wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

lttctt

Total questions: 120

Worksheet time: 3600secs

Name
Class
Date
1.
1.C1-1-001 Điều kiện để một hàng hóa được chấp nhận là tiền trong nền kinh tế là
a)
A. Có giá trị
b)
B. Được chấp nhận thanh toán, trao đổi rộng rãi
c)
C. Dễ bảo quản, cất trữ
d)
D. Tất cả các phương án trên
2.
2.C1-1-002 Giá cả trong nền kinh tế trao đổi bằng hiện vật được tính dựa trên cơ sở
a)
A. Theo cung cầu hàng hóa
b)
B. Theo cung cầu hàng hóa và sự điều tiết của chính phủ
c)
C. Một cách ngẫu nhiên
d)
D. Theo giá cả của thị trường quốc tế
3.
3.C1-1-003 Trong nền kinh tế hiện vật, một con gà có giá bằng 10 ổ bánh mì, một bình sữa có giá bằng 5 ổ bánh mì. Giá của một bình sữa tính theo hàng hóa khác là
a)
A. 10 ổ bánh mì
b)
B. 2 con gà
c)
C. Nửa con gà
d)
D. Không có ý nào đúng
4.
4.C1-1-004 Trật tự xếp theo mức độ thanh khoản giảm dần là
a)
A. 1-4-3-2
b)
B. 4-3-1-2
c)
C. 2-1-4-3
d)
D. Không có câu nào đúng
5.
5.C1-1-005 Khối tiền tệ có tính lỏng nhất là
a)
A. Tiền mặt + gửi kỳ hạn
b)
B. Tiền mặt + gửi không kỳ hạn
c)
C. Tiền mặt + kỳ phiếu
d)
D. Gửi kỳ hạn + kỳ phiếu
6.
6.C1-1-006 Mức cung tiền tác động nhanh đến giá cả là
a)
A. M1
b)
B. M2
c)
C. M3
d)
D. Tất cả các phương án trên
7.
7.C1-1-007 Mức cung tiền thực hiện tốt nhất chức năng phương tiện trao đổi là
a)
A. M3
b)
B. M2
c)
C. M1 vì M1 có tính thanh khoản cao nhất
d)
D. Vàng và ngoại tệ mạnh
8.
8.C1-1-008 USD được dùng rộng rãi vì
a)
A. Mỹ là thị trường tiêu dùng lớn
b)
B. Kinh tế Mỹ mạnh
c)
C. USD là đồng tiền mạnh
d)
D. Tất cả các phương án trên
9.
9.C1-1-009 Chức năng của tài chính là
a)
A. Phân phối + hoạch định
b)
B. Phân phối + giám sát
c)
C. Giám sát + kiểm soát
d)
D. Kiểm soát + phân phối
10.
10.C1-1-010 Tài sản tài chính gồm
a)
A. Tiền gửi ngân hàng
b)
B. Cổ phiếu
c)
C. Trái phiếu
d)
D. Tất cả các phương án trên
11.
11.C1-1-011 Hệ thống tài chính gồm
a)
A. Tài chính công, quốc tế
b)
B. Tài chính doanh nghiệp, hộ gia đình
c)
C. Tài chính trung gian
d)
D. Tất cả các phương án trên
12.
12.C1-1-012 Thị trường tài chính gồm
a)
A. Sơ cấp + thứ cấp
b)
B. Tiền tệ + vốn
c)
C. Chính thức + phi chính thức
d)
D. Nợ + vốn chủ sở hữu
13.
13.C1-1-013 Vai trò tổ chức trung gian tài chính
a)
A. Giám sát chống tham nhũng
b)
B. Giảm chi phí, giảm rủi ro đạo đức
c)
C. Cả A và B
d)
D. Không có đáp án nào đúng
14.
14.C1-1-014 Tổ chức trung gian tài chính là gì?
a)
A. Nhà môi giới tài chính
b)
B. Tổ chức cung cấp dịch vụ tài chính
c)
C. Cơ quan nhà nước giám sát
d)
D. Tổ chức giải quyết tranh chấp tài chính
15.
