Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP NHẬT BẢN

Total questions: 63

Worksheet time: 42mins

Name
Class
Date
1.

Nhật Bản nằm ở

a)

Đông Á.

b)

Nam Á.

c)

Bắc Á.

d)

Tây Nam Á.

2.

Đảo có diện tích lớn nhất Nhật Bản là

a)

Hô-cai-đô.

b)

Hôn-su.

c)

Xi-cô-cư.

d)

Kiu-xiu.

3.

Từ bắc xuống nam, bốn đảo lớn nhất của Nhật Bản lần lượt là

a)

Kiu-xiu, Hôn-su, Hô-cai-đô, Xi-cô-cư.

b)

Hôn-su, Hô-cai-đô, Kiu-xiu, Xi-cô-cư.

c)

Hô-cai-đô, Hôn-su, Xi-cô-cư, Kiu-xiu.

d)

Hôn-su, Hô-caí-đô, Xi-cô-cư, Kiu-xiu.

4.

Đảo nằm ở phía bắc của Nhật Bản là

a)

Hôn-su.

b)

Hô-cai-đô.

c)

Xi-cô-cư.

d)

Kiu-xiu.

5.

Dạng địa hình chiếm phần lớn diện tích tự nhiên của Nhật Bản là

a)

đồi núi.

b)

bình nguyên.

c)

cao nguyên.

d)

đồng bằng.

6.

Nhận định nào sau đây không đúng với khí hậu của Nhật Bản?

a)

Lượng mưa tương đối cao.

b)

Thay đổi từ bắc xuống nam.

c)

Có sự khác nhau theo mùa.

d)

Phía nam có khí hậu ôn đới.

7.

Dạng địa hình chủ yếu của Nhật Bản là

a)

đồi núi.

b)

núi cao.

c)

cao nguyên.

d)

đồng bằng.

8.

Các dòng biển nóng và lạnh gặp nhau ở vùng biển Nhật Bản tạo nên

a)

ngư trường.

b)

sóng thần.

c)

động đất.

d)

bão lớn.

9.

Sông ngòi Nhật Bản có đặc điểm

a)

dày đặc, phân bố đồng đều trên cả nước.

b)

sông nhỏ, ngắn, dốc, có giá trị thủy điện.

c)

bồi tụ nên phù sa cho các đồng bằng.

d)

có giá trị tưới tiêu cho nông nghiệp.

10.

Phát biểu nào sau đây đúng với thiên nhiên của Nhật Bản?

a)

Địa hình chủ yếu là đồi núi.

b)

Có khí hậu nhiệt đới lục địa.

c)

Giàu tài nguyên khoáng sản.

d)

Đồng bằng phù sa màu mỡ.

11.

Thiên tai gây thiệt hại lớn nhất đối với Nhật Bản là

a)

bão.

b)

vòi rồng.

c)

sóng thần.

d)

động đất.

12.

Dân cư Nhật Bản phân bố tập trung ở

a)

đồng bằng ven biển.

b)

các vùng núi ở giữa.

c)

dọc các dòng sông.

d)

ở các sườn núi.

13.

Đặc điểm nổi bật của dân cư Nhật Bản là

a)

dân số không đông.

b)

tập trung ở miền núi.

c)

tốc độ gia tăng cao.

d)

cơ cấu dân số già.

14.

Đặc tính nổi bật của người dân Nhật Bản là

a)

tập trung nhiều vào các đô thị.

b)

chăm chỉ, trách nhiệm và kỉ luật.

c)

người già ngày càng nhiều.

d)

tuổi thọ dân cư ngày càng cao.

15.

Nền kinh tế Nhật Bản bị trì trệ trong giai đoạn 1973 - 1992 do

a)

có nhiều động đất, sóng thần.

b)

khủng hoảng dầu mỏ thế giới.

c)

khủng hoảng tài chính thế giới.

d)

cạn kiệt tài nguyên khoáng sản.

16.

Kinh tế Nhật Bản phát triển nhanh chóng sau Chiến tranh thế giới thứ hai không phải nhờ vào

a)

hiện đại hóa công nghiệp.

b)

tăng các nguồn vốn đầu tư.

c)

áp dụng các kĩ thuật mới.

d)

nhập rất nhiều nhiên liệu.

17.

