WorksheetsCâu Hỏi Ôn Tập Môn TIN 12
Total questions: 67
Worksheet time: 34mins
Phần mềm tạo website giúp người dùng tạo trang web mà không cần có kỹ năng nào sau đây?
Kỹ năng lập trình.
Kỹ năng thiết kế đồ họa.
Kỹ năng viết nội dung.
Kỹ năng chỉnh sửa video.
Phần mềm tạo website trực tuyến có đặc điểm nào dưới đây?
Cần cài đặt trên máy tính.
Không yêu cầu môi trường mạng.
Sử dụng trực tiếp trên môi trường mạng.
Chỉ dành cho lập trình viên.
Phần mềm nào sau đây là phần mềm tạo website ngoại tuyến?
Wix.com.
Sites.google.com.
Mobirise.
Weebly.com.
Mục đích của việc cung cấp các mẫu trang web (templates & themes) là phương án nào dưới đây?
Giúp người dùng có thể tự thiết kế trang web từ đầu.
Cung cấp các thiết kế sẵn phù hợp với từng chủ đề cụ thể.
Chỉ áp dụng cho các trang web thương mại điện tử.
Giúp trang web chạy nhanh hơn.
Chức năng của chèn liên kết (hyperlink) trong trang web là đáp án nào sau đây?
Hiển thị văn bản dưới dạng danh sách.
Giúp điều hướng đến các trang web khác hoặc nội dung khác trong trang.
Chỉ cho phép liên kết đến các hình ảnh trên trang.
Giúp chèn video vào trang web.
Chèn biểu mẫu (forms) trong trang web giúp thực hiện điều gì sau đây?
Thu thập thông tin từ người dùng thông qua các trường nhập liệu.
Tự động tạo bài viết trên website.
Tạo danh sách liên kết điều hướng trên trang.
Chỉ cho phép nhập liệu dạng văn bản.
Phương án nào không phải là chức năng của phần mềm tạo trang web?
Tạo và chỉnh sửa trang web với văn bản, hình ảnh, video.
Cung cấp các mẫu giao diện sẵn có để người dùng lựa chọn.
Tự động viết nội dung bài viết mà không cần người dùng nhập liệu.
Chè
Phương án nào nêu đúng vai trò của Trang chủ trong một website?
Là trang web đầu tiên khi truy cập website.
Chỉ chứa thông tin liên hệ của website.
Dùng để hiển thị nội dung chuyên sâu của website.
Không quan trọng trong cấu trúc website.
Trang chuyên mục trong website có đặc điểm nào sau đây?
Là trang chứa các nội dung cụ thể của từng chủ đề hoặc lĩnh vực.
Là trang đầu tiên khi người dùng truy cập website.
Chỉ chứa nội dung về phần mềm văn phòng.
Không có liên kết với các trang khác trong website.
Phần đầu trang của một website thường chứa nội dung nào sau đây?
Thông tin như logo, tên tổ chức, thanh tìm kiếm.
Nội dung chính của website.
Chỉ chứa các bài viết mới nhất.
Các liên kết mạng xã hội.
Thanh điều hướng trong website có chức năng nào dưới đây?
Hiển thị bài viết nổi bật.
Cung cấp đường liên kết tới trang web khác.
Chứa nội dung chính của website.
Được đặt ở cuối trang để hiển thị thông tin liên hệ.
Phần chân trang của website thường chứa nội dung nào dưới đây?
Các thông tin như chính sách, thông tin liên hệ...
Chỉ chứa các nội dung chính hiển thị trên website.
Thanh điều hướng chính chứa liên kết tới trang web khác.
Hình ảnh và video minh họa xuất hiện trên trang web.
Thanh điều hướng thường được đặt ở vị trí nào dưới đây trên trang web?
Ở đầu trang web hoặc phía trên nội dung chính.
Ở giữa trang web.
Ở cuối trang web.
Nằm ngẫu nhiên trên trang web.
Phát biểu nào sau đây đúng về thanh điều hướng trong website?
Thanh điều hướng giúp người dùng dễ dàng truy cập các trang khác trong website.
Thanh điều hướng chỉ có chức năng hiển thị logo và hình ảnh.
Thanh điều hướng luôn nằm ở cuối trang web.
Thanh điều hướng không ảnh hưởng đến trải nghiệm người dùng.
Phương án nào nêu chính xác lý do khiến thanh điều hướng quan trọng trong trải nghiệm người dùng?
