wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

tiền tệ chương 5

Total questions: 67

Worksheet time: 36mins

Name
Class
Date
1.

Chủ thể nào dưới đây tham gia cung ứng vốn trên thị trường tài chính:

a)

Doanh nghiệp

b)

Chính phủ

c)

Hộ gia đình

d)

Tất cả các phương án trên

2.

Tổ chức nào dưới đây không thực hiện hoạt động cấp tín dụng đối với các cá nhân:

a)

Ngân hàng thương mại

b)

Ngân hàng chính sách

c)

Ngân hàng TW

d)

Ngân hàng phát triển

3.

Các định chế tài chính trung gian là một bộ phận của:

a)

Hệ thống ngân hàng thương mại

b)

Hệ thống tài chính

c)

Thị trường bất động sản

d)

Thị trường chứng khoán

4.

Tổ chức nào dưới đây là trung gian tài chính:

a)

Công ty sản xuất thép

b)

Công ty sản xuất ô tô

c)

Ngân hàng thương mại

d)

Bộ Tài Chính

5.

Tổ chức nào sau đây không phải là tổ chức tài chính trung gian:

a)

Ngân hàng thương mại

b)

Ngân hàng chính sách

c)

Công ty bảo hiểm

d)

Doanh nghiệp sản xuất thép

6.

Chức năng trung gian thanh toán trong nền kinh tế là của tổ chức nào sau đây:

a)

Ngân hàng trung gian

b)

Tổ chức tín dụng

c)

Tổ chức tài chính trung gian

d)

Tất cả các phương án trên

7.

Các NHTM ở Việt nam hiện nay được tổ chức theo mô hình:

a)

Mạng lưới

b)

Duy nhất

c)

Chuyên doanh

d)

NHTM địa phương

8.

Trung gian thanh toán trong nền kinh tế là chức năng của:

a)

Ngân hàng thương mại

b)

Ngân hàng trung ương

c)

Công ty tài chính

d)

Công ty bảo hiểm

9.

Tổ chức tài chính trung gian nào dưới đây được thực hiện chức năng trung gian thanh toán:

a)

Ngân hàng thương mại

b)

Quỹ đầu tư

c)

Công ty tài chính

d)

Công ty bảo hiểm

10.

Tổ chức nào dưới đây thực hiện chức năng trung gian thanh toán trong nền kinh tế:

a)

Ngân hàng thương mại

b)

Công ty tài chính

c)

Ngân hàng trung ương

d)

Công ty chứng khoán

11.

Trung gian thanh toán trong nền kinh tế là chức năng của:

a)

Tổ chức tài chính phi ngân hàng

b)

Ngân hàng thương mại

c)

Các công ty x

12.

Trung gian thanh toán trong nền kinh tế là chức năng của:

a)

Tổ chức tài chính phi ngân hàng

b)

Ngân hàng thương mại

c)

Các công ty xây dựng

d)

Các công ty kinh doanh vàng

13.

Khả năng tạo tiền chuyển khoản của NHTM phụ thuộc vào:

a)

Lượng tiền khách hàng gửi vào ngân hàng

b)

Khả năng cho vay của ngân hàng

c)

Tỷ lệ dự trữ bắt buộc của NHTW

d)

Tất cả các phương án trên

14.

Chức năng trung gian tín dụng của NHTM được thực hiện thông qua hoạt động:

a)

Huy động vốn

b)

Cho vay

c)

Đầu tư

d)

Huy động vốn và cho vay

15.

Chức năng trung gian tín dụng của NHTM đem lại lợi ích cho:

a)

Người gửi tiền

b)

Người đi vay

c)

Các trung gian tín dụng

d)

Tất cả các PA trên

16.

Trong quan hệ tín dụng ngân hàng, các ngân hàng đóng vai trò là:

a)

Người đi vay

b)

Người cho vay

c)

Trung gian tín dụng

d)

Người môi giới

17.

Các ngân hàng thương mại ở Việt Nam chủ yếu hoạt động theo mô hình:

a)

Ngân hàng chuyên doanh

b)

Ngân hàng đa năng

c)

Ngân hàng địa phương

d)

Hoạt động theo mô hình mẹ - con

18.

Ngân hàng thương mại hoạt động chủ yếu bằng:

a)

Nguồn vốn tự có

b)

Nguồn vốn huy động từ tiền gửi

c)

Nguồn vốn đi vay

d)

Nguồn vốn huy động do phát hành giấy tờ có giá

19.

Nguồn vốn hoạt động chủ yếu của ngân hàng thương mại là:

a)

Nguồn vốn từ phát hành giấy tờ có giá

b)

Nguồn vốn huy động

c)

Nguồn vốn đi vay

d)

Nguồn vốn vay từ Ngân hàng trung ương

20.

