NEW
Font size
Worksheetssinhhh 1
Total questions: 52
Worksheet time: 26mins
Trường hợp nào sau đây là phản xạ không có điều kiện?
A. nghe tiếng gọi “chít chít”, gà chạy tới.
B. nhìn thấy quả chanh ta tiết nước bọt.
C. nhìn thấy con quạ bay trên trời, gà con núp vào cánh gà mẹ.
D. hít phải bụi ta “hắc xì hơi”.
Ghép nội dung ở cột bên phải với nội dung ở cột bên trái để trở thành một câu có nội dung đúng về phản xạ ở động vật:
1. Phản xạ có điều kiện
2. Phản xạ không điều kiện
a. Hít phải bụi ta “hắc xì hơi”.
b. Nhìn thấy con quạ bay trên trời, gà con núp vào cánh gà mẹ.
c. Nghe tiếng gọi “chít chít”, gà chạy tới.
d. Khóc khi chào đời.
A. 1-ac, 2-bd.
B. 1-ab, 2-cd.
C. 1-cd, 2-ab
D. 1-bc, 2-ad.
Đâu không phải là đặc điểm của phản xạ có điều kiện?
A. Hình thành trong đời sống cá thể, không di truyền.
B. Dễ mất nếu không được củng cố.
C. Số lượng có giới hạn.
D. Có sự tham gia của vỏ não.
Trong các nhận định sau, có bao nhiêu nhận định đúng về phản xạ không điều kiện?
(1) Do di truyền, sinh ra đã có.
(2) Rất bền vững.
(3) Có sự tham gia của vỏ não.
(4) Tác nhân kích thích bất kỳ đối với thụ thể cảm giác.
A. 1
B. 2
C. 3
D. 4
Hình ảnh sau là hình thức học tập nào ở động vật
Hình thức học tập đơn giản nhất ở động vật
Dạng học tập phức tạp nhất của động vật là:
A.Học xã hội
B.Nhận thức và giải quyết vấn đề
C.Học liên hệ
D.Học định hướng
. Nối cột A với cột B sao cho các ví dụ trùng khớp với tên của chúng.
1.Quen nhờn
2.Nhận biết không gian
3.Học xã hội
a.Định hướng không gian môi trường
b.Tinh tinh học con trưởng thành cách đập vỡ quả cọ dầu
c.Dọa đánh mèo nhiều lần nhưng không thực sự đánh. Ban đầu mèo co người nhưng sau một thời gian dọa quen thì mèo không còn sợ nữa
A.1-c, 2-a, 3-b
B.1-a, 2-b, 3-c
C.1-b, 2-c, 3-a
D.1-b, 2-a, 3-c
Nối cột A với cột B sao cho hai cột trùng khớp ý nghĩa với nhau.
1.Quá trình học tập ở người
2.Giai đoạn tiếp nhận và xử lí thông tin
3.Giai đoạn tăng cường và củng cố
a.Tập trung trí não để ghi nhớ, sắp xếp thông tin
b.Diễn ra theo hai giai đoạn
c.Não bộ chuyển hóa thông tin thành nhận thức, kiến thức, kĩ năng, thái độ và hành vi
A.1-a, 2-b, 3-c
B.1-b, 2-a, 3-c
C.1-b, 2-c, 3-a
D.1-c, 2-a, 3-b
. In vết khác với các kiểu học tập khác là
A. Bao gồm nhiều giai đoạn nhỏ
B. Có giai đoạn then chốt
C. Chỉ hoàn thiện khi con non trưởng thành
D. Giai đoạn phát triển rất dài
Học liên hệ có thể chia thành hai loại là:
A. Điều kiện lí đáp ứng và điều kiện hóa hành động
B. Điều kiện hóa đáp ứng và điều kiện hóa hành động
C. Điều kiện hóa đáp ứng và điều kiện lí hành động
D. Điều kiện lí đáp ứng và điều kiện lí hành động
Khi kết hợp đồng thời âm thanh và cho chó ăn, sau vài lần chỉ cần nghe thấy âm thanh chó cũng tiết nước bọt là ví dụ về:
A. Điều kiện lí đáp ứng
B. Điều kiện lí hành động
C. Điều kiện hóa hành động
D. Điều kiện hóa đáp ứng
Quá trình học tập ở người diễn ra theo hai giai đoạn gồm có giai đoạn … và giai đoạn tăng cường và củng cố.