15.C2-1-015 Dòng vốn luân chuyển qua hệ thống tài chính qua
a)
A. Kênh trực tiếp + gián tiếp
b)
B. Ngân hàng thương mại
c)
C. Ngân hàng trung ương
d)
D. B và C
16.
16.C2-1-016 Thị trường tiền tệ giao dịch
a)
A. Công cụ ngắn hạn
b)
B. Công cụ trung hạn
c)
C. Công cụ dài hạn
d)
D. Kim loại quý
17.
17.C2-1-017 Thị trường vốn giao dịch
a)
A. Công cụ ngắn hạn
b)
B. Trung + dài hạn
c)
C. Kim loại quý
d)
D. Các đồng tiền
18.
18.C2-1-018 Phân biệt thị trường vốn và tiền tệ dựa trên
a)
A. Thời hạn vốn + rủi ro
b)
B. Công cụ tài chính
c)
C. Chủ thể tham gia
d)
D. Thời hạn vốn
19.
19.C2-1-019 Chủ thể đi vay trong hệ thống tài chính
a)
A. Chính phủ
b)
B. Doanh nghiệp
c)
C. Hộ gia đình
d)
D. Tất cả đáp án trên
20.
20.C2-1-020 Thị trường chứng khoán là
a)
A. Sở Giao dịch chứng khoán
b)
B. Tất cả nơi mua bán chứng khoán
c)
C. Nơi mua bán vốn trung và dài hạn
d)
D. Nơi mua bán vốn ngắn hạn
21.
Thị trường chứng khoán là một bộ phận của
a)
Thị trường tiền tệ
b)
Thị trường vốn
c)
Thị trường tín dụng
d)
Thị trường liên ngân hàng
22.
Thị trường sơ cấp là thị trường mua bán
a)
Các chứng khoán lần đầu phát hành
b)
Các chứng khoán đã phát hành
c)
Các chứng khoán có chất lượng tốt
d)
Các chứng khoán có chất lượng kém
23.
Thị trường thứ cấp là thị trường mua bán
a)
Các chứng khoán lần đầu phát hành
b)
Các chứng khoán đã phát hành
c)
Các chứng khoán nhiều người ưa thích
d)
Các chứng khoán ít người ưa thích
24.
Phạm trù ngoại hối bao gồm
a)
Vàng tiêu chuẩn quốc tế
b)
Giấy tờ có giá bằng ngoại tệ
c)
Tiền nước ngoài
d)
Tất cả các phương án trên
25.
Các tổ chức trung gian tài chính bao gồm
a)
Ngân hàng thương mại
b)
Công ty tài chính
c)
Quỹ đầu tư, quỹ hưu trí
d)
Tất cả các phương án trên
26.
Hoạt động chủ yếu của các trung gian tài chính là
a)
Huy động các nguồn vốn trong nền kinh tế
b)
Phát hành các loại chứng khoán
c)
Sử dụng các nguồn vốn huy động được để cho các chủ thể cần vốn vay
d)
Tất cả các phương án trên
27.
Các trung gian tài chính có vai trò
a)
Giảm chi phí giao dịch, giảm lợi nhuận của tổ chức
b)
Giảm chi phí giao dịch, giảm chi phí thông tin
c)
Giảm chi phí thông tin, giảm độ tín nhiệm khách hàng
d)
Giảm lợi nhuận của tổ chức, giảm độ tín nhiệm khách hàng
28.
Các tổ chức trung gian đầu tư bao gồm
a)
Công ty tài chính
b)
Quỹ đầu tư chung và quỹ đầu tư tương hỗ
c)
Quỹ đầu tư thị trường tiền tệ
d)
Tất cả các phương án trên
29.
Các tổ chức tín dụng hợp tác tại Việt Nam gồm có
a)
Ngân hàng NN&PTNT VN và Quỹ TDND cơ sở
b)
Ngân hàng Hợp tác xã VN và Quỹ TDND cơ sở
c)
Ngân hàng CSXH VN và Quỹ TDND cơ sở
d)
Các Quỹ tín dụng nhân dân cơ sở
30.
Bản chất của hệ thống ngân hàng thương mại là
a)
Tổ chức tài chính trung gian bị kiểm soát bởi chính phủ
b)
Tổ chức tài chính trung gian phi lợi nhuận
c)
Tìm kiếm lợi nhuận bằng việc sử dụng vốn ngắn hạn cho vay dài hạn
d)
Chi nhánh của ngân hàng trung ương
31.
