wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Anh đi qua bao vĩ độ, vẫn lạc em giữa kinh tuyến

Total questions: 75

Worksheet time: 38mins

Name
Class
Date
1.

Quốc lộ 1 bắt đầu từ cửa khẩu nào sau đây?

a)

Hữu Nghị.

b)

Lào Cai.

c)

Móng Cái.

d)

Tân Thanh.

2.

Trong các loại hình vận tải ở nước ta, giao thông vận tải đường hàng không có

a)

tốc độ tăng trưởng nhanh nhất.

b)

chiếm ưu thế về hàng hóa vận chuyển.

c)

phát triển không ổn định nhất.

d)

trình độ kĩ thuật và công nghệ hiện đại.

3.

Đặc điểm nổi bật của ngành bưu chính nước ta là

a)

mạng lưới rộng khắp, có nhiều thay đổi.

b)

mạng lưới phân bố đều khắp ở các vùng.

c)

trình độ kĩ thuật - công nghệ rất hiện đại.

d)

tập trung chủ yếu ở khu vực nông thôn.

4.

Ngành viễn thông nước ta có đặc điểm nào sau đây?

a)

Có tính phục vụ cao, mạng lưới rộng khắp.

b)

Công nghệ còn lạc hậu, nghiệp vụ thủ công.

c)

Các dịch vụ viễn thông nước ta kém đa dạng.

d)

Ứng dụng thành tựu khoa học - công nghệ.

5.

Vùng bờ biển tập trung nhiều bãi tắm đẹp có giá trị hàng đầu đối với hoạt động du lịch biển ở nước ta là

a)

Đồng bằng sông Hồng.

b)

Bắc Trung Bộ.

c)

Duyên hải Nam Trung Bộ.

d)

Đông Nam Bộ.

6.

Phát biểu nào sau đây không đúng về ngành du lịch nước ta hiện nay?

a)

Tài nguyên du lịch phong phú.

b)

Đem lại nguồn thu ngoại tệ lớn.

c)

Coi trọng phát triển bền vững.

d)

Chủ yếu phục vụ khách quốc tế.

7.

Hạn chế lớn nhất trong phát triển du lịch quốc tế ở nước ta hiện nay là

a)

thiên tai thường xuyên xảy ra.

b)

sản phẩm du lịch chưa đa dạng.

c)

cơ sở hạ tầng du lịch còn kém.

d)

môi trường tự nhiên bị ô nhiễm.

8.

Hình thức du lịch có tiềm năng nhất ở Đồng bằng sông Cửu Long là

a)

sinh thái.

b)

nghỉ dưỡng.

c)

mạo hiểm.

d)

cộng đồng.

9.

Hoạt động xuất khẩu của nước ta hiện nay

a)

có thị trường chủ yếu là ở châu Phi.

b)

bạn hàng ngày càng đa dạng hơn.

c)

rất ít thành phần kinh tế tham gia.

d)

các mặt hàng chủ đạo là máy móc.

10.

Sau Đổi mới, hoạt động buôn bán của nước ta ngày càng mở rộng theo hướng

a)

chú trọng vào thị trường Nga và Đông Âu.

b)

chủ yếu tập trung vào thị trường Đông Á.

c)

đa dạng hoá và đa phương hoá thị trường.

d)

chủ yếu tập trung vào thị trường Trung Quốc.

11.

Thị trường nhập khẩu hàng hóa lớn của nước ta trong những năm gần đây là

a)

EU.

b)

Liên bang Nga.

c)

Hoa Kỳ.

d)

Trung Quốc.

12.

Loại khoáng sản kim loại có nhiều nhất ở Tây Bắc là

a)

đồng, niken

b)

thiếc, bôxit

c)

đồng, vàng

d)

apatit, sắt

13.

Nguồn than khai thác ở Trung du và miền núi Bắc Bộ được sử dụng chủ yếu cho

a)

nhiệt điện và hóa chất

b)

nhiệt điện và luyện kim

c)

nhiệt điện và luyện kim

d)

luyện kim và xuất khẩu

14.