Giúp người dùng tìm kiếm và truy cập nội dung mong muốn nhanh chóng.
Chỉ để làm đẹp cho giao diện trang web.
Không ảnh hưởng đến trải nghiệm người dùng.
Chỉ dành cho trang web thương mại điện tử.
Bài viết trên trang web thường chứa những nội dung nào dưới đây?
Chỉ bao gồm văn bản đơn thuần, không có hình ảnh hoặc video.
Chủ yếu giới thiệu sản phẩm, dịch vụ hoặc tin tức và có thể kết hợp với hình ảnh, video minh họa.
Chỉ chứa danh sách liên kết đến các trang khác.
Không có chức năng cung cấp thông tin chính trên website.
Cách nào sau đây giúp người dùng có thể tạo bài viết trên trang web?
Chỉ có thể viết bài bằng mã lập trình phức tạp.
Phải thiết kế hình ảnh chuyên nghiệp trước khi nhập nội dung.
Nhập nội dung vào khung soạn thảo văn bản.
Không thể tự tạo bài viết, chỉ quản trị viên mới có quyền thêm nội dung.
Phần chân trang (footer) của một trang web thường nằm ở vị trí nào sau đây?
Ở đầu trang web
Ở giữa trang web
Ở cuối trang web
Có thể nằm ở bất kỳ vị trí nào trên trang web
Chọn đáp án đúng điền vào chỗ (...): “Chức năng chính của phần chân trang trong website là...”
Hiển thị nội dung chính của trang web
Cung cấp các thông tin liên hệ, bản đồ, bản quyền, liên kết nhanh
Chứa bài viết giới thiệu sản phẩm, dịch vụ
Điều hướng người dùng đến c
Sử dụng cách nào sau đây để tạo phần chân trang khi thiết kế website?
Chỉ có thể viết mã HTML từ đầu
Không thể tạo chân trang, vì nó là phần cố định của trang web
Sử dụng phần mềm tạo trang web với các khối mẫu có sẵn và tùy chỉnh theo yêu cầu
Chỉ có quản trị viên trang web mới có thể thêm chân trang
Chọn phương án đúng trả lời câu hỏi: Tại sao hình ảnh và video lại quan trọng trong thiết kế trang web?
Vì giúp trang web trông đẹp hơn và thu hút người truy cập
Vì hình ảnh giúp tăng tốc độ tải trang web
Vì video luôn quan trọng hơn nội dung văn bản
Vì trang web không thể hoạt động nếu không có hình ảnh
Hình ảnh nổi bật trên trang web thường được đặt ở vị trí nào sau đây?
Ở đầu trang, ngay dưới thanh điều hướng.
Ở giữa trang web, xen kẽ với nội dung văn bản.
Ở cuối trang, gần phần chân trang.
Ở bất kỳ vị trí nào, không có quy tắc cố định.
Phương án nào nêu đúng đặc điểm của hình ảnh minh họa trên trang web?
Luôn có kích thước lớn và chiếm toàn bộ màn hình.
Có kích thước nhỏ và được đặt xen kẽ với nội dung văn bản.
Chỉ xuất hiện ở trang chủ và không có trên các trang khác.
Không quan trọng trong việc thiết kế trang web.
Bộ sưu tập (gallery) trên trang web hiển thị hình ảnh và video theo cách nào sau đây?
Hiển thị đồng thời nhiều hình ảnh hoặc video dưới dạng lưới hoặc danh sách.
Hiển thị từng hình ảnh một cách tuần tự theo thời gian.
Chỉ hiển thị một hình ảnh duy nhất và thay đổi theo ngày.
Chỉ hiển thị video, không hiển thị hình ảnh.
Phương án nào nêu đúng sự khác biệt chính giữa bộ sưu tập và thanh trượt?
Bộ sưu tập hiển thị tất cả hình ảnh/video cùng lúc, thanh trượt hiển thị tuần tự.
Thanh trượt chỉ chứa video, còn bộ sưu tập chỉ chứa hình ảnh hoặc biểu tượng.
Bộ sưu tập tự động thay đổi hình ảnh, còn thanh trượt cần điều khiển thủ công.
Thanh trượt chỉ hiển thị hình ảnh quảng cáo, còn bộ sưu tập hiển thị bài viết.
Thanh trượt trên trang web thường được sử dụng để thực hiện công việc nào sau đây?
Hiển thị các chương trình ưu đãi, hình ảnh hoặc video quảng cáo.