Ngân hàng nào ở Việt Nam dưới đây 100% vốn sở hữu của nhà nước
a)
Ngân hàng NN&PTNT VN
b)
Ngân hàng TMCP Ngoại thương VN
c)
Ngân hàng TMCP Kỹ thương VN
d)
Ngân hàng TMCP Đầu tư và PT VN
32.
Vốn huy động của ngân hàng thương mại gồm những loại nào
a)
Tiền gửi, vốn vay các TCTD khác, phát hành trái phiếu, vốn khác
b)
Tiền gửi, vốn vay các NHTM, vay NSNN
c)
Tiền gửi, vốn vay TCTD, NSNN cấp hàng năm
d)
Tiền gửi, vốn vay NSNN
33.
Hoạt động của NHTM là kinh doanh, cung ứng các nghiệp vụ
a)
Nhận tiền gửi
b)
Cấp tín dụng
c)
Cung ứng dịch vụ thanh toán qua tài khoản
d)
Tất cả các phương án trên
34.
Tổ chức tài chính trung gian nào sau đây không phải là ngân hàng thương mại
a)
Ngân hàng TMCP Ngoại thương VN
b)
Ngân hàng NN&PTNT VN
c)
Ngân hàng Phát triển VN (TCTD Chính phủ)
d)
Ngân hàng TMCP Á Châu
35.
Ngân hàng thương mại là mô hình doanh nghiệp kinh doanh trên lĩnh vực tiền tệ
a)
Không vì mục tiêu lợi nhuận
b)
Vì mục tiêu lợi nhuận
c)
Vì an sinh xã hội
d)
Tất cả các phương án trên
36.
Khoản vay của khách hàng cá nhân tại NHTM được hạch toán vào
a)
Tài sản có
b)
Tài sản nợ
c)
Tài khoản tiền gửi không kỳ hạn
d)
Tài khoản trích lập dự phòng
37.
Khoản tiền gửi của khách hàng cá nhân ở NHTM được hạch toán vào
a)
Tài khoản cho vay và ứng trước
b)
Tài sản nợ
c)
Tài sản có
d)
Không ghi nhận vào tài khoản nào
38.
Lãi suất là
a)
Tỉ lệ lạm phát của khoản tín dụng
b)
Lợi nhuận từ đầu tư chứng khoán
c)
Giá cả của tín dụng
d)
Không có đáp án nào đúng
39.
Đường cầu tín dụng của doanh nghiệp là dốc xuống vì
a)
Cầu tín dụng tỷ lệ thuận với lãi suất
b)
Cầu tín dụng tỷ lệ nghịch với lãi suất
c)
Lãi suất thấp → nhu cầu vay giảm
d)
Không có đáp án nào đúng
40.
Đường cung tín dụng của thị trường tín dụng được cấu thành bởi
a)
Cung tiền gửi tiết kiệm, cung tín dụng ngoại hối, cung tín dụng ngân hàng
b)
Cung tiền gửi DN và thặng dư tiết kiệm của chính phủ
c)
Tiền gửi của chính phủ ở nước ngoài
d)
Tài sản thế chấp của ngân hàng
41.
Lãi suất có mối liên hệ như thế nào với tỉ lệ gửi tiền tiết kiệm của hộ gia đình
a)
Tỉ lệ thuận (khi lãi suất cao hộ gia đình sẽ gửi tiền tiết kiệm nhiều hơn)
b)
Tỉ lệ nghịch (khi lãi suất cao hộ gia đình sẽ gửi tiền tiết kiệm ít hơn)
c)
Không có mối liên hệ nào
d)
Không có đáp án nào đúng
42.
Giả định các yếu tố khác không thay đổi, khi nhiều người muốn cho vay trong khi chỉ có ít người muốn đi vay thì lãi suất sẽ
a)
Tăng
b)
Giảm
c)
Không bị ảnh hưởng
d)
Thay đổi theo chính sách điều tiết của nhà nước
43.
Giả định các yếu tố khác không thay đổi, khi lãi suất trên thị trường tăng, thị giá của trái phiếu sẽ
a)
Tăng
b)
Giảm
c)
Không thay đổi
44.