Ngành công nghiệp chiếm phần lớn giá trị hàng xuất khẩu của Nhật Bản là ngành

a)

điện tử.

b)

chế tạo.

c)

luyện kim.

d)

hóa chất.

18.

Nhật Bản tập trung vào các ngành công nghiệp đòi hỏi kĩ thuật cao là do

a)

có nguồn lao động dồi dào, trình độ người lao động cao

b)

hạn chế sử dụng nhiều nguyên nhiên liệu, lợi nhuận cao.

c)

không có khả năng nhập khẩu các sản phẩm chất lượng cao.

d)

có nguồn vốn lớn, nguồn tài nguyên khoáng sản phong phú.

19.

Các trung tâm công nghiệp rất lớn của Nhật Bản tập trung nhiều nhất ở đảo nào sau đây?

a)

Hôn-su.

b)

Hô-cai-đô.

c)

Xi-cô-cư.

d)

Kiu-xiu.

20.

Ngành công nghiệp mũi nhọn hiện nay của Nhật Bản là

a)

chế tạo.

b)

điện tử.

c)

xây dựng.

d)

dệt.

21.

Loại hình giao thông vận tải có ý nghĩa quan trọng nhất với ngành ngoại thương của Nhật Bản là

a)

đường biển

b)

đường ô tô

c)

đường hàng không

d)

đường sắt

22.

Trong cơ cấu GDP của Nhật Bản (năm 2020), khu vực chiếm tỉ trọng lớn nhất là

a)

nông, lâm nghiệp, thuỷ sản

b)

công nghiệp, xây dựng

c)

dịch vụ

d)

thuế sản phẩm trừ trợ cấp sản phẩm

23.

Nông nghiệp đóng vai trò chính trong hoạt động kinh tế là đặc điểm của vùng

a)

Hôn-su

b)

Kiu-xiu

c)

Xi-cô-cư

d)

Hô-cai-đô

24.

Nông nghiệp chỉ giữ vai trò thứ yếu trong nền kinh tế do Nhật Bản

a)

ưu tiên ngành thương mại, tài chính

b)

tập trung phát triển công nghiệp

c)

diện tích đất nông nghiệp quá ít

d)

đẩy mạnh nhập khẩu nông sản

25.

Hình thức chăn nuôi chủ yếu ở Nhật Bản là

a)

hộ gia đình

b)

du mục

c)

quảng canh

d)

trang trại

26.

Sản lượng đánh bắt hải sản của Nhật Bản có xu hướng giảm do

a)

nguồn lợi hải sản ngày càng bị giảm sút

b)

môi trường biển ngày càng bị ô nhiễm

c)

lực lượng đánh bắt ngày càng ít hơn

d)

phương tiện đánh bắt không đổi mới

27.

Giao thông vận tải đường biển của Nhật Bản phát triển mạnh mẽ do

a)

đường bờ biển dài, nhiều vịnh biển sâu

b)

vùng biển rộng ở xung quanh đất nước

c)

nhu cầu đi ra nước ngoài của người dân

d)

nhu cầu của hoạt động xuất, nhập khẩu

28.

Mục đích chính của việc đầu tư ra nước ngoài của các công ty Nhật Bản là

a)

giải quyết thiếu nguồn lao động

b)

tranh thủ tài nguyên, thị trường

c)

mở rộng đầu tư về tài chính

d)

mở rộng ảnh hưởng chính trị

29.

Đặc điểm nổi bật về công nghiệp của vùng kinh tế Hôn-su là

a)

có nhiều trung tâm công nghiệp lớn.

b)

phát triển khai thác than và luyện thép.

c)

tập trung vào khai thác quặng đồng.

d)

chủ yếu khai thác than đá, quặng sắt.

30.

Theo bảng số liệu, để thể hiện giá trị GDP và tốc độ tăng trưởng GDP của Nhật Bản giai đoạn 1961 - 2020, biểu đồ nào thích hợp nhất?

a)

Cột.

b)

Kết hợp.

c)

Miền.

d)

Tròn

31.

Theo bảng số liệu, Nhật Bản đạt giá trị xuất siêu vào năm nào sau đây?

a)

Năm 2000.

b)

Năm 2005.

c)

Năm 2010.

d)

Năm 2015.

32.