Phát biểu nào sau đây không đúng với vị trí địa lí và lãnh thổ vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ?

a)

Giáp vùng biển giàu tiềm năng

b)

Có diện tích tự nhiên lớn nhất

c)

Có biên giới với Trung Quốc và Lào

d)

Giáp với Đồng bằng sông Hồng

15.

Các nhà máy thuỷ điện nào sau đây được xây dựng trên sông Đà?

a)

Hoà Bình và Thác Bà

b)

Hoà Bình và Tuyên Quang

c)

Thác Bà và Sơn La

d)

Hoà Bình và Sơn La

16.

Tỉnh nào sau đây thuộc Đông Bắc?

a)

Sơn La

b)

Hoà Bình

c)

Điện Biên

d)

Tuyên Quang

17.

Biểu hiện nào sau đây cho thấy đồng bằng sông Hồng là nơi có mức độ tập trung công nghiệp cao nhất cả nước?

a)

Có những trung tâm công nghiệp nằm gần nhau

b)

Có các trung tâm công nghiệp quy mô lớn nhất

c)

Tập trung nhiều trung tâm công nghiệp nhất

d)

Có tỉ trọng giá trị sản lượng công nghiệp cao nhất

18.

Phát biểu nào sau đây không đúng với Đồng bằng sông Hồng?

a)

Có nhiều thiên tai như bão, lũ lụt, hạn hán

b)

Số dân đông, mật độ cao nhất cả nước

c)

Dân số đông, mật độ cao gây nên sức ép lớn

d)

Có đầy đủ khoáng sản cho công nghiệp

19.

Phát biểu nào sau đây không đúng về hạn chế tự nhiên chủ yếu của Đồng bằng sông Hồng?

a)

Thiếu nguyên liệu cho phát triển công nghiệp

b)

Một số tài nguyên thiên nhiên đang xuống cấp

c)

Có nhiều thiên tai như bão, lũ lụt, hạn hán, rét đậm

d)

Hiện tượng xâm nhập mặn diễn ra nghiêm trọng

20.

Trong các chỉ số sau, chỉ số nào của Đồng bằng sông Hồng cao nhất so với các vùng khác?

a)

Mật độ dân số trung bình

b)

GDP bình quân đầu người

c)

Giá trị sản xuất lương thực

d)

Tỷ lệ tăng dân số tự nhiên

21.

Loại đất nào chiếm tỷ lệ cao nhất trong cơ cấu đất tự nhiên của vùng Đồng bằng sông Hồng?

a)

Đất phù sa ngọt

b)

Đất mặn

c)

Đất phèn

d)

Đất cát

22.

Phát biểu nào sau đây không đúng khi nói về vị trí địa lí của Đồng bằng sông Hồng?

a)

Giáp vịnh Bắc Bộ

b)

Giáp Trung du miền núi Bắc Bộ

c)

Giáp Bắc Trung Bộ

d)

Giáp Tây Nguyên

23.

Khoáng sản có giá trị kinh tế lớn nhất của Đồng bằng sông Hồng là

a)

than

b)

đất sét

c)

đá vôi

d)

cao lanh

24.

Khu dự trữ sinh quyển ở Đồng bằng sông Hồng là

a)

Cát Bà

b)

Xuân Thủy

c)

Tam Đảo

d)

Cúc Phương

25.

Ở Đồng bằng sông Hồng tập trung nhiều di tích, lễ hội, các làng nghề truyền thống là do

a)

nền kinh tế phát triển với tốc độ rất nhanh

b)

chính sách đầu tư phát triển của Nhà nước

c)

có nhiều dân tộc anh em cùng chung sống

d)

có lịch sử khai thác lâu đời, sản xuất phát triển

26.

Khó khăn nào sau đây ảnh hưởng lớn nhất đến sản xuất công nghiệp của Đồng bằng sông Hồng?

a)

Thiếu nguồn nguyên liệu tại chỗ

b)

Mật độ dân số cao nhất nước

c)

Cơ cấu kinh tế chậm chuyển biến

d)

Cơ sở hạ tầng còn hạn chế

27.

Số lượng các tỉnh thuộc vùng Tây Nguyên là

a)

5

b)

6

c)

7

d)

8

28.

