wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Multimedia - TuanBinh - Phần 1

Total questions: 50

Worksheet time: 25mins

Name
Class
Date
1.

Việc số hóa tín hiệu tương tự bao gồm?

a)

Lấy mẫu, lượng tử hóa và mã hóa tín hiệu

b)

Ngưỡng vi sai theo tần số, ngưỡng nghe được, ngưỡng chói tai

c)

Hiệu ứng che lấp, ngưỡng nghe được, ngưỡng chói tai

d)

Ngưỡng vi sai theo tần số, hiệu ứng che lấp, ngưỡng chói tai.

2.

Ưu điểm của âm thanh số so với hệ thống tương tự

a)

Tất cả các ý trên

b)

Có khả năng xử lý bằng hệ phi tuyến

c)

Độ chống nhiễu kênh tốt hơn

d)

Tăng dung lượng trên một kênh truyền

3.

Quá trình số hóa tín hiệu âm thanh bao gồm?

a)

Lấy mẫu tín hiệu và giữ mức, lượng tử hóa và mã hóa

b)

Lẫy mẫu tín hiệu, mã hóa và giải mã

c)

Lượng tử hóa, mã hóa và giải mã

d)

Mã hóa và giải mã

4.

Phát biểu nào sau đây là đúng

a)

Lấy mẫu là quá trình rời rạc hóa tín hiệu về mặt thời gian và giữ cho biên độ trong khoảng thời gian lấy mẫu không đổi

b)

Lấy mẫu là quá trình rời rạc hóa tín hiệu về mặt khôn gian và giữ cho biên độ trong khoảng thời gian lấy mẫu không đổi

c)

Lấy mẫu là quá trình rời rạc hóa tín hiệu về mặt thời gian và giữ cho biên độ trong khoảng thời gian lấy mẫu thay đổi

d)

Lấy mẫu là quá trình rời rạc hóa tín hiệu về mặt khôn gian và giữ cho biên độ trong khoảng thời gian lấy mẫu thay đổi

5.

Phát biểu nào sau đây là đúng

a)

Tần số lấy mẫu càng cao thì chất lượng âm thanh khi phục hồi càng tốt

b)

Tần số lấy mẫu càng ít thì chất lượng âm thanh khi phục hồi càng tốt

c)

Tần số lấy mẫu càng cao thì chất lượng âm thanh khi phục hồi càng kém

d)

Tần số lấy mẫu tỷ lệ nghịch với chất lượng âm thanh khi phục hồi.

6.

Thế nào được gọi là lượng tử hóa?

a)

Là quá trình rời rạc hóa tín hiệu tương tự về biên độ

b)

Là quá trình rời rạc hóa tín hiệu liên tục về biên độ

c)

Cả hai ý trên đều đúng

d)

Cả hai ý trên đều sai

7.

Mã hóa kênh là gì?

a)

Là quá trình chuyển các mức rời rạc của mỗi mẫu thành số nhị phân hoặc các hệ đếm khác và sắp xếp theo một quy luật nhất định

b)

Là quá trình chuyển các mức rời rạc của mỗi mẫu tín hiệu liên tục

c)

Cả hai ý trên đều đúng

d)

Cả hai ý trên đều sai

8.

Khái niệm nào sau đây là chính xác khi nói về quang thông?

a)

Quang thông là đại lượng biểu thị phần công suất của bức xạ quang có tác dụng với mắt người qua một tiết diện nào đó.

b)

Là công suất nguồn bức xạ có bước sóng xác định

c)

Là nguồn sáng trong một đơn vị góc khối

d)

Là đại lượng đặc trưng cho độ sáng của nguồn sáng

9.

Đơn vị đo quang thông?

a)

Lumen (lm)

b)

Candela

c)

Nit

d)

Lux (lx)

10.

