wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Kiểm tra kiến thức kế toán

Total questions: 50

Worksheet time: 25mins

Name
Class
Date
1.

Phương án nào sau đây không phải là một chức năng của kế toán?

a)

Nhận biết

b)

Sự thẩm tra

c)

Ghi nhận

d)

Cung cấp thông tin

2.

Tuyên bố nào dưới đây về các đối tượng sử dụng thông tin kế toán là không đúng?

a)

Ban quản trị là người dùng thông tin bên trong

b)

Các cơ quan thuế là người dùng thông tin bên ngoài

c)

Những chủ nợ hiện tại là người sử dụng thông tin bên ngoài

d)

Các cơ quan ban hành luật là những người sử dụng thông tin bên trong

3.

Nguyên tắc giá phí phát biểu rằng:

a)

Lúc đầu tài sản phải được ghi theo giá vốn và được điều chỉnh khi giá thị trường thay đổi

b)

Các hoạt động của một thực thể phải được tách bạch với chủ sở hữu

c)

Tài sản phải được ghi theo giá gốc của chúng

d)

Chỉ ghi các nghiệp vụ có thể được biểu hiện bằng tiền vào sổ sách kế toán

4.

Tuyên bố nào dưới đây về các giả định kế toán là đúng?

a)

Những giả định cơ bản giống như các nguyên tắc kế toán

b)

Giả định thực thể kinh doanh nói rằng nên có một đơn vị cụ thể có trách nhiệm giải thích

c)

Giả định về đơn vị tiền tệ cho phép công việc kế toán đo được đạo đức của người lao động

d)

Công ty hợp danh không phải là thực thể kinh doanh

5.

Có 3 loại thực thể kinh doanh:

a)

Doanh nghiệp tư nhân, doanh nghiệp nhỏ, và công ty hợp danh

b)

Doanh nghiệp tư nhân, công ty hợp danh và tập đoàn

c)

Doanh nghiệp một thành viên, công ty hợp danh và công ty cổ phần

d)

Công ty tài chính, sản xuất và dịch vụ

6.

Trước 31/12/2012, Công ty Stoneland có tài sản là 35.000 và có vốn chủ sở hữu là 20.000. Nợ phải trả của công ty vào ngày 31/12/2012 là (đvt 1.000đ):

a)

15.000

b)

10.000

c)

25.000

d)

20.000

7.

Trong năm 2012, tài sản của công ty G đã giảm 50.000 và nợ phải trả của công ty giảm 90.000. Do đó, vốn chủ sở hữu của công ty (đvt 1.000đ) đã:

a)

Tăng 40.000

b)

Giảm 140.000

c)

Giảm 40.000

d)

Tăng 140.000

8.

Tuyên bố nào sau đây là sai:

a)

Báo cáo lưu tuyển tiền tệ tóm tắt thông tin về các dòng tiền vào (số thu) và dòng ra (các khoản chi) trong một giai đoạn nhất định

b)

Bảng cân đối kế toán thể hiện tài sản, nợ phải trả và vốn chủ sở hữu vào một ngày nhất định

c)

Báo cáo kết quả kinh doanh thể hiện doanh thu, chi phí, những thay đổi trong vốn chủ sở hữu, và thu nhập vòng hay lỗ ròng phát sinh trong một giai đoạn nhất định

d)

Báo cáo vốn chủ sở hữu tóm tắt những thay đổi trong vốn chủ sở hữu trong một giai đoạn nhất định

9.

Báo cáo tài chính cho biết tài sản, nợ phải trả, vốn chủ sở hữu là:

a)

Báo cáo kết quả kinh doanh

b)

Báo cáo vốn chủ sở hữu

c)

Bảng cân đối kế toán

d)

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ

10.

Các dịch vụ do kế toán viên công chứng cung cấp bao gồm:

a)

Kiểm toán, hoạch định thuế và tư vấn quản trị

b)

Kiểm toán, lập dự toán và tư vấn quản trị

c)

Kiểm toán, lập dự toán và tính toán chi phí

d)

Kiểm toán nội bộ, lập dự toán, và tư vấn quản trị

11.

