NEW
Font size
WorksheetsMultimedia - TuanBinh - Phần 1
Total questions: 50
Worksheet time: 25mins
Việc số hóa tín hiệu tương tự bao gồm?
Lấy mẫu, lượng tử hóa và mã hóa tín hiệu
Ngưỡng vi sai theo tần số, ngưỡng nghe được, ngưỡng chói tai
Hiệu ứng che lấp, ngưỡng nghe được, ngưỡng chói tai
Ngưỡng vi sai theo tần số, hiệu ứng che lấp, ngưỡng chói tai.
Ưu điểm của âm thanh số so với hệ thống tương tự
Tất cả các ý trên
Có khả năng xử lý bằng hệ phi tuyến
Độ chống nhiễu kênh tốt hơn
Tăng dung lượng trên một kênh truyền
Quá trình số hóa tín hiệu âm thanh bao gồm?
Lấy mẫu tín hiệu và giữ mức, lượng tử hóa và mã hóa
Lẫy mẫu tín hiệu, mã hóa và giải mã
Lượng tử hóa, mã hóa và giải mã
Mã hóa và giải mã
Phát biểu nào sau đây là đúng
Lấy mẫu là quá trình rời rạc hóa tín hiệu về mặt thời gian và giữ cho biên độ trong khoảng thời gian lấy mẫu không đổi
Lấy mẫu là quá trình rời rạc hóa tín hiệu về mặt khôn gian và giữ cho biên độ trong khoảng thời gian lấy mẫu không đổi
Lấy mẫu là quá trình rời rạc hóa tín hiệu về mặt thời gian và giữ cho biên độ trong khoảng thời gian lấy mẫu thay đổi
Lấy mẫu là quá trình rời rạc hóa tín hiệu về mặt khôn gian và giữ cho biên độ trong khoảng thời gian lấy mẫu thay đổi
Phát biểu nào sau đây là đúng
Tần số lấy mẫu càng cao thì chất lượng âm thanh khi phục hồi càng tốt
Tần số lấy mẫu càng ít thì chất lượng âm thanh khi phục hồi càng tốt
Tần số lấy mẫu càng cao thì chất lượng âm thanh khi phục hồi càng kém
Tần số lấy mẫu tỷ lệ nghịch với chất lượng âm thanh khi phục hồi.
Thế nào được gọi là lượng tử hóa?
Là quá trình rời rạc hóa tín hiệu tương tự về biên độ
Là quá trình rời rạc hóa tín hiệu liên tục về biên độ
Cả hai ý trên đều đúng
Cả hai ý trên đều sai
Mã hóa kênh là gì?
Là quá trình chuyển các mức rời rạc của mỗi mẫu thành số nhị phân hoặc các hệ đếm khác và sắp xếp theo một quy luật nhất định
Là quá trình chuyển các mức rời rạc của mỗi mẫu tín hiệu liên tục
Cả hai ý trên đều đúng
Cả hai ý trên đều sai
Khái niệm nào sau đây là chính xác khi nói về quang thông?
Quang thông là đại lượng biểu thị phần công suất của bức xạ quang có tác dụng với mắt người qua một tiết diện nào đó.
Là công suất nguồn bức xạ có bước sóng xác định
Là nguồn sáng trong một đơn vị góc khối
Là đại lượng đặc trưng cho độ sáng của nguồn sáng
Đơn vị đo quang thông?
Lumen (lm)
Candela
Nit
Lux (lx)
Phát biểu nào sau đây là đúng về cường độ sáng?
Là quang thông của nguồn sáng bức xạ theo phương đã định, trong một đơn vị góc khối.
Là quang thông của nguồn sáng bức xạ đều theo mọi hướng
Là quang thông của nguồn sáng giữa hướng quan sát
Là quang thông của nguồn sáng giữa hướng quan sát với hướng vuông góc với nguồn sáng mặt
Đơn vị đo đường độ sáng?
Candela
Nit
Lumen
Lux (lx)
Đại lượng nào đặc trưng cho nguồn sáng:
Quang thông và độ sáng
Độ rọi
Độ rọi và độ sáng
Quang thông và độ rọi
Đặc trưng cho nguồn sáng:
Quang thông và độ sáng
Độ rọi
Độ rọi và độ sáng
Quang thông và độ rọi
Độ chói là gì?
Là đại lượng chỉ mức độ sáng của vật bức xạ ánh sáng, phản xạ ánh sáng hoặc cho ánh sáng đi qua
Là đại lượng chỉ mức độ sáng của nguồn sáng điểm
Là đại lượng chỉ độ sáng của vật có tác dụng với mắt người
Là đại lượng chỉ độ sáng có quang thông phân bố đều theo mọi hướng.
