wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn Tập Kiểm Tra NHTM

Total questions: 82

Worksheet time: 44mins

Name
Class
Date
1.

Hoạt động nào sau đây KHÔNG PHẢI là hoạt động ngoại bảng của các NHTM?

a)

Phát hành giấy tờ có giá

b)

Cam kết cho vay

c)

Bảo lãnh

d)

Tất cả các phương án trên

2.

Để tác động đến lợi ích kinh tế của người gửi tiền nhằm thu hút vốn tiền gửi, NHTM sẽ:

a)

Tăng lãi suất tiền gửi, giảm phí dịch vụ

b)

Đa dạng hóa sản phẩm dịch vụ

c)

Duy trì củng cố uy tín của ngân hàng

d)

Tất cả

3.

Dịch vụ ngân hàng tư nhân là dịch vụ ngân hàng:

a)

Dành cho khách hàng cá nhân như thanh toán, huy động, cho vay tiêu dùng,...

b)

Dành cho tầng lớp khách hàng cá nhân có khối tài sản lớn

c)

Dành cho khách hàng cá nhân và doanh nghiệp vừa và nhỏ

d)

Tất cả

4.

Đáp án nào sau đây KHÔNG ĐÚNG khi nói tới ĐẶC ĐIỂM của NHTM

a)

Dư nợ cho vay chiếm tỷ trọng lớn nhất trong tổng tài sản

b)

Mục tiêu chính của hoạt động kinh doanh là lợi nhuận

c)

Đòn bẩy tài chính thấp

d)

Tiềm ẩn rủi ro

5.

Nhận xét KHÔNG ĐÚNG về hệ thống tài chính của ngân hàng Nhật Bản

a)

Cấu trúc hệ thống ngân hàng phức tạp, với một số ngân hàng thực hiện chức năng cụ thể

b)

Tổ chức trong hệ thống gồm 2 loại: ngân hàng và các tổ chức tài chính dạng tập đoàn

c)

Hệ thống Keiretsu cho phép ngân hàng là một cấu phần của tập đoàn

d)

Nguồn vốn trong nền kinh tế được huy động chủ yếu thông qua thị trường tài chính

6.

Biện pháp tạo vốn tiền gửi thông qua việc cải tiến quy trình, nâng cao trải nghiệm của khách hàng

a)

BP kinh tế

b)

BP tâm lý

c)

BP kỹ thuật

d)

BP công nghệ

7.

Đâu KHÔNG PHẢI là đặc điểm hoạt động cho vay tiêu dùng của NHTM

a)

Nhu cầu vay phong phú

b)

Thủ tục đơn giản

c)

Giá trị từng khoản vay nhỏ

d)

Chất lượng thông tin khách hàng cung cấp không cao

8.

Phân tích tín dụng trước khi cho vay giúp NHTM:

a)

Loại trừ rủi ro

b)

Giảm thiểu rủi ro

c)

Ngăn chặn rủi ro

d)

Tránh rủi ro

9.

Tài chính trực tiếp giúp:

a)

Kết nối một cách trực tiếp người có vốn và người thừa vốn trong nền kinh tế

b)

Giảm chi phí giao dịch cho cả người có vốn và người đi vay

c)

Tiết kiệm thời gian giao dịch cho cả người có vốn và người đi vay

d)

Cả 3 đáp án trên

10.

Đặc điểm hệ thống tài chính dựa trên ngân hàng:

a)

Thông tin thường công khai và minh bạch

b)

Đa dạng hóa rủi ro chéo dễ dàng hơn

c)

Phần lớn các ngân hàng là ngân hàng đa năng

d)

Nguồn tài trợ chính cho nền kinh tế được huy động chủ yếu từ thị trường

11.

Đặc trưng nào sau đây của hệ thống ngân hàng Anh

a)

Tập trung thị phần cao vào một số ngân hàng lớn

b)

Các ngân hàng nội địa chiếm đa số

c)

Tồn tại hệ thống ngân hàng trực thuộc một số tập đoàn lớn

d)

Tất cả

12.

Đâu KHÔNG PHẢI đặc điểm của dịch vụ ngân hàng

a)

Là nguồn thu quan trọng của ngân hàng sau thu từ tín dụng

b)

Ngân hàng không cần trích dự phòng rủi ro cho hoạt động dịch vụ

c)

Là hoạt động cung ứng dịch vụ trực tiếp nên chỉ cần có sự tham gia của nhân viên ngân hàng

d)

Là hoạt động cung ứng trên nền tảng công nghệ

13.

