Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP HK2_VL10

Total questions: 30

Worksheet time: 22mins

Name
Class
Date
1.

Một quả bóng khối lượng 420 g đang nằm yên thì được một cầu thủ dùng chân tác dụng một lực làm cho nó chuyển động với vận tốc 90 km/h. Biết thời gian quả bóng tiếp xúc với bàn chân là 0,02 s. Hợp lực tác dụng lên quả bóng bằng bao nhiêu N? (làm tròn kết quả đến chữ số hàng đơn vị).

(a)  

2.

Một quả bóng có khối lượng 300 g đang đứng yên thì được một cầu thủ đá mạnh làm cho nó lăn với vận tốc 72 km/h. Biết thời gian quả bóng tiếp xúc với chân cầu thủ là 0,03 s. Hợp lực tác dụng lên quả bóng là bao nhiêu N? (làm tròn kết quả đến chữ số hàng đơn vị).

(a)  

3.

Một viên đạn pháo khối lượng m1=10kg bay ngang với vận tốc v1=200m/s theo phương ngang thì cắm vào toa xe chở cát có khối lượng m2=1,2 tấn đang chuyển động theo chiều ngược lại với tốc độ v2=54 km/h. Xác định vận tốc của của toa xe ngay sau khi trúng đạn theo đơn vi m/s, coi như va chạm của đạn và xe là va chạm mềm. (làm tròn kết quả đến chữ số hàng phần trăm).

(a)  

4.

Một viên đạn có khối lượng m1=5kg bay theo phương thẳng đứng với vận tốc v1=150m/s thì va chạm với một chiếc xe tải có khối lượng m2=2 tấn đang đứng yên. Xác định vận tốc của chiếc xe tải ngay sau khi viên đạn va chạm, theo đơn vị m/s, coi như va chạm của đạn và xe là va chạm mềm. (làm tròn kết quả đến chữ số hàng phần trăm).

(a)  

5.

Hai ôtô có khối lượng lần lượt là 1,5 tấn và 0,8 tấn đang chuyển động với vận tốc lần lượt là 36 km/h và 90 km/h theo hai hướng vuông góc với nhau. Độ lớn tổng động lượng của hệ hai ôtô này là x.103 kgm/s. Giá trị của x là bao nhiêu? (làm tròn kết quả đến chữ số hàng đơn vị).

(a)  

6.

Từ điểm cao so với mặt đất là 0,8 m ném xuống một vật với tốc độ đầu 2 m/s. Biết khối lượng của vật bằng 0,5 kg. Chọn mốc thế năng tại mặt đất, lấy g=10m/s^2 . Ngay khi ném, cơ năng của vật bằng bao nhiêu N? (làm tròn đến chữ số hàng đơn vị).

(a)  

7.

Một chất điểm chuyển động không vận tốc đầu dưới tác dụng của lực F=10^(-2) N. Động lượng chất điểm ở thời điểm t = 3 s kể từ lúc bắt đầu chuyển động là bao nhiêu kg.m/s? (làm tròn đến chữ số hàng phần trăm)

(a)  

8.

Một vật có khối lượng 4 kg rơi tự do không vận tốc đầu trong khoảng thời gian 2,5 s.

Lấy g=10m/s2. Độ biến thiên động lượng của vật trong khoảng thời gian đó có độ lớn là bao nhiêu kg.m/s? (làm tròn đến chữ số hàng đơn vị)

(a)  

9.

Một thùng nước nặng 3 kg được kéo đều lên từ giếng sâu 6 m. Lấy  g=9,8m/s^2 và bỏ qua lực cản không khí. Công của lực kéo có giá trị bằng bao nhiêu J? (làm tròn đến chữ số hàng đơn vị)

(a)  

10.

Một thùng gỗ nặng 8 kg được kéo đều lên từ dưới đất lên đến độ cao 5 m. Lấy  g=10m/s^2 và bỏ qua lực cản không khí. Công của trọng lực có giá trị bằng bao nhiêu J? (làm tròn đến chữ số hàng đơn vị)

(a)  

11.

Một bánh xe bán kính quay đều với tần số 5 Hz. Tốc độ góc của bánh xe là bao nhiêu rad/s? (làm tròn kết quả đến chữ số hàng phần trăm).

(a)  

12.

Một chiếc xe chuyển động trên một đường tròn có bán kính 20m. Thời gian xe đi hết một vòng là 2 phút. Gia tốc hướng tâm của xe bằng bao nhiêu m/s^2? Cho biết xe chuyển động tròn đều. (làm tròn kết quả đến chữ số hàng phần trăm).

(a)  

13.

Một vệ tinh nhân tạo chuyển động tròn đều quanh Trái Đất, mỗi vòng hết 90 phút. Vệ tinh bay ở độ cao 320km so với mặt đất. Biết bán kính của Trái Đất là 6380km. Tốc độ của vệ tinh bằng bao nhiêu km/h? (làm tròn kết quả đến chữ số hàng phần trăm).

(a)  

14.

Định luật bảo toàn động lượng chỉ đúng trong trường hợp:

a)

hệ có ma sát

b)

hệ không có ma sát.

c)

hệ có lực cản.

d)

hệ cô lập.

