Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Vocab REVISION

Total questions: 88

Worksheet time: 1hrs 4mins

Name
Class
Date
1.

Climate

a)

khí hậu

b)

thời tiết

c)

ô nhiễm

2.

Drought

a)

lũ lụt

b)

hạn hán

c)

sạt lở

3.

Earthquake

a)

lũ lụt

b)

khô hạn

c)

động đất

4.

Energy

a)

động cơ

b)

hiệu ứng nhà kính

c)

năng lượng

5.

Greenhouse

a)

môi trường

b)

ảnh hưởng

c)

hiệu ứng nhà kính

6.

Hurricane

a)

Bão nhiệt đới (ĐTD,ĐBTBD)

b)

Bão nhiệt đới (TB TBD)

c)

Lốc xoáy

7.

Plastic

a)

kim loại

b)

nhựa, chất dẻo

c)

gỗ

8.

Pollute

a)

làm ô nhiễm

b)

sự ô nhiễm

c)

bị ô nhiễm

9.

Preserve

a)

giữ gìn, bảo tồn

b)

sự giữ gìn, sự bảo tồn

c)

ô nhiễm

10.

Protect

a)

bảo vệ

b)

phá huỷ

c)

bảo tồn

11.

Recycle

a)

làm giảm

b)

tái chế

c)

sử dụng lại

12.

Resource

a)

tài nguyên, nguồn lực

b)

giữ gìn, bảo vệ

c)

phá huỷ

13.

Tidal wave

a)

bão lớn

b)

lốc xoáy

c)

sóng thần

14.

Tornado

a)

vòi rồng

b)

bão lớn

c)

sóng thần

15.

Typhoon

a)

Bão nhiệt đới (TB TBD)

b)

Lốc xoáy

c)

Hạn hán

16.

Waste

a)

Rác thải

b)

Giấy

c)

Thùng rác

17.

thiết bị

a)

gaget

b)

gadget

c)

ganget

d)

impact

18.

sự đổi mới

a)

progress

b)

inovation

c)

innovation

d)

revolution

19.

sự kiểm duyệt

a)

sensorship

b)

cencorship

c)

influence

d)

censorship

20.

trí tuệ nhân tạo

a)

artificial intelligence

b)

artificial intelligent

c)

internet security

d)

breakthrough

21.

revolution

a)

sự tiến bộ

b)

cuộc cách mạng

c)

bước đột phá

d)

trí tuệ nhân tạo

22.

to access websites

a)

sao lưu các tập tin

b)

lướt trang mạng

c)

khởi động vào các trang mạng

d)

truy cập vào các trang mạng

23.

sự phát triển

(a)  

24.

khởi động

(a)  

25.

influence

a)

sự ảnh hưởng

b)

sự tác động

c)

sự tiến bộ

d)

sự phát triển

26.

advance

a)

thiết bị

b)

bước tiến

c)

bước đột phá

d)

sự tiến bộ

27.

lướt trang mạng

(a)  

28.

tải xuống

(a)  

29.

an ninh mạng

(a)  

30.

impact

a)

sự ảnh hưởng

b)

sự tác động

c)

sự kiểm duyệt

d)

sự phát triển

31.

bước đột phá

(a)  

32.

activation (n)

a)

sự kích hoạt

b)

nhà hoạt động

c)

dáng vẻ, ngoại hình

d)

hoạt động

33.

appear (v)

a)

biến mất, biến đi

b)

xuất hiện, hiện ra, trình diện

c)

kích hoạt

d)

buồn chán, buồn tẻ

34.

competitive (a)

a)

buồn chán, chán nản

b)

nhàm chán

c)

cạnh tranh, đua tranh

d)

hăng hái, năng động, chủ động

35.

organise (v)

a)

vỗ tay

b)

đấu tranh, cạnh tranh

c)

làm vườn

d)

tổ chức, sắp xếp

36.

