WorksheetsVocab REVISION
Total questions: 88
Worksheet time: 1hrs 4mins
Climate
khí hậu
thời tiết
ô nhiễm
Drought
lũ lụt
hạn hán
sạt lở
Earthquake
lũ lụt
khô hạn
động đất
Energy
động cơ
hiệu ứng nhà kính
năng lượng
Greenhouse
môi trường
ảnh hưởng
hiệu ứng nhà kính
Hurricane
Bão nhiệt đới (ĐTD,ĐBTBD)
Bão nhiệt đới (TB TBD)
Lốc xoáy
Plastic
kim loại
nhựa, chất dẻo
gỗ
Pollute
làm ô nhiễm
sự ô nhiễm
bị ô nhiễm
Preserve
giữ gìn, bảo tồn
sự giữ gìn, sự bảo tồn
ô nhiễm
Protect
bảo vệ
phá huỷ
bảo tồn
Recycle
làm giảm
tái chế
sử dụng lại
Resource
tài nguyên, nguồn lực
giữ gìn, bảo vệ
phá huỷ
Tidal wave
bão lớn
lốc xoáy
sóng thần
Tornado
vòi rồng
bão lớn
sóng thần
Typhoon
Bão nhiệt đới (TB TBD)
Lốc xoáy
Hạn hán
Waste
Rác thải
Giấy
Thùng rác
thiết bị
gaget
gadget
ganget
impact
sự đổi mới
progress
inovation
innovation
revolution
sự kiểm duyệt
sensorship
cencorship
influence
censorship
trí tuệ nhân tạo
artificial intelligence
artificial intelligent
internet security
breakthrough
revolution
sự tiến bộ
cuộc cách mạng
bước đột phá
trí tuệ nhân tạo
to access websites
sao lưu các tập tin
lướt trang mạng
khởi động vào các trang mạng
truy cập vào các trang mạng
sự phát triển
(a)
khởi động
(a)
influence
sự ảnh hưởng
sự tác động
sự tiến bộ
sự phát triển
advance
thiết bị
bước tiến
bước đột phá
sự tiến bộ
lướt trang mạng
(a)
tải xuống
(a)
an ninh mạng
(a)
impact
sự ảnh hưởng
sự tác động
sự kiểm duyệt
sự phát triển
bước đột phá
(a)
activation (n)
sự kích hoạt
nhà hoạt động
dáng vẻ, ngoại hình
hoạt động
appear (v)
biến mất, biến đi
xuất hiện, hiện ra, trình diện
kích hoạt
buồn chán, buồn tẻ
competitive (a)
buồn chán, chán nản
nhàm chán
cạnh tranh, đua tranh
hăng hái, năng động, chủ động
organise (v)
vỗ tay
đấu tranh, cạnh tranh
làm vườn
tổ chức, sắp xếp
personalise (v)
cá nhân hóa
chuẩn bị, sửa soạn
tin cậy, dựa vào
tổ chức, sắp xếp
dàn đồng ca
competition (n)
choir (n)
barbecue (n)
competitor (n)
vỗ tay
clap (v)
compete (v)
organise (v)
prepare (v)
biến mất, biến đi
clap (v)
disappear (v)
organise (v)
activate (v)
dáng vẻ, ngoại hình
competition (n)
activist (n)
appearance (n)
activity (n)
pháo hoa
confidence (n)
curiosity (n)
firefighter (n)
firework (n)
Choose the correct answers
My kids spend hours chatting ______ the phone ______ their friends.
at - with
on - to
to - with
in - about
Choose the correct answers
Could you turn the television ______? I want to watch the news.
on
off
down
up
Choose the correct answers
My best friend ______ a round face and big eyes.
have
has
is
gets
Choose the correct answers
My brother is really ______. He always does his homework.
hard-working
serious
confident
patient
Choose the correct answers
When eating, most Vietnamese people hold chopsticks in their right ______.
arm
leg
finger
hand
Choose the correct answers
The boy is sitting ________ the computer. He is playing computer games.
under
next to
behind
in front of
Choose the correct answers
The school year in Viet Nam starts ________ September 5th.
in
on
at
since
Choose the correct answers
Students live and study in a ________ school. They only go home at weekends.
secondary
international
boarding
private
Choose the correct answers
My best friend is very ________. He plays football and basketball very well.
