wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

TEST 5 - TERM 2 - GS11

Total questions: 20

Worksheet time: 10mins

Name
Class
Date
1.

In hand to shape a brighter future

a)

hợp tác để tạo dựng tương lai tươi sáng hơn

b)

cùng nhau xây dựng một thế giới tươi đẹp

c)

đầu tư cho giáo dục và phát triển

d)

tạo ra cơ hội việc làm cho mọi người

2.

In hand to shape

a)

hợp tác để tạo dựng

b)

tạo ra một cái gì đó

c)

hình thành một ý tưởng

d)

làm việc một mình

3.

Emissions

a)

khí thải

b)

khí độc

c)

khí thải carbon

d)

khí nhà kính

4.

Take action to + V

a)

hành động để làm gì

b)

nghỉ ngơi để làm gì

c)

học tập để làm gì

d)

chơi game để làm gì

5.

Make a real difference

a)

tạo ra sự khác biệt thực sự

b)

gây ra sự thay đổi nhỏ

c)

không tạo ra ảnh hưởng

d)

tạo ra sự tương đồng

6.

Grow in influence and significance

a)

ngày càng có ảnh hưởng và tầm quan trọng

b)

decrease in power and relevance

c)

remain static in importance

d)

lose influence over time

7.

Collaborate with international organizations

a)

hợp tác với các tổ chức quốc tế

b)

cộng tác với các tổ chức địa phương

c)

hợp tác với các tổ chức phi chính phủ

d)

cộng tác với các tổ chức tư nhân

8.

Step up to curb greenhouse gas emissions

a)

tăng cường kiềm chế khí thải nhà kính

b)

giảm thiểu ô nhiễm không khí

c)

tăng cường sản xuất năng lượng

d)

thúc đẩy phát triển công nghiệp

9.

Focus on

a)

tập trung vào

b)

nhìn vào

c)

nghe thấy

d)

điều chỉnh

10.

Step up efforts

a)

tăng cường nỗ lực

b)

giảm bớt nỗ lực

c)

thay đổi nỗ lực

d)

ngừng nỗ lực

11.

As a result of

a)

là kết quả của

b)

kết quả của

c)

do đó

d)

vì vậy

12.

Effects of global warming

a)

hệ quả của sự nóng lên toàn cầu

b)

tác động của sự phát triển công nghiệp

c)

hệ quả của sự giảm nhiệt độ toàn cầu

d)

tác động của sự gia tăng dân số

13.

Influence

a)

ảnh hưởng

b)

tác động

c)

ảnh hưởng đến

d)

thay đổi

14.

Committed to improving

a)

cam kết cải thiện

b)

được cải thiện

c)

cải thiện cam kết

d)

cam kết phát triển

15.

Innovation

a)

đổi mới, sáng tạo

b)

cải tiến, phát triển

c)

thay đổi, điều chỉnh

d)

sáng tạo, phát minh

16.

Satellite communications

a)

truyền thông vệ tinh

b)

vệ tinh liên lạc

c)

truyền thông không gian

d)

kết nối vệ tinh

17.

Take action

a)

hành động

b)

thực hiện

c)

điều chỉnh

d)

nghỉ ngơi

18.

Committed to improving

a)

cam kết cải thiện

b)

được cải thiện

c)

cải thiện cam kết

d)

cam kết phát triển

19.

Space exploration

a)

khám phá không gian

b)

du lịch vũ trụ

c)

khám phá đại dương

d)

khám phá hành tinh

20.

Commercial space tourism

a)

du lịch không gian thương mại

b)

du lịch vũ trụ cá nhân

c)

du lịch không gian công cộng

d)

du lịch ngoài hành tinh