personalise (v)

a)

cá nhân hóa

b)

chuẩn bị, sửa soạn

c)

tin cậy, dựa vào

d)

tổ chức, sắp xếp

37.

dàn đồng ca

a)

competition (n)

b)

choir (n)

c)

barbecue (n)

d)

competitor (n)

38.

vỗ tay

a)

clap (v)

b)

compete (v)

c)

organise (v)

d)

prepare (v)

39.

biến mất, biến đi

a)

clap (v)

b)

disappear (v)

c)

organise (v)

d)

activate (v)

40.

dáng vẻ, ngoại hình

a)

competition (n)

b)

activist (n)

c)

appearance (n)

d)

activity (n)

41.

pháo hoa

a)

confidence (n)

b)

curiosity (n)

c)

firefighter (n)

d)

firework (n)

42.

Choose the correct answers


My kids spend hours chatting ______ the phone ______ their friends.

a)

at - with

b)

on - to

c)

to - with

d)

in - about

43.

Choose the correct answers


Could you turn the television ______? I want to watch the news.

a)

on

b)

off

c)

down

d)

up

44.

Choose the correct answers


My best friend ______ a round face and big eyes.

a)

have

b)

has

c)

is

d)

gets

45.

Choose the correct answers


My brother is really ______. He always does his homework.

a)

hard-working

b)

serious

c)

confident

d)

patient

46.

Choose the correct answers


When eating, most Vietnamese people hold chopsticks in their right ______.

a)

arm

b)

leg

c)

finger

d)

hand

47.

Choose the correct answers


The boy is sitting ________ the computer. He is playing computer games.

a)

under

b)

next to

c)

behind

d)

in front of

48.

Choose the correct answers


The school year in Viet Nam starts ________ September 5th.

a)

in

b)

on

c)

at

d)

since

49.

Choose the correct answers


Students live and study in a ________ school. They only go home at weekends.

a)

secondary

b)

international

c)

boarding

d)

private

50.

Choose the correct answers


My best friend is very ________. He plays football and basketball very well.

a)

friendly

b)

sporty

c)

lovely

d)

funny

51.

Choose the correct answers


Jane is healthy because she does ________ every day.

a)

football

b)

yoga

c)

basketball

d)

badminton

52.

Immediate family

a)

Gia đình nhiều thế hệ

b)

Gia đình hai thế hệ

c)

Gia đình ruột thịt

d)

Gia đình có mối quan hệ khăng khít

53.

Get together

a)

Có điểm tương đồng

b)

Tụ tập

c)

Gần gũi với

d)

Chăm sóc

54.

Extended family

a)

Gia đình nhiều thế hệ

b)

Gia đình ruột thịt

c)

Gia đình hai thế hệ

d)

Gia đình có mối quan hệ khăng khít

55.

Siblings

a)

Anh, chị, em họ

b)

Họ hàng

c)

Anh, chị, em ruột

d)

Con cháu

56.

have things in common

a)

chung sống

b)

chia sẻ đồ đạc

c)

có điểm tương đồng

d)

cùng sở hữu một đồ vật

57.

Take after

a)

giống nhau

b)

chăm nom, chăm sóc

c)

theo sau

d)

tước đi

58.

Close-knit family

a)

Con một

b)

Gia đình có mối quan hệ khăng khít

c)

Gia đình ruột thịt

d)

Gia đình kín đáo

59.

Run in the family

a)

Tụ tập

b)

Có điểm tương đồng

c)

Giống nhau

d)

Đặc điểm lưu truyền trong gia đình

60.

Blue blood

a)

Máu xanh

b)

Dòng giống hoàng tộc

c)

Hòa thuận với

d)

Ốm yếu

61.

Nuclear family

a)

Gia đình có mối quan hệ khăng khít

b)

Gia đình ruột thịt

c)

Gia đình nhiều thế hệ

d)

Gia đình hai thế hệ

62.