A. Hoạt hóa gene
B. Tổng hợp protein
C. Thay đổi cấu tạo và hoạt động ở synapse
D. Tiếp nhận và xử lí thông tin
Điều nào sau đây đúng với sinh trưởng ở sinh vật?
A. Sinh trưởng là sự tăng về khối lượng và cấu trúc của các cơ quan.
B. Sinh trưởng là sự tăng về khối lượng và kích thước của các cơ quan.
C.Sinh trưởng là sự tăng về cấu trúc và chức năng của các cơ quan.
D.Sinh trưởng là sự biến đổi về cấu trúc và chức năng của các cơ quan.
Phát triển là sự biến đổi về ........của tế bào, mô, cơ quan và cơ thể, diễn ra trong quá trình sống của sinh vật.
Điền từ còn thiếu vào chỗ trống:
A. khối lượng và kích thước
B. khối lượng và cấu trúc
C. cấu trúc và chức năng
D. khối lượng và chức năng
Phát triển cơ thể biểu hiện qua bao nhiêu quá trình liên quan?
A.4
B. 2
C. 3
D. 1
Điều không đúng khi nói về sự tăng tế bào đặc trưng cho sinh trưởng ở sinh vật là
A. khối lượng.
B. kích thước.
C. chất lượng
A. D. số lượng.
Sinh trưởng thứ cấp là quá trình lớn lên do sự phân chia của (A) làm cho cây lớn lên theo chiều (B). (A) và (B) lần lượt là:
A. Mô phân sinh; ngang.
B. Đỉnh sinh trưởng; cao.
C. Tầng sinh vỏ và tầng sinh trụ; ngang.
D. Tế bào mạch rây; cao.
Tầng sinh vỏ phân chia tạo các lớp tế bào vỏ. Tầng sinh trụ sinh ra …(1)… phía trong và …(2)… phía ngoài. Cây lớn lên về chiều ngang, thân …(3)…
Các từ/cụm từ cần điền vào vị trí (1), (2), (3) lần lượt là:
A. 1 – mạch gỗ; 2 – mạch rây; 3 – to.
B. 1 – mạch gỗ; 2 – mạch rây; 3 – nhỏ.
C. 1 – mạch rây; 2 – mạch gỗ; 3 – to.
D. 1 – mạch rây; 2 – mạch gỗ; 3 – nhỏ.
Cho các chất gồm auxin, ethylene, abscicic acid, cytokinine, phenol, gibberellin. Các chất có vai trò kích thích sinh trưởng là:
A. Abscicic acid, phenol.
B. Auxin, gibberellin, cytokinine.
C. Abscicic acid, phenol, cytokinine.
D. Tất cả các chất trên.
Đặc điểm nào không có ở hormone thực vật?
A. Tính chuyển hoá cao hơn nhiều so với hormone ở động vật bậc cao.
B. Với nồng độ rất thấp gây ra những biến đổi mạnh trong cơ thể.
C. Được vận chuyển theo mạch gỗ và mạch rây.
D. Được tạo ra một nơi nhưng gây ra phản ứng ở nơi khác.
Khẳng định nào sau đây về mô phân sinh là không đúng?
A. Mô phân sinh là các tế bào chưa phân hoá, thành cellulose mỏng.
B. Mô phân sinh là các tế bào có khả năng phân chia liên tục để tạo tế bào mới
C. Mô phân sinh đỉnh nằm ở đỉnh thân, đỉnh rễ.
D. Một cơ thể thực vật hạt kín có ba loại mô phân sinh: mô phân sinh đỉnh, mô phân sinh bên và mô phân sinh lóng.
Nhóm động vật nào sau đây có quá trình sinh trưởng và phát triển không qua biến thái?
