wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

quý lắm ms cho nhaaa bạn giàaaa

Total questions: 64

Worksheet time: 48mins

Name
Class
Date
1.

Đặc điểm của sản xuất công nghiệp

a)

A. có tính tập trung cao độ, chuyên môn hóa.

b)

B. có tính mùa vụ, phân bố tương đối rộng.

c)

C. đối tượng sản xuất là cây trồng, vật nuôi.

d)

D. khai thác hiệu quả tài nguyên thiên nhiên.

2.

Vai trò chủ đạo của sản xuất công nghiệp là

a)

A. cung cấp hầu hết tư liệu sản xuất.

b)

B. thúc đẩy tăng trưởng kinh tế.

c)

C. sản xuất ra nhiều sản phẩm mới.

d)

D. khai thác hiệu quả tài nguyên thiên nhiên.

3.

Yếu tố có ảnh hưởng lớn nhất đến việc lựa chọn các nhà máy, các khu công nghiệp và khu chế xuất là

a)

A. khoáng sản.

b)

B. nguồn nước.

c)

C. vị trí địa lí.

d)

D. khí hậu.

4.

Công nghiệp thế giới hiện nay chú trọng

a)

A. tăng tỉ trọng công nghiệp khai thác.

b)

B. giảm tỉ trọng công nghiệp chế biến.

c)

C. phát triển các ngành công nghệ cao.

d)

D. phân bố đều khắp ở các địa phương.

5.

Ngành sản xuất công nghiệp khác với ngành nông nghiệp ở chỗ

a)

A. đất trồng là tư liệu sản xuất.

b)

B. cây trồng, vật nuôi là đối tượng lao động.

c)

C. phụ thuộc chặt chẽ vào điều kiện tự nhiên.

d)

D. ít phụ thuộc vào điều kiện tự nhiên.

6.

Sự phát triển công nghiệp có tác dụng thúc đẩy sự phát triển của

a)

A. các ngành kinh tế.

b)

B. nông nghiệp.

c)

C. giao thông vận tải.

d)

D. thương mại.

7.

Nhân tố tự nhiên quan trọng nhất ảnh hưởng tới sự phát triển và phân bố ngành công nghiệp là

a)

A. khí hậu.

b)

B. khoáng sản.

c)

C. biển.

d)

D. rừng.

8.

Nhân tố nào sau đây giúp sự phân bố các ngành công nghiệp ngày càng hợp lí hơn?

a)

A. Dân cư và nguồn lao động.

b)

B. Thị trường.

c)

C. Đường lối chính sách.

d)

Tiến bộ khoa học kĩ thuật

9.

Nhân tố nào sau đây giúp sự phân bố các ngành công nghiệp ngày càng hợp lí hơn?

a)

Dân cư và nguồn lao động.

b)

Thị trường.

c)

Đường lối chính sách.

d)

Tiến bộ khoa học kĩ thuật.

10.

Tính chất tập trung cao độ trong công nghiệp được thể hiện rõ ở việc

a)

làm ra tư liệu sản xuất và sản phẩm tiêu dùng.

b)

phân phối sản phẩm công nghiệp trên thị trường.

c)

tập trung tư liệu sản xuất, nhân công và sản phẩm.

d)

tập trung nhiều điểm công nghiệp và xí nghiệp công nghiệp.

11.

Ngành sản xuất công nghiệp khác với ngành nông nghiệp ở chỗ

a)

đất trồng là tư liệu sản xuất.

b)

cây trồng, vật nuôi là đối tượng lao động.

c)

phụ thuộc chặt chẽ vào điều kiện tự nhiên.

d)

ít phụ thuộc vào điều kiện tự nhiên.

12.

Khoáng sản không chi phối sự phát triển công nghiệp về mặt

a)

quy mô sản xuất.

b)

cơ cấu sản xuất.

c)

tổ chức các xí nghiệp.

d)

xây dựng công trình.

13.

Nguồn nước là điều kiện quan trọng cho sự phân bố các xí nghiệp của ngành

a)

luyện kim đen, dệt, nhuộm.

b)

điện tử - tin học, tiêu dùng.

c)

lọc dầu, đóng tàu, nhuộm.

d)

vật liệu xây dựng, tiêu dùng.