Tỉnh có diện tích trồng cà phê nhiều nhất nước ta là

a)

Kon Tum

b)

Gia Lai

c)

Đắk Lắk

d)

Lâm Đồng

29.

Hoạt động kinh tế phát triển mạnh ở Tây Nguyên hiện nay là

a)

phát triển cây ăn quả và lương thực

b)

chăn nuôi trâu, nuôi trồng thuỷ sản

c)

trồng các cây công nghiệp lâu năm

d)

tập trung khai thác gỗ, khoáng sản

30.

Đặc điểm nào sau đây không đúng với khí hậu của Tây Nguyên?

a)

Có tính chất cận xích đạo

b)

Mưa tập trung vào thu đông

c)

Có một mùa mưa và một mùa khô

d)

Mùa khô sâu sắc và kéo dài

31.

Phát biểu nào sau đây không đúng với tài nguyên thiên nhiên của vùng Tây Nguyên?

a)

Đất đai màu mỡ

b)

Khí hậu đa dạng, rừng còn nhiều

c)

Nhiều khoáng sản

d)

Trữ năng thủy điện tương đối lớn

32.

Loại gia súc nào sau đây được nuôi phổ biến hơn cả ở Tây Nguyên?

a)

Trâu

b)

c)

Cừu

d)

Ngựa

33.

Phát biểu nào sau đây không đúng về phát triển thuỷ điện ở Tây Nguyên?

a)

Vùng đã khai thác và phát triển thuỷ điện khá sớm

b)

Tổng sản lượng thuỷ điện của vùng dẫn đầu cả nước

c)

Tập trung trên các sông Sê San, Srê Pôk, Đồng Nai

d)

Tổng công suất các nhà máy ở sông Sê San lớn

34.

Phát biểu nào sau đây không đúng về khai thác bô-xít ở Tây Nguyên?

a)

Bước đầu đã áp dụng công nghệ tiên tiến.

b)

Sản lượng, năng suất ngày càng tăng lên.

c)

Làm cơ sở sản xuất nhôm cho nước ta.

d)

Phân bố sản xuất rộng khắp trong vùng.

35.

Đông Nam Bộ dẫn đầu cả nước về diện tích gieo trồng cây công nghiệp nào sau đây?

a)

Cao su.

b)

Cà phê.

c)

Dừa.

d)

Chè.

36.

Địa điểm du lịch nào sau đây thuộc tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu?

a)

Dầu Tiếng.

b)

Mộc Bài.

c)

Núi Bà Đen.

d)

Côn Đảo.

37.

Tỉnh/thành phố nào sau đây có sản lượng khai thác hải sản lớn nhất ở vùng Đông Nam Bộ?

a)

Bà Rịa - Vũng Tàu.

b)

Thành phố Hồ Chí Minh.

c)

Đồng Nai.

d)

Bình Dương.

38.

Phát biểu nào sau đây không đúng với sản xuất cây công nghiệp ở Đông Nam Bộ?

a)

Là vùng có diện tích lớn ở nước ta.

b)

Cao su, điều, hồ tiêu là cây chủ lực.

c)

Phát triển nhiều vùng chuyên canh.

d)

Hầu hết sản phẩm dùng trong nước.

39.

Dịch vụ ở Đông Nam Bộ hiện nay

a)

phát triển đa dạng.

b)

chỉ có ở ven biển.

c)

chưa được đầu tư.

d)

có tỉ trọng rất thấp.

40.

Ngành thúc đẩy sự thay đổi mạnh mẽ cơ cấu kinh tế của Đông Nam Bộ là

a)

dầu khí.

b)

thuỷ sản.

c)

lâm nghiệp.

d)

du lịch.

41.

Thế mạnh chủ yếu để phát triển cây công nghiệp nhiệt đới ở Đông Nam Bộ là

a)

có nhiều loại đất.

b)

khí hậu nóng ẩm.

c)

nhiều sông suối.

d)

địa hình thấp.

42.

Thế mạnh chủ yếu để phát triển du lịch biển ở Đông Nam Bộ là

a)

các cửa sông rộng.

b)

bãi biển đẹp và ấm.

c)

có giàn khoan dầu.

d)

thềm lục địa nông.

