wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Sử 11 | Làng xã trong lịch sử VN

Total questions: 87

Worksheet time: 44mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1. Ý nào sau đây không đúng về khái niệm của làng xã Việt Nam là

a)

Là một đơn vị cư trú.

b)

Có mật độ dân số thấp.

c)

Là một đơn vị văn hóa, tâm linh.

d)

Là một hình thức tổ chức xã hội ở nông thôn.

2.

Câu 2. Làng là một hình thức tổ chức xã hội ở

a)

nông thôn Việt Nam.

b)

thành thị Việt Nam.

c)

thị tứ Việt Nam.

d)

tỉnh thành Việt Nam.

3.

Câu 3. Làng của người Việt ở vùng Nam Bộ không mang đặc điểm nào sau đây?

a)

Nằm rải rác ven sông, kên, rạch.

b)

Có xu hướng mở.

c)

Mang tính cố kết cộng đồng.

d)

Mang tính khép kín.

4.

Câu 4. Hình ảnh nào biểu tượng cho tính tự trị của làng xã Việt Nam?

a)

Sân đình

b)

Cây đa

c)

Lũy tre

d)

Bến nước

5.

Câu 5. Làng ở vùng Trung Bộ Việt Nam mang tính hồi cố với biểu hiện nào sau đây?

a)

Nằm rải rác

b)

Gắn liền với khai khẩn

c)

Đặt tên làng giống địa danh làng cũ

d)

Nông nghiệp trồng lúa nước

6.

Câu 6. Làng thuần nông, làng nghề, làng buôn, làng chài. Yếu tố nào để phân biệt các loại hình làng xã trên?

a)

Dựa vào địa bàn

b)

Dựa vào nghề nghiệp

c)

Dựa vào lịch sử

d)

Dựa vào ý muốn chủ quan

7.

Câu 7. Ở vùng miền núi phía Bắc, làng thường được gọi là gì?

a)

Buôn

b)

Sóc

c)

Làng

d)

Bản

8.

Câu 8. Thời Hùng Vương làng của người Việt có tên gọi là gì?

a)

Làng

b)

Kẻ

c)

Chạ

d)

Bản

9.

Câu 9. Tên gọi thông thường của một làng làm nghề chài lưới là gì?

a)

Vạn

b)

Làng buôn

c)

Làng nghề

d)

Làng

10.

Câu 10. Nguồn gốc hình thành của làng xã là gì?

a)

Sự tan rã của công xã thị tộc.

b)

Khi chinh phục vùng đất mới, các bộ lạc liên hiệp lại với nhau.

c)

Do cuộc sống săn bắt- hái lượm không đáp ứng được nhu cầu sống.

d)

Người dân chuyển từ sống du mục sang chăn nuôi.

11.

Câu 11. Khái niệm của làng nghề?

a)

là một đơn vị hành chính, sống chuyên nghề thủ công

b)

là một đơn vị trung ương

c)

là một đơn vị trung ương, sống chuyên nghề thủ công

d)

là một đơn vị hành chính, sống với nhau

12.

Câu 12. Tên gọi của làng xã không dựa vào đặc điểm nào sau đây?

a)

Đặc thù cảnh quan

b)

Theo dòng họ đông

c)

Tín ngưỡng dân gian

d)

Truyền miệng

13.

Câu 13. Trong câu ca “Hoành Nha họ Vũ, Trà Lũ họ Trần” thể hiện điều gì sau đây?

a)

Thế lực và sự chi phối của dòng họ lớn trong làng.

b)

Thế lực và sự chi phối của Nho học.

c)

Đặc điểm của ngành kinh tế chính.

d)

Quan hệ thân tộc trong làng.

14.

Câu 14. Tên gọi của làng xã Việt Nam không mang đặc điểm nào sau đây?

a)

Đa dạng

b)

Biến động

c)

Gắn với văn hóa

d)

Cố định

15.

Câu 15. Nền kinh tế làng xã chủ yếu phụ thuộc vào ngành nào?

a)

Thủ công nghiệp

b)

Nông nghiệp

c)

Dịch vụ

d)

Công thương nghiệp

16.