Giả định các yếu tố khác không thay đổi, khi lãi suất trên thị trường giảm, thị giá của trái phiếu sẽ
a)
Tăng
b)
Giảm
c)
Không thay đổi
45.
Rủi ro tín dụng là
a)
Rủi ro phát sinh do khách hàng không thực hiện trả nợ gốc
b)
Rủi ro phát sinh do khách hàng không thực hiện trả nợ gốc và lãi
c)
Rủi ro phát sinh do NHTM không có khả năng chi trả nghĩa vụ tài chính
d)
Rủi ro do sai sót trong quản trị ngân hàng
46.
Cấu trúc kỳ hạn của lãi suất mô tả mối quan hệ giữa lãi suất ngắn hạn và lãi suất dài hạn
a)
Đúng
b)
Sai
47.
Nhận định về đường lãi suất hoàn vốn thường dốc lên là do trái phiếu kỳ hạn ngắn được ưa chuộng
a)
Đúng
b)
Sai
48.
Tính toán giá trị hiện tại được gọi là ……, lãi suất dùng để tính giá trị hiện tại thường được gọi là ……
a)
Lãi suất chiết khấu; chiết khấu
b)
Chiết khấu; lãi suất chiết khấu
c)
Chiết khấu
d)
Lãi suất chiết khấu
49.
Keynes J.M. nêu ra động cơ giữ tiền là
a)
Động cơ giao dịch
b)
Động cơ dự phòng
c)
Động cơ đầu cơ
d)
Câu A, B và C
50.
NHTW bán trái phiếu chính phủ nhằm ……. dự trữ NHTM và …….. cung tiền
a)
Tăng, tăng
b)
Giảm, giảm
c)
Tăng, giảm
d)
Giảm, tăng
51.
Giả định các yếu tố khác không thay đổi, lượng tiền cung ứng sẽ tăng khi
a)
NHTW tăng tỷ lệ dự trữ bắt buộc
b)
NHTW tăng lãi suất tái chiết khấu
c)
NHTW mua tín phiếu kho bạc trên thị trường mở
d)
Không có đáp án đúng
52.
Lạm phát phi mã là lạm phát
a)
Có tỷ lệ <10%
b)
Có tỷ lệ >10% (2-3 con số)
c)
Không kiểm soát và diễn ra trong thời gian dài
53.
Nếu bạn cho rằng nền kinh tế sẽ suy sụp vào năm tới, thì bạn sẽ nắm giữ tài sản
a)
Cổ phiếu thông thường
b)
Trái phiếu chính phủ
c)
Vàng
d)
Đồ điện tử và gỗ quý
54.
Nhận định về việc chính phủ duy trì tỷ lệ lạm phát nhất định để hỗ trợ tăng trưởng là?
a)
Đúng
b)
Sai
55.
Phá giá tiền tệ nhằm
a)
Thúc đẩy đầu tư ra nước ngoài
b)
Khuyến khích xuất khẩu
c)
Hạn chế luồng vốn nước ngoài
d)
Tăng cung tiền thúc đẩy tăng trưởng
56.
Khi lạm phát cao, chính phủ thường áp dụng biện pháp
a)
Thắt chặt khối cung tiền, ấn định lãi suất cao
b)
Kiềm giữ giá cả
c)
Cắt giảm chi tiêu ngân sách
d)
Tất cả các phương án trên
57.
Lạm phát cơ bản là
a)
Tăng giá dài hạn sau khi loại bỏ yếu tố mùa vụ
b)
Mức giá bình quân tất cả hàng hóa
c)
Giá tiêu dùng hộ gia đình
d)
Giá cả tăng nhanh liên tục
58.
Mô hình tổ chức của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam hiện nay
a)
Độc lập Chính phủ, trực thuộc Quốc hội
b)
Trực thuộc Chính phủ, nằm trong nội các
c)
Độc lập hoàn toàn
59.
Khi lạm phát phi mã xảy ra, NHTW sẽ điều hành chính sách tiền tệ
a)
Thắt chặt cung tiền
b)
Mở rộng cung tiền
c)
Tăng chi tiêu chính phủ
d)
Không có đáp án đúng
60.
