wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Quiz về Đặc điểm của Pháp luật

Total questions: 50

Worksheet time: 38mins

Name
Class
Date
1.

Bất kì ai trong điều kiện hoàn cảnh nhất định cũng phải xử xự theo khuôn mẫu được pháp luật quy định phản ánh đặc điểm cơ bản nào của pháp luật?

a)

Tính cưỡng chế.

b)

Tính quyền lực bắt buộc chung.

c)

Tính xác định chặt chẽ về hình thức.

d)

Tính quy phạm phổ biến.

2.

Luật hôn nhân gia đình quy định điều kiện kết hôn giữa nam và nữ áp dụng cho tất cả mọi người, không có ngoại lệ phản ánh đặc điểm cơ bản nào của pháp luật?

a)

Tính xác định chặt chẽ về nội dung.

b)

Tính xác định chặt chẽ về hình thức.

c)

Tính quyền lực, bắt buộc chung.

d)

Tính quy phạm phổ biến.

3.

Tất cả mọi cá nhân, tổ chức nếu vi phạm pháp pháp luật đều phải bị xử lý như nhau. Điều đó thể hiện đặc điểm nào dưới đây của pháp luật?

a)

Tính quyền lực bắt buộc chung.

b)

Tính công khai.

c)

Tính dân chủ.

d)

Tính qui phạm phổ biến.

4.

Pháp luật có vai trò như thế nào đối với công dân?

a)

Cưỡng chế mọi nghĩa vụ của công dân.

b)

Bảo vệ mọi nhu cầu, lợi ích của công dân.

c)

Bảo vệ quyền, lợi ích tuyệt đối của công dân.

d)

Bảo vệ quyền và lợi ích hợp pháp của công dân.

5.

Tính quy phạm phổ biến của pháp luật là khuôn mẫu chung, được áp dụng nhiều lần, ở nhiều nơi, đối với tất cả mọi người trong đời sống xã hội cho nên nó gắn liền với các

a)

quy tắc bắt buộc chung.

b)

quy tắc xử sự chung.

c)

quy tắc bắt buộc riêng.

d)

quy tắc xử sự riêng.

6.

Văn bản pháp luật phải chính xác, dễ hiểu để người dân bình thường cũng có thể hiểu được là đặc điểm nào sau đây của pháp luật?

a)

Tính quyền lực bắt buộc chung.

b)

Tính xác định chặt chẽ về hình thức.

c)

Tính quy phạm phổ biến.

d)

Tính cưỡng chế.

7.

Đặc điểm nào của pháp luật là quy tắc xử sự chung, là khuôn mẫu chung, được áp dụng nhiều lần, ở nhiều

4 lines
8.

Đặc điểm nào của pháp luật là quy tắc xử sự chung, là khuôn mẫu chung, được áp dụng nhiều lần, ở nhiều nơi, đối với tất cả mọi người trong đời sống xã hội?

a)

Tính xác định chặt chẽ về hình thức.

b)

Tính xác định chặt chẽ về nội dung.

c)

Tính quy phạm phổ biến.

d)

Tính quyền lực, bắt buộc chung.

9.

Theo quy định của pháp luật, mọi công dân có trách nhiệm chấp hành tín hiệu điều khiển giao thông để đảm bảo an toàn khi tham gia giao thông là thể hiện đặc điểm nào dưới đây của pháp luật?

a)

Tính quy phạm phổ biển.

b)

Tính quyền lực bắt buộc chung.

c)

Tính xác định chặt chẽ về hình thức.

d)

Tính xã hội hóa toàn diện.

10.

Việc cảnh sát giao thông tiến hành lập biên bản xử phạt anh T thể hiện đặc điểm nào dưới đây của pháp luật?

a)

Tính quy phạm phổ biển.

b)

Tính quyền lực bắt buộc chung.

c)

Tính xác định chặt chẽ về hình thức.

d)

Tính xã hội hóa toàn diện.

11.

Tổng thể các quy phạm pháp luật có mỗi liên hệ mật thiết và thống nhất với nhau được sắp xếp thành các ngành luật, chế định pháp luật được gọi là

a)

hệ thống pháp luật.

b)

hệ thống tư pháp.

c)

quy phạm pháp luật.

d)

văn bản dưới luật.

12.

Nội dung nào dưới đây là một trong những yếu tố cấu thành cấu trúc bên trong của hệ thống pháp luật Việt Nam?

a)

Ngành luật.

b)

Pháp lệnh.

c)

Nghị định.

d)

Quyết định.