A. Côn trùng.
B. Ếch nhái.
C. Cá chép.
D. Tôm.
Quá trình sinh trưởng và phát triển cúa ếch trải qua bao nhiêu giai đoạn chính?
A. 2 giai đoạn.
B. 3 giai đoạn.
C. 4 giai đoạn.
D. 5 giai đoạn.
Những động vật nào dưới đây có sinh trưởng và phát triển không qua biến thái?
A. Cánh cam, cào cào, cá chép, chim bồ câu
B. Bọ rùa, cá chép, châu chấu, gà.
C. Cào cào, rắn, thỏ, mèo.
D. Cá chép, rắn, bồ câu, thỏ.
Trong quá trình phát triển ở động vật, trong giai đoạn phát triển phôi có các giai đoạn kế tiếp nhau là:
A. Phân cắt trứng phôi vị phôi nang mầm cơ quan.
B. Phân cắt trứng phôi nang phôi vị mầm cơ quan.
C. Phân cắt trứng mầm cơ quan phôi vị phôi nang
D. Phân cắt trứng mầm cơ quan phôi nang phôi vị.
Trứng sau khi được thụ tinh sẽ tạo thành
A. phôi
B. hợp tử
C. mô.
D. cơ quan
Sự phát triển của người
A. qua biến thái hoàn toàn
B. không qua biến thái
C. qua biến thái
D. qua biến thái không hoàn toàn
Sinh trưởng và phát triển ở người gồm
A. một giai đoạn
B. hai giai đoạn
C. ba giai đoạn.
D. bốn giai đoạn.
Thứ tự nào sau đây mô tả chính xác vòng đời của gà?
A. Trứng - phôi - gà con - gà trưởng thành.
B. Trứng - gà con - gà trưởng thành – phôi.
C. Trứng - gà trưởng thành - gà con – phôi.
D. Trứng - gà con - phôi - gà trưởng thành.
Quá trình phát triển cơ thể của loài bướm trải qua bao nhiêu giai đoạn chính?
A. 2 giai đoạn.
B. 3 giai đoạn.
C. 4 giai đoạn.
D. 1 giai đoạn.
Sinh trưởng và phát triển của chim bồ câu bắt đầu từ
A. khi trứng nở đến khi chim trưởng thành và sinh sản được.
B. khi trứng nở ra đến khi già và chết.
C. lúc trứng được thụ tinh và kéo dài đến lúc chim trưởng thành.
D. hợp tử diễn ra trong trứng và sau khi trứng nở, kết thúc khi già và chết.
Hình thức sinh sản và phát triển của châu chấu là
A. đẻ con và biến thái hoàn toàn.
B. đẻ con và biến thái không hoàn toàn.
C. đẻ trứng và biến thái hoàn toàn.
D. đẻ trứng và biến thái không hoàn toàn.
Ghép nội dung ở cột bên phải với nội dung ở cột bên trái để trở thành một câu có nội dung đúng về sự sinh trưởng và phát triển của động vật:
1. Không qua biến thái
2. Qua biến thái không hoàn toàn
3. Qua biến thái hoàn toàn
a. Bọ ngựa, cào cào, ve sầu.
b. Ruồi, tằm, ong.
c. Lợn, thỏ, bồ câu.
A. 1-a, 2-b, 3-c.
B. 1-c, 2-a, 3-b.
C. 1-c, 2-b, 3-a
D. 1-a, 2-c, 3-b.
Những động vật nào sau đây có quá trình sinh trưởng và phát triển trải qua biến thái hoàn toàn?
(1) Ong (2) Cào cào (3) Chuồn chuồn
(4) Muỗi (5) Ve sầu (6)Bọ hung
A. 1,2, 3,4, 6.
B. 1, 3. 4, 5, 6.
C. 1, 2, 3, 5, 6.
D. 2, 3, 4. 5.
Ghép nội dung ở cột bên phải với nội dung ở cột bên trái để trở thành một câu có nội dung đúng về sự sinh trưởng và phát triển của động vật:
1. Không qua biến thái
2. Qua biến thái không hoàn toàn
3. Qua biến thái hoàn toàn
a. Con mới nở đã có hình dạng, cấu tạo và sinh lý tương tự con trưởng thành.
b. Ấu trùng có hình thái gần giống con trưởng thành nhưng phát triển chưa hoàn thiện, phải trải qua nhiều lần lột xác.
c. Con mới nở có hình dạng, cấu tạo và sinh lí rất khác với con trưởng thành.
