Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

jangtong1

Total questions: 101

Worksheet time: 51mins

Name
Class
Date
1.

Thầy thuốc Hà Lan là Eijkmann đã phát hiện bệnh tê phù khi ông làm thực nghiệm trên:

a)

Chó

b)

Gà

c)

Thỏ

d)

Chuột

2.

Nhà hóa sinh học Mỹ là Mc Collum đã đề nghị gọi vitamin theo chữ cái và thứ tự các vitamin được tìm thấy là:

a)

Vitamin A, Vitamin B, Vitamin E, Vitamin C

b)

Vitamin A, Vitamin B, Vitamin C, Vitamin D

c)

Vitamin A, Vitamin D, Vitamin E, Vitamin K

d)

Vitamin A, Vitamin B, Vitamin C, Vitamin K.

3.

Vai trò dinh dưỡng học được thể hiện trong lĩnh vực lâm sàng và ..........

a)

Lĩnh vực cộng đồng

b)

Lĩnh vực dự phòng

c)

Lĩnh vực nghiên cứu

d)

Lĩnh vực chăm sóc sức khỏe

4.

Danh y Hypocrates (460-370 trước công nguyên) quan niệm về dinh dưỡng:

a)

Thức ăn đều chứa một chất sống khác nhau, khác về mầu sắc, mùi vị và nước.

b)

Thức ăn đều chứa một chất sống khác nhau, khác về mầu sắc và nước.

c)

Thức ăn đều chứa một chất sống giống nhau, chỉ khác về mầu sắc, mùi vị, ít hay nhiều nước.

d)

Thức ăn đều chứa một chất sống giống nhau, chỉ khác về mầu sắc và nước.

5.

Loại protein có nhiều trong sữa mẹ là:

a)

Lactoglobulin

b)

Casein

c)

Lactoalbumin

d)

Tryptophan

6.

Vitamin E của các loại ngũ cốc thường tập trung ở phần nào của hạt.

a)

Vỏ ngoài.

b)

Lõi.

c)

Mầm.

d)

Toàn bộ hạt

7.

Trong các thực phẩm dưới đây thực phẩm nào là nguồn bổ sung kẽm nhiều nhất:

a)

Đậu xanh.

b)

Lạc.

c)

Cá

d)

Gạo

8.

Protein của lòng trắng trứng là nguồn cung cấp rất tốt loại axit amin nào:

a)

Tryptophan

b)

Methionin

c)

Cystein

d)

Albumin

9.

Khái niệm thực phẩm chức năng bắt nguồn từ nước:

a)

Mỹ

b)

Nhật

c)

Trung Quốc

d)

Hàn Quốc

10.

Nguồn chất xơ và vitamin dồi dào trong vỏ cam có tác dụng:

a)

Chống ung thu

b)

Giảm cholesterol máu

c)

Trị đái tháo đường

d)

Chống lão hóa

11.

Nêu nguồn gốc lipid trong thực phẩm:

a)

Nguồn gốc động vật, nguồn gốc hữu cơ

b)

Nguồn gốc thực vật,

c)

Nguồn gốc động vật và thực vật

d)

Nguồn gốc vô cơ

12.

Khi ăn Glucid vào cơ thể thì Glucid được chuyển hóa thành dạng sau:

a)

Chuyển thành năng lượng, số dư thành protid và glycogen dự trữ trong gan

b)

Chuyển thành năng lượng, số dư thành lipid và glycogen dự trữ trong gan

c)

Chuyển hết thành năng lượng hoạt động

d)

Chuyển hết thành glycogen dự trữ trong gan

13.

Loại vitamin nào sau đây giúp cơ thể tăng hấp thu calci và phospho:

a)

Vitamin A

b)

Vitamin B

c)

Vitamin C

d)

Vitamin D

14.

Khi cơ thể thiếu loại vitamin nào sẽ gây tổn thương ở giác mạc và thủy tinh thể:

a)

Vitamin B1

b)

Vitamin B2

c)

Vitamin B3

d)

Vitamin B6

15.