Câu 16. Ruộng công của làng xã không có đặc điểm nào sau đây?

a)

Thuộc sở hữu của làng xã

b)

Dân chính cư trong làng có thể lĩnh canh để sản xuất

c)

Có quyền mua bán, chuyển nhượng

d)

Nhà nước sở hữu tối cao

17.

Câu 17. Tính tự trị của làng được thể hiện qua

a)

mối quan hệ hôn nhân ngoài làng.

b)

hoạt động kinh tế cấp vùng, miền.

c)

các lễ hội cấp tổng, vùng, miền.

d)

quyền sở hữu và phân chia ruộng đất công làng xã.

18.

Câu 18. Khái niệm ruộng tư?

a)

Là ruộng đất thuộc quyền sở hữu cá nhân: do mua bán, khai hoang, ban tặng,...

b)

Là ruộng đất thuộc quyền sở hữu của nhà nước nhưng do dân tiếp quản

c)

Là ruộng đất được mua bán giữa các tư nhân với nhau

d)

Là ruộng đất được nhà nước ban tặng cho người dân

19.

Câu 19. Ruộng tư được mở rộng diện tích trên phạm vi cả nước thời kì nào?

a)

Nhà Lý

b)

Nhà Trần

c)

Nhà Nguyễn

d)

Nhà Lê sơ

20.

Câu 20. Sản xuất tiểu nông ở làng xã Việt Nam mang đặc điểm nào sau đây?

a)

Nhỏ lẻ

b)

Hiện đại

c)

Hiệu quả cao

d)

Phức tạp

21.

Câu 21. Kinh tế hộ gia đình mang nhiều đặc điểm, ngoại trừ

a)

sản xuất tiểu nông

b)

quy mô nhỏ

c)

tự túc

d)

quốc hữu hóa

22.

Câu 22. Thương nghiệp và thủ công nghiệp trong làng xã góp phần quan trọng tạo nên

a)

kinh tế hàng hóa lớn

b)

kinh tế hàng hóa nông thôn

c)

công nghiệp hóa

d)

thương mại quốc tế

23.

Câu 23. Biểu hiện nào không phản ánh sự phát triển thương nghiệp trong làng xã?

a)

Chợ làng

b)

Làng buôn

c)

Thị tứ

d)

Đình làng

24.

Câu 24. Chợ làng

a)

là nơi gồm người bán chuyên nghiệp, nông dân chạy chợ,.. bán các loại hàng đa dạng củng cố nền kinh tế truyền thống

b)

là nơi lấy việc buôn bán làm nguồn sống, xuất hiện cuối thế kỷ 18-19 tại Bắc Bộ

c)

là một đơn vị hành chính, sống chuyên nghề thủ công.

d)

nơi diễn ra hoạt động mua bán, trao đổi hàng hóa.

25.

Câu 25. Thương nghiệp làng xã bao gồm những thành phần nào?

a)

Chợ, thị trấn, thị tứ, làng buôn.

b)

Chợ, thị tứ, canh tác, làng buôn.

c)

Chợ, thị trấn, thị trấn, làng buôn.

d)

Chợ, làng xã, thị trấn, làng buôn.

26.

Câu 26. "Chợ phiên ngày bảy, ngày hai

Không đi thì nhớ, đi hoài mỏi chân"

Câu ca trên nhắc đến đặc điểm nào của chợ phiên?

a)

Chợ họp có ngày giờ nhất định.

b)

Chợ họp hàng ngày.

c)

Chợ họp không có ngày nhất định.

d)

Chợ họp trên sông.

27.

Câu 27. Vì sao chợ có vai trò thương nghiệp quan trọng nhất trong kinh tế làng xã Việt Nam?

a)

Chợ là nơi duy nhất cung cấp các sản phẩm tiêu dùng và thực hiện chức năng mua bán cho người dân.

b)

Chợ giúp tăng trưởng dân số ở nông thôn.

c)

Chợ tạo điều kiện giao lưu, trao đổi hàng hóa giữa các vùng, giúp nâng cao đời sống người dân.

d)

Chợ là nơi duy nhất cung cấp đất đai và tài nguyên cho sản xuất.

28.

Câu 28. Chợ làng có vai trò như thế nào đối với nền kinh tế nông nghiệp Việt Nam?

a)

Củng cố kinh tế nông nghiệp truyền thống.

b)

Thúc đẩy kinh tế nông nghiệp truyền thống.

c)

Thay đổi kinh tế nông nghiệp truyền thống.

d)

Thay đổi kết cấu dân cư xã hội.