Khi NHTW gia tăng cung tiền quá mức sẽ tạo hiệu ứng
a)
Thất nghiệp
b)
Lạm phát
c)
Tăng trưởng nóng
d)
B+C
61.
Ngân hàng trung ương không có chức năng nào sau đây
a)
Phát hành tiền
b)
Quản lý hệ thống thanh toán
c)
Kiểm soát lưu lượng tiền và tín dụng
d)
Kiểm soát chính sách tài khóa
62.
Mục tiêu ổn định tiền tệ, tăng trưởng kinh tế và công ăn việc làm là các mục tiêu nào của chính sách tiền tệ
a)
Mục tiêu trung gian
b)
Mục tiêu hành động
c)
Mục tiêu cuối cùng
63.
Lý do ngân hàng trung ương thông báo các quyết định ra công chúng là
a)
Dành thời gian cho người dân hiểu quyết định
b)
Người dân không hiểu nên không cần thông báo
c)
Chính sách công khai giảm nghi ngờ, tăng niềm tin
d)
Các ngân hàng trung ương khác có thể phối hợp
64.
Khi ngân hàng trung ương tăng lãi suất tái chiết khấu
a)
Tỷ lệ tiết kiệm giảm
b)
Lãi suất thị trường tăng
c)
Nhu cầu đầu tư tăng
d)
Tất cả các phương án trên
65.
Quy định tỷ lệ dự trữ bắt buộc nhằm mục đích
a)
Tăng thu nhập cho NHTM
b)
Đảm bảo thanh khoản cho NHTM
c)
Thực hiện chính sách tiền tệ
d)
B + C
66.
Giảm lãi suất tái chiết khấu nhằm khuyến khích
a)
NHTM tăng dự trữ làm giảm cung tiền
b)
NHTM vay nhiều hơn làm tăng cung tiền
c)
A + B
d)
Tất cả các phương án trên
67.
Chính sách tỷ giá cố định có tác dụng chủ yếu
a)
Bảo trợ mậu dịch trong nước
b)
Đảm bảo chi tiêu ngân sách
c)
Ổn định sức mua đồng nội tệ
d)
Hạn chế ảnh hưởng thị trường tài chính quốc tế
68.
Tỷ giá hối đoái là
a)
Giá trị tiền tệ so với vàng
b)
Giá trị tiền tệ so với lạm phát
c)
Thay đổi giá trị tiền theo thời gian
d)
Giá trị tiền tệ nước này so với nước khác
69.
Tỷ giá hối đoái được quyết định ở đâu?
a)
Thị trường tiền
b)
Thị trường ngoại hối
c)
Thị trường cổ phiếu
d)
Thị trường vốn
70.
Khi đồng bảng Anh thay đổi từ $1.25 thành $1.5, đồng bảng Anh … và đô la Mỹ …
a)
Tăng giá; tăng giá
b)
Giảm giá; tăng giá
c)
Tăng giá; giảm giá
d)
Giảm giá; giảm giá
71.
Khi giá trị của đồng bảng Anh thay đổi từ $1.5 thành $1.25, đồng bảng Anh….. và đồng đô la Mỹ ……
a)
Tăng giá; tăng giá
b)
Giảm giá; tăng giá
c)
Tăng giá; giảm giá
d)
Giảm giá; giảm giá
72.
Một đô la Mỹ đổi được 0,75 euro. Vậy một euro đổi được khoảng bao nhiêu USD?
a)
0.75
b)
1.00
c)
1.33
d)
1.75
73.
Nếu đồng tiền của một quốc gia tăng giá, sản phẩm của quốc gia đó ở nước ngoài sẽ… và sản phẩm nhập khẩu sẽ…
a)
Tăng giá; giảm giá
b)
Tăng giá; tăng giá
c)
Giảm giá; giảm giá
d)
Giảm giá; tăng giá
74.
Nếu đồng tiền quốc gia giảm giá, sản phẩm quốc gia đó ở nước ngoài sẽ… và sản phẩm nước ngoài nhập vào sẽ…
a)
Tăng giá; giảm giá
b)
Tăng giá; tăng giá
c)
Giảm giá; giảm giá
d)
Giảm giá; tăng giá
75.
