Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

HUY bài 4.5

Total questions: 50

Worksheet time: 25mins

Name
Class
Date
1.

Xác định năng lực chủ thể gồm những yếu tố nào dưới đây?

a)

Năng lực pháp luật và năng lực hành vi

b)

Năng lực pháp luật và năng lực công dân

c)

Năng lực hành vi và năng lực nhận thức

d)

Năng lực pháp luật và năng lực nhận thức

2.

Xác định nội dung của quan hệ pháp luật gồm:

a)

Quyền và nghĩa vụ của các chủ thể trong quan hệ pháp luật

b)

Các bên tham gia vào quan hệ pháp luật

c)

Những giá trị mà các chủ thể quan hệ pháp luật muốn đạt được

d)

Các chủ thể quan tâm khi tham gia vào quan hệ pháp luật

3.

Sao chép từ còn thiếu vào chỗ trống: Chủ thể tham gia quan hệ pháp luật cần phải có năng lực…..?

a)

Chủ thể

b)

Pháp luật

c)

Hành vi

d)

Trách nhiệm pháp lý

4.

Xác định khách thể của quan hệ pháp luật là:

a)

. Quyền và nghĩa vụ của các chủ thể trong quan hệ pháp luật

b)

Các bên tham gia vào quan hệ pháp luật

c)

Những giá trị mà các chủ thể quan hệ pháp luật muốn đạt được

d)

Đối tượng mà các chủ thể quan tâm khi tham gia vào quan hệ pháp luật

5.

Xác định năng lực chủ thể của chủ thể trong quan hệ pháp luật được hiểu là:

a)

Khả năng của chủ thể được pháp luật quy định và bằng chính hành vi của mình để tham gia vào quan hệ pháp luật đó

b)

Khả năng của chủ thể được pháp luật quy định để được tham gia quan hệ pháp luật đó

c)

Khả năng của chủ thể bằng chính hành vi của mình để tham gia vào quan hệ pháp luật đó

d)

D. Cả A, B, C đều sai

6.

Xác định năng lực hành vi của chủ thể trong quan hệ pháp luật là

a)

Khả năng của chủ thể được pháp luật quy định và bằng chính hành vi của mình để tham gia vào quan hệ pháp luật đó

b)

Khả năng của chủ thể được pháp luật quy định để được tham gia quan hệ pháp luật đó

c)

Khả năng của chủ thể bằng chính hành vi của mình để tham gia vào quan hệ pháp luật đó

d)

Cả A, B, C đều sai

7.

Xác định năng lực pháp luật của chủ thể trong quan hệ pháp luật là:

a)

Khả năng của chủ thể được pháp luật quy định và bằng chính hành vi của mình để tham gia vào quan hệ pháp luật đ

b)

Khả năng của chủ thể được pháp luật quy định để được tham gia quan hệ pháp luật đó

c)

C. Khả năng của chủ thể bằng chính hành vi của mình để tham gia vào quan hệ pháp luật đó

d)

Cả A, B, C đều sai

8.

Làm rõ thực hiện pháp luật là:

a)

Hành vi hợp pháp của các chủ thể pháp luật nhằm làm cho những quy định của pháp luật đi vào cuộc sống.

b)

Hành vi hợp pháp của các chủ thể pháp luật luôn có sự tham gia của nhà nước.

c)

Một quá trình hoạt động có mục đích làm cho những quy định của pháp luật đi vào cuộc sống, trở thành những hành vi thực tế hợp pháp của các chủ thể pháp luật.

d)

Quá trình nhà nước tổ chức cho các chủ thể thực hiện các quy định của pháp luật

9.

Làm rõ tuân thủ pháp luật là:

a)

Không làm những việc mà pháp luật cấm

b)

Thực hiện đúng các nghĩa vụ mà pháp luật quy định

c)

Thực hiện các quyền mà pháp luật quy định

d)

Cả A, B, C đều đúng

10.