Nguồn vốn nào dưới đây chiếm tỷ trọng lớn nhất trong tổng nguồn vốn của NHTM:

a)

Nguồn vốn đi vay từ ngân hàng thương mại khác

b)

Nguồn vốn vay từ NHTW

c)

Nguồn vốn tiền gửi của dân cư và tổ chức kinh tế

d)

Nguồn vốn huy động do phát hành giấy tờ có giá

21.

Nghiệp vụ tạo ra lợi nhuận chủ yếu cho NHTM:

a)

Nghiệp vụ cho vay

b)

Nghiệp vụ đầu tư

22.

Nguồn vốn tiền gửi của dân cư và tổ chức kinh tế là gì?

4 lines
23.

Nghiệp vụ tạo ra lợi nhuận chủ yếu cho NHTM:

a)

Nghiệp vụ cho vay

b)

Nghiệp vụ đầu tư

c)

Nghiệp vụ ngân quỹ

d)

Nghiệp vụ chiết khấu

24.

Chủ thể mở tài khoản tiền gửi thanh toán tại ngân hàng là:

a)

Dân cư

b)

Các tổ chức kinh tế

c)

Dân cư và các tổ chức kinh tế

d)

Những người có nhiều tiền

25.

Tiền gửi thanh toán có tính thanh khoản:

a)

Thấp hơn tiền gửi có kỳ hạn

b)

Cao hơn tiền gửi có kỳ hạn

c)

Thấp hơn tiền gửi tiết kiệm

d)

Cao hơn tiền mặt

26.

Loại tiền gửi nào sau đây được sử dụng cho mục đích thanh toán:

a)

Tiền gửi không kỳ hạn

b)

Tiền gửi có kỳ hạn

c)

Tiền gửi tiết kiệm

d)

Tiền gửi tiết kiệm không kỳ hạn

27.

Hoạt động nhận tiền gửi là:

a)

Nghiệp vụ huy động vốn của ngân hàng

b)

Nghiệp vụ tài sản có của ngân hàng

c)

Nghiệp vụ đầu tư của ngân hàng

d)

Nghiệp vụ ngân quỹ của ngân hàng

28.

Chủ thể gửi tiền tiết kiệm tại ngân hàng là:

a)

Dân cư

b)

Doanh nghiệp

c)

Các tổ chức chính trị xã hội

d)

DN và Nhà nước

29.

Phát hành giấy tờ có giá là nghiệp vụ gì của ngân hàng thương mại:

a)

Cho vay

b)

Đầu tư

c)

Huy động vốn

d)

Ngoại bảng

30.

Cho vay của ngân hàng thuộc nghiệp vụ nào sau đây:

a)

Nghiệp vụ ngân hàng truyền thống

b)

Nghiệp vụ tài sản nợ

c)

Nghiệp vụ huy động vốn của ngân hàng

d)

Nghiệp vụ đầu tư của ngân hàng

31.

Cho vay đối với các doanh nghiệp là nghiệp vụ tín dụng chủ yếu của:

a)

Ngân hàng thương mại

b)

Ngân hàng chính sách

c)

Ngân hàng hợp tác

d)

Ngân hàng trung ương

32.

Các ngân hàng thương mại chủ yếu được tổ chức hoạt động dưới hình thức pháp lý nào:

a)

Công ty TNHH

b)

Công ty cổ phần

c)

Doanh nghiệp Nhà nước

d)

Doanh nghiệp tư nhân

33.

chức hoạt động dưới hình thức pháp lý nào:

a)

Công ty TNHH

b)

Công ty cổ phần

c)

Doanh nghiệp Nhà nước

d)

Doanh nghiệp tư nhân

34.

Ngân hàng thương mại cổ phần Đầu tư và phát triển Việt Nam thuộc loại hình:

a)

Ngân hàng thương mại

b)

Ngân hàng chính sách

c)

Ngân hàng hợp tác

d)

Ngân hàng khác

35.

Vietinbank thuộc loại hình ngân hàng nào sau đây:

a)

NHTM Nhà nước

b)

NHTM cổ phần

c)

NHTM liên doanh

d)

NHTM hoạt động chuyên nghiệp nhất ở Việt Nam hiện nay

36.

Tổ chức nào sau đây được thực hiện nghiệp vụ cho vay:

a)

Công ty Cổ phần Kinh Đô

b)

Tổ chức Hòa bình Xanh

c)

Tổ chức tài chính phi ngân hàng

d)

Không phải các phương án trên

37.