Nếu giữ mọi thứ không thay đổi, việc tăng nhu cầu xuất khẩu dẫn tới tăng giá đồng nội tệ, từ đó tăng nhu cầu nhập khẩu dẫn tới giảm giá đồng nội tệ
a)
Nhập khẩu; nhập khẩu
b)
Nhập khẩu; xuất khẩu
c)
Xuất khẩu; nhập khẩu
d)
Xuất khẩu; xuất khẩu
76.
Chính sách tài khóa là
a)
Chính sách thuế và chi tiêu chính phủ
b)
Do ngân hàng trung ương thực hiện
c)
Qua cung – cầu tiền tệ
d)
Tất cả các phương án trên
77.
Trong điều kiện kinh tế suy thoái, chính phủ sẽ
a)
Giảm thuế, giảm chi tiêu công
b)
Giảm thuế, tăng chi tiêu công
c)
Tăng thuế, tăng chi tiêu công
d)
Tăng thuế, giảm chi tiêu công
78.
Chu trình ngân sách nhà nước bao gồm
a)
Chấp hành – Lập – Quyết toán
b)
Chấp hành – Quyết toán – Lập
c)
Quyết toán – Lập – Chấp hành
d)
Lập – Chấp hành – Quyết toán
79.
Tác động nào của nợ công là tích cực với nền kinh tế?
a)
Tăng xuất khẩu để trả nợ
b)
Phải thắt chặt chi tiêu
c)
Nhận hỗ trợ từ tổ chức và cá nhân
d)
Tất cả các phương án trên
80.
Kinh nghiệm quản lý nợ công của các nước trên thế giới cho thấy
a)
Quản lý chặt nợ nước ngoài
b)
Minh bạch hóa thông tin ngân sách
c)
Giám sát hệ thống tài chính – ngân hàng
d)
Tất cả các phương án trên
81.
Công cụ nào sau đây không phải là công cụ chính sách tài khóa nhằm đảm bảo chi tiêu hiệu quả và tăng trưởng bền vững
a)
Khuôn khổ ngân sách trung hạn
b)
Kế hoạch đầu tư công
c)
Tỷ lệ dự trữ bắt buộc
d)
Lập ngân sách theo hiệu quả hoạt động
82.
Nhân tố ảnh hưởng đến quản trị tài chính doanh nghiệp bao gồm
a)
Khác biệt pháp lý tổ chức DN
b)
Đặc điểm kỹ thuật ngành
c)
Môi trường kinh doanh
d)
Tất cả các phương án trên
83.
Vai trò của quản trị tài chính doanh nghiệp là
a)
Huy động vốn
b)
Sử dụng vốn hiệu quả
c)
Giám sát hoạt động
d)
Tất cả các phương án trên
84.
Lợi thế của công ty cổ phần so với công ty tư nhân
a)
Được miễn thuế
b)
Tách bạch sở hữu và quản lý
c)
Trách nhiệm vô hạn
d)
Giảm yêu cầu báo cáo
85.
Mục tiêu tài chính của công ty cổ phần là
a)
Tối đa hóa doanh thu
b)
Tối đa hóa lợi nhuận
c)
Tối đa hóa giá trị công ty
d)
Tối đa hóa thu nhập quản lý
86.
DN chịu trách nhiệm với khoản nợ bằng toàn bộ tài sản của chủ sở hữu là
a)
Công ty cổ phần
b)
Doanh nghiệp tư nhân
c)
Công ty TNHH
d)
Không đáp án nào đúng
87.
Nhiệm vụ quan trọng của nhà quản trị tài chính
a)
Huy động vốn
b)
Quyết định đầu tư
c)
Chính sách cổ tức
d)
Tất cả các phương án trên
88.
Quyết định nào sau đây không phải tăng vốn doanh nghiệp
a)
Phát hành trái phiếu
b)
Vay vốn ngân hàng
c)
Phát hành cổ phiếu ưu đãi
d)
Góp vốn vào công ty con
89.
Khi công ty phá sản, ai nhận lợi ích sau cùng?
a)
Cổ đông ưu đãi
b)
Cổ đông thường
c)
Trái chủ
d)
Người lao động
90.