Khi cơ thể thiếu loại vitamin nào sẽ gây biểu hiện: xuất huyết dưới da, chảy máu chân răng, đau mỏi khớp

a)

Vitamin A

b)

Vitamin B

c)

Vitamin C

d)

Vitamin D

16.

Loại vitamin nào sau đây có tác dụng kích thích tạo collagen của mô liên kết, sụn, xương, răng, mạch máu:

a)

Vitamin A

b)

Vitamin B

c)

Vitamin C

d)

Vitamin D

17.

Nhóm chất khoáng nào sau đây tham gia vào chức phận miễn dịch của cơ thể

a)

Canxi, phospho, magie, kali, natri

b)

Canxi, phospho, magie, kali, iod

c)

Canxi, phospho, sắt, kali, natri

d)

Sắt, kẽm, đồng, selen

18.

Chất khoáng nào sau đây giúp tuyển giáp hoạt động bình thường, phòng bệnh bướu cổ, thiểu năng trí tuệ:

a)

Canxi

b)

Iod

c)

Kali

d)

Sắt

19.

Thiếu vitamin C có thể gây ra triệu chứng nào sau đây:

a)

Khô mắt, quáng gà.

b)

Tê phủ.

c)

Còi xương.

d)

Xuất huyết dưới da, niêm mạc

20.

Vitamin C không có vai trò dinh dưỡng nào sau đây:

a)

Tham gia vào quá trình chuyển hóa.

b)

Kích thích tạo collagen của mô liên kết

c)

Kích thích hoạt động các tuyến

d)

Vai trò quan trọng đối với chức phận thị giác

21.

Chế độ ăn nhiều chấu béo làm tăng nhu cầu về:

a)

Vitamin A

b)

Vitamin C

c)

Vitamin D

d)

Vitamin E

22.

Nhu cầu cung cấp năng lượng của Protit có nguồn gốc động vật chiếm bao nhiêu % trong năng lượng của Protit:

a)

30-40%

b)

20-40%

c)

30-55%

d)

30-50%

23.

Một gram L khi đốt cháy cho ... kcalo:

a)

4

b)

6

c)

8

d)

9

24.

Trẻ em dưới 6 tháng tuổi không ăn được thức ăn:

a)

Sữa

b)

Thịt bò

c)

Thủy hải sản

d)

Hoa quả

25.

Tăng cường calci trong khẩu phần ăn của phụ nữ có thai và cho con bú bằng các loại thức ăn sau:

a)

Tôm, thịt bò, cua, trứng

b)

Cua, thịt lợn, cá, sữa

c)

Sữa, thịt gà, cá, trứng

d)

Tôm, cua, cá và sữa

26.

Cách tốt nhất để bổ sung vitamin B1 ở phụ nữ có thai và cho con bú là:

a)

Ăn nhiều rau xanh và quả chín

b)

Ăn nhiều cá, trứng, sữa

c)

Ăn nhiều đậu đỗ

d)

Ăn nhiều thịt bò

27.

Biện pháp quan trọng nhất giúp duy trì khối cơ ở người cao tuổi đó là:

a)

Bổ sung vi chất và chất khoáng trong khẩu phần ăn.

b)

Ăn nhiều thức ăn có protein

c)

Ăn nhiều thức ăn có lipid

d)

Hoạt động thể lực hợp lý, đều đặn

28.

Số bữa ăn dặm trong 1 ngày của trẻ từ 6 - 12 tháng với trẻ đang còn bú mẹ là:

a)

2 bữa/ngày

b)

3 bữa/ngày

c)

4 bữa/ ngày

d)

5 bữa/ngày

29.

Với trẻ trên 2 tuổi nên ăn loại thức ăn nào sau đây:

a)

Ăn bột

b)

Ăn cháo loãng

c)

Ăn cháo đặc

d)

Ăn cơm

30.