Phát biểu nào sau đây là đúng về cường độ sáng?

a)

Là quang thông của nguồn sáng bức xạ theo phương đã định, trong một đơn vị góc khối.

b)

Là quang thông của nguồn sáng bức xạ đều theo mọi hướng

c)

Là quang thông của nguồn sáng giữa hướng quan sát

d)

Là quang thông của nguồn sáng giữa hướng quan sát với hướng vuông góc với nguồn sáng mặt

11.

Đơn vị đo đường độ sáng?

a)

Candela

b)

Nit

c)

Lumen

d)

Lux (lx)

12.

Đại lượng nào đặc trưng cho nguồn sáng:

a)

Quang thông và độ sáng

b)

Độ rọi

c)

Độ rọi và độ sáng

d)

Quang thông và độ rọi

13.

Đặc trưng cho nguồn sáng:

a)

Quang thông và độ sáng

b)

Độ rọi

c)

Độ rọi và độ sáng

d)

Quang thông và độ rọi

14.

Độ chói là gì?

a)

Là đại lượng chỉ mức độ sáng của vật bức xạ ánh sáng, phản xạ ánh sáng hoặc cho ánh sáng đi qua

b)

Là đại lượng chỉ mức độ sáng của nguồn sáng điểm

c)

Là đại lượng chỉ độ sáng của vật có tác dụng với mắt người

d)

Là đại lượng chỉ độ sáng có quang thông phân bố đều theo mọi hướng.

15.

Đơn vị đo độ chói?

a)

Nit

b)

Lumen

c)

Candela

d)

Lux

16.

Đơn vị tính độ rọi?

a)

Lux (lx)

b)

Lumen

c)

Candela

d)

Nit

17.

Phát biểu nào đúng về độ bão hòa màu?

a)

Là thông số chủ quan chỉ mức độ đậm nhạt của màu

b)

Là thông số khách quan chỉ hàm lượng tương đối của màu quang phổ chứa trong ánh sáng nào đó

c)

Là thông số chủ quan chỉ mức độ sáng của màu sắc

d)

Là thông số khách quan chỉ mức độ sáng của màu sắc

18.

Phát biểu nào sau đây đúng về độ sạch màu

a)

Là thông số khách quan chỉ hàm lượng tương đối của màu quang phổ chứa trong ánh sáng nào đó

b)

Là thông số chủ quan chỉ mức độ sáng của màu sắc

c)

Là thông số khách quan chỉ mức độ sáng của màu sắc

d)

Là thông số chủ quan chỉ mức độ đậm nhạt của màu

19.

Nguyên lý chung của các phương pháp quét ảnh?

a)

Quét từ trên xuống dưới, từ trái qua phải

b)

Quét ngược từ dưới lên trên, từ trái qua phải

c)

Cả hai ý trên đều đúng

d)

Cả hai ý trên đều sai

20.

Đặc điểm của phương pháp quét ảnh xen kẽ

a)

Phù hợp với băng thông thấp

b)

Hình ảnh trung thực, không nhòe, không giật

c)

Hỗ trợ phân giải cao

d)

Tốn băng thông

21.

Đặc điểm của phương pháp quét ảnh liên tục

a)

Chất lượng hình ảnh cao

b)

Phù hợp băng thông thấp

c)

Là kỹ thuật quét khung hình trong 2 lần

d)

Là quá trình chuyển đổi ảnh quang thành dòng điện

22.

Chuẩn nào không phải là chuẩn của truyền hình

a)

MPEG

b)

PAL

c)

NTSC

d)

SECAM

23.

Đặc điểm của hệ thống NTSC:

a)

Đơn giản, giá thành thấp hơn các thiết bị của các hệ thống khác

b)

Được sử dụng phổ biến tại Châu Âu

c)

Không có hiện tượng xuyên lẫn màu

d)

Thuận tiện cho việc ghi băng hình

24.

Đặc điểm của hệ truyền hình màu PAL

a)

Tất cả các ý trên

b)

Méo pha nhỏ hơn so với hệ NTSC

c)

Không có hiện tượng xuyên lẫn màu

d)

Thuận tiện cho việc ghi băng hình

25.

