.

c)

phản ứng hạt nhân.

d)

vật liệu bán dẫn.

53.

Trong điều trị bệnh ung thư, để diệt các tế bào khối u, người ta thường dùng

a)

cosixin.

b)

chất 5BU.

c)

tia phóng xạ hoặc hóa chất.

d)

EMS.

54.

Thiết bị chụp cắt lớp phát xạ positron có tên gọi là gì

a)

X quang

b)

CT

c)

SPECT

d)

PET

55.

Chất phóng xạ được ứng dụng rộng rãi trong nông nghiệp là

a)

Chuẩn đoán hình ảnh và điều trị ung thư

b)

Tạo đột biến cải thiện giống cây trồng

c)

Phát hiện các khiếm khuyết trong vật liệu

d)

Xác định tuổi của các mẫu vật

56.

Nêu một số ứng dụng của chất phóng xạ trong đời sống?

a)

sử dụng trong y học để chuẩn đoán hình ảnh và điểu trị ung thư.

b)

sử dụng trong nông nghiệp để tạo đột biến cải thiện giống cây trồng.

c)

sử dụng trong công nghiệp để phát hiện các khiếm khuyết trong vật liệu, sử dụng trong khảo cổ để xác định tuổi của các mẫu vật.

d)

Cả A, B và C

57.

Chọn đúng/sai cho các ý a, b, c, d?

a)

a. Phản ứng hạt nhân là mọi quá trình dẫn đến sự biên đổi hạt nhân.

b)

b. Phản ứng phân hạch là quá trình trong đó 2 hạt nhân nhẹ kết hợp với nhau để tạo thành hạt nhân

nặng hơn.

c)

d. Phản ứng nhiệt hạch chỉ xãy ra ở nhiệt độ cao.

d)

c. Phản ứng nhiệt hạch là quá trình trong đó 2 hạt nhân nhẹ kết hợp với nhau để tạo thành hạt nhân

nặng hơn.

58.

Phóng xạ là hiện tượng hạt nhân nguyên tử

a)

chỉ phát ra sóng điện từ.

b)

bị phá vỡ thành các hạt nhân nhẹ khi hấp thụ nơtron.

c)

phát ra các tia α, β,  mà không biến đổi hạt nhân.

d)

không bền phát ra các tia phóng xạ và biến đổi thành hạt nhân khác.

59.

Trong không khí thì tia phóng xạ nào chuyển động chậm nhất?

a)

Tia y

b)

Tia X.

c)

Tia a

d)

Tia

60.

Điều nào sau đây không phải là tính chất của tia gamma ?

a)

Gây nguy hại cho con người.

b)

Có vận tốc bằng vận tốc của ánh sáng.

c)

Bị lệch trong điện trường hoặc từ trường.

d)

Có bước sóng ngắn hơn bước sóng của tia X.

61.

Tia phóng xạ đâm xuyên yếu nhất là

a)

tia α.

b)

tia β−.

c)

tia β+.

d)

tia γ.

62.

Tia phóng xạ nào sau đây là dòng các êlectron?

a)

Tia α.

b)

Tia β+.

c)

Tia β−.

d)

Tia γ.

63.

Các tia không bị lệch trong điện trường và từ trường là

a)

tia γ và tia X.

b)

tia α và tia β.

c)

tia β và tia X.

d)

tia β và tia γ.

64.

Kết luận nào về bản chất của các tia phóng xạ dưới đây là không đúng?

a)

Tia α, β, γ đều có chung bản chất là sóng điện từ có bước sóng khác nhau.

b)

Tia α là dòng các hạt nhân nguyên tử 4He2.

c)

Tia β+ là dòng các hạt pôzitrôn.

d)

Tia β− là dòng các hạt êlectron.

65.

Ban đầu có N0 hạt nhân của một mẫu chất phóng xạ nguyên chất có chu kì bán rã T. Sau khoảng thời gian t, kể từ thời điểm ban đầu, số hạt nhân chưa bị phân rã của mẫu chất phóng xạ này là

a)

b)

c)

d)

66.

Hằng số phóng xạ λ và chu kì bán rã T liên hệ với nhau bởi hệ thức nào sau đây ?

a)

λT = ln2.

b)

λ = T.ln2.

c)

693,0T=λ.

d)

T693,0−=λ.

67.

Chu kỳ bán rã của một chất phóng xạ là khoảng thời gian để

a)

quá trình phóng xạ lặp lại như lúc đầu.

b)

một nửa hạt nhân của chất ấy biến đổi thành chất khác

c)

khối lượng hạt nhân phóng xạ còn lại 50%.

d)

một hạt nhân không bền tự phân rã.