NHTM thực hiện hoạt động ngoại bảng không nhằm mục đích:

a)

Ngăn ngừa rủi ro tín dụng

b)

Đa dạng hóa hoạt động kinh doanh

c)

Gia tăng thu nhập

d)

Tất cả

14.

L/C vừa là công vụ thanh toán vừa là công cụ tài trợ khi:

a)

Nhà nhập khẩu không thực hiện kí quỹ

b)

Nhà nhập khẩu thực hiện 100% kí quỹ giá trị hợp đồng

c)

Nhà nhập khẩu thực hiện kí quỹ một phần giá trị hợp đồng

d)

Không đáp án nào đúng

15.

Khoản mục nào KHÔNG nằm trên bảng cân đối kế toán của NHTM

a)

Cho vay

b)

Vốn tiền gửi

c)

Thu lãi cho vay

d)

Đầu tư tài chính

16.

Đâu KHÔNG phải là một phát biểu đúng về khoản mục chi ngoài lãi trong các NHTM

a)

Chiếm tỷ trọng tương đối thấp trong tổng chi phí

b)

Ít phụ thuộc vào biến động lãi suất thị trường

c)

Là khoản chi phí cho các hoạt động kinh doanh khác của NHTM

d)

Có tính rủi ro cao và phụ thuộc vào biến động của nền kinh tế

17.

Phát biểu nào sau đây KHÔNG ĐÚNG về khoản mục THU LÃI của NHTM

a)

Rủi ro thấp

b)

Phụ thuộc vào biến động lãi suất trên thị trường

c)

Chiếm tỷ trọng lớn nhất trong tổng nguồn thu của ngân hàng

d)

Tất cả đáp án trên

18.

Cơ sở lập hồ sơ tín dụng:

a)

Thông tin được cung cấp từ chính khách hàng

b)

Thông tin được lưu trữ tại chính ngân hàng

c)

Thông tin từ CIC và các thông tin bên ngoài khác

d)

Tất cả

19.

Các dịch vụ cơ bản ngân hàng bao gồm:

a)

Thanh toán, ngân quỹ, tư vấn tài chính, bảo hiểm,...

b)

Thanh toán, ngân quỹ, đầu tư tài chính, bảo hiểm,...

c)

Thanh toán, bán các khoản vay, tư vấn tài chính, bảo hiểm,...

d)

Thanh toán, ngân quỹ, tư vấn tài chính, cam kết cho vay,...

20.

Các khoản cho vay trong dài hạn của NHTM thường có đặc điểm nào?

a)

Giá trị khoản vay lớn

b)

Thời hạn trên 1 năm

c)

Mức độ rủi ro cao

d)

Tất cả

21.

Hoạt động ngoại bảng là:

a)

Hoạt động cho vay vốn cho khách hàng nước ngoài

b)

Hoạt động cam kết cho vay khách hàng

c)

Hoạt động cho thuê tài chính

d)

Không có đáp án đúng

22.

Trong cơ cấu tài sản của các NHTM, tài sản nào chiếm tỷ trọng lớn nhất:

a)

Cho vay khách hàng

b)

Tiền mặt tại quỹ

c)

Tài sản cố định

d)

Tiền gửi tại các NHNN

23.

Đặc trưng hệ thống NHTM Mỹ (Hoa Kỳ)

a)

Hệ thống ngân hàng có tính tập trung cao

b)

Hệ thống tài chính dựa vào thị trường

c)

Ngân hàng hoạt động theo quy định riêng của từng bang (1 cấp)

d)

Các ngân hàng có quy mô tương đối đồng đều

24.

Phân tích tín dụng trước khi cho vay giúp NHTM:

a)

Xác định chính xác nhu cầu vay của khách hàng

b)

Xác định chính xác mức độ rủi ro của khách hàng

c)

Đánh giá thiện chí trả nợ và khả năng trả nợ của khách hàng vay vốn

d)

Tất cả

25.

Đặc trưng hệ thống ngân hàng tại Thụy Sĩ:

a)

Số lượng ngân hàng trong hệ thống tài chính rất lớn

b)

Dịch vụ ngân hàng tư nhân phục vụ khách hàng siêu giàu phát triển

c)

Phần lớn các ngân hàng trực thuộc và chủ yếu cung cấp dịch vụ cho tập đoàn

d)

Tất cả

26.