Give baby up for adoption

a)

Đem con cho người khác nhận nuôi

b)

Sinh em bé

c)

Nuôi dưỡng

d)

Chăm sóc

63.

Be close to

a)

Tranh cãi với

b)

Tôn trọng

c)

Gần gũi với

d)

Hòa thuận với

64.

Quarrel with

a)

Tranh cãi với

b)

Hòa thuận với

c)

Ly hôn

d)

Chăm sóc

65.

Look after

a)

Chăm sóc

b)

Giống nhau

c)

Xem xét

d)

Quan sát từ phía sau

66.

Look up to

a)

Coi thường

b)

Tôn trọng

c)

Đem con cho người khác nhận nuôi

d)

Nuôi dưỡng

67.

Get along/ on with

a)

Tụ tập

b)

Hòa thuận với

c)

Phụ thuộc vào

d)

Kết hôn

68.

Look down on

a)

Gần gũi với

b)

Tôn trọng

c)

Phụ thuộc vào

d)

Coi thường

69.

Generation gap

a)

Khoảng cách thế hệ

b)

Sự khác biệt tuổi tác

c)

Đặc điểm lưu truyền trong gia đình

d)

Dòng giống hoàng tộc

70.

Patient

a)

Bệnh nhân

b)

Bác sĩ

c)

Tiến sĩ

d)

Bệnh viện

71.

General hospital

a)

Bệnh viện nhi

b)

Bệnh viện phụ sản

c)

Bệnh viện đa khoa

d)

Bệnh viện dã chiến

72.

Maternity hospotal

a)

Người mẹ

b)

Bác sĩ đỡ đẻ

c)

Bệnh viện phụ tuyến

d)

Bệnh viện phụ sản

73.

Bandage

a)

Băng gạc

b)

Cầm máu

c)

Cấp cứu

d)

Y khoa

74.

Mental hospital

a)

Bệnh viện nhân dân

b)

Bệnh viện tâm thần

c)

Khoa thần kinh

d)

Phẫu thuật

75.

Needle

a)

Kim tiên

b)

Y học

c)

Khám

d)

Chữa bệnh

76.

Treat = Cure

a)

Khỏi bệnh

b)

Chăm sóc

c)

Chữa bệnh

d)

Cấp cứu

77.

Operating room

a)

Phòng khám tư nhân

b)

Phòng phẫu thuật

c)

Bác sĩ chỉnh hình

d)

Phòng cấp cứu

78.

Children hospital

a)

Bệnh viện tâm thần

b)

Bệnh viện phụ sản

c)

Bệnh viện chỉnh hình

d)

Bệnh viện nhi

79.

Virus

a)

Vi-rút

b)

Bênh viêm phổi

c)

Dịch bệnh

d)

Dao mổ

80.

Symptom

a)

Bệnh tật

b)

Triệu chứng

c)

Lo lắng

d)

Phòng cấp cứu

81.

Emergency room

a)

Phòng cấp cứu

b)

Phòng phẫu thuật

c)

Ngoại khoa

d)

Ung thư

82.

Ambulance

a)

Bác sĩ

b)

Bệnh nhân

c)

Xe cấp cứu

d)

Bệnh viện

83.

Examine

a)

Chữa bệnh

b)

Cứu người

c)

Khám

d)

Khỏi bệnh

84.

Recover from an illness

a)

Khỏi bệnh

b)

Người bệnh

c)

Không qua khỏi

d)

Phẫu thuật

85.

Disease

a)

Bệnh án

b)

Bệnh tật

c)

Hô hấp

d)

Hệ bài tiết

86.

Medicine

a)

Ngoại khoa

b)

Thuốc

c)

Bệnh viện

d)

Phòng chờ

87.

Blood bank

a)

Mất máu

b)

Bác sĩ chủ trị

c)

Dao mổ

d)

Ngân hàng máu

88.

Doctor

a)

Bác sĩ

b)

Y khoa

c)

Bệnh viện

d)

Y tá