Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Untitled Quiz

Total questions: 90

Worksheet time: 45mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1. Về chính trị, trong những năm 1976-1985,  Đảng ta đề ra đường lối xây dựng

a)

Chủ nghĩa xã hội ở miền Bắc.

b)

Chủ nghĩa xã hội ở miền Nam. 

c)

Chủ nghĩa xã hội trong phạm vi cả nước. 

d)

Chủ nghĩa xã hội ở miền Trung và miền Nam.

2.

Câu 2. Tình hình xã hội nước ta trong những năm 1976-1985, hoạt động đẩy mạnh để xây dựng nền văn hoá mới và con người mới XHCN là

a)

giáo dục và quốc phòng

b)

văn hoá giáo dục, y tế.

c)

an ninh và kinh tế.             

d)

y tế và giáo dục thể chất

3.

Chủ quyền của Nhà nước Việt Nam đối với biển đảo được thể hiện qua các chứng cứ

a)

khảo cổ học, di tích, văn bản, bản đồ …

b)

báo chí và ngôn luận thế giới

c)

hiện vật trưng bày ở các bảo tàng. 

d)

các văn bản, nghị định, thông tư.

4.

Qua chứng cứ lịch sử, chủ quyền biển đảo đối với quần đảo Hoàng Sa, Trường Sa bắt đầu xác lập từ

a)

nhà Tây Sơn

b)

Chính quyền Sài Gòn.

c)

thời các chúa Nguyễn (thế kỉ XVII). 

d)

Nhà nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam.

5.

Hai quần đảo Hoàng Sa, Trường Sa thuộc Việt Nam nằm ở ngoài khơi vùng biển

a)

miền Bắc. 

b)

miền Nam.

c)

miền Trung.

d)

tây Nam.

6.

Theo Công ước của Liên Hợp quốc về Luật Biển năm 1982, các quốc gia ven biển có mấy vùng biển?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

7.

Theo chứng cứ lịch sử, quần đảo Hoàng Sa, quần đảo Trường Sa với các danh xưng chữ Nôm là

a)

Hoàng Sa, Hoàng Sa châu

b)

Hòn ngọc viễn đông

c)

Bãi Cát Vàng, Bãi Sa Vàng

d)

Đảo ngọc

8.

Luật Biển, Luật Hàng hải Việt Nam….được ban hành vào thời gian

a)

năm 1977

b)

năm 1982

c)

năm 1992

d)

năm 1994

9.

Việt Nam có ba phía giáp Biển đông

a)

đông, nam và tây nam.

b)

đông, nam và tây Bắc

c)

đông bắc, nam và tây nam

d)

Bắc, tây và Nam

10.

Hai quần đảo Hoàng Sa, quần đảo Trường Sa ngày nay thuộc tỉnh và thành phố nào

a)

Đà Nẵng và Cần Thơ

b)

Đà Nẵng và Khánh Hòa

c)

Quảng Ninh và Hải Phòng

d)

Nha Trang và Vũng Tàu

11.

Biển Đông nằm ở 

a)

phía Đông Việt Nam.

b)

phía Tây Việt Nam

c)

phía Nam Việt Nam

d)

phía Bắc Việt Nam

12.

Biển Đông Việt Nam có diện tích khoảng

a)

1,1 triệu km2.

b)

2 triệu km2

c)

3,2 triệu km2

d)

1 triệu km2

13.

Quần đảo Hoàng Sa và Trường Sa được vẽ hoặc ghi tên bằng các danh xưng chữ Nôm như

a)

Bãi Cát Vàng, Bãi Sa Vàng, Cát Vàng xứ, Cồn Vàng

b)

Hoàng Sa, Hoàng Sa Châu, Hoàng Sa chử, Hoàng Sa xứ, Vạn Lý Hoàng Sa

c)

Bãi Cát Vàng, Bãi Sa Vàng, Hoàng Sa chử, Hoàng Sa xứ

d)

Cát Vàng xứ, Cồn Vàng, Hoàng Sa, Hoàng Sa Châu.

14.