Làm rõ chấp hành pháp luật được hiểu là:

a)

Không làm những việc mà pháp luật cấm

b)

Tích cực thực hiện đúng các nghĩa vụ mà pháp luật quy định

c)

Thực hiện các quyền mà pháp luật quy định

d)

. Cả A, B, C đều đúng

11.

Xem xét tuân thủ pháp luật là một hình thức thực hiện pháp luật, trong đó các chủ thể pháp luật như thế nào?

a)

Các chủ thể pháp luật tiến hành những hoạt động mà pháp luật không cấm

b)

Các chủ thể pháp luật kiềm chế không tiến hành những hành vi mà pháp luật ngăn cấm

c)

Các chủ thể pháp luật thực hiện nghĩa vụ pháp lý của mình bằng hành động tích cực

d)

Các chủ thể pháp luật thực hiện quyền chủ thể của mình do pháp luật quy định

12.

Xem xét thi hành pháp luật là một hình thức thực hiện pháp luật, trong đó các chủ thể pháp luật như thế nào?

a)

Các chủ thể pháp luật thực hiện nghĩa vụ pháp lý của mình bằng hành động tích cực

b)

Các chủ thể pháp luật tiến hành những hoạt động mà pháp luật không cấm

c)

Các chủ thể pháp luật kiềm chế không tiến hành những họat động mà pháp luật ngăn cấm

d)

Các chủ thể pháp luật thực hiện quyền chủ thể của mình do pháp luật quy định

13.

Sao chép từ còn thiếu vào chỗ trống: Sử dụng pháp luật là một hình thức thực hiện pháp luật, trong đó các chủ thể pháp luật thực hiện……của mình do pháp luật quy định?

a)

Quyền chủ thể

b)

Nghĩa vụ pháp lý

c)

Hành vi

d)

Trách nhiệm

14.

Chứng tỏ khẳng định nào dưới đây là đúng?

a)

Áp dụng pháp luật là một hình thức thực hiện pháp luật, trong đó luôn luôn có sự tham gia của các cơ quan nhà nước có thẩm quyền.

b)

Áp dụng pháp luật là một hình thức thực hiện pháp luật, trong đó nhà nước tổ chức cho các chủ thể pháp luật thực hiện những quy định của pháp luật

c)

Áp dụng pháp luật là một hình thức thực hiện pháp luật, trong đó nhà nước bắt buộc các chủ thể pháp luật phải thực hiện những quy định của pháp luật.

d)

Áp dụng pháp luật là một hình thức thực hiện pháp luật, trong đó các chủ thể tự mình thực hiện những quy định của pháp luật

15.

Làm rõ ý thức pháp luật là:

a)

Là tổng thể những học thuyết, tư tưởng, tình cảm của con người

b)

Là ý thức của con người sống trong xã hội

c)

Là các học thuyết của các nhà chính trị

d)

Là tình cảm của con người với con người

16.

Làm rõ năng lực hành vi của chủ thể trong quan hệ pháp luật phụ thuộc vào yếu tố nào dưới đây?

a)

Pháp luật của từng quốc gia

b)

Truyền thống văn hóa dân tộc của từng quốc gia

c)

Độ tuổi, tình trạng sức khỏe, trình độ của chủ thể

d)

Hoàn cảnh kinh tế của chủ thể

17.

Chỉ ra khẳng định nào dưới đây là sai?

a)

Mọi tổ chức có con dấu đều có tư cách pháp nhân

b)

Năng lực pháp luật của pháp nhân mất đi khi pháp nhân chấm dứt sự tồn tại

c)

Pháp nhân có năng lực pháp luật từ khi được thành lập hợp pháp

d)

Pháp nhân phải là tổ chức

18.

Chứng minh quan hệ pháp luật phát sinh, thay đổi hoặc chấm dứt khi có điều kiện gì?

a)

Chỉ cần có chủ thể tham gia quan hệ và chủ thể đó có đủ năng lực chủ thể

b)

Chỉ cần có quy phạm pháp luật điều chỉnh

c)

Chỉ cần có sự kiện pháp lý

d)

Cả A, B, C đều đúng

19.