43.

Khu vực nào sau đây ở Đồng bằng sông Cửu Long tập trung nhiều than bùn nhất?

a)

Kiên Giang.

b)

Đồng Tháp Mười.

c)

Tứ giác Long Xuyên.

d)

U Minh.

44.

Phát biểu nào sau đây không đúng với Đồng bằng sông Cửu Long?

a)

giáp Lào, Biển Đông, Đông Nam Bộ.

b)

giáp Cam-pu-chia và Đông Nam Bộ.

c)

điều kiện đa dạng hoá kinh tế biển.

d)

có điều kiện mở rộng giao lưu quốc tế.

45.

Đồng bằng sông Cửu Long có

a)

Lượng mưa lớn trong suốt cả năm.

b)

Nhiều loại đất phù sa khác nhau.

c)

Khoáng sản đa dạng và phong phú.

d)

Nhiều vũng, vịnh biển nước sâu.

46.

Phát biểu nào sau đây đúng với Đồng bằng sông Cửu Long?

a)

Mùa lũ bị ngập trên diện rộng.

b)

Có hệ thống đê điều chằng chịt.

c)

Đất phèn, đất mặn không nhiều.

d)

Hầu hết là các khu địa hình cao.

47.

Đồng bằng sông Cửu Long có

a)

Rất nhiều mỏ dầu tại thềm lục địa.

b)

Nguồn dự trữ thuỷ năng dồi dào.

c)

Hệ thống sông, kênh rạch dày đặc.

d)

Bờ biển dài, nhiều vịnh nước sâu.

48.

Loại đất có diện tích lớn nhất ở Đồng bằng sông Cửu Long là

a)

đất nông nghiệp.

b)

đất lâm nghiệp.

c)

đất công nghiệp.

d)

đất ở.

49.

Phát biểu nào sau đây không đúng về sản xuất lương thực ở Đồng bằng sông Cửu Long?

a)

Lúa là cây lương thực chính, có diện tích lớn.

b)

Diện tích và sản lượng lúa đứng đầu cả nước.

c)

Năng suất lúa cao hơn trung bình của cả nước.

d)

Ưu tiên sản xuất các giống lúa truyền thống.

50.

Phát biểu nào sau đây thể hiện thuận lợi về mặt xã hội để Đồng bằng sông Hồng tăng cường thu hút đầu tư nước ngoài?

a)

Lao động đông và có chất lượng cao nhất nước.

b)

Cơ sở hạ tầng tốt vào loại bậc nhất của cả nước.

c)

Môi trường đầu tư kinh doanh có nhiều thuận lợi.

d)

Kinh tế hàng hóa phát triển với nhiều trung tâm lớn.

51.

Sự phát triển ngành công nghiệp nào sau đây ở Đồng bằng sông Hồng không phải dựa trên thế mạnh lực lượng lao động dồi dào?

a)

Dệt may.

b)

Chế biến thực phẩm.

c)

Dày dép.

d)

Hóa chất.

52.

Khó khăn nào sau đây ảnh hưởng lớn nhất đến sản xuất công nghiệp của Đồng bằng sông Hồng?

a)

Thiếu nguồn nguyên liệu tại chỗ.

b)

Mật độ dân số cao nhất nước.

c)

Cơ cấu kinh tế chậm chuyển biến.

d)

Cơ sở hạ tầng còn hạn chế.

53.

Đồng bằng sông Cửu Long có thể trồng nhiều vụ lúa trong năm do điều kiện chủ yếu nào sau đây?

a)

Vùng biển rộng, nhiều bãi cá, bãi tôm lớn.

b)

Có nhiều đảo, quần đảo và một số bãi tắm.

c)

Hệ thống sông ngòi, kênh rạch chằng chịt.

d)

Nền nhiệt quanh năm cao, lượng mưa lớn.

54.

Thuận lợi chủ yếu để phát triển du lịch biển ở Đồng bằng sông Cửu Long là

a)

Vùng biển rộng, nhiều bãi cá, bãi tôm lớn.

b)

Có nhiều đảo, quần đảo và một số bãi tắm.

c)

Hệ thống sông ngòi, kênh rạch chằng chịt.

d)

Nền nhiệt quanh năm cao, lượng mưa lớn.