Nghiệp vụ: “Mua nhập kho hàng hóa, chưa thanh toán tiền cho người bán” sẽ làm cho tài sản và nguồn vốn của doanh nghiệp thay đổi:

a)

Tài sản tăng, nguồn vốn giảm

b)

Tài sản tăng, nguồn vốn tăng

c)

Tài sản tăng, nợ phải trả tăng

d)

Không đáp án nào đúng

12.

Định khoản kế toán: “Nợ TK Tiền mặt/ Có TK Phải thu khách hàng” thể hiện nội dung kinh tế sau:

a)

Ứng trước tiền cho người bán

b)

Trả lại tiền mặt cho khách hàng

c)

Khách hàng trả nợ bằng tiền mặt

d)

Không đáp án nào đúng

13.

Câu 3: Nghiệp vụ “Mua ô tô tải để chuyên chở hàng hóa, đã thanh toán 50% bằng chuyển khoản” sẽ làm cho tài sản và nguồn vốn của doanh nghiệp thay đổi:

a)

Tài sản tăng – Tài sản sản giảm

b)

Tài sản tăng – Nguồn vốn tăng

c)

Tải sản giảm – Nguồn vốn giảm

d)

Không đáp án nào đúng

14.

Câu 4: Nghiệp vụ “Hoàn thành cung cấp dịch vụ cho khách hàng, chưa nhận được tiền thanh toán” sẽ làm cho tài sản và nguồn vốn của doanh nghiệp thay đổi:

a)

Nguồn vốn tăng – Tài sản tăng

b)

Nguồn vốn giảm – Tài sản giảm

c)

Nguồn vốn tăng – Nguồn vốn giảm

d)

Không đáp án nào đúng

15.

Câu 5: Thông tin phản ánh trên tài khoản phản ánh tài sản theo nguyên tắc:

a)

Luôn ghi tăng bên Có, ghi giảm bên Nợ và có số dư bên Có

b)

Thường ghi tăng bên Có, ghi giảm bên Nợ và có số dư bên Có

c)

Luôn ghi tăng bên Nợ, ghi giảm bên Có và có số dư bên Nợ

d)

Thường ghi tăng bên Nợ, ghi giảm bên Có và có số dư bên Nợ

16.

Câu 6: Ghi sổ kép là việc kế toán viên:

a)

Ghi đồng thời một số tiền lên các tài khoản phản ánh tài sản

b)

Ghi đồng thời một số tiền lên các tài khoản phản ánh nguồn vốn

c)

Ghi đồng thời một số tiền lên ít nhất hai tài khoản, trong đó một tài khoản được ghi Nợ và một tài khoản được ghi Có

d)

Ghi đồng thời một số tiền lên một tài khoản phản ánh tài sản, một tài khoản phản ánh nợ phải trả hoặc vốn chủ sở hữu

17.

Câu 7: Kế toán sẽ ghi nhận một khoản doanh thu nhận trước như là:

a)

Tài sản của doanh nghiệp

b)

Doanh thu của doanh nghiệp

c)

Nợ phải trả của doanh nghiệp

d)

Vốn chủ sở hữu của doanh nghiệp

18.

Câu 8: Kế toán sẽ ghi nhận một khoản chi phí dồn tích như là:

a)

Tài sản của doanh nghiệp

b)

Doanh thu của doanh nghiệp

c)

Nợ phải trả của doanh nghiệp

d)

Vốn chủ sở hữu của doanh nghiệp

19.

An An hiểu chưa rõ về quy trình kế toán của doanh nghiệp. Hãy giúp bạn ấy chỉ ra các công việc cần thực hiện theo thứ tự:

a. Chuyển số tiền Nợ, Có vào sổ cái

b. Nghiệp vụ kinh tế phát sinh

c. Ghi nhận thông tin về nghiệp vụ kinh tế lên sổ nhật kí

d. Lập báo cáo tài chính e. Lập bảng cân đối thử

a)

a > b > c > d > e

b)

b>c>a>e>d

c)

b>c>e>d>a

d)

c>a>b>d>e

20.