Đặc điểm nào KHÔNG PHẢI là đặc điểm của hệ thống tài chính dựa trên ngân hàng:

a)

Thông tin thường công khai và minh bạch

b)

Đa dạng hóa rủi ro chéo dễ dàng hơn

c)

Phần lớn các ngân hàng là ngân hàng đa năng

d)

Nguồn tài trợ chính cho nền kinh tế được huy động chủ yếu từ thị trường

27.

Chọn đáp án SAI:

a)

Tổ chức nhận tiền gửi nhận các khoản tiền gửi của người gửi tiền và thực hiện các khoản cho vay

b)

Tổ chức nhận tiền gửi theo hợp đồng nhận các khoản tiền gửi định kỳ theo hợp đồng và thực hiện các khoản cho vay đối với cá nhân, doanh nghiệp

c)

Trung gian đầu tư huy động vốn từ các nhà đầu tư nhỏ lẻ và sử dụng nó để đầu tư và một danh mục giấy tờ có giá trên thị trường tài chính

d)

Quỹ hưu trí là một tổ chức nhận tiền gửi theo hợp đồng

28.

Bất cân xứng thông tin là tình trạng:

a)

Không phải mọi người đều có thông tin giống nhau

b)

Thông tin của một người thường không phải/ ít hơn thông tin hoàn hảo

c)

Một bên luôn thường không bao giờ có đầy đủ thông tin về bên còn lại

d)

Cả 3 đáp án trên

29.

NHTM thực hiện hoạt động ngoại bảng cho mục đích nào dưới đây

a)

Phòng ngừa rủi ro

b)

Đa dạng hóa hoạt động kinh doanh

c)

Gia tăng thu nhập

d)

Cả 3 đ/a trên đều đúng

30.

Các khoản mục tài sản chủ yếu của NHTM bao gồm:

a)

Tiền mặt, cho vay khách hàng, TS cố định, tiền gửi của khách hàng

b)

Tiền và tương đương tiền, chứng khoán, cho vay khách hàng, TS cố định

c)

Tiền và tương đương tiền, phát phát hành giấy tờ có giá, chứng khoán, cho vay khách hàng

d)

Tiền và tương đương tiền, chứng khoán, cho vay khách hàng, thặng dư vốn cổ phần.

31.

Chức năng trung gian tài chính bao gồm:

a)

Giảm chi phí giao dịch

b)

Giảm bất cân xứng thông tin

c)

Chia sẻ rủi ro với khách hàng

d)

Cả 3 đáp án trên

32.

Tuần tự các bước trong quy trình tín dụng của NHTM

a)

Hướng dẫn khách hàng lập hồ sơ, phân tích tín dụng, ra quyết định tín dụng, giải ngân, giám sát tín dụng, thu nợ

b)

HD khách hàng lập hồ sơ, giải ngân, thẩm định, ra quyết định tín dụng, giám sát tín dụng, thu nợ

c)

HD khách lập hồ sơ, ra quyết định tín dụng, giám sát tín dụng, giải ngân, thu nợ

d)

HDKH lập hồ sơ, phân tích tín dụng, ra quyết định tín dụng, giám sát, giải ngân, thu nợ

33.

Lãi suất trong cho vay tiêu dùng thường cao hơn cho vay doanh nghiệp vì:

a)

Quy mô một món vay nhỏ

b)

Cho vay tiêu dùng thường rủi ro hơn cho vay sản xuất kinh doanh

c)

A&B

d)

Không đáp án nào đúng

34.

Nhờ thu là:

a)

DV thanh toán quốc tế dành cho nhà xuất khẩu

b)

DV thanh toán quốc tế dành cho nhà nhập khẩu

c)

DV thanh toán nội địa dành cho người bán

d)

DV thanh toán nội địa dành cho người mua

35.

Dịch vụ ngân hàng ảo là dịch vụ:

a)

Được cung ứng qua các máy ATMs, POS

b)

Được cung ứng qua các ngân hàng không nhân viên

c)

Được cung ứng bằng các thiết thiết bị thông minh

d)

Ngân hàng cung ứng dịch vụ từ xa mà không cần mở chi nhánh hay phòng giao dịch

36.

Chọn đáp án ĐÚNG về vai trò của hoạt động cho vay đối với ngân hàng:

a)

Giúp mở rộng quan hệ với khách hàng

b)

Giúp đa dạng hóa hoạt động kinh doanh

c)

Là nguồn thu nhập lãi chủ yếu của ngân hàng

d)

Tất cả các đáp án trên đều đúng

37.