14.

Tính đa dạng của khí hậu và sinh vật có liên quan nhiều đến ngành công nghiệp

a)

sản xuất hàng tiêu dùng.

b)

dệt, may.

c)

chế biến thực phẩm.

d)

khai khoáng.

15.

Tài nguyên biển không có ảnh hưởng nhiều đến hoạt động của công nghiệp là

a)

khai thác dầu khí.

b)

lọc dầu.

c)

đóng và sửa chữa tàu.

d)

hóa chất.

16.

Nhân tố có tính chất quyết định nhất đến sự phát triển và phân bố công nghiệp là

a)

Dân cư, nguồn lao động.

b)

Thị trường.

c)

Cơ sở hạ tầng, vất chất kĩ thuật.

d)

Đường lối chính sách.

17.

bố công nghiệp là

a)

Dân cư, nguồn lao động.

b)

Thị trường.

c)

Cơ sở hạ tầng, vất chất kĩ thuật.

d)

Đường lối chính sách.

18.

Tác động to lớn của tiến bộ khoa học kĩ thuật đối với phát triển công nghiệp không phải là làm

a)

nhiều ngành công nghiệp mới ra đời.

b)

thay đổi quy luật phân bố sản xuất.

c)

biến đổi rất mạnh mẽ tới môi trường.

d)

thay đổi việc khai thác tài nguyên.

19.

Thị trường không có sự tác động mạnh mẽ đến phát triển công nghiệp về

a)

hướng chuyên môn hoá sản xuất

b)

quá trình lựa chọn vị trí xí nghiệp.

c)

quy mô sản xuất các loại hàng hóa.

d)

khai thác và sử dụng tài nguyên.

20.

Nhân tố đảm bảo lực lượng sản xuất cho công nghiệp là

a)

khoa học, công nghệ.

b)

liên kết và hợp tác.

c)

dân cư, lao động.

d)

vốn và thị trường.

21.

Nhân tố ảnh hưởng đến sự đa dạng của các ngành công nghiệp là

a)

vốn và thị trường.

b)

liên kết và hợp tác.

c)

vị trí địa lí.

d)

tài nguyên thiên nhiên.

22.

Làm đòn bẩy cho sự phát triển công nghiệp là nhân tố

a)

vốn và thị trường.

b)

điều kiện tự nhiện.

c)

dân cư, lao động.

d)

cơ sở hạ tầng.

23.

Quá trình chuyển dịch từ một nền kinh tế chủ yếu dựa vào nông nghiệp sang một nền kinh tế dựa vào sản xuất công nghiệp gọi là

a)

hiện đại hóa.

b)

cơ giới hóa.

c)

công nghiệp hóa.

d)

hóa học hóa.

24.

Một trong những tiêu chí quan trọng để đánh giá trình độ phát triển kinh tế của một nước là

a)

tỉ trọng ngành công nghiệp trong cơ cấu GDP.

b)

tỉ trọng ngành nông nghiệp trong cơ cấu GDP.

c)

tỉ trọng lao động trong ngành công nghiệp.

d)

tỉ trọng lao động trong ngành nông nghiệp.

25.

Phát biểu nào sau đây không đúng với ngành công nghiệp khai thác than?

a)

Là ngành công nghiệp xuất hiện sớm nhất.

b)

Là nguồn năng lượng cơ bản, quan trọng.

c)

Phần lớn mỏ than tập trung ở bán cầu Bắc.

d)

Hiện nay có tốc độ tăng trưởng nhanh nhất.

26.

Các quốc gia nào sau đây tập trung nhiều than đá?

a)

Hoa Kì, LB Nga, Trung Quốc, Ba Lan.

b)

Hoa Kì, LB Nga, Trung Quốc, Thái Lan.

c)

Hoa Kì, LB Nga, Trung Quốc, I-ran.

d)

Hoa Kì, LB Nga, Trung Quốc, I-ta-li-a.

27.