68.

Trong quá trình phóng xạ của một chất, số hạt nhân phóng xạ

a)

giảm đều theo thời gian.

b)

giảm theo đường hypebol.

c)

không giảm.

d)

giảm theo quy luật hàm số mũ.

69.

Điều khẳng định nào sau đây là đúng khi nói về tia β+?

a)

Hạt β+ có cùng khối lượng với êlectron nhưng mang điện tích nguyên tố dương.

b)

Tia β+ có tầm bay ngắn hơn so tia α.

c)

Tia β+ có khả năng đâm xuyên rất mạnh, giống tia Rơn-ghen (tia X).

d)

Tia β+ có khối lượng nhỏ hơn khối lượng êlectron.

70.

Một lượng chất phóng xạ có khối lượng m0. Sau 5 chu kì bán rã khối lượng chất phóng xạ còn lại là:

a)

b)

c)

d)

71.

Trong phóng xạ α, vị trí hạt nhân con so với hạt nhân mẹ trong bảng hệ thống tuần hoàn là:

a)

lùi 1 ô.

b)

tiến 1 ô.

c)

lùi 2 ô.

d)

tiến 2 ô.

72.

Cho phản ứng hạt nhân 19 16 98 F p O X + → +, hạt nhân X là hạt nào sau đây?

a)

α

b)

β−

c)

β+

d)

n

73.

Phát biểu nào sau đây là không đúng? Chu kì bán rã T của một chất phóng xạ là thời gian sau đó

a)

hiện tượng phóng xạ lặp lại như cũ.

b)

số hạt nhân phóng xạ biến đổi thành chất khác.

c)

độ phóng xạ giảm còn một nửa so với lúc đầu.

d)

½ số hạt nhân phóng xạ bị phân rã.

74.

Số hạt nhân nguyên tử có trong 200g chất phóng xạ Iốt 131 I là:

a)

9,19.10^23 nguyên tử

b)

9,19.10^21 nguyên tử.

c)

9,19.10^22 nguyên tử

d)

9,19.10^20 nguyên tử.

75.

Có 100g chất phóng xạ với chu kì bán rã là T =7 ngày đêm. Sau t =28 ngày đêm khối lượng chất phóng xạ đó còn lại là:

a)

93,75g.

b)

87,5g.

c)

12,5g.

d)

6,25g.

76.

Ban đầu có 1 gam chất phóng xạ. Sau một ngày chỉ còn lại 9,3.10^-10 gam chất phóng xạ đó. Chu kỳ bán rã của chất phóng xạ đó là:

a)

T= 24 phút.

b)

T= 32 phút.

c)

T= 48 phút.

d)

T= 63 phút.

77.

Đồng vị Côban 60 27 Co là chất phóng xạ β− có chu kì bán rã là T= 5,33 năm. Ban đầu một lượng Co có khối lượng là 0 m. Sau 1 năm lượng Co trên đã bị phân rã bao nhiêu phần trăm ?

a)

12,2 %

b)

27,8 %

c)

30,2%

d)

42,7%

78.

Khi nói về phóng xạ.

a)

Phóng xạ là quá trình tự phát, xảy ra ngẫu nhiên cho từng hạt nhân

và không phụ thuộc vào các yếu tố bên ngoài như nhiệt độ, áp suất

b)

Có thể dự đoán chính xác thời điểm xảy ra phóng xạ cho từng hạt

nhân.

c)

Chỉ xảy ra đối với các nguyên tố nhân tạo và không xảy ra với các

nguyên tố tự nhiên.

d)

Mỗi chất phóng xạ có một chu kỳ bán rã đặc trưng, là thời gian cần

thiết để một nửa số hạt nhân ban đầu bị phân rã.

79.

Phóng xạ là gì?

a)

Sự phát sáng của vật liệu trong bóng tối

b)

Sự phát ra các hạt hoặc tia từ nguyên tử không ổn định

c)

Sự hấp thụ năng lượng ánh sáng mặt trời

d)

Sự phản chiếu ánh sáng từ bề mặt kim loại

80.

Loại bức xạ nào có khả năng xuyên qua vật liệu dày nhất?

a)

Bức xạ Alpha

b)

Bức xạ Beta

c)

Bức xạ Gamma

d)

Bức xạ Neutron

81.

Bức xạ Alpha có thể bị chặn lại bởi loại vật liệu nào?

a)

Một tờ giấy

b)

Một lớp gỗ mỏng

c)

Một tấm kim loại dày

d)

Không thể chặn được

82.