55.

Hướng chính trong khai thác kinh tế biển ở Đồng bằng sông Cửu Long là kết hợp

a)

khai thác sinh vật biển, khoáng sản và du lịch biển đảo.

b)

biển, đảo, quần đảo và đất liền tạo nên thế kinh tế liên hoàn.

c)

bờ biển, đất liền và hệ thống sông ngòi kênh rạch chằng chịt.

d)

du lịch biển, phát triển giao thông vận tải biển, du lịch miệt vườn.

56.

Việc khai thác nước ngầm quá mức ở Đồng bằng sông Cửu Long đã dẫn đến

a)

sụt lún bề mặt đồng bằng.

b)

ô nhiễm nguồn nước ngọt.

c)

đất đai bị nhiễm phèn nặng.

d)

nước sông nghèo phù sa.

57.

Phát biểu nào sau đây không đúng về sản xuất lương thực ở Đồng bằng sông Cửu Long?

a)

Lúa là cây lương thực chính, có diện tích lớn.

b)

Diện tích và sản lượng lúa đứng đầu cả nước.

c)

Năng suất lúa cao hơn trung bình của cả nước.

d)

Ưu tiên sản xuất các giống lúa truyền thống.

58.

Thuận lợi chủ yếu để phát triển mạnh nghề nuôi cá nước ngọt ở Đồng bằng sông Cửu Long là

a)

Lao động đông và có kinh nghiệm sản xuất hàng hóa.

b)

Diện tích mặt nước lớn, hoạt động dịch vụ phát triển.

c)

Nguồn vốn đầu tư lớn, ít chịu ảnh hưởng của thiên tai.

d)

Công nghiệp chế biến phát triển, nhiều giống tôm, cá.

59.

Hoạt động khai thác thủy sản ở Đồng bằng sông Cửu Long diễn ra quanh năm chủ yếu do

a)

phương tiện khai thác hiện đại.

b)

công nghiệp chế biến phát triển.

c)

thị trường tiêu thụ ổn định.

d)

rất ít chịu ảnh hưởng của bão.

60.

Nguyên nhân chủ yếu nào sau đây làm cho hoạt động nuôi trồng thủy sản nước ngọt ở Đồng bằng sông Cửu Long hiện nay gặp nhiều khó khăn?

a)

Xâm nhập mặn sâu.

b)

Bão hoạt động mạnh.

c)

Diện tích mặt nước giảm.

d)

Lũ lụt hằng năm gia tăng.

61.

Biện pháp quan trọng nhất để tránh mất nước của các hồ chứa ở Đông Nam Bộ là

a)

xây dựng, mở rộng hệ thống vườn quốc gia.

b)

phục hồi và phát triển nhanh rừng ngập mặn.

c)

bảo vệ vốn rừng trên thượng lưu của các sông.

d)

bảo vệ nghiêm ngặt các khu dự trữ sinh quyển.

62.

Đông Nam Bộ có sức hấp dẫn lớn với dân cư trên cả nước chủ yếu do

a)

chất lượng cuộc sống cao, có các khu chế xuất, nhiều dầu mỏ.

b)

ít ảnh hưởng của bão, là vùng chuyên canh lớn, đất ở còn nhiều.

c)

kinh tế phát triển nhất cả nước, nhiều đô thị lớn, thu nhập cao.

d)

vị trí thuận lợi, chính sách phân bố lại dân cư, chính trị ổn định.

63.

Tại sao vấn đề cần lưu ý hàng đầu trong phát triển công nghiệp theo chiều sâu ở Đông Nam Bộ là môi trường?

a)

Khí thải, chất thải từ các nhà máy công nghiệp.

b)

Diện tích rừng bị thu hẹp, khai thác khoáng sản.

c)

Sử dụng lượng nước lớn trong quá trình sản xuất.

d)

Khai thác nhiều tài nguyên thiên nhiên, vốn lớn.

64.