Đặc điểm hệ truyền hình màu SECAM

a)

Tất cả các ý trên

b)

Tính chống nhiễu tương đối cao

c)

Là hệ truyền hình màu đồng thời – lần lượt

d)

Có tính chống nhiễu cao

26.

Ưu điểm của những thiết bị làm việc với video số:

a)

Tất cả các ý trên

b)

Tín hiệu video số không bị méo tuyến tính, méo phi tuyến

c)

Hoạt động hiệu quả và kinh tế so với video tương tự

d)

Tiết kiệm bộ lưu trữ thông tin

27.

Môi trường không lan truyền sóng âm

a)

Môi trường chân không

b)

Môi trường vật thể rắn

c)

Môi trường chất lỏng

d)

Môi trường khí

28.

Chất lượng âm thanh được đánh giá phụ thuộc vào?

a)

Sự cảm thụ của thính giác

b)

Ngưỡng vi sai theo tần số

c)

Hiệu ứng che lấp

d)

Hiệu ứng stereo

29.

Khi nguồn âm tác động trong không gian, sóng âm lan truyền theo hình dạng nào?

a)

Dạng sóng dọc

b)

Dạng sóng ngang

c)

Dạng hình sin

d)

Dạng hình cos

30.

Khi nguồn âm tác động trong không gian, sóng âm lan truyền theo hình dạng nào?

a)

Dạng sóng dọc

b)

Dạng sóng ngang

c)

Dạng hình sin

d)

Dạng hình cos

31.

Đại diện đặc trưng cho tín hiệu điều hòa?

a)

Biên độ, tần số và pha

b)

Âm lượng, ngưỡng chói tai và ngưỡng vi sai theo tần số

c)

Hiệu ứng che lấp, ngưỡng nghe được và ngưỡng chói tai

d)

Ngưỡng nghe được khi không nhiễu và khi có nhiễu

32.

Ngưỡng nghe được là?

a)

Mức thanh áp nhỏ nhất mà tai người có thể cảm giác được sự tồn tại của nguồn âm

b)

Là mức thanh áp lớn nhất của đơn âm mà tai người còn chịu đựng được

c)

Là tiêu chí đánh giá chất lượng âm thanh

d)

Cảm thụ về biên độ to của âm

33.

Âm lượng phụ thuộc vào?

a)

Tất cả các ý trên

b)

Biên độ của nguồn âm

c)

Tần số của nguồn âm

d)

Thời gian tác động của nguồn âm

34.

Ngưỡng nghe được phụ thuộc?

a)

Tất cả các ý trên

b)

Tần số

c)

Bản thân người nghe

d)

Vị trí của nguồn âm

35.

Ngưỡng chói tai?

a)

Là mức thanh áp lớn nhất của đơn âm mà tai người còn chịu đựng được

b)

Là tần số của âm thanh gây ra cảm giác

c)

Sự cảm thụ về biên độ âm độ thể hiện độ to của âm

d)

Mức thanh áp nhỏ nhất mà ta người có thể cảm nhận được

36.

Ngưỡng chói tai phụ thuộc vào?

a)

Tần số

b)

Âm bị che lấp

c)

Âm nhiễu

d)

Khoảng cách với nguồn âm

37.

Hiệu ứng che lấp?

a)

Là sự nâng cao ngưỡng nghe được đối với âm thanh xét khi có mặt âm thanh nhiễu

b)

Là sự biến đổi các tính chất môi trường đàn hồi khi năng lượng âm truyền qua

c)

Là tần số của tín hiệu âm thanh gây ra cảm giác

d)

Là thanh áp nhỏ nhất mà tai người có thể cảm giác được sự tồn tại của nguồn

38.