friendly
sporty
lovely
funny
Choose the correct answers
Jane is healthy because she does ________ every day.
football
yoga
basketball
badminton
Immediate family
Gia đình nhiều thế hệ
Gia đình hai thế hệ
Gia đình ruột thịt
Gia đình có mối quan hệ khăng khít
Get together
Có điểm tương đồng
Tụ tập
Gần gũi với
Chăm sóc
Extended family
Gia đình nhiều thế hệ
Gia đình ruột thịt
Gia đình hai thế hệ
Gia đình có mối quan hệ khăng khít
Siblings
Anh, chị, em họ
Họ hàng
Anh, chị, em ruột
Con cháu
have things in common
chung sống
chia sẻ đồ đạc
có điểm tương đồng
cùng sở hữu một đồ vật
Take after
giống nhau
chăm nom, chăm sóc
theo sau
tước đi
Close-knit family
Con một
Gia đình có mối quan hệ khăng khít
Gia đình ruột thịt
Gia đình kín đáo
Run in the family
Tụ tập
Có điểm tương đồng
Giống nhau
Đặc điểm lưu truyền trong gia đình
Blue blood
Máu xanh
Dòng giống hoàng tộc
Hòa thuận với
Ốm yếu
Nuclear family
Gia đình có mối quan hệ khăng khít
Gia đình ruột thịt
Gia đình nhiều thế hệ
Gia đình hai thế hệ
Give baby up for adoption
Đem con cho người khác nhận nuôi
Sinh em bé
Nuôi dưỡng
Chăm sóc
Be close to
Tranh cãi với
Tôn trọng
Gần gũi với
Hòa thuận với
Quarrel with
Tranh cãi với
Hòa thuận với
Ly hôn
Chăm sóc
Look after
Chăm sóc
Giống nhau
Xem xét
Quan sát từ phía sau
Look up to
Coi thường
Tôn trọng
Đem con cho người khác nhận nuôi
Nuôi dưỡng
Get along/ on with
Tụ tập
Hòa thuận với
Phụ thuộc vào
Kết hôn
Look down on
Gần gũi với
Tôn trọng
Phụ thuộc vào
Coi thường
Generation gap
Khoảng cách thế hệ
Sự khác biệt tuổi tác
Đặc điểm lưu truyền trong gia đình
Dòng giống hoàng tộc
Patient
Bệnh nhân
Bác sĩ
Tiến sĩ
Bệnh viện
General hospital
Bệnh viện nhi
Bệnh viện phụ sản
Bệnh viện đa khoa
Bệnh viện dã chiến
Maternity hospotal
Người mẹ
Bác sĩ đỡ đẻ
Bệnh viện phụ tuyến
Bệnh viện phụ sản
Bandage
Băng gạc
Cầm máu
Cấp cứu
Y khoa
Mental hospital
Bệnh viện nhân dân
Bệnh viện tâm thần
Khoa thần kinh
Phẫu thuật
Needle
Kim tiên
Y học
Khám
Chữa bệnh
Treat = Cure
Khỏi bệnh
Chăm sóc
Chữa bệnh
Cấp cứu
Operating room
Phòng khám tư nhân
Phòng phẫu thuật
Bác sĩ chỉnh hình
Phòng cấp cứu
Children hospital
Bệnh viện tâm thần
Bệnh viện phụ sản
Bệnh viện chỉnh hình
Bệnh viện nhi
Virus
Vi-rút
Bênh viêm phổi
Dịch bệnh
Dao mổ
Symptom
Bệnh tật
Triệu chứng
Lo lắng
Phòng cấp cứu
Emergency room
Phòng cấp cứu
Phòng phẫu thuật
Ngoại khoa
Ung thư
Ambulance
Bác sĩ
Bệnh nhân
Xe cấp cứu
Bệnh viện
Examine
Chữa bệnh
Cứu người
Khám
Khỏi bệnh
Recover from an illness
Khỏi bệnh
Người bệnh
Không qua khỏi
Phẫu thuật
Disease
Bệnh án
Bệnh tật
Hô hấp
Hệ bài tiết
Medicine
Ngoại khoa
Thuốc
Bệnh viện
Phòng chờ
Blood bank
Mất máu
Bác sĩ chủ trị
Dao mổ
Ngân hàng máu
Doctor
Bác sĩ
Y khoa
Bệnh viện
Y tá