Cho thông tin sau: Nhật Bản là quốc gia đông dân, năm 2020 là 126,2 triệu người. Tỉ lệ gia tăng dân số thấp và có xu hướng giảm. Cơ cấu dân số già, số dân ở nhóm 0 đến 14 tuổi chiếm 12%, và nhóm trên 65 chiếm 29% tổng dân số (năm 2020). Mật độ dân số cao, phân bố tập trung ở các thành phố và các vùng đồng bằng ven biển. ( chọn câu sai)

a)

Lao động Nhật Bản có số lượng lớn.

b)

Cơ cấu dân số già dẫn đến hệ quả thiếu lao động trong tương lai.

c)

Phân bố dân cư ảnh hưởng tích cực đến sự phát triển kinh tế - xã hội.

d)

Nhóm tuổi 0-14 tuôi chiếm tỉ trọng thấp nhưng có xu

33.

Câu 2. Cho thông tin sau: Công nghiệp là ngành đóng vai trò quan trọng trong nền kinh tế Nhật Bản, chiếm khoảng 29% GDP và thu hút khoảng 27% lao động (2020), tạo ra khối lượng hàng hóa xuất khẩu lớn nhất cho đất nước. Cơ cấu ngành công nghiệp đa dạng, có nhiều ngành đứng đầu thế giới về kỹ thuật, công nghệ tiên tiến như đóng tàu, sản xuất ô tô, điện tử - tin học...( chọn câu sai)

a)

Công nghiệp đóng góp gần 1/3 tổng GDP của Nhật Bản năm 2020.

b)

Nhật Bản có cơ cấu ngành công nghiệp đa dạng.

c)

Để phát triển công nghiệp, Nhật Bản chủ yếu sử dụng nguồn nguyên, nhiên liệu tại chỗ.

d)

Trong cơ cấu hàng xuất khẩu của Nhật Bản, các sản phẩm công nghiệp chiếm tỉ trọng lớn nhất.

34.

Câu 3. Cho bảng số liệu: QUY MÔ VÀ TỐC ĐỘ TĂNG GDP CỦA NHẬT BẢN, GIAI ĐOẠN 2000 - 2020 Năm 2000 2005 2010 2019 2020 Quy mô GDP (tỉ USD) 4968 4831 5759 5123 5040 Tốc độ tăng GDP (%) 2,7 1,8 4,1 0,3 - 4,5 (Nguồn: WB, 2021) ( chọn câu sai)

a)

Quy mô và tốc độ tăng trưởng GDP của Nhật Bản giảm dần từ năm 2000 - 2005.

b)

Quy mô và tốc độ tăng GDP của Nhật Bản tăng dần từ năm 2000- 2005.

c)

Quy mô và tốc độ tăng GDP của Nhật Bản từ 2005 - 2010 có sự tăng vọt.

d)

Dạng biểu đồ thích hợp thể hiện tốc độ tăng GDP Nhật Bản giai đoạn 2000 – 2020 là biểu đồ đường.

35.

Câu 4. Cho thông tin sau: Trong nền kinh tế Nhật Bản, nông nghiệp chỉ chiếm khoảng 1% GDP và sử dụng hơn 3% lực lượng lao động (năm 2020). Diện tích đất nông nghiệp hạn chế nên hình thức tổ chức sản xuất chủ yếu là các trang trại có quy mô vừa và nhỏ. Nền nông nghiệp của Nhật Bản phát triển theo hướng công nghệ cao, giảm tối đa nguồn lao động.( chọn câu sai)

a)

nông nghiệp nhật bản sản xuất với quy mô lớn

b)

nông nghiệp giữ vai trò thứ yếu trong nền kinh tế nhật bản

c)

diện tích đất nông nghiệp có nhiều khả năng mở rộng

d)

nông nghiệp phát triển theo hướng công nghệ cao

36.

Cho diện tích của Nhật Bản là 378 nghìn km2, số dân năm 2020 là 126,2 triệu người. Tính mật độ dân số của Nhật Bản năm 2020? (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị của người/km2)

4 lines
37.

Trung Quốc là nước có diện tích lớn thứ tư trên thế giới sau các nước

a)

Nga, Canada, Hoa Kì.

b)

Nga, Canada, Ô-trây-li-a.

c)

Nga, Hoa Kì, Bra-xin.

d)

Nga, Hoa Kì, Mông Cổ.

38.