Hiển thị danh sách bài viết một cách cố định.
Chỉ dùng để trang trí cho trang web đẹp hơn.
Tạo hiệu ứng động cho toàn bộ trang web.
Biểu mẫu trên trang web có chức năng chính nào sau đây?
Trang trí cho trang web trở nên đẹp hơn.
Giúp thu nhận thông tin từ người dùng.
Tạo nội dung tự động cho trang web.
Hiển thị quảng cáo trên trang web.
Trong một biểu mẫu thu nhận thông tin, trường nào dưới đây thường được thiết kế dưới dạng chọn lựa?
Họ và tên.
Email.
Chủ đề bạn quan tâm.
Địa chỉ.
Chọn phương án đúng trả lời câu hỏi: “Tại sao cần sử dụng chế độ xem trước khi tạo trang web?”
Để kiểm tra giao diện và nội dung trang web trước khi xuất bản.
Để thay đổi trực tiếp mã nguồn của trang web.
Để tăng tốc độ tải trang web khi xuất bản.
Để chặn người dùng khác truy cập vào trang web.
Chọn phương án đúng điền vào chỗ (...): “Xuất bản website là “...” trong quy trình tạo trang web bằng phần mềm”
bước đầu tiên để thiết kế giao diện trang web.
bước trung gian để chỉnh sửa nội dung trang web.
bước cuối cùng để đưa trang web lên Internet.
bước tùy chọn không quan trọng trong quá trình tạo web.
Khi sử dụng phần mềm tạo website trực tuyến, người dùng thường không cần lo lắng về điều nào sau đây?
Bảo trì server.
Trình bày nội dung.
Tạo nội dung.
Thiết kế giao diện.
Mẫu trang web (templates và themes) có tác dụng nào sau đây?
Tăng tốc độ tải trang web.
Bảo mật website khỏi hacker.
Tự động tạo nội dung cho website.
Cung cấp thiết kế và bố cục theo từng chủ đề.
Mobirise cho phép tích hợp hình ảnh từ nguồn nào sau đây?
Chỉ từ máy tính cá nhân.
Chỉ từ thư viện hình ảnh của Mobirise.
Từ URL bên ngoài, thư viện và máy tính.
Chỉ từ các trang mạng xã hội.
Trong Mobirise, để thêm khối hình hình ảnh, video vào trang web ta thực hiện thao tác nào sau đây?
Chọn Add Block To Page và chọn Image & Video.
Chọn Add Block To Page và chọn Gallery & Slider.
Chọn Add Block To Page và chọn Header.
Chọn Add Block To Page và chọn Form.
Trong Mobirise, thông số Full Width của khối hình ảnh/video có chức năng nào sau đây?
Điều chỉnh khoảng cách với các nội dung phía trên khối hình ảnh/video.
Hiển thị khối hình ảnh/video trải rộng toàn màn hình.
Hiển thị tiêu đề khối hình ảnh/video.
Hiển thị tiêu đề phụ phía dưới tiêu đề.
Chọn phương án đúng điền vào chỗ chấm (...): “Trong thiết kế trang web, cần sử dụng các hình ảnh có kích thước nhỏ và nén tốt để...”
tiết kiệm không gian lưu trữ.
tăng tốc độ tải trang và giảm băng thông sử dụng.
hình ảnh hiển thị rõ hơn.
bảo vệ bản quyền hình ảnh.
Thông số nào sau đây trong bảng Block Parameters cho phép điều chỉnh kích cỡ của bức ảnh bằng cách kéo rê chuột?
Top.
Bottom.
Image.
Size.
Khi muốn một ảnh được hiển thị dưới dạng nền (background) cho trang web, ta chọn thông số nào sau đây ở trong bảng Block Parameters?
Image.
Video.
Color.
Overlay Color.
Khi tạo nội dung văn bản cho trang web, để đảm bảo rằng thông tin được trình bày hiệu quả và dễ đọc, bạn nên thực hiện công việc nào sau đây?
Sử dụng nhiều đoạn văn dài để cung cấp đủ chi tiết và tránh chia nhỏ thông tin.
Dùng phông chữ nhỏ để tiết kiệm không gian trang và tối ưu hóa số từ.
Chia bài viết thành các đoạn ngắn, sử dụng tiêu đề phụ và các gạch đầu dòng để tạo cấu trúc rõ ràng.