Tổ chức nào dưới đây không thực hiện hoạt động cấp tín dụng đối với các doanh nghiệp sản xuất:

a)

Ngân hàng thương mại

b)

Ngân hàng chính sách

c)

Ngân hàng hợp tác xã

d)

Ngân hàng trung ương

38.

Trung gian tài chính nào dưới đây không thực hiện được chức năng tạo tiền chuyển khoản:

a)

Ngân hàng thương mại

b)

Công ty tài chính

c)

Ngân hàng chính sách

d)

Ngân hàng TMCP Đầu tư và phát triển Việt Nam

39.

Các công ty tài chính thuộc loại hình:

a)

Ngân hàng trung gian

b)

Tổ chức trung gian đầu tư

c)

Tổ chức tiết kiệm theo hợp đồng

d)

Doanh nghiệp thương mại

40.

Công ty tài chính được thực hiện hoạt động nào sau đây:

a)

Nhận tiền gửi ngắn hạn

b)

Cung cấp dịch vụ thanh toán qua tài khoản

c)

Nhận tiền gửi dài hạn

d)

Mở tài khoản tiền gửi thanh toán

41.

Công ty tài chính được thực hiện hoạt động nào sau đây:

a)

Nhận tiền gửi ngắn hạn dưới 1 năm

b)

Nhận tiền gửi kỳ hạn trên 1 năm

c)

Làm trung gian thanh toán giữa các KH

d)

Mở tài khoản thanh toán cho cá nhân và các TC

42.

Công ty tài chính không được thực hiện hoạt động nào sau đây:

a)

Cho vay ngắn hạn

b)

Cho vay dài hạn

c)

Làm trung gian thanh toán giữa c

43.

Công ty tài chính không được thực hiện hoạt động nào sau đây?

a)

Cho vay ngắn hạn

b)

Cho vay dài hạn

c)

Làm trung gian thanh toán giữa các khách hàng

d)

Nhận tiền gửi dài hạn

44.

Công ty tài chính không được thực hiện hoạt động nào sau đây?

a)

Cho vay ngắn hạn

b)

Cho vay dài hạn

c)

Nhận tiền gửi ngắn hạn dưới 1 năm

d)

Nhận tiền gửi dài hạn

45.

Tổ chức nào dưới đây được thực hiện chức năng trung gian thanh toán trong nền kinh tế?

a)

Ngân hàng thương mại

b)

Công ty tài chính

c)

Công ty môi giới bất động sản

d)

Công ty chứng khoán

46.

Công ty tài chính thuộc loại hình nào sau đây?

a)

Tổ chức từ thiện

b)

Tổ chức tín dụng phi ngân hàng

c)

Ngân hàng trung gian

d)

Quỹ đầu tư

47.

Công ty bảo hiểm và công ty tài chính đều thuộc loại hình tổ chức nào sau đây?

a)

Tổ chức tiết kiệm theo hợp đồng

b)

Tổ chức tín dụng phi ngân hàng

c)

Tổ chức tài chính trung gian

d)

Tổ chức trung gian đầu tư

48.

Các công ty bảo hiểm được gọi là?

a)

Quỹ đầu tư

b)

Tổ chức tín dụng

c)

Tổ chức tiết kiệm theo hợp đồng

d)

Tổ chức phi chính phủ

49.

Các công ty bảo hiểm thuộc loại hình?

a)

Ngân hàng trung gian

b)

Tổ chức tín dụng phi ngân hàng

c)

Doanh nghiệp dịch vụ tài chính

d)

Doanh nghiệp thương mại

50.

Công ty bảo hiểm không được thực hiện hoạt động nào sau đây?

a)

Nhận tiền gửi ngắn hạn dưới 1 năm

b)

Nhận tiền gửi kỳ hạn trên 1 năm

c)

Làm trung gian thanh toán giữa các khách hàng

d)

Tất cả các phương án trên

51.

Công ty bảo hiểm nhân thọ được thực hiện hoạt động nào sau đây?

a)

Bảo hiểm nhân thọ

b)

Bảo hiểm phi nhân thọ

c)

Nhận tiền gửi của khách hàng

d)

Cho thuê tài chính

52.

Công ty bảo hiểm phi nhân thọ không được thực hiện hoạt động nào sau đây?

a)

Bảo hiểm nhân thọ

b)

Bảo hiểm p

53.

Công ty bảo hiểm phi nhân thọ không được thực hiện hoạt động nào sau đây:

a)

Bảo hiểm nhân thọ

b)

Bảo hiểm phi nhân thọ

c)

Cho vay

d)

Phương án a và c.

54.