13.

Nội dung nào dưới đây là một trong những yếu tố cấu thành cấu trúc bên trong của hệ thống pháp luật Việt Nam?

a)

Nghị quyết.

b)

Chế định luật.

c)

Thông tư.

d)

Hướng dẫn.

14.

Nội dung nào dưới đây là một trong những yếu tố cấu thành cấu trúc bên trong của hệ thống pháp luật Việt Nam?

a)

Nghị quyết liên tịch.     

b)

Quy phạm pháp luật.   

c)

Thông tư liên tịch. 

d)

Điều lệ Đoàn thanh niên.

15.

Là người kinh doanh, ông A luôn áp dụng đầy đủ các biện pháp bảo vệ môi trường. Vậy, ông A đã thực hiện pháp luật theo hình thức nào dưới đây?

a)

. Tôn trọng pháp luật.

b)

Áp dụng pháp luật.      

c)

Sử dụng pháp luật.   

d)

Thi hành pháp luật.    

16.

Phát hiện một cơ sở kinh doanh cung cấp thực phẩm không đảm bảo an toàn vệ sinh, T đã báo với cơ quan chức năng để kiểm tra và kịp thời ngăn chặn. T đã thực hiện hình thức

a)

tuân thủ pháp luật

b)

thi hành pháp luật  

c)

sử dụng pháp luật.

d)

áp dụng pháp luật.        

17.

Theo quy định của pháp luật, công dân không tuân thủ pháp luật khi thực hiện hành vi nào sau đây?

a)

Hỗ trợ việc cấp đổi căn cước.          

b)

Từ chối kê khai thông tin dịch tễ.   

c)

Hỗ trợ người nhập cảnh trái phép.

d)

Ủy quyền nghĩa vụ bầu cử.

18.

Công dân thi hành pháp luật khi

a)

tìm hiểu thông tin nhân sự.  

b)

ủy quyền nghĩa vụ bầu cử.     

c)

hoàn thiện hồ sơ đăng kiểm.

d)

sàng lọc giới tính thai nhi.

19.

Công dân thi hành pháp luật khi thực hiện hành vi nào sau đây?

a)

Thay đổi quyền nhân thân

b)

Hiến máu nhân đạo.

c)

Bảo trợ người khuyết tật.      

d)

Bảo vệ Tổ quốc.

20.

Hình thức thực hiện pháp luật nào dưới đây có sự tham gia của cơ quan, công chức nhà nước có thẩm quyền?

a)

Áp dụng pháp luật.  

b)

Sử dụng pháp luật.

c)

Tuân thủ pháp luật.  

d)

Thi hành pháp luật.

21.

Người kinh doanh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế là hình thức thực hiện pháp luật nào dưới đây?

a)

Tuân thủ pháp luật.     

b)

Sử dụng pháp luật.

c)

Thi hành pháp luật.

d)

Áp dụng pháp luật.   

22.

Câu 8: Một trong những đặc điểm của văn bản quy phạm pháp luật đó là việc ban hành phải được tiến hành theo hình thức, thủ tục do

a)

Đại hội thông qua.           

b)

pháp luật quy định.   

c)

người dân thống nhất.   

d)

Quốc hội ủy quyền.

23.

Văn bản nào dưới đây thuộc văn bản Luật?

a)

Hiến chương các nhà giáo.  

b)

Bộ luật.   

c)

Lời kêu gọi ủng hộ

d)

Lời hiệu triệu

24.

Văn bản quy phạm pháp luật bao gồm văn bản luật và

a)

văn bản khảo sát.

b)

văn bản trên luật.     

c)

văn bản dưới luật.   

d)

văn bản thi hành.                   

25.

Văn bản nào dưới đây là văn bản dưới luật?

a)

Luật hành chính. 

b)

Bộ luật Hình sự. 

c)

Nghị định chính phủ.

d)

Bộ luật Lao động.

26.

Văn bản áp dụng pháp luật là văn bản có chứa đựng các quy tắc xử sự mang tính

a)

bất biến.      

b)

trừu tượng.     

c)

chung chung.

d)

cá biệt.      

27.

Đâu là văn bản dưới luật?

a)

Hiến pháp      

b)

Lệnh     

c)

Luật   

d)

Bộ luật

28.