29.

Câu 29. Làng nghề không mang đặc điểm nào sau đây?

a)

Tồn tại ở nông thôn.

b)

Nguyên liệu được nhập khẩu từ nước ngoài.

c)

Sản phẩm thường mang yếu tố văn hoá tín ngưỡng của dân tộc.

d)

Truyền nghề theo gia đình.

30.

Câu 30. Làng nghề truyền thống có vai trò quan trọng trong kinh tế làng xã Việt Nam vì lý do nào?

a)

Tạo ra nguồn thu nhập ổn định cho người dân và bảo tồn văn hóa truyền thống

b)

Chỉ sản xuất các sản phẩm phục vụ cho tiêu dùng trong nước.

c)

Làm giảm tỉ lệ thất nghiệp ở thành thị.

d)

Cung cấp nguyên liệu sản xuất cho các ngành công nghiệp hiện đại.

31.

Câu 31. Quyền quản lý làng xã được thể hiện trong

a)

gia phả, tộc phả

b)

hương ước

c)

thần tích, thần sắc

d)

văn bia

32.

Câu 32. Phổ hệ xã hội Việt Nam cổ truyền

a)

Cá nhân – Gia đình – Dòng họ - Làng xã – Vùng miền – Quốc gia – Đa quốc gia

b)

Cá nhân – Gia đình – Dòng họ - Vùng miền – Quốc gia – Đa quốc gia

c)

Cá nhân – Dòng họ - Làng xã – Vùng miền – Quốc gia – Đa quốc gia

d)

Gia đình – Dòng họ - Làng xã – Vùng miền – Quốc gia – Đa quốc gia

33.

Câu 33. Hình thức tổ chức nông thôn theo truyền thống nam giới (chỉ có đàn ông tham gia) tạo nên đơn vị gọi là

a)

Phường

b)

Giáp

c)

Hội

d)

Gia tộc

34.

Câu 34. Vì sao tên làng xã Việt Nam thường bị thay đổi nhiều?

a)

Do mâu thuẫn cá nhân.

b)

Do biến động lịch sử.

c)

Do trưởng làng thay đổi.

d)

Do mâu thuẫn trong làng.

35.

Câu 35. Mục đích của ruộng công là gì?

a)

nhằm trang trải chi phí cho làng, giúp đỡ người nghèo, bù trừ cho người có công cho làng.

b)

đóng góp ngân sách cho nhà nước.

c)

đất nông nghiệp trồng cây hằng năm để cho mọi người sử dụng.

d)

để hỗ trợ các hoạt động chung của làng.

36.

Câu 36. Có những loại làng chủ yếu nào?

a)

Làng thuần nông, làng chài, làng nghề, làng buôn

b)

Làng nhỏ, làng lớn

c)

Làng truyền thống, làng hiện đại

d)

Làng địa phương, làng trung ương

37.

Câu 37. Đặc điểm của làng xã cổ truyền?

a)

Tự cung, tự cấp.

b)

Tự trị, tự quản.

c)

Tự do.

d)

Tự túc.

38.

Câu 38. Trong xã hội Việt Nam truyền thống, nghề nào được coi trọng nhất và đứng đầu danh mục các nghề trong xã hội?

a)

b)

Nông

c)

Công

d)

Thương

39.

Câu 39. Thành ngữ “Sống lâu lên lão làng” phản ánh đặc điểm gì trong văn hóa tổ chức nông thôn của người Việt?

a)

Tính gia trưởng

b)

Thói bè phái

c)

Tính tôn ti trật tự

d)

Thói dựa dẫm, ỷ lại

40.

Câu 40. Chỉ ra cách đặt tên cho làng?

a)

Đặc thù cảnh quan

b)

Theo nét sống

c)

Theo nhân vật lịch sử

d)

Nhà nước đặt

41.

Đặc điểm làng nghề bao gồm

a)

nơi buôn bán

b)

tồn tại ở nông thôn, nguyên liệu tại chỗ

c)

kết cấu gia đình

d)

giai cấp xã hội theo địa vị xã hội

42.