Thực phẩm nào sau đây nên chế biến thành thức ăn cho trẻ bị còi xương.

a)

Thịt lợn

b)

Thịt bò

c)

Thịt gà

d)

Tôm

31.

Tốc độ giảm khối cơ ở người già dưới 60 tuổi là:

a)

3%/10 năm

b)

5%/10 năm

c)

10%/10 năm

d)

15%/10 năm

32.

Nhu cầu năng lượng của người già giảm:

a)

Khoảng 100 kcal trong 10 năm

b)

Khoảng 200 kcal trong 10 năm

c)

Khoảng 300 kcal trong 10 năm

d)

Khoảng 400 kcal trong 10 năm

33.

Người cao tuổi cần ăn hỗn hợp giàu đạm béo như:

a)

Thịt lợn, thịt bò, lạc, vừng, đậu phụ

b)

Thịt gà, thịt bò, cá, đậu các loại

c)

Lạc, vừng, cá và thủy sản, đậu phụ và đậu các loại

d)

Lạc, thịt bò, thịt gà, cá, đậu các loại

34.

Phụ nữ có thai và cho con bú cần tăng cường các vitamin như:

a)

Vitamin A, vitamin B1, vitaminC, vitamin D

b)

Vitamin A, vitamin B1, vitaminC, vitamin E

c)

Vitamin E, vitamin B1, vitaminC, vitamin D

d)

Vitamin A, vitamin E, vitaminC, vitamin D

35.

Ở người cao tuổi sức sống và cường độ lao động giảm sút là do

a)

Hoạt động thể lực giảm

b)

Nhu cầu năng lượng thấp hơn so với tuổi trẻ

c)

Khối lượng cơ bắp giảm

d)

Hoạt động trí óc giảm

36.

Bổ sung vitamin và khoáng chất cho người già cải thiện chức năng của tế bào:

a)

Tế bào xôma

b)

Tế bào hồng cầu

c)

Tế bào tiểu cầu

d)

Tế bào bạch huyết

37.

BMI từ 25 - 29,9 năng lượng đưa vào là:

a)

1500 kcal/ngày

b)

2500 kcal/ngày

c)

1000 kcal/ngày

d)

3000 kcal/ngày

38.

Chế độ ăn điều trị làm:

a)

Tăng sức đề kháng của cơ thể chống lại bệnh tật

b)

Giảm sức đề kháng của cơ thể với bệnh tật

c)

Trung hoà sức đề kháng của cơ thể bệnh tật

d)

Duy trì sức đề kháng của cơ thể chống lại bệnh tật

39.

Men tiêu hóa chất đạm là:

a)

proteaza, papain, pepsin, trypsin

b)

proteaza, lipaza, pepsin, trypsin

c)

proteaza, papain, amilaza, trypsin

d)

proteaza, papain, pepsin, lipaza

40.

Chiều dài của ống thông nuôi dưỡng qua mũi là:

a)

Dùng ống thông dài khoảng 1m

b)

Dùng ống thông dài khoảng 2m

c)

Dùng ống thông dài khoảng 3m

d)

Dùng ống thông dài khoảng 0,2m

41.

Nuôi dưỡng bằng ống thông qua nmũi lâu ngày cần thay ống thống mấy lần/tháng:

a)

Phải thay ống thông 4-8 lần/tháng

b)

Phải thay ổng thông 1-2 lần/quỷ

c)

Không phải thay ống thông

d)

Phải thay ổng thông 1-2 lần/tháng

42.

Cung cấp năng lượng sử dụng công thức của curreiri từ độ trung bình đến nặng:

a)

(55kcal cân nặng trước bỏng) + (40kcal * % diện tích bỏng).

b)

(25kcal * cân nặng trước bỏng) + (60kcal * %diện tích bông).

c)

(25kcal * cân nặng trước bỏng) + (40kcal * % diện tích bỏng)

d)

(5kcal * cân nặng trước bỏng) + (8kcal * % diện tích bỏng).