Phát biểu nào dưới đây là sai về hệ thống pháp luật Việt Nam?

a)

Hệ thống pháp luật Việt Nam được thể hiện trong các văn bản pháp luật do cơ quan có thẩm quyền ban hành.

b)

Hệ thống pháp luật Việt Nam được tổ chức độc lập, mang tính tự phát nhưng hợp lý.

c)

Hệ thống pháp luật Việt Nam là tổng thể các quy phạm pháp luật có mối liên hệ với nhau.

d)

Hệ thống pháp luật Việt Nam được sắp xếp thành các ngành luật, chế định pháp luật.

29.

Căn cứ vào Luật Giao thông đường bộ, cảnh sát giao thông đã xử phạt những người vi phạm để đảm bảo trật tự an toàn giao thông. Trong những trường hợp này pháp luật đã thể hiện vai trò nào dưới đây?

a)

Là phương tiện để nhà nước quản lí xã hội.

b)

Là công cụ để nhân dân đấu tranh với người vi phạm.    

c)

Là phương tiện để nhà nước trừng trị kẻ phạm tội.

d)

Là công cụ để bảo vệ trật tự an toàn giao thông.   

30.

Nhờ có pháp luật, nhà nước mới kiểm tra, kiểm soát được các hoạt động của mọi cá nhân, tổ chức, cơ quan trong phạm vi lãnh thổ của mình. Nhận định này muốn đề cập đến

a)

nhiệm vụ của pháp luật.

b)

vai trò của pháp luật.           

c)

đặc trưng của pháp luật.     

d)

chức năng của pháp luật.

31.

Nội dung của văn bản luật cấp dưới không được trái với nội dung của văn bản luật cấp trên là thể hiện

a)

tính cưỡng chế.

b)

tính xác định chặt chẽ về hình thức

c)

tính bắt buộc chung.  

d)

quy phạm phổ biến.

32.

Phát biểu nào dưới đây là sai về khái niệm pháp luật?

a)

Pháp luật do Quốc hội thông qua

b)

Pháp luật bảo đảm bằng sức mạnh quyền lực của Nhà nước.

c)

Pháp luật là phương tiện duy nhất để quản lý xã hội.

d)

Pháp luật điều chỉnh các quan hệ xã hội thống nhất. 

33.

Khi tham gia vào các quan hệ xã hội, công dân đều xử sự phù hợp với quy định của pháp luật là nội dung của khái niệm nào dưới đây?

a)

Ban hành pháp luật.        

b)

Thực hiện Pháp luật.

c)

Giáo dục pháp luật.  

d)

Phổ biến pháp luật.       

34.

Công dân tuân thủ pháp luật khi từ chối

a)

nhận xét ứng cử viên.           

b)

hỗ trợ cấp đổi căn cước.             

c)

sử dụng giấy tờ giả.

d)

cung cấp thông tin cá nhân.

35.

Theo quy định của pháp luật, công dân không thi hành pháp luật khi thực hiện hành vi nào sau đây?

a)

Gửi đơn tố cáo hành vi vi phạm pháp luật.

b)

Xả thải trực tiếp ra môi trường         

c)

Giao nộp người nhập cảnh trái phép.       

d)

Công khai danh tính người mắc bệnh.

36.

Nam thanh niên đủ điều kiện theo quy định của pháp luật mà trốn nghĩa vụ quân sự là không thực hiện pháp luật theo hình thức nào dưới đây?

a)

Tuân thủ pháp luật. 

b)

Sử dụng pháp luật.  

c)

Thi hành pháp luật.

d)

Thực hiện quy chế.

37.

Phát biểu nào dưới đây là sai về hình thức thi hành pháp luật?

a)

Thi hành pháp luật là hành vi của cá nhân, tổ chức làm những điều pháp luật quy định phải làm.

b)

Thi hành pháp luật là hành vi của cá nhân, tổ chức thực hiện tốt các quyền của mình.

c)

Thi hành pháp luật là hành vi của cá nhân, tổ chức thực hiện các nghĩa vụ của mình.

d)

Thi hành pháp luật là hành vi của cá nhân, tổ chức chủ động thực hiện nghĩa vụ của mình.

38.

Cấu trúc bên trong của hệ thống pháp luật Việt Nam không gồm nội dung nào sau đây?

a)

Quy phạm pháp luật.

b)

Nghị định.    

c)

Chế định luật.         

d)

Ngành luật.        

39.