Sử dụng màu sắc nổi bật và in đậm toàn bộ văn bản để thu hút sự chú ý.
Kĩ thuật viên công nghệ thông tin cần có kiến thức và kĩ năng về lĩnh vực nào sau đây?
Phần cứng máy tính và thiết bị số; phần mềm hệ thống; mạng máy tính và Internet.
Sửa chữa máy tính; lắp đặt phần cứng; thiết lập kết nối mạng.
Lập trình.
Cài đặt phần mềm mới, nâng cấp phần mềm trên máy tính; hướng dẫn sử dụng các thiết bị số và phần mềm mới.
Công việc nào sau đây không thuộc nhiệm vụ của kỹ sư an toàn thông tin?
Thiết lập và hướng dẫn các quy định an toàn thông tin cho người dùng.
Theo dõi và cảnh báo các dấu hiệu bất thường.
Nâng cấp giải pháp an toàn thông tin.
Hỗ trợ kỹ thuật máy tính (cài đặt phần mềm, sửa lỗi.
Nghề quản trị mạng đảm bảo yếu tố nào sau đây cho hệ thống mạng?
Vận hành liên tục và an toàn.
Phát triển ứng dụng di động.
Thiết kế giao diện người dùng.
Bảo trì phần cứng máy tính.
Điền vào chỗ trống: "Một trong những công việc của kỹ sư an toàn thông tin là..."
Viết mã nguồn cho hệ điều hành.
Thiết lập và hướng dẫn các quy định an toàn thông tin.
Thiết kế ứng dụng di động.
Lắp đặt phần cứng mạng.
Công việc nào dưới đây không thuộc nhiệm vụ chuyên môn chính của kỹ thuật viên công nghệ thông tin?
Cài đặt phần mềm.
Tư vấn chiến lược kinh doanh.
Khắc phục sự cố hệ thống.
Hỗ trợ người dùng.
Chọn phương án điền vào chỗ trống(...) “Cơ hội nghề nghiệp của kỹ thuật viên công nghệ thông tin hiện nay là...”
nhu cầu tuyển dụng thấp.
chỉ tuyển dụng tại công ty lớn.
có nhiều cơ hội tuyển dụng, kể cả cho người mới vào nghề.
chỉ tuyển dụng những người đã có kinh nghiệm lâu năm.
Nhiệm vụ nào dưới đây không thuộc vai trò chính của kỹ thuật viên công nghệ thông tin?
Lắp đặt phần cứng và thiết lập mạng.
Quản lí thiết bị mạng và điều chỉnh hiệu năng.
Sửa lỗi máy tính cho khách hàng.
Phát triển ứng dụng phần mềm mới.
Kĩ năng nào sau đây là quan trọng nhất đối với kỹ sư an toàn thông tin?
Kiến thức về mạng và bảo mật mạng.
Bảo mật hệ thống.
Kiến thức về mã hóa.
Kỹ năng phân tích và đánh giá rủi ro.
Câu 50: Công việc nào sau đây không thuộc kỹ sư quản trị mạng?
Quản lí thiết bị mạng.
Điều chỉnh hiệu năng mạng.
Cài đặt phần mềm đồ họa.
Khắc phục sự cố mạng.
Câu 51: Nhiệm vụ nào dưới đây không thuộc kỹ sư an toàn thông tin?
Thiết lập và hướng dẫn các quy định an toàn thông tin cho người dùng.
Theo dõi và cảnh báo dấu hiệu bất thường.
Tạo và chỉnh sửa nội dung website.
Tư vấn an toàn thông tin cho bộ phận phát triển phần cứng và phần mềm.
Câu 52: Chọn phương án đúng điền vào chỗ trống(...)”Kiến thức quan trọng nhất để trở thành kỹ sư quản trị mạng là...”
lập trình ứng dụng.
mạng máy tính và giao thức mạng.
thiết kế đồ họa.
marketing.
Câu 54: Chuyển đổi số cần nhân lực để ứng dụng các công nghệ số tiên tiến nào sau đây?
Kỹ sư điện toán đám mây.
Kỹ sư IoT, kĩ sư trí tuệ nhân tạo.
Kỹ sư IoT, kỹ sư điện toán đám mây, kĩ sư trí tuệ nhân tạo.
Kỹ sư GIS, kĩ sư trí tuệ nhân tạo.
Câu 55: Ngành nào dưới đây không thuộc lĩnh vực dịch vụ trong công nghệ thông tin?