Quần đảo Hoàng Sa, Trường Sa được vẽ hoặc ghi tên bằng các danh xưng chữ Hán như

a)

Bãi Cát Vàng, Bãi Sa Vàng, Cát Vàng xứ, Cồn Vàng.

b)

Hoàng Sa, Hoàng Sa Châu, Hoàng Sa chử, Hoàng Sa xứ, Vạn Lý Hoàng Sa.

c)

Bãi Cát Vàng, Bãi Sa Vàng, Hoàng Sa chử, Hoàng Sa xứ

d)

Cát Vàng xứ, Cồn Vàng, Hoàng Sa, Hoàng Sa Châu.

15.

Việt Nam tuyên bố về lãnh hải, vùng tiếp giáp, vùng đặc quyền về kinh tế và thềm lục địa vào năm

a)

Năm 1987.

b)

Năm 1967

c)

Năm 1997

d)

Năm 1977

16.

Ý nào dưới đây không phải là chủ quyền của Nhà nước Việt Nam đối với biển đảo?

a)

Chứng cứ khảo cổ học.

b)

Các di tích, các văn bản lịch sử, bản đồ

c)

Quá trình Nhà nước liên tục thực thi chức năng quản lí, bảo vệ đối với vùng biển, đảo thuộc sở hữu của Việt Nam ở Biển Đông.

d)

Sách, báo, tài liệu từ nước ngoài

17.

Quá trình thực thi chủ quyền được thực hiện một cách liên tục từ 

a)

thời chúa Nguyễn, nhà Tây Sơn, nhà Nguyễn, chính quyền thực dân Pháp, chính quyền Sài Gòn, Nhà nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam.

b)

thời chúa Nguyễn, nhà Tây Sơn, nhà Nguyễn, chính quyền Sài Gòn, Nhà nước Cộng hòa xã  hội chủ nghĩa Việt Nam, chính quyền thực dân Pháp

c)

nhà Tây Sơn, nhà Nguyễn, chính quyền thực dân Pháp, thời chúa Nguyễn, chính quyền Sài Gòn, Nhà nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam

d)

chính quyền Sài Gòn, Nhà nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam, chính quyền thực dân Pháp, thời chúa Nguyễn, nhà Tây Sơn, nhà Nguyễn.

18.

Theo Công ước Liên hợp quốc về Luật Biển, Việt Nam là quốc gia có đặc điểm 

a)

địa lí phù hợp cho việc yêu sách cả 4 vùng biển là nội thủy, lãnh hải, vùng tiếp giáp lãnh hải và vùng đặc quyền kinh tế.

b)

địa lí phù hợp cho việc yêu sách cả 5 vùng biển là nội thủy, lãnh hải, vùng tiếp giáp lãnh hải.

c)

địa lí phù hợp cho việc yêu sách cả 5 vùng biển là nội thủy, lãnh hải, vùng tiếp giáp lãnh hải, vùng đặc quyền kinh tế và thềm lục địa.

d)

kinh tế phù hợp cho việc yêu sách cả 5 vùng biển là nội thủy, lãnh hải, vùng tiếp giáp lãnh hải, vùng đặc quyền kinh tế và thềm lục địa.

19.

Đâu không phải là văn bản pháp luật khẳng định chủ quyền biển đảo do Việt Nam ban hành?

a)

Luật Kinh tế Việt Nam

b)

Luật Biển Việt Nam

c)

Luật Hàng hải Việt Nam

d)

Luật Cảnh sát Biển Việt Nam

20.

Nội dung nào sau đây không phản ánh đúng tầm quan trọng về quốc phòng, an ninh của Biển Đông đối với Việt Nam? 

a)

Biển Đông là tuyến phòng thủ phía đông của đất nước. 

b)

Góp phần bảo vệ an ninh hàng hải, chủ quyền lãnh thổ

c)

Là cửa ngõ, tuyến phòng thủ bảo vệ đất liền từ xa

d)

Là địa bàn có nguồn tài nguyên thiên nhiên phong phú

21.

Quan sát thư dịch sau: “Trước họ Nguyễn đặt đội Hoàng Sa 70 suất, lấy người xã An Vĩnh sung vào, cắt phiên mỗi năm cứ tháng 2 nhận giấy sai đi, mang lương đủ 6 tháng, đi bằng năm chiếc thuyền câu nhỏ, ra biển ba đêm thì đến đảo ấy (tức đảo Hoàng Sa)”.

a)

Trần Quốc Toản

b)

Quốc sứ quán Triều Nguyễn

c)

Mai An Tiêm

d)

Lê Quý Đôn

22.