43.

Chế độ ăn cho bệnh nhân sau mổ dạ dày:

a)

Chia thành bữa nhỏ 3 lần/ngày

b)

Chia thành bữa nhỏ 9 lần/ngày

c)

Chia thành bữa nhỏ 4 lần/ngày

d)

Chia thành bữa nhỏ 6 lần/ngày

44.

Dựa vào chỉ số BMI có thể phân định béo thành:

a)

8 mức độ

b)

6 mức độ

c)

3 mức độ

d)

5 mức độ

45.

Nguyên nhân gây béo phì rất đa dạng nhưng chủ yếu là:

a)

Thường xuyên thay đổi món ăn

b)

Hoạt động thể lực ít it

c)

Lao động trung bình

d)

Lao động đặc biệt

46.

Nguyên tắc xây dựng chế độ ăn cho bệnh nhân béo phì:

a)

Tăng năng lượng đưa vào từng bước một, mỗi tuần tăng 300 kcal so với khẩu phần ăn

b)

Giảm năng lượng đưa vào ngay lập tức, mỗi ngày giảm 300 kcal so với khẩu phần an

c)

Giảm năng lượng đưa vào từng bước một, mỗi tuần giảm 1000 kcal so với khẩu phần ăn

d)

Giảm năng lượng đưa vào từng bước một, mỗi tuần giảm 300 kcal so với khẩu phần ăn

47.

Đối với trẻ suy dinh dưỡng nặng:

a)

Dùng thức ăn có đậm độ năng lượng cao: 1kcal/1ml thức ăn

b)

Dùng thức ăn có đậm độ năng lượng cao: 5kcal/1ml thức ăn

c)

Dùng thức ăn có đậm độ năng lượng cao: 1kcal/10ml thức ăn

d)

Dùng thức ăn có đậm độ năng lượng cao: 1kcal/50ml thức ăn

48.

Nguyên tắc dinh dưỡng trong bệnh tăng huyết áp:

a)

Ăn giảm muối hơn bình thường (<20 g/ngày)

b)

Ăn giảm muối hơn bình thường (<12g/ngày)

c)

Ăn giảm muối hơn bình thường (<6g/ngày)

d)

Không cần giảm muối

49.

Nguyên tắc dinh dưỡng trong bệnh tăng huyết áp.

a)

Glucid khoảng 500 g/ngày

b)

Glucid khoảng >600 g/ngày

c)

Glucid khoảng 100 g/ngày

d)

Glucid khoảng 300 g/ngày

50.

Ý nào dưới đây chưa Đúng với Định nghĩa vệ sinh an toàn thực phẩm ?

a)

Vệ sinh an toàn thực phẩm là tất cả mọi điều kiện, biện pháp cần thiết nhiều khâu sản xuất, chế biến, bảo quản, phân phối, vận chuyển cũng như sử dụng

b)

là công việc đòi hỏi sự tham gia của nhiều ngành nhiều khâu có liên quan đến thực phẩm như nông nghiệp thú y cơ sở chế biến thực phẩm y tế người tiêu dùng.

c)

Là đảm bảo cho thực phẩm sạch sẽ an toàn không gây hại cho sức khỏe tính mạng người tiêu dùng.

d)

Là công việc của ngành y tế

51.

Đâu không phải là nguyên nhân gây ô nhiễm thực phẩm?

a)

Do quá trình điều chỉnh Giá, hướng dẫn nuôi trồng khác nhau

b)

Do quá trình chăn nuôi, gieo trồng, sản xuất thực phẩm, lương thực

c)

Do quá trình chế biến không đúng

d)

Do quá trình sử dụng và bảo quản không đúng

52.