A. 1-b, 2-a, 3-c.
B. 1-a, 2-b, 3-c.
C. 1-b, 2-c, 3-a.
D. 1-a, 2-c, 3-b.
Phôi phát triển theo quá trình:
A. thụ tinh – trứng rụng – hợp tử phân chia – phôi bám vào niêm mạc tử cung
B. hợp tử phân chia – trứng rụng – thụ tinh – phôi bám vào niêm mạc tử cung
C. trứng rụng – thụ tinh – hợp tử phân chia – phôi bám vào niêm mạc tử cung
D. trứng rụng – hợp tử phân chia – thụ tinh – phôi bám vào niêm mạc tử cung
Cho các phát biểu sau:
1.Tốc độ sinh trưởng và phát triển của cơ thể không đồng đều ở các giai đoạn khác nhau.
2.Tốc độ sinh trưởng và phát triển của các mô, cơ quan khác nhau là giống nhau.
3.Phát triển qua biến thái không hoàn toàn có ở muỗi, ếch
4.Mỗi hình thức phát triển ở động vật đều mang tính thích nghi
5.Mỗi giai đoạn phát triển của biến thái hoàn toàn có chức năng chuyên hoá tương tự nhau
Số các phát biểu đúng:
A. 2
B. 3
C. 4
D. 5
Cho các thông tin sau:
1.Các tế bào của phôi phân hoá tạo thành các cơ quan của sâu bướm
2.Hợp tử phân chia nhiều lần để tạo thành phôi
3.Ấu trùng trải qua nhiều lần lột xác để trở thành con trưởng thành
4.Ấu trùng có hình thái, cấu tạo và sinh lí rất khác so với con trưởng thành
5.Sự khác biệt về hình thái và cấu tạo của ấu trùng giữa các lần lột xác là rất nhiều
6.Các tế bào của phôi phân hoá tạo thành các cơ quan của ấu trùng
Thông tin đúng về biến thái hoàn toàn và biến thái không hoàn toàn là:
A. Biến thái hoàn toàn: 1, 3, 4; Biến thái không hoàn toàn: 1, 2, 5, 6
B. Biến thái hoàn toàn: 1, 2, 4; Biến thái không hoàn toàn: 2, 3, 5, 6
C. Biến thái hoàn toàn: 1, 5, 6; Biến thái không hoàn toàn: 1, 2, 3, 5
D. Biến thái hoàn toàn: 2, 4, 5; Biến thái không hoàn toàn: 1, 3, 4, 6
Ghép nội dung ở cột bên phải với nội dung ở cột bên trái để trở thành một câu có nội dung đúng về sự sinh trưởng và phát triển ở động vật:
1. Biến thái không hoàn toàn
2. Biến thái hoàn toàn
a. Sự khác biệt về hình thái và cấu tạo của ấu trùng giữa các lần lột xác là rất nhiều.
b. Ấu trùng có hình thái, cấu tạo và sinh lí rất khác so với con trưởng thành.
c. Các tế bào của phôi phân hoá tạo thành các cơ quan của sâu bướm.
d. Các tế bào của phôi phân hoá tạo thành các cơ quan của ấu trùng.
A. 1-ab, 2-cd.
B. 1-ad, 2-bc.
C. 1-bc, 2-ad.
D. 1-ac, 2-bd.
Cho các sinh vật và các kiểu phát triển sau đây:
Các sinh vật:
(1) Bọ ngựa;(2) Cào cào;(3) Sâu bướm(4) Bọ cánh cam
(5) Bọ rùa;(6) Ếch nhái;(7) cá chép(8) Khỉ
(9) Chuồn chuồn;(10) Ong
Các kiểu phát triển:
I - Phát triển không qua biến thái;
II - Phát triển qua biến thái không hoàn toàn.