Công ước Liên hợp quốc về Luật Biển năm 1982 gồm

a)

320 điều và 9 phụ lục

b)

220 điều và 10 phụ lục

c)

320 điều và 10 phụ lục

d)

190 điều và 9 phụ lục

23.

Từ năm 1982, quần đảo Hoàng Sa trực thuộc thành phố nào? 

a)

Đà Nẵng

b)

Cần Thơ

c)

Hải Phòng

d)

Đà Lạt

24.

Lãnh hải của nước Cộng hòa xã hội Chủ nghĩa Việt Nam rộng bao nhiêu hải lý? 

a)

8 hải lý

b)

10 hải lý

c)

12 hải lý

d)

14 hải lý

25.

Quốc gia đầu tiên khai phá, xác lập chủ quyền và quản lí liên tục đối với quần đảo Hoàng Sa và quần đảo Trường Sa là 

a)

Việt Nam

b)

Lào

c)

Cam-pu-chia

d)

Thái Lan

26.

Hiện nay, nhà nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam chủ trương giải quyết các tranh chấp ở Biển Đông bằng biện pháp nào sau đây? 

a)

Hòa bình.

b)

Không can thiệp

c)

Sử dụng sức mạnh quân sự

d)

Ngoại giao pháo hạm

27.

Tháng 6/2012, Quốc hội nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam khóa XIII đã thông qua 

a)

Luật An ninh quốc gia

b)

Luật Biên giới quốc gia

c)

Sách trắng quốc phòng

d)

Luật Biển Việt Nam

28.

Có một hòn đảo ở quần đảo Trường Sa mang tên người anh hùng của lực lượng Hải quân Việt Nam với những chiến công lẫy lừng trên đoàn tàu không số huyền thoại. Anh đã hy sinh trong một lần chuyển vũ khí, đạn dược chi viện cho Khánh Hòa trong cuộc tiến công chiến lược Tết Mậu Thân năm 1968. Hòn đảo đó mang tên là gì? 

a)

Nguyễn Phan Vinh.

b)

Lí Thường Kiệt

c)

Nguyễn Khánh Toàn.

d)

Phan Bội Châu

29.

Đảo Trường Sa Lớn do Việt Nam quản lý là đảo có diện tích lớn thứ mấy trên quần đảo Trường Sa

a)

4

b)

5

c)

6

d)

7

30.

Nội dung nào sau đây không phải là chính sách để đẩy mạnh công cuộc cải tạo xã hội ở các vùng mới giải phóng ở miền Nam?

a)

Xóa bỏ giai cấp tư sản mại bản.

b)

Khuyến khích kinh tế tư nhân và cá thể phát triển.

c)

Đưa nông dân đi vào con đường làm ăn tập thể

d)

Cải tạo xí nghiệp tư bản thành các xí nghiệp quốc doanh.

31.

Nội dung nào dưới đây không phản ánh đúng đường lối đổi mới về chính trị của Đảng?

a)

Thực hiện chính sách đối ngoại hòa bình, trung lập tích cực.

b)

Xây dựng Nhà nước pháp quyền xã hội chủ nghĩa

c)

Xây dựng nền dân chủ xã hội chủ nghĩa

d)

Thực hiện chính sách đại đoàn kết giữa các dân tộc.

32.

Nội dung nào không phản ánh đường lối đổi mới kinh tế của Đảng?

a)

Xây dựng nền kinh tế quốc dân với cơ cầu nhiều ngành nghề

b)

Phát triển nền kinh tế kế hoạch hóa tập trung quan liêu bao cấp.

c)

Phát triển kinh tế hàng hóa nhiều thành phần theo định hướng xã hội chủ nghĩa.

d)

Mở rộng quan hệ kinh tế đối ngoại.

33.

Trong giai đoạn 1976 – 1986, Việt Nam vừa xây dựng chủ nghĩa xã hội vừa thực hiện cuộc đấu tranh:

a)

bảo vệ tổ quốc ở biên giới phía Bắc và Tây Nam.

b)

bảo vệ tổ quốc ở biên giới Đông Bắc và Tây Bắc.

c)

chống lại sự xâm nhập của tập đoàn Khơme đỏ.

d)

chống lại sự tấn công của Trung Quốc ở phía Tây Nam.

34.