Các ngành công nghiệp nào sau đây phải gắn với đội ngũ lao động kĩ thuật cao, công nhân lành nghề?

a)

Kĩ thuật điện, điện tử - tin học, cơ khí chính xác.

b)

Thực phẩm, điện tử - tin học, cơ khí chính xác.

c)

Dệt - may, kĩ thuật điện, hoá dầu, luyện kim màu.

d)

Da - giày, điện tử - tin học, vật liệu xây dựng.

28.

Ngành công nghiệp nào sau đây không cần nhiều lao động?

a)

Dệt - may.

b)

Giày - da.

c)

Thủy điện.

d)

Thực phẩm.

29.

Ngành công nghiệp nào sau đây đòi hỏi trình độ công nghệ và chuyên môn cao?

a)

Dệt - may.

b)

Giày - da.

c)

Hoá dầu.

d)

Thực phẩm.

30.

Công nghiệp điện tử - tin học là ngành cần

a)

nhiều diện tích rộng.

b)

nhiều kim loại, điện.

c)

lao động trình độ cao.

d)

tài nguyên thiện nhiện.

31.

Ngành công nghiệp nào sau đây thường được phát triển ở nơi có dân cư đông?

a)

cơ khí.

b)

sản xuất hàng tiêu dùng.

c)

hóa chất.

d)

năng lượng.

32.

Ngành công nghiệp nào sau đây có mặt ở mọi quốc gia trên thế giới?

a)

dệt may.

b)

giày da.

c)

thực phẩm.

d)

nhựa, thủy tinh.

33.

Về phương diện quy mô có thể xếp các hình thức tổ chức lãnh thổ công nghiệp theo thứ tự từ nhỏ đến lớn như sau

a)

điểm công nghiệp, khu công nghiệp, trung tâm công nghiệp, vùng công nghiệp.

b)

điểm công nghiệp, vùng công nghiệp, trung tâm công nghiệp, khu công nghiệp.

c)

khu công nghiệp, điểm công nghiệp, vùng công nghiệp, trung tâm công nghiệp.

d)

vùng công nghiệp, khu công nghiệp, trung tâm công nghiệp, điểm công nghiệp.

34.

Khu vực được bố trí các cơ sở công nghiệp chỉ dành cho xuất khẩu được gọi là

a)

điểm công nghiệp.

b)

khu chế xuất.

c)

khu công nghiệp.

d)

trung tâm công nghiệp.

35.

Định hướng phát triển công nghiệp là

a)

giảm tỉ trọng công nghiệp chế biến, tăng khai thác.

b)

đẩy mạnh sử dụng các nguồn năng lượng tái tạo.

c)

Phát triển nhanh các ngành công nghiệp chế biến.

d)

đảm bảo an ninh năng lượng cho mỗi quốc gia.

36.

Ngành nào sau đây không thuộc công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng?

a)

Dệt - may.

b)

Da - giày.

c)

Rượu, bia.

d)

Nhựa.

37.

Ngành công nghiệp giữ vai trò chủ đạo trong hệ thống công nghiệp trên thế giới ở thế kỉ XXI là

a)

hóa chất.

b)

cơ khí.

c)

điện tử - tin học.

d)

sản xuất hàng tiêu dùng.

38.

Nguồn năng lượng sạch gồm

a)

năng lượng mặt trời, sức gió, địa nhiệt.

b)

năng lượng mặt trời, sức gió, than đá.

c)

năng lượng mặt trời, sức gió, dầu khí.

d)

năng lượng mặt trời, sức gió, củi gỗ.

39.

Các thị trường nào sau đây tiêu thụ hàng dệt - may vào loại lớn nhất trên thế giới?

a)

Nhật Bản, EU, Bắc Mỹ, Bắc Phi.

b)

Nhật Bản, EU, Bắc Mỹ, Nam Phi.

c)

Nhật Bản, EU, Bắc Mỹ, LB Nga.

d)

Nhật Bản, EU, Bắc Mỹ, Hàn Quốc.

40.

Đặc điểm công nghiệp thực phẩm là

a)

không tiêu thụ nhiều kim loại, điện và nước.

b)

vốn đầu tư ít, quy trình sản xuất không phức tạp.

c)

chi phí vận tải và vốn đầu tư không nhiều.

d)

đòi hỏi lực lượng lao động trẻ, có trình độ.