Nguyên nhân nào gây ô nhiễm TP do Quá trình chế biến không đúng:

a)

Dùng chung dao thớt hoặc để lẫn thực phẩm sống với thực phẩm chín

b)

Để thức ăn qua đêm hoặc bày bán cả ngày ở nhiệt độ thường

c)

Sử dụng các chất kích thích tăng trưởng, thuốc kháng sinh

d)

Gia cầm bị bệnh hoặc thuỷ sản sống ở nguồn nước bị nhiễm bẩn

53.

Nguyên nhân nào gây ô nhiễm TP do Quá trình sử dụng và bảo quản không đúng:

a)

Dùng chất phụ gia không đúng quy định của Bộ Y tế để chế biến thực phẩm

b)

Để bụi bẩn, các loại côn trùng gặm nhấm, ruổi và các động vật khác tiếp xúc gây ô nhiễm

c)

Sử dụng các chất kích thích tăng trưởng, thuốc kháng sinh

d)

Không rửa tay trước khi chế biến thực phẩm, nhất là khi chuẩn bị thực phẩm cho trẻ em

54.

Tiêu chuẩn nào chưa đúng để chọn Các thực phẩm đã chế biến phải được đóng hộp hoặc đóng gói là thực phẩm tươi, sạch:

a)

Đồ hộp không bị méo, phồng hay hoen gi

b)

Thực phẩm bên trong chưa có mùi lạ

c)

Có nhãn hàng hoá ghi đầy đủ nội dung như tên sản phẩm

d)

Có số đăng ký sản xuất và còn thời hạn sử dụng

55.

Tiêu chí nào chưa phù hợp để chọn thực phẩm tươi sạch:

a)

Không sử dụng thực phẩm khô đã bị mốc.

b)

Không sử dụng các phẩm màu, đường hoá học không nằm trong danh mục Bộ Y tế cho phép.

c)

Không để dụng cụ bẩn qua đêm.

d)

Các thực phẩm đã chế biến phải được đóng hộp hoặc đóng gói đảm bảo

56.

Tiêu chí nào phù hợp trong việc bảo quản cẩn thận thức ăn đã nấu chín và dun kỹ lại trước khi ăn :

a)

Ngăn ngừa sự đi lại của gián, chuột và các động vật khác trong khu vực chế biến thực phẩm.

b)

Dụng cụ tiếp xúc với thức ăn chín và sống phải để riêng biệt.

c)

Không để lẫn thực phẩm sống với thức ăn chín.

d)

Các loại thực phẩm đông lạnh phải làm tan đá hoàn toàn và rửa sạch trước khi nấu nướng.

57.

Tiêu chí nào không phù hợp trong việc Sử dụng đồ bao gói sạch sẽ, thích hợp và đạt tiêu chuẩn vệ sinh

a)

Không sử dụng sách, báo cũ để gói thức ăn chín.

b)

Đồ bao gói phải đảm bảo sạch, giữ được tính hấp dẫn về mùi vị, màu sắc và không thôi chất độc vào thực phẩm

c)

Đồ đựng thức ăn cần kín, không để côn trùng xâm nhập

d)

Nhãn thực phẩm phải trung thực, có đầy đủ thông tin cần thiết như tên sản phẩm

58.

Thịt gia súc tươi không có đặc điểm nào:

a)

Màng ngoài khô, màu sắc đỏ tươi hoặc đỏ sẫm, óng ả

b)

Mặt khớp láng và trong

c)

Mỡ màu tối, độ rắn giảm sút

d)

Hoạt dịch trong

59.

Thịt gia súc kém tươi và ôi có đặc điểm nào:

a)

Mặt khớp láng và trong.

b)

Hoạt dịch trong

c)

Màng ngoài khô, màu sắc đỏ tươi hoặc đỏ sẫm, óng ả.

d)

Màu hơi xanh nhạt hoặc hơi thâm, thậm chí còn bị đen, không bóng

60.

Cá tươi có đặc điểm nào:

a)

Nhãn cầu không lồi

b)

Mất thụt vẫn đục

c)

Mang Hơi cách hoa khế

d)

Nhân cầu lồi, trong

61.