Các đặc điểm không gian và thời gian của thính giác

a)

*Quán tính của thính giác, hiệu ứng hai tai, hiệu ứng stereo

b)

Tần số, độ trễ của nguồn âm

c)

Thời gian tác động của nguồn âm

d)

Chênh lệch tần số của âm bị che lấp và âm nhiễu

39.

Ngưỡng vi sai theo tần số phụ thuộc

a)

*Tần số ban đầu

b)

Độ cao của âm

c)

Thời gian tác động của nguồn âm

d)

Chênh lệch tần số của âm bị che lấp và âm nhiễu

40.

Đặc điểm của hiệu ứng che lấp

a)

*Không đối xứng

b)

Có đối xứng

c)

Cả hai ý đều đúng

d)

Cả hai ý đều sai

41.

Hiện nay, việc xử lý và lưu trữ các tín hiệu âm thanh thường được thực hiện theo phương pháp nào?

a)

*Kỹ thuật số

b)

Kỹ thuật tương tự

c)

Kỹ thuật liên tục

d)

Kỹ thuật rời rạc

42.

Để tín hiệu số hóa không gây méo và hồi phục lại trọn vẹn tín hiệu tương tự ban đầu, lấy mẫu phải tuân theo

a)

*Định luật Shannon và Nyquist

b)

Tần số lấy mẫu càng cao càng tốt

c)

Tần số lấy mẫu càng thấp càng tốt

d)

Phụ thuộc vào dải tần và tốc độ bit

43.

Mục đích của việc lọc thông thấp tín hiệu vào trước khi lấy mẫu

a)

*Tránh chồng phổ

b)

Dải tần rộng hơn

c)

Tăng tốc độ bit

d)

Làm méo tín hiệu

44.

Tần số lấy mẫu fs theo định luật Shannon và Nyquist

a)

*Tần số fs >= 2fmax

b)

Tần số fs < 2fmax

c)

Tần số lấy mẫu càng cao càng tốt

d)

Tần số lấy mẫu càng thấp càng tốt

45.

Việc tần số lấy mẫu theo định luật Shannon và Nyquist nhằm mục đích

a)

Tránh việc tín hiệu sau khi phục hồi bị méo nghiêm trọng

b)

Cấu trúc mạch phức tạp hơn

c)

Dải tần rộng hơn

d)

Tốc độ bit cao hơn

46.

Phát biểu nào sau đây là đúng

a)

Số bit lượng tử càng lớn thì số mức lượng tử càng nhiều, chuyển đổi A/D càng chính xác

b)

Số bit lượng tử tỷ lệ nghịch với mức lượng tử

c)

Số bit lượng tử càng lớn thì số mức lượng tử càng thấp, chuyển đổi A/D càng chính xác

d)

Số bit lượng tử càng lớn thì chuyển đổi A/D càng sai lệch

47.

Biên độ được chia các mức tại mỗi mẫu được gọi là

a)

Mức lượng tử

b)

Lượng tử hóa

c)

Mã hóa

d)

Mã kênh

48.

Khoảng cách giữa hai mức lượng tử liền kề được gọi là

a)

Bước lượng tử

b)

Biên độ tại các mẫu

c)

Sai số lượng tử

d)

Bước lượng tử cực đại

49.

Lỗi lượng tử là?

a)

Sự sai lệch giữa giá trị tương tự tại các mẫu và các mức lượng tử được chọn

b)

Giá trị nằm giữa hai mức lượng tử liền kề

c)

Phổ của hàm tín hiệu vào

d)

Là số lượng mức lượng tử được chọn

50.

Phát biểu nào sau đây là đúng

a)

Tại thời điểm lấy mẫu, giá trị biên độ càng gần với mức lượng tử thì lỗi lượng tử càng bé

b)

Tại thời điểm lấy mẫu, giá trị biên độ và mức lượng tử tỷ lệ nghịch

c)

Tại thời điểm lấy mẫu, giá trị biên độ và mức lượng tử tỷ lệ thuận

d)

Tại thời điểm lất mẫu, giá trị biên độ càng xa mức lượng tử thì