Phía bắc Trung Quốc tiếp giáp với

a)

Nhật Bản.

b)

Mông cổ.

c)

Liên bang Nga.

d)

Việt Nam.

39.

Biên giới Trung Quốc với các nước chủ yếu là

a)

núi cao và hoang mạc.

b)

núi thấp và đồng bằng.

c)

đồng bằng và hoang mạc.

d)

núi thấp và hoang mạc.

40.

Địa hình chủ yếu của miền Đông Trung Quốc là

a)

núi, cao nguyên xen bồn địa.

b)

đồng bằng và đồi núi thấp.

c)

núi cao và sơn nguyên đồ sộ.

d)

núi và đồng bằng châu thổ.

41.

Các đồng bằng của Trung Quốc theo thứ tự từ bắc xuống nam là

a)

Đông Bắc, Hoa Bắc, Hoa Trung, Hoa Nam.

b)

Hoa Bắc, Hoa Trung, Hoa Nam, Đông Bắc.

c)

Hoa Trung, Hoa Nam, Đông Bắc, Hoa Bắc.

d)

Hoa Nam, Đông Bắc, Hoa Bắc, Hoa Trung.

42.

Đặc điểm tự nhiên miền Tây Trung Quốc có

a)

các đồng bằng châu thổ, đất phù sa màu mỡ.

b)

các dãy núi cao, cao nguyên và các bồn địa.

c)

kiểu khí hậu cận nhiệt đới và ôn đới gió mùa.

d)

các sông lớn đổ ra biển, nguồn nước dồi dào.

43.

Miền Tây Trung Quốc có khí hậu

a)

ôn đới lục địa.

b)

ôn đới gió mùa.

c)

cận nhiệt gió mùa.

d)

nhiệt đới gió mùa

44.

Tự nhiên miền Đông và miền Tây Trung Quốc có điểm giống nhau là

a)

giàu khoáng sản.

b)

đất đai màu mỡ.

c)

địa hình bằng phẳng.

d)

sông ngòi ít dốc.

45.

Dân tộc chiếm đa số ở Trung Quốc là

a)

Choang.

b)

Hán.

c)

Tạng.

d)

Hồi.

46.

Tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên của Trung Quốc ngày càng giảm là do

a)

Tiến hành chính sách dân số triệt để.

b)

Sự phát triển nhanh của y tế, giáo dục.

c)

Sự phát triển nhanh của nền kinh tế.

d)

Người dân không muốn sinh nhiều con.

47.

Dân cư Trung Quốc phân bố tập trung ở

a)

miền Bắc

b)

miền Đông

c)

miền Nam

d)

miền Tây

48.

Dân cư Trung Quốc tập trung chủ yếu ở miền Đông vì miền này

a)

là nơi sinh sống lâu đời của nhiều dân tộc

b)

có kinh tế phát triển, rất giàu tài nguyên

c)

ít thiên tai, thích hợp cho định cư lâu dài

d)

không có lũ lụt hàng năm, khí hậu ôn hòa

49.

Dân cư Trung Quốc phân bố không đồng đều trên lãnh thổ, gây ra khó khăn lớn nhất về

a)

sử dụng hợp lí tài nguyên và lao động

b)

nâng cao chất lượng cuộc sống dân cư

c)

việc bảo vệ tài nguyên và môi trường

d)

phòng chống các thiên tai hàng năm

50.

Thực hiện chính sách dân số rất triệt để ở Trung Quốc đã có tác động tiêu cực, làm cho

a)

gia tăng tình trạng bất bình đẳng giới

b)

mất cân bằng giới tính nghiêm trọng

c)

mất cân bằng trong phân bố dân cư

d)

tỉ lệ dân cư nông thôn giảm mạnh

51.

Nền nền kinh tế Trung Quốc có sự phát triển mạnh sau 1070 là nhờ có chính sách

a)

nông nghiêp hóa

b)

tự động hóa

c)

hiện đại hóa

d)

điện khí hóa

52.

Xu hướng chuyển dịch cơ cấu ngành công nghiệp hiện nay ở Trung Quốc là chú trọng phát triển các ngành

a)

chế biến, thúc đẩy ngành nông nghiệp

b)

có hàm lượng khoa học - kĩ thuật cao

c)

truyền thống với lao động có kinh nghiệm

d)

tạo ra nhiều mặt hàng, phục vụ tiêu dùng

53.