15.

Động lượng của vật bảo toàn trong trường hợp nào sau đây?

a)

Vật đang chuyển động chậm dần đều trên mặt phẳng nằm ngang không ma sát.

b)

Vật đang chuyển động thẳng đều trên mặt phẳng nằm ngang.

c)

Vật đang chuyển động nhanh dần đều trên mặt phẳng nằm ngang không ma sát.

d)

Vật đang chuyển động tròn đều.

16.

Chọn ý sai khi nói về hiệu suất của động cơ điện

a)

Là đại lượng đặc trưng cho tốc độ sinh công của lực.

b)

Là đại lượng đặc trưng cho mức độ hiệu quả của động cơ.

c)

Luôn nhỏ hơn 1.

d)

Được xác định bằng tỉ số giữa công suất có ích và công suất toàn phần của động cơ.

17.

Véc tơ động lượng là véc tơ

a)

cùng phương, ngược chiều với véc tơ vận tốc.

b)

có phương hợp với véc tơ vận tốc một góc bất kỳ.

c)

có phương vuông góc với véc tơ vận tốc.

d)

cùng phương, cùng chiều với véc tơ vận tốc.

18.

Va chạm mềm

a)

có động năng của hệ sau va chạm bằng động năng của hệ trước va chạm.

b)

là va chạm trong đó vật xuất hiện biến dạng đàn hồi trong khoảng thời gian va chạm, sau va chạm vật lấy lại hình dạng ban đầu và tiếp tục chuyển động tách rời nhau.

c)

xảy ra khi hai vật dính vào nhau và chuyển động với cùng vận tốc sau va chạm.

d)

có tổng động lượng của hệ trước va chạm nhỏ hơn tổng động lượng của hệ sau va chạm.

19.

Va chạm nào sau đây là va chạm mềm?

a)

Viên đạn xuyên qua một tấm bia trên đường bay của nó.

b)

Quả bóng đang bay đập vào tường và nảy ra.

c)

Viên đạn đang bay xuyên vào và nằm gọn trong bao cát.

d)

Quả bóng tennis đập xuống sân thi đấu.

20.

Một lực sinh công âm khi góc hợp bởi lực và hướng dịch chuyển là

a)

600

b)

1200

c)

450

d)

900

21.

Chuyển động của vật nào dưới đây được coi là chuyển động tròn đều?

a)

Chuyển động quay của bánh xe ô tô khi đang hãm phanh.

b)

Chuyển động quay của kim phút trên mặt đồng hồ chạy đúng giờ.

c)

Chuyển động quay của điểm treo các ghế ngồi trên chiêc đu quay khi bắt đầu quay.

d)

Chuyển động quay của cánh quạt khi vừa tắt điện.

22.

Phát biểu nào sau đây là sai? Trong một hệ kín

a)

chỉ có nội lực tương tác

b)

không có ngoại lực tác dụng lên các vật trong hệ

c)

các vật trong hệ chỉ tương tác với nhau

d)

ngoại lực rất lớn so với nội lực

23.

Động năng là đại lượng

a)

véc tơ, luôn dương

b)

véc tơ, luôn dương hoặc bằng không

c)

vô hướng, luôn dương

d)

vô hướng, có thể dương hoặc bằng không

24.

Trường hợp nào sau đây cơ năng của vật được bảo toàn

a)

Vật rơi tự do

b)

Vật rơi theo phương thẳng đứng trong trường hợp có lực cản không khí.

c)

Vật trượt có ma sát trên mặt phẳng nghiêng.

d)

Vật trượt có ma sát trên mặt phẳng nằm ngang

25.

Tần số quay của kim giây là

a)

1/60 Hz

b)

30/π Hz

c)

60π rad/s

d)

π/30 rad/s

26.

Động năng của một vật có đặc điểm và phụ thuộc vào

a)

vô hướng, khối lượng của vật và hệ quy chiếu.

b)

vô hướng, hướng chuyển động của vật.

c)

có hướng, khối lượng và vận tốc của vật.

d)

có hướng, tốc độ của vật.

27.

Chọn các công thức đúng (chọn nhiều đáp án)

a)

A=F.v.cos α\alpha

b)

Δp=F.Δt\Delta p=F.\Delta t

c)

Wđ2−Wđ1=AW_{đ2}-W_{đ1}=A

d)

W=Wđ−WtW=W_đ-W_t

e)

Fht=mv2R=mω2RF_{ht}=\frac{mv^2}{R}=m\omega^2R

28.

Chọn các công thức sai (nhiều đáp án)

a)

ω=vR\omega=vR

b)

P=F.v.cos⁡α P=F.v.\cos\alpha\

c)

M=F.dM=F.d

d)

p=mv2p=mv^2

e)

A=PtA=\frac{P}{t}

29.

Trong va chạm mềm, cơ năng không bảo toàn, động lượng có bảo toàn.

a)

ĐÚNG

b)

SAI

30.

Động lượng là đại lượng đặc trưng cho khả năng truyền chuyển động của vật

a)

ĐÚNG

b)

SAI