41.

Xu hướng phát triển công nghiệp thế giới hiện nay không phải là

a)

tăng tỉ trọng công nghiệp khai thác.

b)

tăng tỉ trọng công nghiệp chế biến.

c)

phát triển các ngành có kĩ thuật cao.

d)

sản xuất chú trọng tăng trưởng xanh.

42.

Phát biểu nào sau đây đúng với việc phân bố tài nguyên dầu mỏ trên thế giới?

a)

Tập trung chủ yếu ở nhóm các nước phát triển.

b)

Tập trung chủ yếu ở các nước đang phát triển.

c)

Nhu cầu về dầu mỏ trên thế giới bị sút giảm.

d)

Tốc độ khai thác dầu mỏ ngày càng chậm lại.

43.

Ngành công nghiệp nào sau đây có mặt ở mọi quốc gia trên thế giới

a)

dệt may.

b)

giày da.

c)

thực phẩm.

d)

nhựa, thủy tinh.

44.

Khoáng sản được coi là "vàng đen" của nhiều quốc gia trên thế giới là

a)

dầu khí.

b)

uranium.

c)

than.

d)

điện.

45.

Vai trò của dịch vụ đối với xã hội là

a)

thúc đẩy phát triển công nghiệp và nông nghiệp.

b)

tạo việc làm và nâng cao thu nhập cho người dân.

c)

giúp khai thác tốt hơn các tài nguyên thiện nhiện.

d)

góp phần tạo ra các cảnh quan văn hóa hấp dẫn.

46.

Ở nhiều nước trên thế giới ngành dịch vụ được chia thành

a)

dịch vụ công, dịch vụ sản xuất và dịch vụ tiêu dùng.

b)

dịch vụ công, dịch vụ kinh doanh và dịch vụ tiêu dùng.

c)

dịch vụ bán buôn bán lẻ, dịch vụ sản xuất và dịch vụ tiêu dùng.

d)

dịch vụ kinh doanh, dịch vụ sản xuất và dịch vụ tiêu dùng.

47.

Nhân tố nào sau đây có tác động lớn nhất đến sức mua, nhu cầu dịch vụ?

a)

Văn hóa - lịch sử.

b)

Thị trường.

c)

Đặc điểm dân số.

d)

vị trí địa lí.

48.

Các hoạt động bán buôn bán lẻ, du lịch, các dịch vụ cá nhân như y tế, giáo dục , thể dục thể thao thuộc về nhóm ngành

a)

dịch vụ cá nhân.

b)

dịch vụ kinh doanh.

c)

dịch vụ tiêu dùng.

d)

dịch vụ công.

49.

Dịch vụ kinh doanh gồm

a)

bán buôn, bán lẻ, sửa chữa, du lịch, khách sạn, nhà hàng, các dịch vụ cá nhân.

b)

vận tải, bưu chính viễn thông, tài chính, bảo hiểm, kinh doanh tài sản, tư vấn.

c)

vận tải, bưu chính viễn thông, tài chính, bảo hiểm, kinh doanh tài sản, giáo dục.

d)

bán buôn, bán lẻ, sửa chữa, du lịch, khách sạn, nhà hàng, khoa học công nghệ.

50.

Hoạt động nào sau đây thuộc dịch vụ tiêu dùng?

a)

Thương nghiệp, y tế.

b)

Giáo dục, y tế.

c)

Tài chính, tín dụng.

d)

Giáo dục, bảo hiểm.

51.

Hoạt động nào sau đây thuộc dịch vụ công?

a)

Thương nghiệp, y tế.

b)

Giáo dục, y tế.

c)

Tài chính, tín dụng.

d)

Giáo dục, bảo hiểm.

52.

Những hoạt động nào sau đây được xếp vào nhóm dịch vụ tiêu dùng?

a)

Giáo dục, y tế và bất động sản.

b)

Tài chính, bán buôn và bán lẻ.

c)

Vận tải, bảo hiểm và viễn thông.

d)

Bán buôn, du lịch và giáo dục.

53.