Bảng cân đối thử của Công ty Jeong có số dư các TK như sau (đvt 1.000đ): Doanh thu cung cấp dịch vụ 85.000; Phải trả cho nhân viên 4.000; Chi phí lương nhân viên 45.000; Chi phí thuê văn phòng 10.000; Vốn chủ sở hữu 42.000; Rút vốn 15.000; Thiết bị văn phòng 61.000. Như vậy, trên bảng cân đối, số dư bên cột Nợ bằng:

a)

131.000

b)

216.000

c)

91.000

d)

126.000

21.

Trong quá trình lập bảng cân đối thử của Công ty An An phát hiện ra phần bên Nợ và phần bên Có chênh nhau, lỗi sai này mắc phải là do:

a)

Kế toán bỏ sót nghiệp vụ kinh tế phát sinh, không ghi sổ

b)

Kế toán kết chuyển thiếu số liệu của nghiệp vụ kinh tế từ sổ nhật kí sang sổ cái

c)

Kế toán ghi bút toán sai trên sổ nhật kí chung

d)

Tất cả các lỗi trên

22.

Lợi nhuận gộp có được khi:

a)

Chi phí hoạt động nhỏ hơn doanh thu thuần

b)

Doanh thu bán hàng lớn hơn chi phí hoạt động

c)

Doanh thu bán hàng lớn hơn giá vốn bán hàng

d)

Chi phí hoạt động lớn hơn giá vốn bán hàng

23.

Theo phương pháp kê khai thường xuyên, khi hàng hóa được mua để bán giá trị hàng mua sẽ được ghi:

a)

Nợ TK Hàng tồn kho

b)

Nợ TK Mua hàng

c)

Nợ TK Hàng mua trả lại

d)

Nợ TK Chi phí vận chuyển

24.

Tài khoản bán hàng nào thường có dư Nợ

a)

Chiết khấu bán hàng

b)

Hàng bán trả lại và giảm giá hàng bán

c)

Cả a và b

d)

a và b đều không đúng

25.

Nghiệp vụ hàng bán chưa thanh toán có giá trị 7.500.000đ được thực hiện tại ngày 13/6, điều khoản chiết khấu 2/10, n/30. Ngày 16/6 khách hàng trả lại một số hàng với trị giá 500.000đ do hàng kém chất lượng. Khoản thanh toán đầy đủ vào ngày 23/6 là:

a)

7.000.000đ

b)

6.860.000đ

c)

6.850.000đ

d)

6.500.000đ

26.

Tài khoản nào sau đây sử dụng cho phương pháp kê khai thường xuyên để theo dõi hàng tồn kho?

a)

Mua hàng

b)

Chi phí bán hàng

c)

Giá vốn bán hàng

d)

Giảm giá hàng mua

27.

Để ghi nhận doanh thu bán hàng bằng tiền mặt theo phương pháp kê khai thường xuyên:

a)

Chỉ cần một bút toán để ghi nhận giá vốn hàng bán và xuất hàng tồn kho

b)

Chỉ cần một bút toán ghi nhận tiền mặt và doanh thu bán hàng

c)

Hai bút toán: (1) ghi nhận tiền mặt và doanh thu (2) ghi nhận giá vốn bán hàng và hàng tồn kho

d)

Hai bút toán: (1) ghi nhận tiền mặt và hàng tồn kho (2) ghi nhận giá vốn bán hàng và doanh thu bán hàng

28.

Các bước trong chu kỳ kế toán của công ty thương mại cũng giống như công ty dịch vụ, ngoại trừ:

a)

Công ty thương mại cần các bút toán điều chỉnh hàng tồn kho

b)

Công ty thương mại không cần các bút toán khóa sổ

c)

Công ty thương mại không cần các bút tóan

d)

Công ty thương mại cần áp dụng báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh nhiều bước

29.

Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh nhiều bước trong công ty thương mại có các chỉ tiêu sau, ngoại trừ:

a)

Lợi nhuận gộp

b)

Giá vốn bán hàng

c)

Doanh thu bán hàng

d)

Các hoạt động đầu tư

30.

Nếu doanh thu bán hàng là 400.000.000đ, giá vốn bán hàng là 320.000.000đ và chi phí hoạt động là 60.000đ thì lợi nhuận gộp là:

a)

30.000.000đ

b)

80.000.000đ

c)

340.000.000đ

d)

400.000.000đ

31.

Khoản mục nào dưới đây xuất hiện ở cả báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh một bước và nhiều bước:

a)

Hàng tồn kho

b)

Lợi nhuận gộp

c)

Thu nhập từ hoạt động

d)

Giá vốn bán hàng

32.

Khoản mục nào sau đây không thuộc hàng tồn kho của một công ty?

a)

Hàng hóa giữ lại để gửi bán từ một công ty khác

b)

Hàng hóa được vận chuyển để bán cho một công ty khác

c)

Hàng hóa đang đi đường từ một công ty khác được vận chuyển theo giá FOB điểm đến

d)

Không có câu nào ở trên

33.

Giá gốc của hàng sẵn có để bán gồm hai bộ phận: Hàng tồn kho đầu kỳ và:

a)

Hàng tồn kho cuối kỳ

b)

Chi phí hàng hóa đã mua

c)

Chi phí hàng hóa đã bán

d)

Tất cả những điều trên

34.

Công ty Ánh Linh thổi phồng giá trị hàng tồn kho 15.000 vào ngày 31/12/2011. Việc này sẽ làm cho lợi nhuận của Công ty Ánh Linh:

a)

Tăng lên vào ngày 31/12/2011 và giảm vào ngày 31/12/2012

b)

Tăng lên vào ngày 31/12/2011 và đúng vào ngày 31/12/2012

c)

Giảm vào ngày 31/12/2011 và giảm vào ngày 31/12/2012

d)

Tăng vào ngày 31/12/2011 và tăng vào ngày 31/12/2012

35.

Hàng tồn kho cuối kỳ của Atlantic được định giá thấp xuống 40.000. Ảnh hưởng của việc này đối với giá vốn hàng bán của năm hiện tại và thu nhập ròng lần lượt sẽ là:

a)

Bị giảm đi và tăng lên

b)

Tăng lên và giảm đi

c)

Cả 2 cùng tăng lên

d)

Cả 2 cùng giảm

36.

: Trong thời kỳ tăng giá, LIFO sẽ tạo ra:

a)

a. Lợi nhuận thuần cao hơn FIFO

b)

b. Lợi nhuận thuần bằng FIFO

c)

c. Lợi nhuận thuần thấp hơn FIFO

d)

d. Lợi nhuận thuần cao hơn giá bình quân

37.

Trong thời kỳ giảm giá, LIFO sẽ tạo ra

a)

Lợi nhuận thuần cao hơn FIFO

b)

Lợi nhuận thuần bằng FIFO

c)

Lợi nhuận thuần thấp hơn FIFO

d)

Lợi nhuận thuần cao hơn giá bình quân

38.

Công ty Trung Linh mua 1000 công cụ và có 200 công cụ tồn kho cuối kỳ với đơn giá 91.000đ/công cụ và giá trị trường hiện tại là 80.000đ/công cụ. Tồn kho cuối kỳ sẽ được trình bày trên báo cáo tài chính là:

a)

91.000

b)

80.000

c)

18.200

d)

16.000

39.