Câu 42. Nông nghiệp đóng vai trò như thế nào trong nền kinh tế của làng xã Việt Nam?

a)

Là ngành kinh tế chính

b)

Là ngành kinh tế bổ trợ

c)

Là khoản thu lớn cho nhà nước

d)

Thúc đẩy công nghiệp hóa

43.

Câu 43. Tên gọi của làng xã có những đặc điểm như thế nào?

a)

Đa dạng, đa chiều, mang chiều sâu văn hoá.

b)

Không thay đổi từ tước tới giờ.

c)

Mang tính hiện đại mới được đặt gần đây.

d)

Không mang tính chất văn hoá.

44.

Câu 44. Lý do các làng ở Bắc Bộ sống khép kín hơn làng ở Nam Bộ là?

a)

Người dân tại đây đã chuyển hoá thành sống khép kín hơn.

b)

Làng xã Bắc Bộ ra đời sau ở Nam Bộ.

c)

Làng xã Bắc Bộ lâu đời hơn và dân số tụ cư.

d)

Làng xã Bắc Bộ chịu ảnh hưởng của Phật giáo.

45.

Câu 45. Các quyền sử dụng ruộng công chính xác là?

a)

Sở hữu tối cao của nhà nước, chiếm hữu của nhân dân, sử dụng của làng xã

b)

Sở hữu tối cao của nhà nước, chiếm hữu của làng xã, sử dụng của nhân dân

c)

Sở hữu của làng xã, chiếm hữu của nhà nước, sử dụng của nhân dân

d)

Sở hữu của làng xã, chiếm hữu của nhân dân, sử dụng của nhà nước

46.

Câu 46. Thứ tự của "Tứ dân" là

a)

Sĩ, công, nông, thương.

b)

Thương, sĩ, nông, công

c)

Thương, nông, công, sĩ.

d)

Sĩ, nông, công, thương.

47.

Câu 47. Ở các làng truyền thống Việt Nam, nơi nào thường được coi là trung tâm sinh hoạt cộng đồng?

a)

Đình làng

b)

Chợ làng

c)

Giếng làng

d)

Ao làng

48.

Câu 48. Tục lệ nào sau đây thể hiện tính cộng đồng cao của làng xã Việt Nam?

a)

Nhuộm răng ăn trầu

b)

Hội làng

c)

Họp chợ

d)

Trọng nam khinh nữ

49.

Câu 49. "Nơi hội họp, chốn thiêng liêng,

Cây đa, bến nước đứng nghiêng bên đình.

Làng quê nương tựa bóng hình,

Hỏi nơi nào ấy, thiêng linh muôn đời?"

Đoạn ca dao trên nhắc đến khu vực nào trong làng xã Việt Nam?

a)

Chợ làng

b)

Lũy tre làng

c)

Đình làng

d)

Cổng làng

50.

Câu 50. Các cư dân trong một cộng đồng làng xã Việt xưa phải tuân theo một hệ thống các quy định mà cộng đồng đó đề ra. Hệ thống quy định này có tên là gì?

a)

Hương ước

b)

Luật lệ

c)

Quy ước

d)

Luật làng

51.

Câu 51. Vai trò của “Hương ước” trong làng, xã Việt Nam là gì?

a)

Củng cố, duy trì trật tự trong làng xã.

b)

Là hợp đồng cam kết của người dân đối với nhà nước.

c)

Là tục lệ quan trọng của người Việt cổ xưa trong các làng, xã.

d)

Là “cây cầu” kết nối giữa người dân và nhà nước.

52.

Câu 52. Nội dung nào dưới đây không phản ánh đúng vai trò của làng xã Việt Nam?

a)

làng xã là một cộng đồng cư trú cơ bản của con người.

b)

làng xã đóng vai trò to lớn trong việc quản lý, tổ chức đời sống kinh tế, chính trị - xã hội.

c)

góp phần quan trọng trong việc khẳng định chủ quyền của quốc gia, dân tộc, đơn vị chiến đấu giữ nước.

d)

làng là một đơn vị hành chính cấp trung trong bộ máy nhà nước từ thời phong kiến đến hiện tại.

53.

Câu 53. Theo quan điểm lịch sử, làng xã Việt Nam có vai trò gì trong chiến tranh?

a)

Là đơn vị tổ chức quân đội chính quy

b)

Là pháo đài chiến đấu và bảo vệ tổ quốc

c)

Là nơi sản xuất vũ khí

d)

Là trung tâm ngoại giao

54.