Thành tựu về giáo dục trong giai đoạn 1976-1980 là gì ?

a)

Số người đi học thuộc các đối tượng giảm mạnh theo từng năm.

b)

Hệ thống giáo dục từ mầm non phổ thông đến đại học đều phát triển.

c)

Xóa bỏ được nền văn hóa phản động của chế độ thực dân

d)

Xây dựng nền văn hóa mới của cách mạng.

35.

Thành tựu bước đầu trong quá trình thực hiện kế hoạch Nhà nước (1986-1990) ở Việt Nam là gì?

a)

Lạm phát bước đầu được kiềm chế.

b)

Giải quyết được tăng trưởng kinh tế với công bằng xã hội.

c)

Việt Nam trở thành thành viên chính thức của tổ chức ASEAN.

d)

Cân bằng cán cân xuất – nhập khẩu.

36.

Thách thức lớn nhất mà Việt Nam sẽ gặp phải khi mở cửa, hội nhập với thế giới?

a)

Đánh mất bản sắc dân tộc.

b)

Nguy cơ tụt hậu.

c)

Vi phạm chủ quyền quốc gia dân tộc.

d)

Giải quyết hài hòa mối quan hệ giữa các nước mới.

37.

Vì sao Việt Nam phải tiến hành đổi mới?

a)

Đổi mới là một yêu cầu thường xuyên của cách mạng.

b)

Để khắc phục những sai lầm, khuyết điểm, đưa đất nước vượt qua cuộc khủng hoảng.

c)

Đổi mới để đẩy mạnh công cuộc xây dựng và bảo vệ đất nước trong bối cảnh quốc tế đang có những chuyển biến mạnh mẽ.

d)

Để theo kịp sự phát triển của khoa học – kĩ thuật thế giới và xu thế toàn cầu hóa.

38.

Khó khăn cơ bản nhất của đất nước ta sau năm 1975 là gì?

a)

Số người mù chữ, số người thất nghiệp chiếm tỉ lệ cao

b)

Bọn phản động trong nước vẫn còn

c)

Nền kinh tế nông nghiệp vẫn còn lạc hậu.

d)

Hậu quả của chiến tranh và chủ nghĩa thực dân mới Mĩ để lại rất nặng nề.

39.

Hiệp thương chính trị thống nhất hai miền được tiến hành vào thời điểm nào?

a)

25-4-1976

b)

30-4-1975

c)

29-9-1975

d)

21-11-1975

40.

Việc bầu cử Quốc hội chung cho cả nước được tổ chức vào ngày nào?

a)

25-4-1976

b)

2-9-1976

c)

21-11-1975

d)

30-4-1975

41.

Quốc hội khóa VI họp kỳ đầu tiên vào tháng nào?

a)

Tháng 4 năm 1976

b)

Tháng 5 năm 1975

c)

Tháng 7 năm 1976

d)

Tháng 9 năm 1975

42.

Pol Pot bắt đầu tấn công vào Tây Ninh

a)

23/12/1978

b)

24/12/1978

c)

22/12/1978

d)

12/12/1978

43.

Cuộc phản công tự vệ toàn tuyến biên giới Tây Nam của quân đội Việt Nam diễn ra vào ngày nào?

a)

30-4-1975

b)

22-12-1978

c)

23-12-1978

d)

7-1-1979

44.

Thủ đô Phnôm Pênh được giải phóng vào ngày nào?

a)

23-12-1978

b)

1-1-1979

c)

5-3-1979

d)

7-1-1979

45.

Cuộc tiến công của Trung Quốc vào biên giới phía Bắc Việt Nam bắt đầu vào thời điểm nào?

a)

16-2-1979

b)

Đêm 16 rạng sáng 17-2-1979

c)

5-3-1979

d)

18-3-1979

46.

Việt Nam ban bố lệnh Tổng động viên vào ngày nào?

a)

5-3-1979

b)

7-1-1979

c)

17-2-1979

d)

18-3-1979

47.

Trận chiến ác liệt nhất trong cuộc chiến bảo vệ biên giới phía Bắc diễn ra ở đâu?

a)

Móng Cái

b)

Ba Chúc

c)

Vị Xuyên

d)

Hà Nội

48.

Sự kiện Gạc Ma xảy ra vào thời điểm nào?

a)

7-1-1979

b)

23-12-1978

c)

14-3-1988

d)

17-2-1979

49.