Trong phương pháp kê khai thường xuyên:

a)

Giá vốn hàng bán theo LIFO sẽ giống với phương pháp kiểm kê định kỳ

b)

Giá bình quân dựa trên giá bình quân đơn vị

c)

Đơn vị bình quân mới được tính theo phương pháp chi phí bình quân sau mỗi lần bán

d)

Giá vốn hàng bán FIFO sẽ giống với phướng pháp kiểm kê định kỳ

40.

Công ty TTT mua một lô vật liệu đã nhập kho, giá trị 400 triệu VNĐ. Công ty TTT đã vay ngắn hạn của ngân hàng để thanh toán 30%, phần còn lại nợ người bán. Nghiệp vụ này làm cho:

a)

Tổng tài sản của công ty TTT không thay đổi

b)

Tổng tài sản của công ty TTT tăng lên 400 triệu

c)

Tổng tài sản của công ty TTT tăng lên 280 triệu

d)

Tổng nguồn vốn của công ty TTT tăng thêm 120 triệu

41.

1. Trường hợp nào sau đây đc ghi vào sổ kế toán

a)

ký hđ thuê nhà xưởng để sx. gtrị hđ 20tr/năm

b)

mua tscđ 50tr, chưa thanh toán

c)

nhận đc lệnh chi tiền phục vụ tiếp khách của dn 5tr (tiền chưa chi)

d)

tất cả trg hợp trên

42.

Đối tượng của kế toán là

a)

tình hình thị trường, tình hình cạnh tranh S

b)

tài sản, nguồn vốn hình thành tài sản dn và sự vận động của chúng Đ

c)

tình hình thực hiện kỷ luật lđộng S

d)

tình hình thu chi tiền mặt (Đ mà chưa đủ, đtg kế toán ko chỉ có tiền)

43.

3. Nhóm nào sau đây sử dụng thông tin kế toán trong việc dự kiến khả năng sinh lời và khả năng thanh toán công nợ

a)

ban lãnh đạo

b)

các chủ nợ

c)

các nhà đầu tư (quan tâm lợi nhuận)

d)

cơ quan thuế (quan tâm lợi nhuận)

44.

4. Đặc điểm của tài sản trong 1 DN

a)

hữu hình hoặc vô hình Đ (Tài sản: MMTB, quyền sử dụng đất, bằng phát minh sáng chế…)

b)

DN có thể ksoát đc chúng đc toàn quyền sử dụng Đ

c)

chúng có thể mang lợi ích cho DN trong tương lai Đ

d)

Tất cả đều đúng

45.

TS trong DN khi tham gia vào qtr sx sẽ biến động như thế nào?

a)

ko biến động

b)

thường xuyên biến động

c)

giá trị tăng dần

d)

giá trị giảm dần

46.

KT tài chính có đặc điểm

a)

thông tin về những sự kiện đã xảy ra Đ

b)

gắn liền với phạm vi toàn DN Đ

c)

có tính pháp lệnh và phải có độ tin cậy cao

d)

tất cả đều đúng

47.

Các khoản nợ phải thu

a)

ko phải là tài sản DN S

b)

là TS của DN nhưng bị đvị khác đang sử dụng Đ

c)

không phải là TS của DN vì TS của DN thì ở tại DN

d)

không chắc chắn là TS của DN

48.

KT tài chính có đặc điểm

a)

thông tin về những sự kiện đang và sắp xảy ra S

b)

gắn liền với từng bộ phận, từng chức năng hoạt động S

c)

có tính linh hoạt S

d)

không câu nào đúng

49.

9. Sự kiện nào sau đây sẽ đc ghi nhận là nghiệp vụ ktế phát sinh của kế toán

a)

KH thanh toán tiền nợ cho DN (Tiền tăng, nợ phải thu KH giảm)

b)

Nviên sử dụng vật dụng văn phòng

c)

Phỏng vấn ứng cử viên xin việc

d)

Không có sự kiện nào

50.

Thước đo chủ yếu

a)

Thước đo lao động ngày công

b)

thước đo hiện vật

c)

thước đo giá trị

d)

cả 3 câu trên