Đâu không phải là đặc điểm của các khoản cho vay tiêu dùng của NHTM

a)

Giá trị khoản vay thường nhỏ

b)

Lãi suất thường cao hơn so với các khoản vay sản xuất kinh doanh

c)

Rủi ro thấp

d)

Nhu cầu vay phong phú

38.

Ở VN, hệ thống các ngân hàng mang tính tập trung cao, chủ yếu nằm ở ngân hàng nào?

a)

NHTM nhà nước và NHTM cổ phần

b)

NHTM nhà nước và Ngân hàng liên doanh, nước ngoài

c)

Ngân hàng Hợp tác xã và Ngân hàng liên doanh, nước ngoài

d)

NHTM Cổ phần và Ngân hàng Hợp tác xã

39.

Đâu không phải là một phần của hệ thống ngân hàng quốc gia Thụy Sĩ

a)

Ngân hàng lớn UBS

b)

Ngân hàng tư nhân

c)

Ngân hàng bang

d)

Ngân hàng khu vực cấp 2

40.

Chọn đáp án KHÔNG ĐÚNG về đặc điểm vốn tiền gửi trong hoạt động của NHTM

a)

Tính biến động cao

b)

Chiếm tỷ trọng lớn nhất trong cơ cấu nguồn vốn

c)

Ảnh hưởng tới tổng chi phí, rủi ro cao của NHTM

d)

Thuộc sở hữu của nhà nước

41.

Đâu KHÔNG PHẢI là đặc điểm của dịch vụ ngân hàng

a)

Là nguồn thu quan trọng của ngân hàng sau thu từ tín dụng

b)

Là hoạt động cung ứng dịch vụ trực tiếp nên chỉ cần có sự tham gia của ngân hàng

c)

Ngân hàng không cần trích dự phòng rủi ro cho hoạt động dịch vụ

d)

Là hoạt động ngày càng quan trọng cho ngân hàng

42.

Cho vay theo hạn mức tín dụng đối với khách hàng doanh nghiệp:

a)

Phù hợp với nhu cầu sử dụng vốn dài hạn của doanh nghiệp

b)

Dư nợ của khách hàng không được phép vượt quá hạn mức trong thời gian hiệu lực của HĐ tín dụng

c)

Là hình thức cho vay dài hạn phổ biến

d)

Không có đáp án đúng

43.

Chủ thể thiếu vốn có thể huy động vốn trực tiếp từ thị trường tài chính bằng cách:

a)

Phát hành trái phiếu

b)

Đi vay các NHTM

c)

Mua cổ phiếu trên sàn giao dịch chứng khoán

d)

Tất cả các đáp án trê

44.

Phát biểu nào sau đây là ĐÚNG về các khoản mục tài sản của NHTM

a)

Cho vay khách hàng, phát hành giấy tờ có giá, tiền mặt, chứng khoán đầu tư

b)

Tài sản cố định, cho vay khách hàng, chứng khoán kinh doanh, tiền gửi tại NHNN

c)

Tiền mặt, cho vay khách hàng, tiền gửi của khách hàng, tài sản cố định

d)

Tiền gửi của khách hàng, chứng khoán kinh doanh, tiền mặt, tiền gửi tại NHNN

45.

Phát biểu ĐÚNG:

a)

Trung gian nhận tiền gửi huy động vốn chủ yếu từ các hợp đồng bảo hiểm

b)

Trung gian nhận tiền gửi theo hợp đồng huy động vốn chủ yếu từ tiền gửi không kỳ hạn

c)

Trung gian đầu tư huy động vốn chủ yếu từ việc phát hành các giấy tờ có giá

d)

Không có đáp án đúng

46.

Hệ thống ngân hàng Mỹ KHÔNG có đặc điểm nào:

a)

Số lượng ngân hàng lớn, nên cạnh xu hướng sáp nhập diễn ra mạnh mẽ

b)

Hệ thống quản lý ngân hàng song hành

c)

Tài trợ vốn tín dụng nội địa chủ yếu bởi hệ thống ngân hàng

d)

Hệ thống tài chính phụ thuộc vào thị trường tài chính

47.

Hệ thống ngân hàng lớn nhất ở Châu Âu

a)

Đức

b)

Pháp

c)

Anh

d)

Thụy Sĩ

48.