Cả tươi không có đặc điểm nào:

a)

Vấy tươi óng ánh, dính chặt

b)

Hậu môn Thụt sâu, màu trắng nhạt

c)

Miệng Ngậm cứng.

d)

Thịt Mềm, vết ngón tay ấn vào nấy ra rất chậm, thịt còn dính vào xương sống

62.

Nội dung nào dưới đây không đúng theo yêu cầu của nhãn mác thực phẩm:

a)

Tên hàng hoá rõ ràng.

b)

Chỉ tiêu chất lượng chủ yếu.

c)

Không có Thành phần cấu tạo.

d)

Ngày sản xuất, thời hạn sử dụng, thời hạn bảo quản rõ ràng

63.

Yếu tố nào sau đây không làm tăng khả năng gây ngộ độc thực phẩm:

a)

Sự nhiễm bẩn thực phẩm

b)

Thực hiện ăn chín, uống sôi

c)

Vi khuẩn lây nhiễm chéo trong thực phẩm

d)

Thức ăn nấu chưa chín, không được đun lại trước khi ăn.

64.

Nơi tồn tại chủ yếu của tụ cầu trong thiên nhiên là:

a)

Đồ hộp có dầu

b)

Sữa

c)

Da, niêm mạc người

d)

Bánh có kem sữa

65.

Solamin là loại chất độc gây ngộ độc thực phẩm khi ăn thực phẩm nào sau đây:

a)

Khoai tây mọc mầm

b)

Sản

c)

Măng

d)

Lạc, cà phê

66.

Đun sôi thức ăn trước khi dùng là phương pháp tích cực nhất để đề phòng ngộ độc thức ăn do:

a)

Vi khuẩn

b)

Salmonella

c)

Clostridium botulinum

d)

Độc tố vi nấm

67.

Thịt, cá, sữa và các chế phẩm của sữa thích hợp cho sự phát triển của vi khuẩn và gây ngộ độc thức ăn do:

a)

Salmonella paratyphy

b)

E. coli

c)

Salmonella typhy

d)

Staphylocus aureus

68.

Loại thực phẩm thực vật nào sau đây không chứa chất độc glucozit:

a)

Sắn

b)

Măng

c)

Đậu tương

d)

Khoai tây

69.

Trong các loại thức ăn dưới đây loại nào dễ gây ngộ độc thức ăn do Salmonella:

a)

Thịt bò

b)

Sữa và các chế phẩm của sữa

c)

Đồ hộp cá có dầu

d)

Bánh kẹo có kem sữa

70.

Thời gian ủ bệnh của ngộ độc thức ăn do độc tố của tụ cầu thường là:

a)

~ 1-6 giờ

b)

8-12 giờ

c)

14-18 giờ

d)

24-48 giờ

71.

Nền móng của ngôi nhà sức khỏe là:

a)

Chế độ sinh hoạt tốt

b)

Chế độ luyện tập thể dục, thể thao tốt

c)

Chế độ dinh dưỡng hợp lý

d)

Chế độ làm việc điều độ

72.

Phát biểu nào sau đây không đúng:

a)

Dịch tễ học dinh dưỡng: Nghiên cứu ứng dụng các quy luật xuất hiện, phân bổ các bệnh liên quan đến dinh dưỡng

b)

Can thiệp dinh dưỡng: Nghiên cứu ứng dụng của các biện pháp nhằm thực hiện dinh dưỡng hợp lý, tăng cường sức khỏe

c)

Khoa học về thực phẩm: nghiên cứu về thành phần, giá trị các chất dinh dưỡng có chứa trong thực phẩm

d)

Công nghệ thực phẩm và kỹ thuật chế biến thức ăn: nghiên cứu xác định các phương pháp bảo quản, lưu thông, chế biến thực phẩm.

73.