Câu 54. Làng xã Việt Nam hình thành từ khi nào và có vai trò gì trong xã hội thời kỳ đầu dựng nước?

a)

Từ thời Hùng Vương, vai trò là đơn vị kinh tế, xã hội cơ bản.

b)

Từ thời Bắc thuộc, vai trò là đơn vị quân sự.

c)

Từ thời phong kiến độc lập tự chủ, vai trò đơn vị xã hội.

d)

Từ thời cận đại, vai trò là đơn vị hành chính, kinh tế, xã hội nhỏ nhất.

55.

Câu 55. Các triều đại phương Bắc đã thực hiện những chính sách gì để đồng hóa và kiểm soát các làng xã Việt trong thời kỳ Bắc thuộc?

a)

Áp đặt hành chính, văn hóa, bóc lột kinh tế, đàn áp các cuộc nổi dậy.

b)

Đồng hóa văn hóa và đàn áp các cuộc nổi dậy.

c)

Áp đặt hành chính, bóc lột kinh tế, đàn áp các cuộc nổi dậy.

d)

Đàn áp phong trào đấu tranh giành độc lập.

56.

Câu 56. Chính sách “thân dân” của nhà Lý và nhà Trần đã tác động đến sự phát triển của làng xã như thế nào?

a)

Tạo điều kiện khai hoang lập làng mới.

b)

Tạo điều kiện xây dựng làng thành một đơn vị hành thu nhỏ.

c)

Tạo điều kiện cho làng xã phát triển kinh tế, văn hóa, xã hội.

d)

Tạo điều kiện cho làng xây dựng sự tự chủ.

57.

Câu 57. Tín ngưỡng thờ Thành Hoàng làng có vai trò gì trong đời sống tâm linh của người dân Việt?

a)

Duy trì và gắn kết cộng đồng làng xã

b)

Tinh thần chiến đấu anh dũng

c)

Sự tự chủ trong tín ngưỡng

d)

Sự ảnh hưởng tôn giáo ngoại lai

58.

Câu 58. Biểu hiện nào sau đây không thuộc tín ngưỡng truyền thống trong lãng xã Việt Nam?

a)

Thờ Thành hoàng làng

b)

Thờ anh hùng dân tộc

c)

Thờ cúng tổ tiên

d)

Thờ Chúa Giê-su

59.

Câu 59. Vai trò của dòng họ trong việc duy trì trật tự và các giá trị văn hóa truyền thống của làng xã Việt Nam?

a)

Duy trì các nghi lễ tập tục của làng

b)

Duy trì gia phong, truyền thống giúp đỡ lẫn nhau

c)

Duy trì các mối quan hệ xã hội

d)

Duy trì địa vị xã hội

60.

Câu 60. Hình ảnh nào sau đây mang yếu tố phong thủy cho làng truyền thống Việt Nam?

a)

Cây đa

b)

Cổng làng

c)

Giếng làng

d)

Cánh đồng lúa

61.

Câu 61. Phong tục thờ cúng tổ tiên trong làng xã Việt Nam thể hiện giá trị gì?

a)

Tôn trọng lịch sử và truyền thống gia đình.

b)

Coi trọng sự phát triển công nghiệp.

c)

Xác định quyền lực của nhà nước.

d)

Phản ánh sự phân hóa giai cấp trong xã hội.

62.

Câu 62. Tổ chức xã hội của làng xã truyền thống Việt Nam chủ yếu dựa trên cơ sở nào?

a)

Nhà nước và chính quyền trung ương

b)

Tổ chức quân đội

c)

Cộng đồng và gia đình

d)

Mối quan hệ với các quốc gia khác

63.

Câu 63. Làng xã Việt Nam hiện nay đối mặt với những vấn đề gì trong quá trình hội nhập và phát triển?

a)

Giảm sút số lượng dân làng.

b)

Biến mất hoàn toàn các phong tục truyền thống.

c)

Áp lực về công nghiệp hóa, đô thị hóa, làm mất đi bản sắc văn hóa.

d)

Mất đi sự quan tâm từ thế hệ trẻ đối với nông nghiệp.

64.