Trong sự kiện Gạc Ma, bao nhiêu chiến sĩ Việt Nam đã hy sinh?

a)

64

b)

100

c)

36

d)

72

50.

Đảo nào đã được tàu HQ 505 lao lên giữ vững trong sự kiện Gạc Ma?

a)

Gạc Ma

b)

Cô Lin

c)

Len Đao

d)

Sinh Tồn Đông

51.

Sau khi hoàn thành thống nhất về mặt nhà nước, Việt Nam bước vào giai đoạn phát triển nào?

a)

Cải cách mở cửa

b)

Cả nước đi lên chủ nghĩa xã hội

c)

Công nghiệp hoá hiện đại hoá

d)

Đổi mới toàn diện đất nước

52.

Đường lối đổi mới được thông qua ở Đại hội nào?

a)

Đại hội V (1982)

b)

Đại hội IV (1983)

c)

Đại hội VI (1981)

d)

Đại hội VII (1983)

53.

Thời gian thông qua Hiến pháp mới?

a)

12/1980

b)

11/1979

c)

11/1980

d)

12/1981

54.

Việt Nam thiết lập quan hệ với các nước ASEAN năm?

a)

1977

b)

1987

c)

1997

d)

1978

55.

Việt Nam gia nhập Liên Hợp Quốc năm?

a)

1979

b)

1997

c)

1977

d)

1976

56.

Công ước của Liên Hợp Quốc về Luật biển năm?

a)

1983

b)

1987

c)

1982

d)

1978

57.

Việt Nam tuyên bố về lãnh hải,vùng tiếp giáp lãnh hải,vùng đặc quyền kinh tế và thềm lục địa năm?

a)

1982

b)

1999

c)

1987

d)

1977

58.

Việt Nam tuyên bố xác định đường cơ sở thẳng ven bờ lục địa năm?

a)

1978

b)

1977

c)

1982

d)

1983

59.

Chè được trồng chủ yếu ở hai cao nguyên 

a)

Lâm Đồng và Gia Lai.

b)

Đắk Nông và Lâm Đồng

c)

Đắk Lắk và Đắk Nông

d)

Gia Lai và Kon Tum

60.

Cao su được trồng nhiều ở các tỉnh

a)

Đắk Lắk và Đắk Nông

b)

Gia Lai và Đắk Lắk.

c)

Lâm Đồng và Gia Lai

d)

Gia Lai và Kon Tum

61.

Vùng Tây Nguyên chú trọng gắn khai thác với

a)

cây công nghiệp lâu năm

b)

chế biến gỗ.

c)

bảo vệ rừng.

d)

nuôi trồng thủy sản.

62.

Tỉnh nào ở Tây Nguyên có sản lượng gỗ khai thác lớn nhất?

a)

Lâm Đồng

b)

Gia Lai.

c)

Đắk Lắk

d)

Kon Tum

63.

Tỉnh nào ở Tây Nguyên có diện tích rừng trồng mới lớn nhất?

a)

Lâm Đồng

b)

Gia Lai

c)

Đắk Lắk

d)

Kon Tum

64.

Tây Nguyên có trữ năng thủy điện lớn thứ mấy cả nước?

a)

thứ tư

b)

thứ ba.

c)

thứ hai

d)

thứ nhất

65.

Cây công nghiệp lâu năm quan trọng nhất ở Tây Nguyên là:

a)

Chè

b)

Cà phê

c)

Cao su

d)

Hồ tiêu

66.

Tỉnh nào ở Tây Nguyên có diện tích trồng cà phê lớn nhất?

a)

Gia Lai

b)

Lâm Đồng

c)

Kon Tum

d)

Đắk Lắk

67.

Năm 2021,tổng sản lượng khai thác gỗ của Tây Nguyên là:

a)

753,7 nghìn km3

b)

754,7 nghìn km3

c)

753,8 nghìn km3

d)

754,9 nghìn km3

68.

Năm 2021,tổng diện tích rừng trồng mới của vùng đạt?

a)

19 nghìn ha

b)

18 nghìn ha

c)

17 nghìn ha

d)

16 nghìn ha

69.

Tỉnh có diện tích trồng rừng mới lớn nhất là

a)

Kon Tum

b)

Lâm Đồng

c)

Gia Lai

d)

Đắk Lắk

70.