Phát triển phần mềm.
Quản trị hệ thống mạng.
Thiết kế đồ họa.
Sản xuất phần cứng.
Câu 56: Kỹ năng nào sau đây là quan trọng nhất trong lĩnh vực quản trị dự án công nghệ thông tin?
Lập trình.
Giao tiếp.
Thiết kế.
Phân tích dữ liệu.
Chọn phương án đúng điền vào chỗ chấm (...): “Chức năng chính của một nhà phát triển web là...”
Tạo và duy trì trang web.
Phân tích dữ liệu khách hàng.
Quản lý hệ thống mạng.
Thiết kế nội dung truyền thông.
Chọn phương án đúng điền vào chỗ chấm (...): “Người chịu trách nhiệm thiết kế, phát triển, bảo trì và khắc phục sự cố cơ sở hạ tầng đám mây là kỹ sư ...”
an toàn thông tin.
IoT.
trí tuệ nhân tạo.
điện toán đám mây.
Chọn phương án đúng điền vào chỗ chấm (...): “Nhiệm vụ chính của kỹ sư IoT là ...
bảo trì, lưu trữ, quản lí, xử lí.
đảm bảo về hiệu ứng, âm thanh, hình ảnh.
thiết kế, phát triển, triển khai và bảo trì các hệ thống IoT.
phát triển, triển khai và bảo trì các hệ thống IoT.
Nghề nào sau đây trong ngành CNTT chuyên về phát triển phần mềm và ứng dụng ?
Kỹ sư mạng.
Lập trình viên.
Quản trị cơ sở dữ liệu.
Chuyên gia bảo mật thông tin.
Chọn phương án đúng điền vào chỗ chấm (...): “Chuyên viên đồ hoạ cần những kiến thức, kĩ năng cơ bản về...”
Sử dụng phần mềm thiết kế đồ hoạ.
Kỹ thuật đa phương tiện xử lí hình ảnh, âm thanh và truyền thông đại chúng.
Thiết kế giao diện người dùng.
Phát triển các hệ thống IoT.
Chuyên viên thiết kế truyền thông đa phương tiện cần những kiến thức nào sau đây?
Đảm bảo về hiệu ứng, âm thanh, hình ảnh.
Khắc phục sự cố mạng.
Phần cứng máy tính và thiết bị số.
Kỹ thuật đa phương tiện xử lí hình ảnh, âm thanh và truyền thông đại chúng.
h cho những sản phẩm số đảm bảo tính mĩ thuật là...
chuyên viên thiết kế đồ hoạ.
kĩ sư trí tuệ nhân tạo.
chuyên viên thiết kế truyền thông đa phương tiện.
chuyên viên kĩ xảo điện ảnh.
Chuyên viên kỹ thuật xảo điện ảnh cần sử dụng được một số phần mềm nào sau đây?
Thiết kế đồ hoạ.
Phần mềm kế toán.
Công cụ xử lí âm thanh, hình ảnh.
Phần mềm GIS.
Chuyên viên phân tích dữ liệu làm việc chủ yếu với loại dữ liệu nào dưới đây?
Dữ liệu văn bản.
Dữ liệu hình ảnh.
Dữ liệu số và thống kê.
Dữ liệu âm thanh.
Nghề nào sau đây chuyên phát triển và duy trì hệ thống mạng trong tổ chức?
Kỹ sư mạng.
Lập trình viên.
Thiết kế giao diện người dung.
Phân tích dữ liệu.
Nghề nào sau đây ứng dụng công nghệ thông tin trong ngành Truyền thông đa phương tiện?
Chuyên viên thiết kế đồ hoạ.
Kỹ sư GIS.
Công nghệ tài chính.
Kỹ sư an toàn thông tin.
Kỹ sư phần mềm chủ yếu nào sau đây trong quá trình phát triển phần mềm?
Phân tích yêu cầu người dùng.
Quản lý dự án.
Viết mã và kiểm tra phần mềm.
Bảo trì hệ thống mạng.
Phần mềm nào dưới đây thường được sử dụng để thiết kế đồ họa và chỉnh sửa hình ảnh?
Microsoft Word.
Adobe Photoshop.
Visual Studio.
Microsoft Access.
Kỹ sư GIS không làm công việc nào sau đây?
Tạo và phân tích dữ liệu.
Tạo và quản lí cơ sở dữ liệu GIS.
Quản lý hệ thống mạng.
Tạo bản đồ.