Các loại vitamin trong cá nhiều hơn thịt là:

a)

Vitamin A, B, C

b)

Vitamin A, D, B12

c)

Vitamin A, D, BI

d)

Vitamin A, B, E

74.

Giá trị dinh dưỡng chính của protid thịt là.

a)

Có đầy đủ acid amin cần thiết với số lượng cao

b)

Nhiều acid béo chưa no cần thiết

c)

Có đầy đủ a a cần thiết, ở tỷ lệ cân đối, thừa lysin để hỗ trợ cho ngũ cốc

d)

Có đầy đủ acid amin cần thiết và thừa lysin để hỗ trợ cho ngũ cốc

75.

Gạo giã càng trắng càng làm giảm các thành phần dinh dưỡng chính đó là:

a)

Protid và các vitamin nhóm B

b)

Chất xơ và các vitamin nhóm B

c)

Chất xơ, protid và lipid

d)

Các chất khoáng và vitamin nhóm B

76.

Bảo quản ngũ cốc cần đảm bảo yêu cầu sau.

a)

Phải để nơi cao ráo, thoáng mát, không nên để lâu quá 3 tháng

b)

Để chổ tổi, kín, sạch, không nên để lâu quả 3 tháng

c)

Phải để nơi thoáng mát, sạch sẽ, để < 3 tháng

d)

Để chổ nóng, khô để tránh bị nhiễm mốc

77.

Biện pháp tốt nhất để bảo quản dầu mỡ là:

a)

Để chỗ mát, kín, tránh ánh nắng mặt trời

b)

Để chỗ mát, kín, tránh ánh nắng mặt trời, cho thêm chất chống oxy hóa nếu bảo quản lâu dài.

c)

Để chỗ cao ráo, thoáng mát

d)

Để tủ lạnh

78.

Vùng có nhiều canxi nhưng giá trị hấp thu kém vì:

a)

Ít protid

b)

Nhiều acid oxalic làm cản trở hấp thu canxi của cơ thể

c)

Ít vitamin C nên làm giảm hấp thu canxi của vùng

d)

Nhiều chất xơ nên làm giảm hấp thu canxi của vùng

79.

Cá là thực phẩm khó bảo quản nhưng không phải vì lý do này:

a)

Có lớp mảng nhầy bên ngoài thuận lợi cho vi khuẩn phát triển

b)

Nhiều đường cho vi khuẩn xâm nhập vào thịt cá

c)

Chứa nhiều acid béo chưa no nên dễ bị oxy hoá

d)

Chứa nhiều yếu tố vi lượng

80.

Thực phẩm nào sau đây có hàm lượng vitamin C cao nhất

a)

Rau ngót

b)

Rau cần tây

c)

Rau mồng tơi

d)

Rau muống

81.

Thịt có thể là nguồn lây các bệnh do vi khuẩn và ký sinh trùng nếu sử dụng không đảm bảo vệ sinh. Các bệnh đó là:

a)

Bệnh lao, than, bệnh lợn đóng dấu, sán lá gan

b)

Sán dây, giun móc, bệnh lợn đóng dấu

c)

Sán lá gan, giun xoắn, bệnh lào, than, bệnh lợn đóng dấu

d)

Bệnh lao, than, bệnh lợn đóng dấu, sán dây và giun xoắn

82.

Sự thay đổi hàm lượng chất nào trong máu nhiều gây bệnh đái tháo đường, hạ đường huyết:

a)

Glucose

b)

Fructose

c)

Maltose

d)

Lactose

83.

Vitamin B1 cần thiết cho quá trình chuyển hóa:

a)

Protid

b)

Lipid

c)

Glucid

d)

Vitamin

84.

Trà xanh có tác dụng chống lão hóa nhờ.

a)

Tanin

b)

Vitamin B, C và cafein

c)

Catechin

d)

Tinh dầu

85.

Sử dụng lượng rượu vang vừa phải có tác dụng

a)

Chống oxy hóa

b)

Giảm nguy cơ tim mạch

c)

Giảm đái tháo đường

d)

Chống ung thư

86.