Chứng minh Năng lực chủ thể trong quan hệ pháp luật được hiểu là:

a)

Chỉ cần có năng lực pháp luật là có đủ năng lực chủ thể

b)

Chỉ cần có năng lực hành vi là có đủ năng lực chủ thể

c)

Chỉ cần có năng lực pháp luậ̣t hoặc có năng lực hành vi là có đủ năng lực chủ thể

d)

Phải có đủ cả năng lực pháp luật và năng lực hành vi mới có đủ năng lực chủ thể.

20.

Chỉ ra khẳng định nào dưới đây là Đúng?

a)

Pháp nhân có năng lực chủ thể khi được thành lập hợp pháp

b)

Pháp nhân có năng lực chủ thể khi các thành viên thỏa thuận thành lập pháp nhân

c)

Pháp nhân có năng lực chủ thể khi các thành viên đã góp đủ vốn thành lập pháp nhân

d)

Pháp nhân có năng lực chủ thể khi có đủ thành viên

21.

Chọn điền vào chỗ trống: Năng lực pháp luật của chủ thể trong quan hệ pháp luật phụ thuộc vào …….

a)

Pháp luật của từng quốc gia

b)

Quan điểm đạo đức

c)

Trình độ văn hóa

d)

Phong tục tập quán

22.

Suy luận cho biết quan hệ pháp luật nào dưới đây là quan hệ có tính chất mệnh lệnh?

a)

Quan hệ hợp đồng trong kinh doanh, thương mại

b)

Quan hệ tặng cho tài sản

c)

Quan hệ thừa kế tài sản

d)

Quan hệ về cấp giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh

23.

Phân tích khẳng định nào dưới đây là sai?

a)

Ý thức pháp luật là một hình thái ý thức xã hội

b)

Ý thức pháp luật thường lạc hậu hơn so với tồn tại xã hội

c)

Ý thức pháp luật phản ánh tồn tại xã hội của một thời đại

d)

Ý thức pháp luật là hiện tượng mang tính xã hội

24.

Cho quan hệ pháp luật sau: Ông Phạm Ngọc (35 tuổi, công nhân công ty X) mua của ông Trần Tình (75 tuổi, cán bộ nghỉ hưu) chiếc xe máy SH Mode trị giá 50 triệu đồng. Xác định khách thể trong quan hệ pháp luật trên?

a)

Tiền, xe máy

b)

50 triệu đồng

c)

Xe máy SH Mode

d)

Quyền sử dụng xe máy SH Mode

25.

Chỉ ra khẳng định nào dưới đây là đúng?

a)

Pháp nhân có năng lực chủ thể khi được thành lập hợp pháp

b)

Pháp nhân có năng lực chủ thể khi các thành viên thỏa thuận thành lập pháp nhân

c)

Pháp nhân có năng lực chủ thể khi các thành viên đã góp đủ vốn thành lập pháp nhân

d)

Pháp nhân có năng lực chủ thể khi có đủ thành viên

26.

Tòa án nhân dân ra bản án ly hôn cho anh A và chị B là hình thức thực hiện pháp luật nào?

a)

Tuân thủ pháp luật

b)

Thi hành pháp luật

c)

Sử dụng pháp luật

d)

Áp dụng pháp luật

27.

Giao dịch dân sự của người dưới 6 tuổi?

a)

A.Phải được sự đồng ý của người đại diện theo pháp luật

b)

A.Do người đại diện luật xác lập, thực hiện theo pháp

c)

A.Họ có thể tự mình xác lập, thực hiện

d)

Phải được sự đồng ý của người đại diện theo pháp luật, trừ trường hợp giao dịch phục vụ nhu cầu sinh hoạt hàng ngày

28.

Điểm khác nhau cơ bản giữa sự biến pháp lý và hành vi pháp lý?

a)

Đối tượng chịu tác động của sự kiện.

b)

Có hay không sự tác động bởi ý chí của con người.

c)

Loại quy phạm pháp luật điều chỉnh.

d)

Hậu quả pháp lý của sự kiện.