Đặc điểm riêng biệt của hệ thống ngân hàng Nhật Bản

a)

Hệ thống keiretsu

b)

Tín dụng xuyên quốc gia

c)

Ngân hàng thế giới

d)

Siêu bảo mật

49.

Hệ thống quản lý ngân hàng song hành tồn tại ở quốc gia nào trong các quốc gia sau:

a)

Nhật Bản

b)

Mỹ

c)

Anh

d)

Thụy Sĩ

50.

Quốc gia nào có hệ thống tài chính không phụ thuộc vào ngân hàng?

a)

Nhật Bản

b)

Anh

c)

Mỹ

d)

Thụy Sĩ

51.

Đặc trưng của hệ thống ngân hàng Việt Nam:

a)

Có tính tập trung cao và tốc độ tăng trưởng nhanh

b)

Tốc độ tăng trưởng chậm

c)

Thu nhập chủ yếu dựa vào các dịch vụ hiện đại

d)

Tất cả các ý trên

52.

Xu hướng mua bán sáp nhập diễn ra mạnh mẽ nhất ở quốc gia nào?

a)

Nhật Bản

b)

Anh

c)

Mỹ

d)

Thụy Sĩ

53.

Loại hình ngân hàng nào nắm giữ tổng tài sản cao nhất tại Thụy Sĩ

a)

Các ngân hàng bang

b)

Những ngân hàng lớn

c)

Tập đoàn Raiffeisen

d)

Ngân hàng tư nhân

54.

Đặc trưng của hệ thống ngân hàng Anh

a)

Số lượng lớn các ngân hàng hoạt động xuyên quốc gia

b)

Hệ thống ngân hàng được quản lý song hành ( 2 cấp)

c)

Ngân hàng trực thuộc tập đoàn, cung cấp dịch vụ cho các doanh nghiệp, thuộc tập đoàn rất phổ biến

d)

Dịch vụ ngân hàng tư nhân phục vụ khách hàng siêu giàu rất phát triển

55.

Đặc trưng của hệ thống ngân hàng Nhật Bản

a)

Phần lớn các ngân hàng hoạt động xuyên quốc gia

b)

Nổi tiếng về các dịch vụ ngân hàng bán lẻ

c)

Quy mô rất đa dạng (từ nhỏ đến rất lớn)

d)

Mức độ cạnh tranh giữa các ngân hàng cao

56.

Đặc trưng hệ thống ngân hàng Mỹ

a)

Tập trung thị phần cao vào một số ngân hàng lớn

b)

Số lượng ngân hàng tăng dần qua các năm

c)

Quy định quản lý ngân hàng 2 cấp

d)

Tất cả các ý

57.

Đặc trưng hệ thống ngân hàng Thụy Sĩ

a)

Số lượng ngân hàng nằm trong hệ thống tài chính rất lớn

b)

Dịch vụ ngân hàng tư nhân phục vụ khách hàng siêu giàu phát triển

c)

Phần lớn các ngân hàng là trực thuộc và chủ yếu cung cấp dịch vụ cho tập đoàn

d)

Cả 3 ý trên

58.

Rủi ro hơn vì việc cho vay tiêu dùng là để chi trả với nhu cầu cá nhân NH không thể kiểm soát được khách hàng có dùng đúng với mục đích ban đầu không, còn vay sxkd tạo ra lợi nhuận. Đồng thời do chất lượng thông tin không đầy đủ, chính xác nên khả năng trả nợ là không lớn nên lãi suất cho vay tiêu dùng cao.

4 lines
59.

Đặc điểm chung của hệ thống ngân hàng ở Anh và Mỹ là có số lượng các ngân hàng hoạt động xuyên quốc gia

a)

Đúng

b)

Sai

60.

Tài sản của NHTM bao gồm: Cho vay khách hàng, tiền mặt, tiền gửi của khách hàng, chứng khoán kinh doanh

a)

Đúng

b)

Sai

61.

Khi cung cấp dịch vụ bảo hiểm, các NHTM sẽ thu phí và có nghĩa vụ hoàn trả khi xảy ra các sự kiện theo cam kết trong hợp đồng tín dụng

a)

Đúng

b)

Sai

62.

Chức năng chia sẻ rủi ro nghĩa là ngân hàng và khách hàng sẽ cùng nhau chia sẻ những rủi ro phát sinh trong hoạt động nhận tiền gửi, cho vay

a)

Đúng

b)

Sai

63.