Bổ xung thêm phần còn thiếu trong câu sau: Năng lượng cho chuyển hóa cơ sở là năng lượng cơ thể tiêu hao trong điều kiện nghỉ ngơi, nhịn đói và ...

a)

Vui chơi

b)

Đang ngủ

c)

Nhiệt độ môi trường thích hợp

d)

Nhiệt độ của điều hòa

87.

Một bé gái 11 tuổi nhu cầu năng lượng/ ngày cần:

a)

2100 kcal.

b)

2200 kcal

c)

2500 kcal

d)

2000 kcal.

88.

Một nam nhân viên hành chính nhu cầu năng lượng/ ngày cần:

a)

2100 kcal

b)

2300 kcal

c)

3000 kcal

d)

3800 kcal

89.

Nhu cầu năng lượng cần thiết ngày của 1 nam công nhân làm nghề khai thác quặng là:

a)

3300 kcal

b)

3800 kcal

c)

2800 kcal

d)

2400 kcal

90.

Trường hợp nào sau đây chuyển hóa cơ sở giảm.

a)

Phụ nữ có thai

b)

Người mắc bệnh cường tuyến giáp

c)

Trẻ em trong giai đoạn dậy thì

d)

Người cao tuổi

91.

Nhu cầu năng lượng/ ngày của người trưởng thành thuộc nhóm lao động nhẹ:

a)

2200-2400kcal

b)

2600-2800 Kcal

c)

3000-3600 Kcal

d)

-3800-4000 Kcal

92.

Nhu cầu năng lượng/ngày của người trưởng thành thuộc nhóm lao động đặc biệt là:

a)

2200-2400kcal

b)

2600-2800 Kcal

c)

3000-3600 Kcal

d)

3800-4000 Kcal

93.

Phụ nữ có thai 3 tháng cuối nhu cầu năng lượng cần bổ sung hơn mức bình thường là:

a)

200kcal

b)

250 Kcal

c)

300 Kcal

d)

350 Kcal

94.

Phụ nữ cho con bú 6 tháng đầu nhu cầu năng lượng cần bổ sung hơn mức bình thường là.

a)

350 kcal

b)

450 Kcal

c)

550 Kcal

d)

650 Kcal

95.

Để giúp cơ thể tăng hấp thu canci và phospho thì cần đến vai trò của vitamin nào:

a)

Vitamin C

b)

Vitamin B6

c)

Vitamin E

d)

Vitamin D

96.

Nghề rùng được xếp vào nhóm.

a)

Lao động nhẹ

b)

Lao động trung bình

c)

Lao động nặng

d)

Lao động đặc biệt

97.

Nhu cầu năng lượng của trẻ 6-12 tháng:

a)

620 Kcal

b)

820 Kcal

c)

1300 Kcal

d)

1600 Kcal

98.

Điều kiện cần để các nhóm vitamin hoạt động bình thường thì khẩu phần ăn phải được cung cấp đủ nhóm thực phẩm nào sau đây:

a)

Lipid

b)

Protein

c)

Glucid

d)

Chất khoáng

99.

Nam thanh niên thích ăn thức ăn nhiều dầu, mỡ thì cần bổ xung thêm loại vitamin nào sau đây:

a)

Vitamin B

b)

Vitamin C

c)

Vitamin D

d)

Vitamin E

100.

Khi xây dựng khẩu phần ăn hợp lý khoảng cách giữa các bữa ăn nên cách nhau:

a)

Khoảng 2-3 giờ

b)

Khoảng 3-4 giờ

c)

Khoảng 4-5 giờ

d)

Khoảng 5 - 6 giờ

101.

Chuyển hóa cơ sở của một người được tỉnh dựa theo:

a)

Chiều cao, tỉnh theo mét

b)

Cân nặng, tính theo kg

c)

Chiều cao, tính theo em

d)

Tuổi, tính theo năm