Khi làm việc trong môi trường có phóng xạ, cần sử dụng thiết bị bảo hộ nào?

a)

Kính bảo hộ thông thường

b)

Găng tay và áo bảo hộ chống phóng xạ

c)

Giày chống trơn trượt

d)

Mũ bảo hộ xây dựng

83.

Đơn vị đo lường mức độ phóng xạ là gì?

a)

Kilogam (kg)

b)

Becquerel (Bq)

c)

Mét vuông (m²)

d)

Lít (L)

84.

Cấp độ nguy hiểm của phóng xạ được chia thành mấy mức chính?

a)

2 mức

b)

4 mức

c)

7 mức

d)

10 mức

85.

Sự cố hạt nhân ở Chernobyl được xếp vào cấp độ nào theo thang INES?

a)

Cấp độ 3

b)

Cấp độ 5

c)

Cấp độ 7

d)

Cấp độ 9

86.

Bức xạ Gamma có thể được giảm thiểu bằng cách sử dụng vật liệu nào?

a)

Nhựa

b)

Gỗ

c)

Chì hoặc bê tông dày

d)

giấy

87.

Câu 106: Tác hại chính của phóng xạ đối với cơ thể con người là gì?

a)

A. Gây bỏng nhẹ trên da

b)

B. Làm hỏng DNA và gây đột biến

c)

C. Gây mất nước nghiêm trọng

d)

D. Làm tăng khả năng miễn dịch

88.

Mức phóng xạ tự nhiên mà con người có thể tiếp xúc hàng năm mà không gây hại là bao

nhiêu?

a)

A. 1-3 mSv

b)

B. 10-20 mSv

c)

C. 50-100 mSv

d)

D. Trên 100 mSv

89.

Câu 108: Bức xạ Neutron thường xuất hiện ở đâu?

a)

A. Trong môi trường tự nhiên

b)

B. Tại các lò phản ứng hạt nhân

c)

C. Trong các thiết bị điện tử

d)

D. Trong thực phẩm đóng hộp

90.

Câu 109: Yếu tố nào giúp giảm thiểu nguy cơ từ phóng xạ?

a)

A. Tăng thời gian tiếp xúc

b)

B. Giảm khoảng cách với nguồn phóng xạ

c)

C. Sử dụng che chắn phù hợp

d)

D. Không sử dụng bất kỳ biện pháp bảo hộ nào

91.

Câu 110: Khi phát hiện rò rỉ phóng xạ, hành động đầu tiên cần làm là gì?

a)

A. Tiếp cận nguồn rò rỉ để kiểm tra

b)

B. Rời khỏi khu vực ngay lập tức

c)

C. Báo cáo sự cố và chờ hướng dẫn

d)

D. Tắt các thiết bị điện tử gần đó

92.

Câu 111: Bức xạ Beta có thể bị chặn bởi vật liệu nào?

a)

A. Một tờ giấy

b)

B. Một tấm nhôm mỏng

c)

C. Một tấm chì dày

d)

D. Không thể chặn được

93.

Câu 112: Thang INES (International Nuclear Event Scale) được sử dụng để làm gì?

a)

A. Đo mức độ bức xạ tự nhiên

b)

B. Đánh giá mức độ nghiêm trọng của các sự cố hạt nhân

c)

C. Xác định tuổi của vật liệu phóng xạ

d)

D. Đo nồng độ phóng xạ trong nước

94.

Câu 113: Quy tắc đầu tiên khi làm việc trong môi trường có phóng xạ là gì?

a)

A. Không cần bảo hộ nếu thời gian làm việc ngắn

b)

B. Sử dụng thiết bị bảo hộ cá nhân đầy đủ

c)

C. Tiếp xúc trực tiếp để kiểm tra nguồn phóng xạ

d)

D. Đứng gần nguồn phóng xạ để quan sát rõ hơn

95.

Câu 114: Khoảng cách an toàn với nguồn phóng xạ được xác định theo nguyên tắc nào?

a)

A. Càng gần càng tố

b)

B. Khoảng cách không quan trọng

c)

C. Càng xa càng giảm nguy cơ tiếp xúc

d)

D. Khoảng cách cố định 1 mé

96.

Câu 115: Thiết bị nào thường được sử dụng để đo mức độ phóng xạ?

a)

A. Máy đo nhiệt độ

b)

B. Máy đo độ ẩm

c)

C. Máy đo phóng xạ (Geiger counter)

d)

D. Máy đo áp suất

97.

Câu 116: Tại sao cần sử dụng áo chì trong môi trường phóng xạ?

a)

A. Để giữ ấm cơ thể

b)

B. Để bảo vệ khỏi bức xạ Gamma

c)

C. Để làm đẹp khi làm việc

d)

D. Để chống trượt

98.