Các khoản cho vay doanh nghiệp thường có quy mô lớn nên rủi ro nhìn chung là cao hơn so với cho vay cá nhân

a)

Đúng

b)

Sai

64.

Việc bán các khoản vay là một hoạt động ngoại bảng của Ngân hàng. Do sau khi bán khoản vay, Ngân hàng sẽ luôn luôn theo dõi các khoản vay đó ở ngoại bảng

a)

Đúng

b)

Sai

65.

Cấu trúc hệ thống tài chính ở VN là hệ thống tài chính dựa vào thị trường, trong đó các thị phần tập trung chủ yếu ở các NHTM mà Nhà nước nắm giữ cổ phần chi phối

a)

Đúng

b)

Sai

66.

Khi người bán hàng (Nhà xuất khẩu) và người mua hàng (Nhà nhập khẩu) đã có sự tin cậy lẫn nhau, NH nên tư vấn cho họ dùng thư tín dụng như công cụ thanh toán duy nhất cho các thương vụ nhập khẩu.

a)

Đúng

b)

Sai

67.

Các trung gian đầu tư huy động vốn chủ yếu thông qua việc nhận các khoản phí cố định theo hợp đồng

a)

Đúng

b)

Sai

68.

Các trung gian đầu tư huy động vốn chủ yếu thông qua việc nhận các khoản phí cố định theo hợp đồng

a)

Đúng

b)

Sai

69.

NHTM nên thường xuyên sử dụng biện pháp tăng lãi suất vì đó là biện pháp hữu hiệu để nguồn vốn tiền gửi của ngân hàng không ngừng gia tăng.

a)

Đúng

b)

Sai

70.

Cho vay hộ sản xuất, kinh doanh có rủi ro cao.

a)

Đúng

b)

Sai

71.

Đối với các hoạt động ngoại bảng, ngân hàng chủ yếu cung cấp dịch vụ và thu phí mà không phải bỏ tiền ra nên rủi ro thường thấp.

a)

Đúng

b)

Sai

72.

Tổ chức nhận tiền gửi theo hợp đồng chủ yếu nhận tiền gửi thanh toán và cho vay đối với các khách hàng cá nhân

a)

Đúng

b)

Sai

73.

Tổ chức nhận tiền gửi theo hợp đồng chủ yếu nhận tiền gửi thanh toán và cho vay đối với các khách hàng cá nhân

a)

Đúng

b)

Sai

74.

Với những đặc điểm kinh tế, chính trị, xã hội đặc trưng. Thụy Sĩ là một trung tâm tài chính lớn của thế giới, với ý nghĩa là trung tâm trung chuyển các luồng vốn cho các ngân hàng lớn trên TG

a)

Đúng

b)

Sai

75.

Trong bảng Cân đối kế toán của NHTM, tài sản của NHTM bao gồm: Cho vay khách hàng, tiền mặt, tiền gửi của khách hàng, chứng khoán kinh doanh

a)

Đúng

b)

Sai

76.

NHTM nên thường xuyên sử dụng biện pháp tăng lãi suất vì đó là biện pháp hữu hiệu để nguồn vốn tiền gửi của NH không ngừng gia tăng

a)

Đúng

b)

Sai

77.

Các ngân hàng tại Thụy Sĩ đều là ngân hàng đa năng, cung cấp đa dạng các loại hình dịch vụ cũng như phục vụ nhiều loại khách hàng khác nhau

a)

Đúng

b)

Sai

78.

Tỷ trọng thu nhập lãi trên tổng thu nhập của các NHTM Việt Nam rất cao và có xu hướng ngày càng tăng lên

a)

Đúng

b)

Sai

79.

Tỷ trọng thu nhập lãi trên tổng thu nhập của các NHTM Việt Nam rất cao và có xu hướng ngày càng tăng lên

a)

ĐÚNG

b)

SAI

80.

Trong phương thức tín dụng chứng từ, thư tín dụng được phát hành dựa trên yêu cầu của nhà xuất khẩu (người bán hàng)

a)

ĐÚNG

b)

SAI

81.

Đi vay NHTW là nguồn vốn khá rẻ cho NHTM vì khi thực hiện chính sách tiền tệ, các NHTW thường cho NHTM vay với lãi suất khá thấp để hỗ trợ các NHTM

a)

ĐÚNG

b)

SAI

82.

Tỷ trọng thu nhập lãi trên tổng thu nhập của các NHTM Việt Nam rất cao và có xu hướng ngày càng tăng lên

a)

ĐÚNG

b)

SAI