Nội dung nào sau đây không phải quản trị vốn lưu động
a)
Quản trị tiền mặt
b)
Quản trị cơ sở hạ tầng
c)
Quản trị khoản phải thu ngắn hạn
d)
Quản lý hàng tồn kho
91.
Các yếu tố ảnh hưởng đến tài chính doanh nghiệp gồm
a)
Công nghệ
b)
Văn hoá và dân số
c)
Pháp luật và chính sách
d)
Tất cả các đáp án trên
92.
Các hoạt động chính của tài chính hộ gia đình gồm
a)
Huy động nguồn lực
b)
Phân bổ nguồn lực
c)
Sử dụng nguồn lực
d)
Cả ba hoạt động trên
93.
Nguồn lực tài chính hộ gia đình huy động gồm
a)
Lương từ nhà tuyển dụng
b)
Thu nhập từ tài sản
c)
Vốn vay từ thành viên gia đình
d)
A và B và c đúng
94.
Phân bổ, sử dụng tài sản hộ gia đình không gồm
a)
Chi tiêu tiêu dùng
b)
Gửi tiết kiệm
c)
Cho người thân vay
d)
Mua cổ phiếu, trái phiếu
95.
Hộ gia đình rủi ro thấp thường không chọn
a)
Gửi tiết kiệm
b)
Mua bảo hiểm
c)
Mua cổ phiếu công ty
d)
Mua trái phiếu chính phủ
96.
Yếu tố vĩ mô ảnh hưởng đến tài chính hộ gia đình gồm
a)
Tỷ lệ thất nghiệp, chu kỳ KT, lạm phát, nghề nghiệp
b)
Tỷ lệ thất nghiệp, lạm phát, cấu trúc gia đình, thuế
c)
Tỷ lệ thất nghiệp, lạm phát, thuế, chu kỳ kinh tế
d)
Cấu trúc gia đình, lạm phát, thuế, chu kỳ kinh tế
97.
Yếu tố vi mô ảnh hưởng đến tài chính hộ gia đình gồm
a)
Cấu trúc gia đình, độ tuổi, thất nghiệp, lạm phát
b)
Cấu trúc gia đình, thất nghiệp, nghề nghiệp, yếu tố cá nhân
c)
Nghề nghiệp, cấu trúc gia đình, độ tuổi, yếu tố cá nhân
d)
Nghề nghiệp, độ tuổi, thất nghiệp, yếu tố cá nhân
98.
Mức độ thanh khoản của tài sản được xác định bởi
a)
Chi phí thời gian chuyển thành tiền
b)
Chi phí tài chính để chuyển thành tiền
c)
Có thể bán dễ với giá thị trường
d)
Đáp án A + B
99.
… là hàng hóa đặc biệt, tách khỏi thế giới hàng hóa, đo lường giá trị mọi hàng hóa khác
a)
Tài chính
b)
Tiền tệ
c)
Bất động sản
d)
Tất cả các phương án trên
100.
Các hình thái tiền tệ là
a)
Tín tệ
b)
Hoá tệ
c)
A + B
d)
Không phương án nào đúng
101.
101. Giá cả trong nền kinh tế trao đổi hiện vật được tính trên cơ sở
a)
Theo quy luật cung cầu hàng hoá và dịch vụ
b)
Theo sự điều tiết của nhà nước
c)
Một cách ngẫu nhiên
d)
Tất cả các phương án trên
102.
102. Tài sản nào sau đây có tính lỏng nhất
a)
Chứng khoán
b)
Tiền mặt
c)
Bất động sản
d)
Trái phiếu chính phủ
103.
103. Giá trị đồng VND giảm sút khi
a)
Giá cả lương thực, thực phẩm giảm
b)
Giá cả xăng dầu giảm
c)
Người dân tiêu dùng ít hơn
d)
Lạm phát gia tăng
104.
104. Tính thanh khoản của một tài sản là
a)
Mức độ dễ dàng mà tài sản đó có thể chuyển đổi thành tiền
b)
Khả năng tài sản đó có thể sinh lời
c)
Khả năng chuyển đổi tài sản đó thành cổ phiếu
d)
Giá trị tài sản được định giá theo thị trường bất động sản
105.
105. Quan hệ tài chính luôn gắn liền với
a)
Mua bán
b)
Sản xuất
c)
Tiêu dùng
d)
Tiền tệ
106.