Trong hoạt động bảo hiểm, phí bảo hiểm là:

a)

Giá thành của sản phẩm bảo hiểm

b)

Giá cả của sản phẩm bảo hiểm

c)

Giá trị của sản phẩm bảo hiểm

d)

Là số tiền bảo hiểm KH nhận được khi kết thúc HĐ

55.

Nhận định nào dưới đây không đúng:

a)

Các công ty bảo hiểm được thực hiện đồng thời cả nghiệp vụ bảo hiểm phi nhân thọ và bảo hiểm nhân thọ

b)

Các công ty bảo hiểm không được thực hiện đồng thời cả nghiệp vụ bảo hiểm phi nhân thọ và bảo hiểm nhân thọ

c)

Các công ty bảo hiểm không được thực hiện hoạt động cho vay ngắn hạn

d)

Các công ty bảo hiểm không được thực hiện hoạt động cho vay dài hạn

56.

Công ty chứng khoán thuộc loại hình tổ chức nào sau đây:

a)

Tổ chức tiết kiệm theo hợp đồng

b)

Tổ chức tín dụng phi ngân hàng

c)

Tổ chức tài chính trung gian

d)

Quỹ đầu tư

57.

Ngân hàng Phát triển Việt Nam thuộc loại hình:

a)

Ngân hàng thương mại

b)

Ngân hàng chính sách

c)

Ngân hàng hợp tác

d)

Ngân hàng khác

58.

Tổ chức tài chính trung gian nào sau đây hoạt động không vì mục tiêu lợi nhuận:

a)

Ngân hàng thương mại

b)

Công ty bảo hiểm

c)

Ngân hàng chính sách

d)

Quỹ đầu tư

59.

Nhận định nào sau đây đúng về ngân hàng Chính sách xã hội:

a)

Là ngân hàng hoạt động vì mục tiêu lợi nhuận

b)

Là loại hình ngân hàng không hoạt động vì mục tiêu lợi nhuận

c)

NHCSXH chỉ cho vay đối với các doanh nghiệp nhỏ

d)

NHCSXH chỉ cho vay mà không nhận tiền gửi

60.

Đối tượng cho vay chủ yếu của ngân hàng Chính sách xã hội là:

a)

Doanh nghiệp

b)

Hộ nghèo, hộ cận nghèo

c)

Doanh nghiệp xuất khẩu

d)

Các tổ

61.

Đối tượng cho vay chủ yếu của ngân hàng Chính sách xã hội là:

a)

Doanh nghiệp

b)

Hộ nghèo, hộ cận nghèo

c)

Doanh nghiệp xuất khẩu

d)

Các tổ chức chính trị xã hội

62.

Cấp tín dụng cho sinh viên có hoàn cảnh khó khăn là nghiệp vụ thường xuyên của:

a)

Ngân hàng thương mại

b)

Ngân hàng chính sách xã hội

c)

Ngân hàng hợp tác

d)

Ngân hàng trung ương

63.

Đặc điểm giống nhau giữa ngân hàng thương mại và ngân hàng chính sách:

a)

Hoạt động vì mục tiêu lợi nhuận là chủ yếu

b)

Thực hiện nghiệp vụ nhận tiền gửi và cho vay

c)

Thực hiện chức năng quản lý nhà nước trong lĩnh vực tiền tệ

d)

Hoạt động theo mô hình ngân hàng đa năng

64.

Điểm khác nhau giữa ngân hàng thương mại và ngân hàng chính sách là:

a)

Mục tiêu hoạt động

b)

Ngân hàng chính sách không nhận tiền gửi của dân cư

c)

Ngân hàng thương mại không cho vay với người nghèo

d)

Ngân hàng thương mại không cho vay không có tài sản đảm bảo

65.

So với ngân hàng thương mại, lãi suất cho vay của ngân hàng chính sách thường:

a)

Cao hơn

b)

Thấp hơn

c)

Ngang bằng

d)

Cao hơn do rủi ro mất vốn là lớn hơn

66.

Lãi suất huy động vốn của ngân hàng chính sách phải đảm bảo:

a)

Cao hơn mức lãi suất thị trường

b)

Thấp hơn mức lãi suất thị trường

c)

Phù hợp với mức lãi suất thị trường

d)

Thấp hơn lãi suất của các NHTM để giảm chi phí huy động vốn

67.

Tổ chức tài chính trung gian nào không được thực hiện nghiệp vụ nhận tiền gửi ngắn hạn:

a)

Ngân hàng chính sách

b)

Ngân hàng thương mại

c)

Tổ chức tài chính phi ngân hàng

d)

Phương án a và c đúng