III - Phát triển qua biến thái hoàn toàn.
A. I:7. 8; II: 1,2,5, 10; III: 3, 4, 6, 9.
B. I: 7, 8; II: 1, 2; III: 3, 4, 5, 6, 9, 10.
C. I: 6, 7, 8; II: 1,2; III: 3, 4, 5, 9, 10.
D. I:7, 8; II: 1,2,9; III:3,4, 5,6,10.
. Phát biểu nào sau đây sai
A. Tốc độ sinh trưởng và phát triển của cơ thể không đồng đều theo thời gian
B. Tốc độ sinh trưởng, phát triển của các phần khác nhau thể diễn ra giống nhau
C. Các cơ quan, hệ cơ quan của phôi thai cũng phát triển theo thời gian khác nhau
D. Thời gian sinh trưởng và phát triển đạt đến kích thước tối đa là khác nhau ở các loài động vật
Phát biểu nào sau đây không đúng?
A. Quá trình sinh trưởng và phát triên ở động vật gồm nhiều giai đoạn nối tiếp nhau
B. Tốc độ sinh trưởng và phát triển của cơ thể đồng đều ở các giai đoạn khác nhau.
C. Mô, cơ quan nào cần thiết trước thì phát triển và hoàn thiện sớm hơn.
D. Sự phát triển diễn ra theo từng giai đoạn giúp cơ thể thích nghi tốt với môi trường.
Sinh trưởng và phát triển của động vật không qua biến thái là kiểu
A. đặc điểm hình thái, cấu tạo tương ứng với con trưởng thành nhưng khác về sinh lý
B. đặc điểm hình thái, cấu tạo và sinh lý khác với con trưởng thành
C. đặc điểm hình thái, cấu tạo và sinh lý gần giống với con trưởng thành
D. đặc điểm hình thái, cấu tạo và sinh lý giống với con trưởng thành
Sự lột xác ở rắn là
A. biến thái không hoàn toàn, vì lột xác là một phần của biến thái không hoàn toàn.
B. biến thái không hoàn toàn, vì rắn cần biến đổi thông qua lột xác để trưởng thành
C. biến thái hoàn toàn, vì sau khi rắn lột xác sẽ thay đổi rất nhiều so với trước
D. không qua biến thái, vì rắn chỉ thay đổi lớp da cũ thành lớp da mới.
Những động vật sinh trưởng và phát triển qua biến thái hoàn toàn là:
A. Cá chép, gà.
B. Bọ ngựa, cua
C. Châu chấu, bọ rùa
D. ếch, muỗi
Các giai đoạn của phôi là
A.phân cắt, phôi nang, hợp tử, phôi vị
B. hợp tử, phân cắt, phôi nang, tạo cơ quan
C. phân cắt, phôi nang, phôi vị, tạo cơ quan
D. hợp tử, phôi nang, phôi vị, tạo cơ quan
Cho các sinh vật sau: trâu bò, sâu ăn cỏ, ếch, muỗi, rắn, chó, mèo.
Các loài động vật phát triển qua biến thái hoàn toàn là
A. sâu ăn cỏ, ếch, muỗi
B. Bò, chó, mèo
C. Bò, rắn, ếch
D. ếch, muỗi, rắn
Cho các phát biểu sau:
1. Tốc độ sinh trưởng và phát triển của cơ thể không đồng đều ở các giai đoạn khác nhau.
2. Tốc độ sinh trưởng và phát triển của các mô, cơ quan khác nhau là giống nhau.
3. Phát triển qua biến thái không hoàn toàn có ở muỗi, ếch
4. Mỗi hình thức phát triển ở động vật đều mang tính thích nghi
5. Mỗi giai đoạn phát triển của biến thái hoàn toàn có chức năng chuyên hoá tương tự nhau
Số các phát biểu đúng:
A. 2
B. 3
C. 4
D. 5
Phát triển không qua biến thái thường gặp ở
A. đa số các loài lưỡng cư và nhiều loài côn trùng
B. đa số động vật có xương sống và một số loài không xương sống
C. các loài chân khớp
D. nhiều loài côn trùng