Câu 117: Khi làm việc với chất phóng xạ, quy tắc "Thời gian, Khoảng cách, Che chắn" có ý nghĩa gì?

a)

A. Làm việc lâu, tiếp cận gần, không cần che chắn

b)

B. Giảm thời gian làm việc, tăng khoảng cách, sử dụng che chắn phù hợp

c)

C. Tăng thời gian làm việc, giảm khoảng cách, không cần che chắn

d)

D. Không áp dụng quy tắc nào

99.

Câu 118: Khi xảy ra sự cố rò rỉ phóng xạ, bước đầu tiên cần thực hiện là gì?

a)

A. Tiếp cận nguồn để kiểm tra

b)

B. Báo động và sơ tán khỏi khu vực

c)

C. Dọn dẹp ngay lập tức

d)

D. Tắt nguồn điện

100.

Câu 118: Khi xảy ra sự cố rò rỉ phóng xạ, bước đầu tiên cần thực hiện là gì?

a)

A. Tiếp cận nguồn để kiểm tra

b)

B. Báo động và sơ tán khỏi khu vực

c)

C. Dọn dẹp ngay lập tức

d)

D. Tắt nguồn điện

101.

Câu 119: Ai là người chịu trách nhiệm kiểm tra mức độ an toàn phóng xạ tại nơi làm việc?

a)

A. Tất cả nhân viên

b)

B. Người phụ trách an toàn phóng xạ

c)

C. Bảo vệ khu vực

d)

D. Khách tham quan

102.

Câu 120: Vì sao cần hạn chế thời gian làm việc trong môi trường có phóng xạ?

a)

A. Để tiết kiệm năng lượng

b)

B. Để giảm liều lượng phóng xạ hấp thụ vào cơ thể

c)

C. Để tăng hiệu suất làm việc

d)

D. Để đảm bảo nghỉ ngơi đầy đủ

103.

Câu 121: Thiết bị nào sau đây không được sử dụng để bảo vệ khỏi phóng xạ?

a)

A. Áo chì

b)

B. Kính bảo hộ

c)

C. Mũ bảo hộ xây dựng

d)

D. Găng tay chống phóng xạ

104.

Câu 122: Chất phóng xạ cần được lưu trữ trong điều kiện nào?

a)

A. Trong hộp nhựa thông thường

b)

B. Trong thùng chứa chuyên dụng, có che chắn phù hợp

c)

C. Trong phòng kín không cần bảo vệ

d)

C. Trong phòng kín không cần bảo vệ

105.

Câu 123: Tại sao cần đặt biển báo tại khu vực có phóng xạ?

a)

A. Để trang trí khu vực làm việc

b)

B. Để cảnh báo nguy hiểm cho mọi người

c)

C. Để quảng bá công nghệ hiện đại

d)

D. Để thu hút sự chú ý

106.

Câu 124: Khi làm việc với nguồn phóng xạ, tại sao cần đo liều lượng phóng xạ cá nhân?

a)

A. Để đảm bảo nhân viên không làm việc quá sức

b)

B. Để theo dõi mức độ phơi nhiễm phóng xạ của từng người

c)

C. Để tính lương cho nhân viên

d)

C. Để tính lương cho nhân viên

107.

Câu 125: Thiết bị nào giúp bảo vệ mắt khỏi bức xạ?

a)

A. Kính râm thông thường

b)

B. Kính bảo hộ chuyên dụng chống bức xạ

c)

C. Kính cận thị

d)

D. Kính thời trang

108.

Câu 126: Khi làm việc trong phòng có phóng xạ, cần đảm bảo yếu tố nào?

a)

A. Thông gió tốt và che chắn đầy đủ

b)

B. Đóng kín cửa để giữ nhiệt

c)

C. Không cần thông gió

d)

D. Sử dụng quạt để làm mát

109.

Câu 127: Quy tắc an toàn khi vận chuyển chất phóng xạ là gì?

a)

A. Sử dụng phương tiện thông thường

b)

B. Đóng gói trong thùng chứa chuyên dụng và dán nhãn cảnh báo

c)

C. Không cần đóng gói, chỉ cần che phủ

d)

D. Vận chuyển bằng tay không

110.

Câu 128: Đơn vị đo liều hấp thụ phóng xạ (đơn vị đo năng lượng hấp thụ trên khối lượng) là:

a)

A. Sievert

b)

B. Gray

c)

C. Roentgen

d)

D. Becquerel

111.

Câu 129: Theo tiêu chuẩn quốc tế, liều phóng xạ cho người dân thường không được vượt quá bao

nhiêu mSv mỗi năm?

a)

A. 1 mSv

b)

B. 10 mSv

c)

C. 50 mSv

d)

D. 100 mSv

112.