Đơn vị đo độ chói?
Nit
Lumen
Candela
Lux
Đơn vị tính độ rọi?
Lux (lx)
Lumen
Candela
Nit
Phát biểu nào đúng về độ bão hòa màu?
Là thông số chủ quan chỉ mức độ đậm nhạt của màu
Là thông số khách quan chỉ hàm lượng tương đối của màu quang phổ chứa trong ánh sáng nào đó
Là thông số chủ quan chỉ mức độ sáng của màu sắc
Là thông số khách quan chỉ mức độ sáng của màu sắc
Phát biểu nào sau đây đúng về độ sạch màu
Là thông số khách quan chỉ hàm lượng tương đối của màu quang phổ chứa trong ánh sáng nào đó
Là thông số chủ quan chỉ mức độ sáng của màu sắc
Là thông số khách quan chỉ mức độ sáng của màu sắc
Là thông số chủ quan chỉ mức độ đậm nhạt của màu
Nguyên lý chung của các phương pháp quét ảnh?
Quét từ trên xuống dưới, từ trái qua phải
Quét ngược từ dưới lên trên, từ trái qua phải
Cả hai ý trên đều đúng
Cả hai ý trên đều sai
Đặc điểm của phương pháp quét ảnh xen kẽ
Phù hợp với băng thông thấp
Hình ảnh trung thực, không nhòe, không giật
Hỗ trợ phân giải cao
Tốn băng thông
Đặc điểm của phương pháp quét ảnh liên tục
Chất lượng hình ảnh cao
Phù hợp băng thông thấp
Là kỹ thuật quét khung hình trong 2 lần
Là quá trình chuyển đổi ảnh quang thành dòng điện
Chuẩn nào không phải là chuẩn của truyền hình
MPEG
PAL
NTSC
SECAM
Đặc điểm của hệ thống NTSC:
Đơn giản, giá thành thấp hơn các thiết bị của các hệ thống khác
Được sử dụng phổ biến tại Châu Âu
Không có hiện tượng xuyên lẫn màu
Thuận tiện cho việc ghi băng hình
Đặc điểm của hệ truyền hình màu PAL
Tất cả các ý trên
Méo pha nhỏ hơn so với hệ NTSC
Không có hiện tượng xuyên lẫn màu
Thuận tiện cho việc ghi băng hình
Đặc điểm hệ truyền hình màu SECAM
Tất cả các ý trên
Tính chống nhiễu tương đối cao
Là hệ truyền hình màu đồng thời – lần lượt
Có tính chống nhiễu cao
Ưu điểm của những thiết bị làm việc với video số:
Tất cả các ý trên
Tín hiệu video số không bị méo tuyến tính, méo phi tuyến
Hoạt động hiệu quả và kinh tế so với video tương tự
Tiết kiệm bộ lưu trữ thông tin
Môi trường không lan truyền sóng âm
Môi trường chân không
Môi trường vật thể rắn
Môi trường chất lỏng
Môi trường khí
Chất lượng âm thanh được đánh giá phụ thuộc vào?
Sự cảm thụ của thính giác
Ngưỡng vi sai theo tần số
Hiệu ứng che lấp
Hiệu ứng stereo
Khi nguồn âm tác động trong không gian, sóng âm lan truyền theo hình dạng nào?
Dạng sóng dọc
Dạng sóng ngang
Dạng hình sin
Dạng hình cos
Khi nguồn âm tác động trong không gian, sóng âm lan truyền theo hình dạng nào?
Dạng sóng dọc
Dạng sóng ngang
Dạng hình sin
Dạng hình cos
Đại diện đặc trưng cho tín hiệu điều hòa?
Biên độ, tần số và pha
Âm lượng, ngưỡng chói tai và ngưỡng vi sai theo tần số
Hiệu ứng che lấp, ngưỡng nghe được và ngưỡng chói tai
Ngưỡng nghe được khi không nhiễu và khi có nhiễu
Ngưỡng nghe được là?
Mức thanh áp nhỏ nhất mà tai người có thể cảm giác được sự tồn tại của nguồn âm
Là mức thanh áp lớn nhất của đơn âm mà tai người còn chịu đựng được
Là tiêu chí đánh giá chất lượng âm thanh
Cảm thụ về biên độ to của âm
Âm lượng phụ thuộc vào?
Tất cả các ý trên
Biên độ của nguồn âm
Tần số của nguồn âm
Thời gian tác động của nguồn âm
Ngưỡng nghe được phụ thuộc?