29.

Chủ thể nào dưới đây đang sử dụng pháp luật?

a)

Hiệu trưởng ra quyết định trao học bổng cho sinh viên.

b)

Giảng viên đại học tiến hành nộp thuế thu nhập cá nhân.

c)

Sinh viên tham gia nghiên cứu và báo cáo khoa học.

d)

Công dân không tàng trữ, vận chuyển, buôn bán chất ma túy.

30.

Cấu trúc của ý thức pháp luật gồm?

a)

Quan điểm pháp luật và tâm lí pháp luật

b)

Tư tưởng pháp luật và tâm lí pháp luật

c)

Tư tưởng pháp luật và thái độ của con người

d)

Quan điểm pháp luật và thái độ của con người

31.

Pháp luật có quan hệ như thế nào với cơ sở kinh tế?

a)

Cơ sở kinh tế là yếu tố quyết định sự ra đời và phát triển của pháp luật.

b)

Pháp luật chỉ phản ánh một cách thụ động cơ sở kinh tế

c)

Sự tồn tại của pháp luật hoàn toàn không phụ thuộc gì vào cơ sở kinh tế

d)

3Pháp luật là yếu tố có vai trò quyết định đối với sự phát triển của nền kinh tế

32.

Văn bản quy phạm pháp luật là hình thức pháp luật tiến bộ nhất vì:

a)

Được nhà nước thừa nhận từ một số tập quán đã lưu truyền trong xã hội

b)

Luôn có tính rõ ràng, cụ thể, điều chỉnh được nhiều quan hệ xã hội trên các lĩnh vực khác nhau

c)

Linh hoạt, dễ dàng thay đổi phù hợp với điều kiện kinh tế xã hội

d)

. Cả A, B, C đều đúng

33.

Nhận biết nếu A trộm cắp xe máy của B thì chiếc xe máy được xác định là gì trong cấu thành mặt khách quan của vi phạm pháp luật?

a)

Đối tượng

b)

Khách thể

c)

Chủ thể

d)

Mặt khách quan

34.

Chọn đáp án để điền vào câu: Một hành vi vi phạm pháp luật phải chịu … loại trách nhiệm pháp lý

a)

Một

b)

2

c)

3

d)

4

35.

Lựa chọn trách nhiệm pháp lý cho hành vi vi phạm nghĩa vụ hợp đồng mua bán tài sản

a)

Dân sự

b)

Hình sự

c)

Lao động

d)

Kỷ luật

36.

Vận dụng kiến thức đã học để chọn đáp án điền tiếp câu: Cơ sở bắt buộc của trách nhiệm pháp lý là…

a)

Vi phạm pháp luật

b)

Có thiệt hại

c)

Lỗi cố ý

d)

Có vi phạm

37.

Chỉ coi là một vi phạm pháp luật khi hành vi đó xâm hại loại quan hệ nào sau đây?

a)

Những quan hệ xã hội được pháp luật ghi nhận và bảo vệ

b)

Mọi quan hệ tồn tại trong xã hội

c)

Một số quan hệ xã hội quan trọng

d)

Những quan hệ xã hội được pháp luật hình sự bảo vệ.

38.

Chọn đáp án để điền vào câu: Trách nhiệm hình sự được … áp dụng đối với người có hành vi phạm tội

a)

Cơ quan điều tra

b)

Cơ quan Nhà nước

c)

Tòa án nhân dân

d)

Cá nhân có thẩm quyền

39.

Chỉ coi là một vi phạm pháp luật khi hành vi đó xâm hại loại quan hệ nào sau đây?

a)

Những quan hệ xã hội được pháp luật ghi nhận và bảo vệ

b)

Mọi quan hệ tồn tại trong xã hội

c)

Một số quan hệ xã hội quan trọng

d)

Những quan hệ xã hội được pháp luật hình sự bảo vệ.

40.