Văn hóa, lịch sử có ảnh hưởng đến

a)

hiệu quả các ngành dịch vụ.

b)

mức độ tập trung ngành dịch vụ.

c)

hình thức tổ chức mạng lưới dịch vụ.

d)

trình độ phát triển ngành dịch vụ.

54.

Cơ cấu dân số có trẻ em đông thì đặt ra yêu cầu phát triển ngành dịch vụ nào?

a)

Các khu an dưỡng.

b)

Các khu văn hóa.

c)

Trường học, nhà trẻ.

d)

Hoạt động đoàn thể.

55.

Trung tâm dịch vụ lớn nhất ở Việt Nam là

a)

Đà Nẵng.

b)

Nha Trang.

c)

Hải Phòng.

d)

TP Hồ Chí Minh.

56.

Vai trò nào sau đây không đúng với ngành dịch vụ?

a)

Thúc đẩy các ngành sản xuất vật chất phát triển mạnh

b)

Trực tiếp sản xuất ra máy móc, thiết bị phục vụ sản xuất

c)

Cho phép khai thác tốt hơn các nguồn tài nguyên thiên nhiên

d)

Tạo thêm nhiều việc làm cho người lao động

57.

Vai trò của dịch vụ đối với môi trường sống của con người là

a)

thúc đẩy phát triển công nghiệp và nông nghiệp.

b)

tạo việc làm và nâng cao thu nhập cho người dân.

c)

giúp khai thác tốt hơn các tài nguyên thiện nhiện.

d)

góp phần tạo ra các cảnh quan văn hoá hấp dẫn.

58.

Phát biểu nào sau đây không hoàn toàn đúng với các ngành dịch vụ?

a)

Có tác dụng thúc đẩy các ngành sản xuất vật chất.

b)

Sử dụng tốt hơn các nguồn lao động ở trong nước.

c)

Cho phép khai thác tốt hơn tài nguyên thiện nhiện.

d)

Quyết định việc phân bố lại dân cư trong cả nước.

59.

Nhân tố đặc điểm dân số ảnh hưởng đến sự phát triển và phân bố dịch vụ là

a)

phát triển các ngành có hàm lượng chất xám cao.

b)

tốc độ, cơ cấu, sức mua và nhu cầu dịch vụ.

c)

Quyết định sự phân bố, qui mô, tính đa dạng.

d)

phát triển thương mại và sự phân bố loại hình.

60.

Vai trò của dịch vụ đối với sản xuất vật chất là

a)

thúc đẩy phát triển công nghiệp và nông nghiệp.

b)

tạo việc làm và nâng cao thu nhập cho người dân.

c)

giúp khai thác tốt hơn các tài nguyên thiện nhiện.

d)

góp phần sử dụng tốt nguồn lao động trong nước.

61.

Nhân tố nào sau đây có tác động mạnh mẽ nhất đến nhịp độ tăng trưởng của các ngành dịch vụ?

a)

Quy mô dân số.

b)

Tỉ suất giới tính.

c)

Cơ cấu theo tuổi.

d)

Gia tăng tự nhiện.

62.

Nơi nào sau đây có cả ba loại hình dịch vụ sản xuất, tiêu dùng, công cộng đều phát triển mạnh mẽ?

a)

Nông thôn.

b)

Đô thị.

c)

Hải đảo.

d)

Miền núi.

63.

Nhân tố nào sau đây có tác động lớn nhất đến việc đầu tư bổ sung lao động cho ngành dịch vụ?

a)

Năng suất lao động xã hội.

b)

Quy mô và cơ cấu dân số.

c)

Mức sống và thu nhập thực tế.

d)

Phân bố và mạng lưới dân cư.

64.

Lao động trong các ngành dịch vụ ở các nước đang phát triển còn ít không phải do

a)

trình độ phát triển kinh tế và năng suất lao động xã hội còn thấp.

b)

ảnh hưởng còn hạn chế của cuộc cách mạng khoa học - kĩ thuật.

c)

trình độ đô thị hoá thấp, mạng lưới đô thị kém phát triển, ít thị dân.

d)

cơ cấu dân số trẻ, người lao động còn ít kinh nghiệm làm dịch vụ.