Câu 130: Liều phóng xạ nhiễm cấp (do phơi nhiễm đột ngột) đạt khoảng bao nhiêu Sv có thể gây tử

vong nhanh chóng cho con người?

a)

A. 1 Sv

b)

B. 3 Sv

c)

C. 5 Sv

d)

D. 10 Sv

113.

Câu 131: Biển báo cảnh báo phóng xạ hạt nhân thường có hình dạng cơ bản là:

A. Hình tròn

B. Hình vuông

C. Hình tam giác

D. Hình chữ nhật

a)

A. Hình tròn

b)

B. Hình vuông

c)

C. Hình tam giác

d)

D. Hình chữ nhật

114.

Câu 132: Trong trường hợp xảy ra sự cố rò rỉ phóng xạ, ưu tiên hàng đầu của các cơ quan chức năng

là:

a)

A. Bảo vệ tài sản

b)

B. Bảo vệ môi trường

c)

C. Bảo vệ sức khỏe con người

d)

D. Bảo vệ cơ sở hạ tầng

115.

Câu 133: Một trong những tác hại lâu dài của phóng xạ hạt nhân đối với sức khỏe con người l

a)

A. Tăng huyết áp

b)

B. Ung thư

c)

C. Viêm khớp

d)

D. Dị ứng

116.

Câu 134: Khi phát hiện dấu hiệu rò rỉ phóng xạ, hành động đúng của người lao động là:

a)

A. Tiếp tục công việc bình thường

b)

B. Báo cáo ngay cho cấp trên và rút lui theo hướng dẫn an toàn

c)

C. Ẩn giấu thông tin để không gây hoảng loạn

d)

D. Tự ý xử lý sự cố mà không báo cáo

117.

Câu 135: Trong đánh giá mức nguy hại của phóng xạ, yếu tố nào sau đây không được xem xét?

a)

A. Liều lượng phóng xạ

b)

B. Thời gian phơi nhiễm

c)

C. Khoảng cách đến nguồn phóng xạ

d)

D. Màu sắc của trang phục người lao động

118.

Câu 136: Trong một tình huống khẩn cấp, nếu liều phóng xạ đo được trong 1 ngày vượt quá mức an

toàn, giá trị đó thường là:

a)

A. 0.1 mSv

b)

B. 0.5 mSv

c)

C. 1 mSv

d)

D. 10 mSv

119.
a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

120.

Để giảm thiểu tác động của phóng xạ hạt nhân, biện pháp nào sau đây không hiệu quả?

a)

Hạn chế thời gian tiếp xúc với nguồn phóng xạ.

b)

Duy trì khoảng cách xa với nguồn phóng xạ.

c)

Sử dụng vật liệu che chắn thích hợp.

d)

Uống nhiều nước để trung hòa phóng xạ trong cơ thể

121.

Trong các ứng dụng của năng lượng hạt nhân, biện pháp nào giúp đảm bảo an toàn phóng xạ?

Phát biểu.

a)

Xây dựng nhà máy điện hạt nhân ở khu vực đông dân cư để tiện

lợi

b)

Kiểm soát nghiêm ngặt việc lưu trữ và xử lý chất thải phóng

c)

Trang bị các thiết bị giám sát phóng xạ tại nơi làm việc.

d)

Đào tạo và nâng cao ý thức về an toàn phóng xạ cho nhân viê

122.

: Biện pháp bảo vệ con người trước tác hại của phóng xạ, phát biểu nào đúng/sai?

a)

Mặc quần áo bảo hộ có thể hoàn toàn ngăn chặn bức xạ gamma.

b)

Khi xảy ra sự cố rò rỉ phóng xạ, cần sơ tán khỏi khu vực bị ảnh

hưởng càng sớm càng tốt.

c)

Sử dụng liều lượng nhỏ các chất đồng vị phóng xạ trong y học

có thể có lợi cho sức khỏe.

d

d)

Chì là một trong những vật liệu tốt để che chắn bức xạ gamma

123.

41: Khi làm việc trong môi trường có phóng xạ, biện pháp nào được khuyến cáo để đảm bảo an

toàn cho người lao động?

a)

Sử dụng máy đo liều bức xạ cá nhân.

b)

Ở gần nguồn phóng xạ càng lâu càng tốt để cơ thể thích nghi.

c)

Luôn tuân thủ các quy tắc an toàn phóng xạ.

d)

Hạn chế tiếp xúc trực tiếp với nguồn phóng xạ bằng các thiết bị

điều khiển từ xa.