Câu 64. "Ta về ta tắm ao ta

Dù trong dù đục ao nhà vẫn hơn"

Câu ca dao trên thể hiện điều gì?

a)

Tình yêu đất nước

b)

Tình yêu quê hương

c)

Tình yêu đôi lứa

d)

Tình yêu nhân loại

65.

Câu 65. Câu tục ngữ "Một cây làm chẳng nên non, ba cây chụm lại nên hòn núi cao" thể hiện điều gì trong mối quan hệ của làng xã truyền thống?

a)

Tinh thần hợp tác và đoàn kết của cộng đồng

b)

Mỗi người đều có quyền tự quyết

c)

Tầm quan trọng của tự lực cánh sinh

d)

Lợi ích của sự cạnh tranh trong xã hội

66.

Câu 66. Câu ca dao nào thể hiện sự yêu quý đối với làng quê, dù có đi đâu thì cũng luôn trở về quê hương?

a)

"Chim sa cá lặn, cá sa chim lặn".

b)

"Công cha nghĩa mẹ ơn thầy".

c)

"Chọn bạn mà chơi, chọn nơi mà ở".

d)

"Ta về ta tắm ao ta, dù trong dù đục ao nhà vẫn hơn".

67.

Câu 67. Câu tục ngữ "Nhiễu điều phủ lấy giá gương, người trong một nước phải thương nhau cùng" phản ánh điều gì trong đời sống làng xã?

a)

Tinh thần đoàn kết, tương trợ trong cộng đồng

b)

Tinh thần tự lực tự cường

c)

Tình yêu quê hương, đất nước

d)

Ý thức tự do cá nhân

68.

Câu 68. Trong làng xã truyền thống, câu ca dao "Chồng cày vợ cấy, con trâu đi bừa" phản ánh đặc điểm gì của cuộc sống nông thôn?

a)

Tình yêu thương giữa các thành viên trong gia đình

b)

Sự phân chia công việc rõ ràng trong gia đình

c)

Sự phân hóa giàu nghèo

d)

Tôn ti trật tự xã hội

69.

Câu 69. "Đi hỏi già, về nhà hỏi trẻ" thể hiện tư tưởng nào của người dân trong làng xã truyền thống?

a)

Kính trên nhường dưới

b)

Tôn trọng người cao tuổi

c)

Trọng nam khinh nữ

d)

Trọng giàu khinh nghèo

70.

Câu 70. Biểu hiện nào sau đây thể hiện rõ những truyền thống tốt đẹp của làng xã vẫn được xây dựng trong thời kì hiện đại?

a)

Xây dựng nhà thờ họ

b)

Xây dựng đường nông thôn mới

c)

Xây dựng trạm y tế thôn bản

d)

Xây dựng trường học

71.

Câu 71. "Tháng tám giỗ cha

Tháng ba giỗ mẹ"

Câu ca dao thể hiện tín ngưỡng truyền thống nào của các cư dân trong làng xã Việt Nam?

a)

Thờ cúng vạn vật hữu linh

b)

Thờ cúng tổ tiên

c)

Thờ Mẫu

d)

Thờ cây

72.

Câu 72. Kết cấu gia đình dòng họ, phường hội ở làng xã Việt Nam có vai trò quan trọng như thế nào?

a)

Gia đình dòng họ và phường hội chỉ có vai trò trong việc duy trì mối quan hệ giữa các thế hệ trong gia đình.

b)

Gia đình dòng họ và phường hội giúp duy trì sự ổn định xã hội, tổ chức đời sống cộng đồng, và bảo vệ quyền lợi của người dân.

c)

Gia đình dòng họ và phường hội không có ảnh hưởng lớn đến đời sống xã hội, chỉ ảnh hưởng trong phạm vi gia đình

d)

Phường hội chỉ có vai trò trong việc tổ chức các lễ hội, không có ảnh hưởng đến các vấn đề kinh tế và xã hội.

73.

Câu 73. Làng xã Việt Nam có tính tự quản thể hiện qua điều nào sau đây?

a)

Các quyết định liên quan đến đời sống làng xã đều do cấp trên quyết định.

b)

Mọi công việc trong làng xã đều phải thông qua cơ quan nhà nước.

c)

Mỗi làng xã đều có cơ chế tự quản riêng, từ việc tổ chức sản xuất đến duy trì trật tự xã hội.

d)

Làng xã không có quyền quyết định các vấn đề lớn, tất cả đều phải tuân theo quy định quốc gia.