Tây Nguyên phát triển công nghiệp khai thác bô-xít ở

a)

Đắk Nông,Gia Lai

b)

Kon Tum,Lâm Đồng

c)

Gia Lai,Đắk Lắk

d)

Đắk Lắk,Đắk Nông

71.

Phía đông vùng Đông Nam Bộ tiếp giáp với

a)

Đồng bằng sông Cửu Long

b)

Tây Nguyên

c)

Cam-pu-chia

d)

Biển Đông

72.

Phía tây vùng Đông Nam Bộ tiếp giáp với

a)

Đồng bằng sông Cửu Long

b)

Tây Nguyên

c)

Cam-pu-chia

d)

Biển Đông

73.

Phía bắc vùng Đông Nam Bộ tiếp giáp với

a)

Đồng bằng sông Cửu Long

b)

Tây Nguyên

c)

Cam-pu-chia

d)

Biển Đông

74.

Đông Nam Bộ không tiếp giáp với vùng nào?

a)

Đồng bằng sông Hồng

b)

Đồng bằng sông Cửu Long

c)

Biển Đông

d)

Tây Nguyên

75.

Dân số vùng Đông Nam Bộ năm 2021 khoảng:

a)

16,2 triệu người

b)

17,5 triệu người

c)

18,3 triệu người

d)

19,1 triệu người

76.

Tỉ lệ dân số Đông Nam Bộ so với cả nước năm 2021 là:

a)

15,2%

b)

16,7%

c)

18,6%

d)

20,4%

77.

Mật độ dân số của vùng Đông Nam Bộ năm 2021 là

a)

637 người/km²

b)

778 người/km²

c)

873 người/km²

d)

950 người/km²

78.

Tỉ suất nhập cư của vùng Đông Nam Bộ năm 2021 là:

a)

20,4‰

b)

12,8‰

c)

17,9‰

d)

4,9‰

79.

Vùng Đông Nam Bộ có tỉ lệ dân thành thị năm 2021 là:

a)

57,4%

b)

62,3%

c)

64,8%

d)

66,4%

80.

Vùng Đồng bằng sông Cửu Long gồm bao nhiêu tỉnh, thành phố?

a)

11 tỉnh, 1 thành phố

b)

12 tỉnh, 1 thành phố

c)

13 tỉnh, 2 thành phố

d)

13 tỉnh, 1 thành phố

81.

Thành phố trực thuộc Trung ương thuộc vùng Đồng bằng sông Cửu Long là:

a)

Long Xuyên

b)

Vĩnh Long

c)

Cần Thơ

d)

Mỹ Tho

82.

Diện tích tự nhiên của vùng Đồng bằng sông Cửu Long là khoảng:

a)

30,2 nghìn km²

b)

35,6 nghìn km²

c)

40,9 nghìn km²

d)

45,7 nghìn km²

83.

Vùng Đồng bằng sông Cửu Long chiếm khoảng bao nhiêu phần trăm diện tích cả nước?

a)

10,2%

b)

11,5%

c)

12,3%

d)

13,4%

84.

Các đảo/quần đảo nào sau đây thuộc vùng Đồng bằng sông Cửu Long?

a)

Côn Đảo, Phú Quý

b)

Phú Quốc, Thổ Chu

c)

Bạch Long Vĩ, Hòn Gai

d)

Lý Sơn, Cồn Cỏ

85.

Dân cư vùng Đông Nam Bộ không bao gồm dân tộc

a)

Kinh

b)

Chơ-ro

c)

Mạ

d)

Khơ-me

86.

Vùng Đồng bằng sông Cửu Long có diện tích hơn

a)

30 nghìn km2

b)

40 nghìn km2

c)

50 nghìn km2

d)

60 nghìn km2

87.

Diện tích vùng Đồng bằng sông Cửu Long chiếm khoảng

a)

10,5%

b)

12,3%

c)

11,1%

d)

15,5%

88.

Vùng Đông Nam Bộ chiếm

a)

13,2 nghìn km2

b)

17,4 nghìn km2

c)

23,6 nghìn km2

d)

31,1 nghìn km2

89.

Tỉ lệ diện tích vùng Đông Nam Bộ chiếm

a)

5,2%

b)

6,3%

c)

7,1%

d)

8,4%

90.

Vùng Đông Nam Bộ có

a)

5 tỉnh,thành phố

b)

6 tỉnh,thành phố

c)

7 tỉnh,thành phố

d)

8 tỉnh,thành phố