106. Thanh toán qua tài khoản ngân hàng phổ biến tại các nước vì
a)
Đây là hình thức thanh toán không dùng tiền mặt đơn giản, thuận tiện, an toàn với chi phí thấp
b)
Đây là hình thức hiện đại nhất trong mọi thời đại
c)
Thanh toán theo hình thức này được hoàn toàn miễn thuế cho doanh nghiệp
d)
Thanh toán theo hình thức này làm cho đồng tiền nào cũng mạnh trên thị trường tài chính quốc tế
107.
107. Những khoản thu nào sau đây thuộc thu thường xuyên của ngân sách nhà nước
a)
Thuế, phí, tiền nộp phạt
b)
Thuế, phí, lệ phí
c)
Phí, lệ phí, tiền nộp phạt
d)
Thuế, lệ phí, tiền nộp phạt
108.
108. Khoản thu nào dưới đây là khoản thu lớn nhất của ngân sách nhà nước
a)
Lệ phí môn bài
b)
Học phí
c)
Thuế
d)
Phí cầu đường
109.
109. Nguyên nhân gây ra việc thất thu thuế là
a)
Người dân cố tình trốn thuế
b)
Năng lực cán bộ thuế hạn chế
c)
Sự bất cập của chính sách thuế
d)
Tất cả các phương án trên
110.
110. Thị trường vốn là
a)
Thị trường mở
b)
Thị trường tiền tệ
c)
Thị trường mua bán công cụ tài chính trên 1 năm
d)
Tất cả các phương án trên
111.
111. Công cụ tài chính nào không phải là chứng khoán
a)
Trái phiếu chính phủ
b)
Trái phiếu doanh nghiệp
c)
Cổ phiếu doanh nghiệp
d)
Chứng chỉ tiền gửi
112.
112. Các chủ thể tham gia nghiệp vụ thị trường mở bao gồm
a)
Ngân hàng thương mại và Ngân hàng chính sách
b)
Ngân hàng trung ương và tổ chức tín dụng được cấp phép
c)
Ngân hàng trung ương và Ngân hàng chính sách
d)
Ngân hàng thương mại và Ngân hàng đầu tư
113.
113. Nếu bạn cho rằng chỉ số lạm phát năm nay là 50%. Bạn sẽ nắm giữ loại tài sản nào
a)
Tiền mặt
b)
Trái phiếu doanh nghiệp
c)
Cổ phiếu doanh nghiệp
d)
Vàng
114.
114. Ngân hàng thương mại kinh doanh vì mục tiêu
a)
Dân giàu, nước mạnh
b)
Phi lợi nhuận
c)
Lợi nhuận
d)
Không có mục tiêu
115.
115. Ngân hàng thương mại huy động vốn bằng phương thức
a)
Phát hành trái phiếu ngân hàng
b)
Vay ngân hàng trung ương
c)
Vay các ngân hàng thương mại khác
d)
Tất cả các phương án trên
116.
116. Vốn ngắn hạn là loại vốn có thời gian
a)
Trên 1 năm
b)
Dưới 1 năm
c)
Bằng 1 năm
d)
Từ 1 năm trở xuống
117.
117. Vốn trung và dài hạn là loại vốn có thời gian
a)
Trên 1 năm
b)
Dưới 1 năm
c)
Bằng 1 năm
d)
Từ 1 năm trở xuống
118.
118. Vốn điều lệ của ngân hàng thương mại ở Việt Nam do cơ quan nào quy định
a)
Bộ Tài chính
b)
Ngân hàng Nhà nước Việt Nam
c)
Bộ Công thương
d)
Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
119.
119. Ngân hàng trung ương của Mỹ (FED)
a)
Trực thuộc chính phủ
b)
Độc lập với chính phủ
c)
Trực thuộc bộ tài chính
d)
Trực thuộc Ngân hàng thế giới
120.
120. Loại hình doanh nghiệp được phát hành trái phiếu doanh nghiệp, không được phát hành cổ phiếu
a)
Công ty cổ phần
b)
Công ty trách nhiệm hữu hạn
c)
Công ty hợp danh
d)
Doanh nghiệp tư nhân