74.

Câu 74. Tính tự trị trong làng xã Việt Nam có ý nghĩa gì đối với cộng đồng?

a)

Làng xã có quyền tự quyết mọi vấn đề mà không cần sự can thiệp của chính quyền cấp trên.

b)

Làng xã có quyền quyết định việc thực hiện các chính sách quốc gia.

c)

Làng xã có quyền tự quản lý các vấn đề nội bộ mà không bị quản lý từ bên ngoài.

d)

Làng xã chỉ có thể hoạt động dưới sự kiểm soát của chính quyền trung ương.

75.

Câu 75. Trong câu nói" Trống làng nào làng ấy đánh, thánh làng nào làng ấy thờ" thể hiện đặc trưng nào của làng xã Việt Nam?

a)

Tính tự quản

b)

Tính tập thể

c)

Tính cộng đồng

d)

Tính dân chủ

76.

Câu 76. Mặt trái của tính tự quản của làng xã là gì?

a)

Chủ nghĩa cực đoan

b)

Chủ nghĩa cục bộ

c)

Chủ nghĩa quảng giao

d)

Chủ nghĩa cá nhân

77.

Câu 77. Làng đã góp phần duy trì yếu tố truyền thống của người Việt, ngoại trừ

a)

Tôn sư trọng đạo

b)

Hiếu học

c)

Tương thân tương ái

d)

Cởi mở

78.

Câu 78. Làng là nơi

a)

ở của mỗi người.

b)

một cộng đồng người cư trú.

c)

buôn bán mưu sinh của cộng đồng người.

d)

dòng họ cùng tồn tại.

79.

Câu 79. Nội dung nào là đặc điểm tiêu biểu của các cư dân trong làng?

a)

Gắn bó chặt chẽ

b)

Chỉ có mối quan hệ họ hàng

c)

Tồn tại trên cơ sở tuân thủ pháp luật

d)

Thực hiện nguyên tắc bình đẳng.

80.

Câu 80. Câu nói dân gian: “Trống làng nào làng ấy đánh, Thánh làng nào làng ấy thờ” thể hiện đặc trưng nào của làng xã Việt Nam?

a)

Linh động

b)

Tản mạn

c)

Khép kín

d)

Tự chủ

81.

Câu 81. Làng làm nghề chài lưới còn được gọi là gì?

a)

Vạn chài

b)

Sóc chài

c)

Buôn chài

d)

Bản chài

82.

Câu 82. Đất canh tác thuộc sở hữu của làng thì được gọi là

a)

ruộng tư

b)

ruộng phần trăm

c)

công thổ

d)

ruộng khai hoang

83.

Câu 83. Ai trong làng sẽ được lĩnh canh ruộng đất công?

a)

Bất kì ai

b)

Chỉ có người làng

c)

Dân ngụ cư

d)

Những người có chức sắc

84.

Câu 84. Dưới thời phong kiến chính sách nào sau đây đã góp phần bình đẳng về ruộng đất công?

a)

Chính sách quân điền

b)

Chính sách hạn nô

c)

Chính sách khai hoang

d)

Chính sách khoán ruộng

85.

Câu 85. Ruộng tư bắt đầu được xuất hiện vào thời nào?

a)

Thời Lý

b)

Thời Tiền Lê

c)

Thời Trần

d)

Thời Nguyễn

86.

Câu 86. Vì sao dưới thời Nguyễn ruộng tư phát triển mạnh mẽ?

a)

Do nhà nước ban phát.

b)

Do nhà nước chú trọng khai hoang, phục hóa.

c)

Do chính sách quân điền của nhà nước không có tác dụng.

d)

Do nhà nước tăng cường ban tặng cho quan lại.

87.

Câu 87. Điền vào chỗ trống để hoàn thành câu ca dao sau:

Tháng chạp là tháng trồng khoai,

Tháng giêng trồng đậu, tháng hai trồng cà.

Tháng ba cày …..ruộng ra,

Tháng tư ……mạ mưa sa đầy đồng.

a)

vỡ, làm

b)

rải, làm

c)

vỡ, gieo

d)

rải, cây