Những quy tắc xử sự chung do Nhà nước đặt ra hoặc thừa nhận và bảo đảm thực hiện đề điều chỉnh quan hệ xã hội theo định hướng và nhằm đạt được những mục đích nhất định được gọi là

a)

chế định pháp luật.             

b)

ngành luật.

c)

quy phạm pháp luật.     

d)

Nghị định.

40.

Văn bản áp dụng pháp luật là văn bản có nội dung cụ thể đối với cá nhân, tổ chức xác định được thực hiện

a)

cố định trong một năm.        

b)

một lần trong thực tiễn.              

c)

lặp đi lặp lại trong thực tế.

d)

linh động tùy trường hợp.

41.

Pháp luật có vai trò như thế nào đối với công dân?

a)

Bảo vệ quyền, lợi ích tuyệt đối của công dân.

b)

Cưỡng chế mọi nghĩa vụ của công dân.         

c)

Bảo vệ mọi nhu cầu, lợi ích của công dân.

d)

Bảo vệ quyền và lợi ích hợp pháp của công dân.  

42.

Hình thức thực hiện nào của pháp luật quy định cá nhân, tổ chức sử dụng đúng các quyền của mình, làm những gì pháp luật cho phép?

a)

Thi hành pháp luật.   

b)

Tuân thủ pháp luật.  

c)

Sử dụng pháp luật.   

d)

Áp dụng pháp luật.

43.

Chị Q sử dụng vỉ hè để bán hàng ăn sáng là không thực hiện pháp luật theo hình thức nào dưới đây?

a)

Thi hành pháp luật. 

b)

Tuân thủ pháp luật.    

c)

Áp dụng pháp luật.   

d)

Sử dụng pháp luật.

44.

Theo quy định của pháp luật, công dân không tuân thủ pháp luật khi thực hiện hành vi nào sau đây?

a)

Đăng nhập thông tin trực tuyến.  

b)

Tiếp cận thông tin kinh tế.     

c)

Đăng ký nhập học trước tuổi.

d)

Làm giả nhãn hiệu hàng hóa.

45.

Người có thẩm quyền đã áp dụng pháp luật khi thực hiện hành vi nào sau đây?

a)

Xóa bỏ các loại cạnh tranh.     

b)

Thu hồi giấy phép kinh doanh.

c)

Thay đổi nội dung di chúc.  

d)

ủy quyền giao nhận hàng hóa.

46.

Bạn L viết bài chia sẻ về lí tưởng sống của thanh niên hiện nay để đăng lên trang Web của nhà trường. Bạn L đã thực hiện pháp luật theo hình thức nào sau đây?

a)

Sử dụng pháp luật.

b)

Tuân thủ pháp luật.  

c)

Thi hành pháp luật. 

d)

Áp dụng pháp luật.  

47.

Phát biểu nào sau đây là sai về khái niệm thực hiện pháp luật?

a)

Thực hiện pháp luật gắn liền với mọi hành vi của cá nhân và tổ chức.

b)

Thực hiện pháp luật là làm những việc mà pháp luật không cấm.

c)

Thực hiện pháp luật là hoạt động có mục đích đưa pháp luật đi vào đời sống.

d)

Thực hiện pháp luật là hành vi hợp pháp của cá nhân và tổ chức.

48.

Văn bản luật là văn bản do chủ thể nào dưới đây ban hành?

a)

Hội đồng nhân dân.     

b)

Quốc hội.       

c)

Đảng Cộng sản.

d)

Ủy ban nhân dân.       

49.

Phát biểu nào dưới đây là sai về khái niệm quy phạm pháp luật?

a)

Quy phạm pháp luật do mọi cơ quan, tổ chức ban hành nếu cần thiết.

b)

Quy phạm pháp luật là quy tắc xử sự bắt buộc chung.

c)

Quy phạm pháp luật là đơn vị nhỏ nhất của hệ thống pháp luật.

d)

Quy phạm pháp luật được áp dụng lặp đi lặp lại nhiều lần.

50.

Phát biểu nào sau đây sai về vai trò quản lý xã hội của pháp luật?

a)

Quản lí xã hội bằng pháp luật đảm bảo tính công bằng dân chủ.

b)

Đây là phương pháp quản lí dân chủ và hiệu quả nhất.

c)

Để đảm bảo quyền tự do cơ bản của công dân.                  

d)

Đây là phương pháp quản lí cố định và bất biến.