Hệ số sử dụng đất ở vùng Đông Nam Bộ tăng lên chủ yếu là do

a)

sử dụng nước tưới từ công trình thủy lợi.

b)

lượng mưa lớn trong năm, mùa khô ngắn.

c)

cải tạo được đất, sử dụng phần hóa học.

d)

diện tích rừng tăng lên, có nhiều sông lớn.

65.

Các nhân tố nào sau đây là chủ yếu làm cho kinh tế biển ở Đông Nam Bộ phát triển mạnh?

a)

Liên doanh nước ngoài, nguồn lao động chất lượng cao.

b)

Tự nhiên thuận lợi, nền kinh tế hàng hoá sớm phát triển.

c)

Tài nguyên giàu có, lao động dồi dào, nguồn đầu tư lớn.

d)

Cơ sở hạ tầng phát triển, dân cư đông, giàu tài nguyên.

66.

Thuận lợi để phát triển giao thông vận tải biển ở Đông Nam Bộ là

a)

giàu dầu khí, có các cửa sông lớn.

b)

biển ấm, có rừng ngập mặn rộng.

c)

bờ biển dài, có nhiều ngư trường.

d)

biển rộng, gần đường biển quốc tế.

67.

Khó khăn lớn nhất của Đông Nam Bộ trong phát triển nông nghiệp là

a)

diện tích đất canh tác không lớn.

b)

mùa khô sâu sắc, thiếu nước ngọt.

c)

cơ sở vật chất, kĩ thuật kém phát triển.

d)

chậm chuyển đổi cơ cấu cây trồng.

68.

Nhân tố nào sau đây là quan trọng nhất giúp Đông Nam Bộ sử dụng có hiệu quả nguồn tài nguyên trong phát triển kinh tế?

a)

Cơ sở vật chất kĩ thuật đồng bộ.

b)

Chính sách phát triển phù hợp.

c)

Kinh tế hàng hóa sớm phát triển.

d)

Nguồn lao động lành nghề đông.

69.

Thuận lợi nhất của đất đỏ badan ở Tây Nguyên đối với việc hình thành các vùng chuyên canh cây công nghiệp lâu năm là

a)

đất badan có hàm lượng dinh dưỡng cao.

b)

đất badan có tầng phong hóa sâu.

c)

đất tốt, tập trung ở những mặt bằng rộng.

d)

phân bố chủ yếu ở các vùng núi cao.

70.

Những vấn đề đáng lo ại trong việc phát triển lâm nghiệp ở Tây Nguyên là

a)

có khai thác nhưng không có chế biến lâm sản.

b)

công tác trồng rừng không được thực hiện hàng năm.

c)

tình trạng rừng bị phá, bị cháy diễn ra thường xuyên.

d)

các vườn quốc gia là nơi đang bị khai thác bừa bãi.

71.

Biện pháp chủ yếu thúc đẩy sản xuất hàng hóa đối với cây công nghiệp ở Tây Nguyên là

a)

mở rộng thêm diện tích để trồng trọt.

b)

quy hoạch lại các vùng chuyên canh.

c)

mở rộng thị trường tiêu thụ sản phẩm.

d)

đa dạng hoá cơ cấu cây công nghiệp.

72.

Điều kiện nào sau đây là thuận lợi chủ yếu để phát triển thủy điện ở Tây Nguyên?

a)

nhiều đồi núi và diện tích rừng rộng.

b)

khí hậu cận Xích đạo, đất badan tốt.

c)

nhiều cao nguyên độ cao khác nhau.

d)

có nhiều sông suối, lắm thác ghềnh.

73.

Mạng lưới sông ngòi của Đồng bằng sông Hồng rất ít có giá trị về

a)

Thủy lợi.

b)

Giao thông.

c)

Thủy điện.

d)

Thủy sản.

74.

Mặt hàng nào sau đây không phải là hàng xuất khẩu chủ yếu của nước ta

a)

Tiểu thủ công nghiệp

b)

Nông-lâm-thủy sản

c)

Khoáng sản

d)

Máy móc công nghệ cao

75.

Con chó nào quý giá nhất

a)

Minh Huy

b)

Hữu Hồng

c)

Cao Vàng

d)

Lăng Cọc