Chọn lựa đáp án điền vào chỗ trống: Luật ..... điều chỉnh các quan hệ cơ bản nhất liên quan đến việc xác định chế độ chính trị, kinh tế, văn hoá - xã hội, quốc phòng - an ninh, đối ngoại, quyền và nghĩa vụ cơ bản của công dân, tổ chức và hoạt động của bộ máy nhà nước?

a)

Hành chính

b)

Hiến pháp

c)

Tổ chức Quốc hội

d)

Tổ chức Chính phủ

41.

Chỉ ra Luật Hiến pháp sử dụng phương pháp điều chỉnh đặc trưng nào dưới đây?

a)

A. Xác lập những nguyên tắc chung mang tính định hướng cho các chủ thể của Luật Hiến pháp

b)

Mệnh lệnh – thỏa thuận

c)

Thỏa thuận – bình đẳng

d)

Có sự tham gia của công đoàn

42.

Chọn lựa đáp án điền vào chỗ trống: Bản Hiến pháp năm..... của Nhà nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam đang có hiệu lực thi hành.

a)

1980

b)

1992

c)

2013

d)

2015

43.

Chỉ ra Nhà nước ta đã có những bản hiến pháp nào?

a)

. Hiến pháp 1946 - Hiến pháp 1954 – Hiến pháp 1980 - Hiến pháp 1992

b)

Hiến pháp 1945 - Hiến pháp 1959 - Hiến pháp 1980 - Hiến pháp 1992

c)

Hiến pháp 1946 - Hiến pháp 1959 - Hiến pháp 1980 - Hiến pháp 1992 – Hiến pháp 2013

d)

Hiến pháp 1946 - Hiến pháp 1954 - Hiến pháp 1980 - Hiến pháp 2001.

44.

Xác định đất đai thuộc loại hình sở hữu nào theo Hiến pháp nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam năm 2013?

a)

Toàn dân

b)

. Tập thể

c)

Tư nhân

d)

Nhà nước

45.

Chỉ ra Hệ thống các cơ quan quản lý nhà nước gồm cơ quan nào?

a)

Chính phủ, Ủy ban nhân dân các cấp

b)

Quốc hội, Chính phủ

c)

Chính phủ, Hội đồng nhân dân các cấp

d)

Quốc hội, Hội đồng nhân dân các cấp

46.

Làm rõ cơ sở chính trị của chính quyền nhân dân là tổ chức nào theo Hiến pháp nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam năm 2013?

a)

Đảng Cộng sản Việt Nam

b)

Đoàn thanh niên Cộng sản Hồ Chí Minh

c)

Mặt trận Tổ quốc Việt Nam

d)

Công đoàn Việt Nam

47.

Xem xét nhân dân sử dụng quyền lực của mình thông qua cơ quan Nhà nước nào theo Hiến pháp Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam năm 2013?

a)

Chính phủ và Hội đồng nhân dân

b)

Chính phủ và Uỷ ban nhân dân

c)

Quốc hội và Chính phủ

d)

Quốc hội và Hội đồng nhân dân

48.

Chỉ ra từ điền vào chỗ trống: Theo Hiến pháp nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam năm 2013, độ tuổi để công dân được biểu quyết khi Nhà nước tổ chức trưng cầu ý dân là từ đủ … tuổi trở lên?

a)

14

b)

16

c)

18

d)

21

49.

Chỉ ra từ điền vào chỗ trống: Theo Hiến pháp nước Cộng hòa Xã hội chủ nghĩa Việt Nam năm 2013, nhà nước ta quy định độ tuổi để ứng cử làm đại biểu Quốc hội và đại biểu Hội đồng nhân dân là từ đủ …. tuổi trở lên.

a)

18

b)

19

c)

20

d)

21

50.

Hãy cho biết Nhà nước ta quy định công dân đủ 21 tuổi trở lên có quyền ứng cử vào cơ quan nào sau đây?

a)

Chính phủ

b)

Quốc hội và Hội đồng nhân dân

c)

Ủy ban nhân dân các cấp

d)

Ủy ban nhân dân cấp tỉnh và tương đương