Tất cả các ý trên
Tần số
Bản thân người nghe
Vị trí của nguồn âm
Ngưỡng chói tai?
Là mức thanh áp lớn nhất của đơn âm mà tai người còn chịu đựng được
Là tần số của âm thanh gây ra cảm giác
Sự cảm thụ về biên độ âm độ thể hiện độ to của âm
Mức thanh áp nhỏ nhất mà ta người có thể cảm nhận được
Ngưỡng chói tai phụ thuộc vào?
Tần số
Âm bị che lấp
Âm nhiễu
Khoảng cách với nguồn âm
Hiệu ứng che lấp?
Là sự nâng cao ngưỡng nghe được đối với âm thanh xét khi có mặt âm thanh nhiễu
Là sự biến đổi các tính chất môi trường đàn hồi khi năng lượng âm truyền qua
Là tần số của tín hiệu âm thanh gây ra cảm giác
Là thanh áp nhỏ nhất mà tai người có thể cảm giác được sự tồn tại của nguồn
Các đặc điểm không gian và thời gian của thính giác
*Quán tính của thính giác, hiệu ứng hai tai, hiệu ứng stereo
Tần số, độ trễ của nguồn âm
Thời gian tác động của nguồn âm
Chênh lệch tần số của âm bị che lấp và âm nhiễu
Ngưỡng vi sai theo tần số phụ thuộc
*Tần số ban đầu
Độ cao của âm
Thời gian tác động của nguồn âm
Chênh lệch tần số của âm bị che lấp và âm nhiễu
Đặc điểm của hiệu ứng che lấp
*Không đối xứng
Có đối xứng
Cả hai ý đều đúng
Cả hai ý đều sai
Hiện nay, việc xử lý và lưu trữ các tín hiệu âm thanh thường được thực hiện theo phương pháp nào?
*Kỹ thuật số
Kỹ thuật tương tự
Kỹ thuật liên tục
Kỹ thuật rời rạc
Để tín hiệu số hóa không gây méo và hồi phục lại trọn vẹn tín hiệu tương tự ban đầu, lấy mẫu phải tuân theo
*Định luật Shannon và Nyquist
Tần số lấy mẫu càng cao càng tốt
Tần số lấy mẫu càng thấp càng tốt
Phụ thuộc vào dải tần và tốc độ bit
Mục đích của việc lọc thông thấp tín hiệu vào trước khi lấy mẫu
*Tránh chồng phổ
Dải tần rộng hơn
Tăng tốc độ bit
Làm méo tín hiệu
Tần số lấy mẫu fs theo định luật Shannon và Nyquist
*Tần số fs >= 2fmax
Tần số fs < 2fmax
Tần số lấy mẫu càng cao càng tốt
Tần số lấy mẫu càng thấp càng tốt
Việc tần số lấy mẫu theo định luật Shannon và Nyquist nhằm mục đích
Tránh việc tín hiệu sau khi phục hồi bị méo nghiêm trọng
Cấu trúc mạch phức tạp hơn
Dải tần rộng hơn
Tốc độ bit cao hơn
Phát biểu nào sau đây là đúng
Số bit lượng tử càng lớn thì số mức lượng tử càng nhiều, chuyển đổi A/D càng chính xác
Số bit lượng tử tỷ lệ nghịch với mức lượng tử
Số bit lượng tử càng lớn thì số mức lượng tử càng thấp, chuyển đổi A/D càng chính xác
Số bit lượng tử càng lớn thì chuyển đổi A/D càng sai lệch
Biên độ được chia các mức tại mỗi mẫu được gọi là
Mức lượng tử
Lượng tử hóa
Mã hóa
Mã kênh
Khoảng cách giữa hai mức lượng tử liền kề được gọi là
Bước lượng tử
Biên độ tại các mẫu
Sai số lượng tử
Bước lượng tử cực đại
Lỗi lượng tử là?
Sự sai lệch giữa giá trị tương tự tại các mẫu và các mức lượng tử được chọn
Giá trị nằm giữa hai mức lượng tử liền kề
Phổ của hàm tín hiệu vào
Là số lượng mức lượng tử được chọn
Phát biểu nào sau đây là đúng
Tại thời điểm lấy mẫu, giá trị biên độ càng gần với mức lượng tử thì lỗi lượng tử càng bé
Tại thời điểm lấy mẫu, giá trị biên độ và mức lượng tử tỷ lệ nghịch
Tại thời điểm lấy mẫu, giá trị biên độ và mức lượng tử tỷ lệ thuận
Tại thời điểm lất mẫu, giá trị biên độ càng xa mức lượng tử thì