Các trung tâm công nghiệp lớn của Trung Quốc tập trung chủ yếu ở

a)

miền Tây

b)

miền Đông

c)

miền Bắc

d)

miền Nam

54.

Biện pháp nào sau đây đã được Trung Quốc thực hiện trong quá trình cải cách nông nghiệp?

a)

Tăng thuế sản phẩm nông nghiệp.

b)

Giao đất về cho người nông dân.

c)

đẩy mạnh hình thức sản xuất tập thể

d)

Khai hoang, mở rộng diện tích.

55.

Trung Quốc dẫn đầu thế giới về

a)

cây lúa gạo và lúa mì.

b)

cây lúa gạo và cao su.

c)

cây khoai tây và lúa mì.

d)

cây đậu tương và lúa mì.

56.

Loại vật nuôi nhiều nhất ở miền Tây Trung Quốc là

a)

cừu.

b)

bò.

c)

ngựa.

d)

lợn

57.

Vùng trồng lúa mì của Trung Quốc tập trung chủ yếu ở các đồng bằng nào sau đây?

a)

Hoa Trung và Hoa Nam.

b)

Hoa Bắc và Hoa Trung.

c)

Đông Bắc và Hoa Trung.

d)

Đông Bắc và Hoa Bắc.

58.

Phát biểu nào sau đây đúng với ngành thủy sản Trung Quốc?

a)

Sản lượng khai thác và nuôi trồng đứng đầu thế giới.

b)

Là ngành một mới nhưng tốc độ phát triển rất nhanh.

c)

Chú yếu là đánh bắt và nuôi trồng thủy sản nước ngọt.

d)

Các ngư trường trọng điểm nằm ở phía tây và phía bắc.

59.

Miền Tây Trung Quốc có thế mạnh chủ yếu nào sau đây để phát triển lâm nghiệp và chăn nuôi?

a)

Diện tích rừng lớn, nhiều đồng cỏ.

b)

Đất đai rộng, màu mỡ, nhiều sông.

c)

Khí hậu gió mùa, nguồn nước lớn.

d)

Sông ngòi dày đặc, nhiều sinh vật.

60.

Cho thông tin sau: Kể từ khi Trung Quốc bắt đầu mở cửa và cải cách nền kinh tế vào năm 1978, tăng trưởng GDP đạt trung bình hơn 9% /năm. Sau hơn 40 năm, Trung Quốc đã phát triển nhanh chóng, chính thức vượt Nhật Bản về GDP từ năm 2010. GDP năm 2020 đã tăng lên hơn 14 600 tỉ USD, đứng thứ 2 thế giới. Cơ cấu GDP có sự chuyển dịch theo hướng công nghiệp hóa, tăng cường ứng dụng khoa học - kĩ thuật. Trung Quốc ngày càng khẳng định vị thế kinh tế của mình trên thế giới.( chọn câu sai)

a)

Qui mô GDP của Trung Quốc hiện nay dẫn đầu thế giới.

b)

Công cuộc cải cách kinh tế ở Trung Quốc được thực hiện vào năm 1978.

c)

Cơ cấu GDP Trung Quốc chuyển dịch theo hướng tăng tỉ trọng ngành N-L-Ts; giảm tỉ trọng ngành DV.

d)

Nhờ chú trọng phát triển công nghiệp hóa và ứng dụng khoa học - công nghệ, nên kinh tế Trung Quốc ngày càng phát triển, khẳng định vị thế của mình trên thế giới.

61.

Biết trị giá xuất khẩu của Trung Quốc là 2723,3 tỉ USD, trị giá nhập khẩu là 2357,1 tỉ USD (năm 2020). Hãy cho biết cán cân xuất, nhập khẩu của Trung Quốc năm 2020 là bao nhiêu tỉ USD (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị của tỉ USD).

4 lines
62.

Biết tổng số dân của Trung Quốc năm 2020 là 1439,3 triệu người, tỉ lệ dân nông thôn là 39% (năm 2020). Hãy cho biết số dân nông thôn của Trung Quốc năm 2020 là bao nhiêu triệu người (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị của triệu người).

4 lines
63.

Diện tích của Trung Quốc 9,6 triệu km2, dân số 1439,3 triệu người (năm 2020) tính mật độ dân số của Trung Quốc (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị).

4 lines